Quyết định 1816/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1816/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Hoàng Trung |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1816/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC |
Quyết định công bố TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
1.013673 |
Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Vụ Khoa học và Công nghệ |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.013673)
1. Sơ đồ khung:

2. Mô tả
2.1. Bước 1. Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) bằng một trong các hình thức: trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1816/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC |
Quyết định công bố TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
1.013673 |
Cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Vụ Khoa học và Công nghệ |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.013673)
1. Sơ đồ khung:

2. Mô tả
2.1. Bước 1. Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) bằng một trong các hình thức: trực tiếp tại BPMC hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
+ Mô tả: BPMC tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức, cá nhân; kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ (HS) theo quy định; trả HS trong trường hợp HS không đầy đủ thành phần; nếu HS đầy đủ lập phiếu tiếp nhận HS và chuyển HS tới Lãnh đạo Vụ KHCN phân công chuyên viên xử lý HS.
+ LĐ Vụ phân công xử lý hồ sơ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ do Chuyên viên (CV) tiếp nhận tại BPMC.
+ Xem xét tính hợp lệ của Hồ sơ: chuyên viên xử lý HS sau khi nhận được HS đầy đủ, chuyên viên xử lý HS kiểm tra nội dung và sự phù hợp của HS. Dự thảo văn bản trình LĐ Vụ thông báo cho tổ chức, cá nhân đăng ký về việc chấp nhận nếu HS hợp lệ hoặc trả HS cho tổ chức, cá nhân nếu không hợp lệ.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc.
2.2. Bước 2. Đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro lên Trang thông tin điện tử của Bộ NNMT để lấy ý kiến rộng rãi
- CV xử lý trực tiếp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và tổ chức, cá nhân hoàn thành nghĩa vụ tài chính, đăng tải Báo cáo Tóm tắt đánh giá rủi ro trên Trang thông tin điện tử của Bộ NNMT để lấy ý kiến rộng rãi; tổng hợp và gửi Hội đồng. Cụ thể:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: thời gian lấy ý kiến công chúng tối đa 20 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: thời gian lấy ý kiến công chúng tối đa 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông tin được đăng tải.
- Thời gian giải quyết:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 23 ngày làm việc.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 13 ngày làm việc.
2.3. Bước 3. Thành lập Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen
- Trình Quyết định thành lập Hội đồng:
+ CV xử lý: dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ Vụ: xem xét dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định.
+ VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng.
+ VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
2.4. Bước 4. Họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen
- Tổ chức họp Hội đồng an toàn thực phẩm, thức ăn chăn nuôi biến đổi gen. Cụ thể:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: trong thời hạn 67 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng.
Hội đồng hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP để đánh giá hồ sơ đăng ký cấp Giấy xác nhận.
- Trường hợp Hội đồng đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin:
+ CV xử lý: dự thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc giải trình thông tin, trình LĐ Vụ xem xét ký ban hành.
+ LĐ Vụ: xem xét dự thảo văn bản của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký ban hành văn bản.
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 72 ngày làm việc.
+ Đối với Hồ sơ đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP: 22 ngày làm việc.
2.5. Bước 5. Lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng:
+ CV xử lý: dự thảo Văn bản lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ Vụ: xem xét nội dung Văn bản của chuyên viên xử lý hồ sơ; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy Văn bản/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định.
+ VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Văn bản lấy ý kiến của Bộ Y tế đối với hồ sơ Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm.
+ VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
2.6. Bước 6. Quyết định cấp Giấy xác nhận, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc từ khi có văn bản của Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP:
+ CV xử lý: tổng hợp ý kiến của Bộ Y tế, dự thảo Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ Vụ: xem xét nội dung Quyết định của chuyên viên xử lý hồ sơ đề xuất; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định.
+ VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT .
+ LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm.
+ VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
Trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc từ khi có kết quả thẩm định của Hội đồng, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP:
+ CV xử lý: dự thảo Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; trình LĐ Vụ xem xét, ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ Vụ: xem xét nội dung Quyết định của chuyên viên xử lý hồ sơ đề xuất; trường hợp thống nhất với các nội dung trình, ký nháy dự thảo Quyết định/Phiếu trình để trình LĐ BNNMT xem xét, quyết định.
+ VP BNNMT: ký trình LĐ BNNMT.
+ LĐ BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình và ký Quyết định cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.
+ VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
Trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn giải quyết:
+ 05 ngày làm việc cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm;
+ 10 ngày làm việc cấp Giấy xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh