Quyết định 1826/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1826/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1826/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3602/TTr-SXD ngày 13/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 22/5/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1826/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3602/TTr-SXD ngày 13/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Xây dựng và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 22/5/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
|
Số TT |
Tên / Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa |
|||||
|
1 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (Mã số TTHC: 2.002625.H50) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
2 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (Mã số TTHC: 2.001802.H50) |
Đối với trường hợp thường: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định Đối với trường hợp khẩn cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Tên / Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng |
|||||
|
1 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy. (Mã số TTHC: 1.014783.H50) |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đúng quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
Có |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|||||
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (Mã số TTHC: 1.009794.H50) |
- Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc - Đối với công trình còn lại: 12 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
III |
Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa |
|||||
|
1 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009446.H50) |
- Đối với Cảng thủy tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với Cảng thủy không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
2 |
Công bố hoạt động khu neo đậu (Mã số TTHC: 1.009449.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
3 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (Mã số TTHC: 1.009459.H50) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao ,tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
4 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009456.H50) |
- Đối với Cảng thủy tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - Đối với Cảng thủy không tiếp nhận phương tiện nước ngoài: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
100.000 đồng/lần |
Có |
|
|
5 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng (Mã số TTHC: 1.009460.H50) |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả |
Có |
|
|
6 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009463.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
7 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009464.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (Mã số TTHC: 2.002615.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
9 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (Mã số TTHC: 2.002616.H50) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng (Mã số TTHC: 2.002617.H50) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
11 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (Mã số TTHC: 1.013466.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
12 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (Mã số TTHC: 1.013467.H50) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
13 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (Mã số TTHC: 2.002624.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh Quảng Trị/Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
14 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009452.H50) |
- Đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định - đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Có |
|
15 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. (Mã số TTHC: 1.009453.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
Có |
|
|
16 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (Mã số TTHC: 1.009455.H50) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính tại Trung tâm PVHCC cấp xã - Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
100.000 đồng/lần |
Có |
|
3. TTHC bị bãi bỏ
|
STT |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (Mã số TTHC: 1.009788) |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
UBND tỉnh |
|
2 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (Mã số TTHC: 1.000940) |
UBND tỉnh |
|
|
3 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (Mã số TTHC: 1.007949) |
UBND tỉnh |
|
|
4 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (Mã số TTHC: 1.000892) |
UBND tỉnh |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (Mã số TTHC: 2.000378) |
UBND tỉnh |
|
|
6 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (Mã số TTHC: 1.009445) |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (Mã số TTHC: 2.001998) |
UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh