Quyết định 1789/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Đề án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh)
| Số hiệu | 1789/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1789/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TỈNH THANH HÓA (ĐIỀU CHỈNH)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: Số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ về khẩn trương đẩy nhanh đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an về Kế hoạch tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn th à n h cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 29/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về đẩy mạnh thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026;
Căn cứ Kết luận số 367-KL/TU ngày 21/5/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh);
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 26/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 69/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 về việc phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 802/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026 và Công văn số 9710/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 16/6/2026 (kèm theo hồ sơ liên quan) .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh), (sau đây gọi tắt là Đề án), với các nội dung chính như sau:
1.1. Quan điểm
Một là, việc xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phải đặt dưới sự lãnh đạo của các cấp ủy đảng; phát huy vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội và Nhân dân trong tổ chức thực hiện.
Hai là, Đề án phải đảm bảo nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; hiện đại hóa công tác quản lý dịch vụ công về đất đai; đột phá chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất; bố trí nguồn lực đảm bảo để xây dựng, hoàn thiện đúng tiến độ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh, đảm bảo quản lý, vận hành, kết nối và chia sẻ thông tin thống nhất; có chế tài cụ thể, đủ mạnh để ngăn chặn các trường hợp giao dịch không đăng ký tại các cơ quan Nhà nước.
Ba là, tập trung nguồn lực đầu tư cho công tác điều tra, đánh giá tài nguyên đất; thống kê, kiểm kê đất đai; giám sát sử dụng đất; bảo vệ, cải tạo và phục hồi chất lượng đất, nhằm quản lý chặt chẽ về số lượng, chất lượng đất, phục vụ tốt cho việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, làm cơ sở sử dụng đất bền vững, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút các dự án đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Bốn là, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai phải lấy người dân, doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ, bảo đảm công khai, minh bạch thông tin; hỗ trợ cung cấp dịch vụ công thuận tiện, giảm thủ tục hành chính, đặc biệt là thủ tục hành chính phi địa giới; nâng cao mức độ hài lòng của người dân và doanh nghiệp.
Năm là, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh dữ liệu là yêu cầu xuyên suốt trong toàn bộ quá trình xây dựng, vận hành và khai thác hệ thống, thực hiện phân cấp quản lý, kiểm soát truy cập chặt chẽ; bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu đất đai theo quy định pháp luật; chủ động phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời c ác rủi ro, sự cố an ninh mạng; bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, tin cậy.
1.2. Mục tiêu
1.2.1. Mục tiêu tổng quát
Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu và phát triển, vận hành hệ thống thông tin đất đai, nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; phục vụ hiệu quả hoạt động đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; quản lý, giám s át các dự án, công trình có sử dụng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, giá đất; làm nền tảng cho việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai trên môi trường điện tử và phục vụ nhu cầu khai thác thông tin thường xuyên của tổ chức, người dân, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội và đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu năm 2026:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1789/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TỈNH THANH HÓA (ĐIỀU CHỈNH)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: Số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ về khẩn trương đẩy nhanh đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an về Kế hoạch tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn th à n h cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 29/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về đẩy mạnh thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026;
Căn cứ Kết luận số 367-KL/TU ngày 21/5/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh);
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 26/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 69/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 về việc phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 802/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026 và Công văn số 9710/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 16/6/2026 (kèm theo hồ sơ liên quan) .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa (điều chỉnh), (sau đây gọi tắt là Đề án), với các nội dung chính như sau:
1.1. Quan điểm
Một là, việc xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phải đặt dưới sự lãnh đạo của các cấp ủy đảng; phát huy vai trò giám sát của Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xã hội và Nhân dân trong tổ chức thực hiện.
Hai là, Đề án phải đảm bảo nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; hiện đại hóa công tác quản lý dịch vụ công về đất đai; đột phá chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất; bố trí nguồn lực đảm bảo để xây dựng, hoàn thiện đúng tiến độ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh, đảm bảo quản lý, vận hành, kết nối và chia sẻ thông tin thống nhất; có chế tài cụ thể, đủ mạnh để ngăn chặn các trường hợp giao dịch không đăng ký tại các cơ quan Nhà nước.
Ba là, tập trung nguồn lực đầu tư cho công tác điều tra, đánh giá tài nguyên đất; thống kê, kiểm kê đất đai; giám sát sử dụng đất; bảo vệ, cải tạo và phục hồi chất lượng đất, nhằm quản lý chặt chẽ về số lượng, chất lượng đất, phục vụ tốt cho việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, làm cơ sở sử dụng đất bền vững, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút các dự án đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Bốn là, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai phải lấy người dân, doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ, bảo đảm công khai, minh bạch thông tin; hỗ trợ cung cấp dịch vụ công thuận tiện, giảm thủ tục hành chính, đặc biệt là thủ tục hành chính phi địa giới; nâng cao mức độ hài lòng của người dân và doanh nghiệp.
Năm là, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh dữ liệu là yêu cầu xuyên suốt trong toàn bộ quá trình xây dựng, vận hành và khai thác hệ thống, thực hiện phân cấp quản lý, kiểm soát truy cập chặt chẽ; bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu đất đai theo quy định pháp luật; chủ động phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời c ác rủi ro, sự cố an ninh mạng; bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, tin cậy.
1.2. Mục tiêu
1.2.1. Mục tiêu tổng quát
Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu và phát triển, vận hành hệ thống thông tin đất đai, nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về đất đai; phục vụ hiệu quả hoạt động đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; quản lý, giám s át các dự án, công trình có sử dụng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, giá đất; làm nền tảng cho việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai trên môi trường điện tử và phục vụ nhu cầu khai thác thông tin thường xuyên của tổ chức, người dân, góp phần tạo môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, thu hút đầu tư, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội và đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu năm 2026:
- Hoàn thành việc khảo sát, lập báo cáo, lập thiết kế kỹ thuật dự toán chi tiết cho phạm vi toàn tỉnh.
- Hoàn thành xây dựng hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Hoàn thành thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
- Hoàn thành chính lý bản đồ địa chính đối với các xã, phường: 109.046 ha và 364.604 thửa.
- Hoàn thành đăng ký đất đai 364.604 thửa đất.
- Hoàn thành 30% khối lượng công việc sau: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; khu vực đất dân cư chưa được đo bản đồ địa chính tại 03 xã, phường; 21 xã, phường có một phần diện tích sau sáp nhập cấp xã chưa được đo đạc bản đồ địa chính; 43 xã đo đạc lại đất nông nghiệp sau dồn điền, đổi thửa; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 2.853.464 thửa đất tại 159 xã, phường đã có bản đồ địa chính (đạt 81% khối lượng của Đề án).
b) Mục tiêu đến hết Quý III năm 2027:
- Hoàn thành 70% khối lượng công việc còn lại đối với phần nhiệm vụ công việc sau: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; khu vực đất dân cư chưa được đo bản đồ địa chính tại 03 xã, phường; 21 xã, phường có một phần diện tích sau sáp nhập cấp xã chưa được đo đạc bản đồ địa chính; 43 xã đo đạc lại đất nông nghiệp sau dồn điền, đổi thửa; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Hoàn thành đăng ký đất đai 668.456 thửa đất và cấp giấy chứng nhận 110.310 hồ sơ.
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 668.456 thửa đất thực hiện quy trình đồng bộ đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (đạt 19% khối lượng còn lại của Đề án).
- Hoàn thành xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất tại 166 xã, phường.
2. Đối tượng, phạm vi và thời gian thực hiện
2.1. Đối tượng
- Đo đạc, chỉnh lý bản đồ, lập hồ sơ địa chính.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
2.2. Phạm vi thực hiện
Đề án thực hiện trên địa bàn các xã, phường trên địa bàn toàn tỉnh, gồm:
- Đo đạc mới lập bản đồ địa chính cho các xã, phường, trong đó: 07 xã, phường chưa có bản đồ địa chính; 21 xã, phường thuộc khu vực có một phần diện tích xã sau sáp nhập chưa có bản đồ địa chính; 03 xã (Xuân Lập, Lam Sơn, Thọ Xuân) có khu vực đất ở cần đo lại bản đồ địa chính; 135 xã, phường có khu vực đất quốc phòng, đất an ninh, đất lâm nghiệp, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây chưa đo đạc bản đồ địa chính.
- Đo đạc lại bản đồ địa chính cho 43 xã đã có bản đồ địa chính nhưng đã thực hiện dồn điền đổi thửa đất nông nghiệp.
- Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính đối với 158 xã, phường đã có bản đồ địa chính nhưng có biến động chưa được cập nhật chỉnh lý.
- Đăng ký đất đai đối với các thửa đất chưa đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các thửa đất đủ điều kiện theo quy định.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn toàn tỉnh; trong đó: 140 xã, phường xây dựng cơ sở dữ liệu mới; 06 xã xây dựng cơ sở dữ liệu một phần; 26 xã, phường thực hiện xây dựng bổ sung đối với các thửa đất đã xây dựng cơ sở dữ liệu nhưng có biến động chưa được cập nhật, chỉnh lý.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai, quy hoạch sử dụng đất, giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
2.3. Thời gian thực hiện:
Đề án được thực hiện trong giai đoạn năm 2026 đến hết Quý III năm 2027.
3. Nhiệm vụ và giải pháp trọng tâm
3.1. Xây dựng hoàn thiện hệ thống bản đồ, hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
- Rà soát tổng thể hệ thống máy chủ, đường truyền, thiết bị an toàn bảo mật để xây dựng phương án nâng cấp, thuê dịch vụ công nghệ thông tin, đảm bảo đáp ứng yêu cầu vận hành cơ sở dữ liệu đất đai tập trung; lựa chọn sử dụng thống nhất một phần mềm quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh, đảm bảo kết nối đồng bộ về trung ương.
- Tập trung hoàn thành các nhiệm vụ đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn năm 2026 đến hết Quý III năm 2027.
3.2. Đẩy mạnh chuyển đổi số và nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về đất đai
- Đẩy mạnh chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất; tập trung bố trí nguồn lực hợp lý để tổ chức triển khai đồng bộ xây dựng, hoàn thiện đúng tiến độ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh; phục vụ hiệu quả công tác quản lý Nhà nước về đất đai, công tác đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; quản lý, giám sát các dự án, công trình có sử dụng đất; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai, giá đất; bảo đảm quản lý, vận hành, kết nối và chia sẻ thông tin tập trung, thống nhất; thực hiện đăng ký bắt buộc về quyền sử dụng đất và mọi biến động đất đai, ngăn chặn các trường hợp giao dịch khô ng đăng ký tại cơ quan Nhà nước.
- Đào tạo, hướng dẫn, nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, viên chức nhằm xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đất đai; duy trì thường xuyên các hoạt động, gắn với bổ sung, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin vào cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh, đảm bảo tiêu chí dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”, phục vụ có hiệu quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các cấp ủy đảng, chính quyền và nhu cầu tra cứu, khai thác dữ liệu đất đai của doanh nghiệp và người dân.
3.3. Cân đối, bố trí kinh phí để triển khai thực hiện và hoàn thành các nhiệm vụ của Đề án
- Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí kinh phí phù hợp để thực hiện các nhiệm vụ của Đề án theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về chấn chỉnh, tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai và xây dựng hệ thống thông tin đất đai. Nguồn kinh phí bố trí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối, bố trí tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh, ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Tiếp tục đấu mối chặt chẽ với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương để được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các nhiệm vụ của Đề án (nếu có).
3.4. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp ủy đảng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội và Nhân dân trong tổ chức thực hiện Đề án
Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các xã, phường đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai, nâng cao nhận thức, ý thức chấp hành pháp luật về đất đai cho cán bộ, đảng viên, doanh nghiệp và người dân. Các cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền tập trung lãnh đạo, chỉ đạo việc triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Đề án, đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ thời gian và mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án được phê duyệt. Phát huy vai trò giám sát của Hội đồng nhân dân, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội các cấp và nhân dân; phát hiện và phản ánh kịp thời những vướng mắc, bất cập, sai phạm (nếu có) trong triển khai thực hiện Đề án để xử lý kịp thời, hiệu quả.
3.5. Tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai
Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên cơ sở sử dụng tối đa cơ sở dữ liệu đất đai và cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Cắt giảm yêu cầu người dân, doanh nghiệp phải nộp/xuất trình, khai báo lại các thông tin, giấy tờ đối với các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu (như thông tin cư trú, thông tin thửa đất đã số hóa); mở rộng danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thực hiện trực tuyến toàn trình; bảo đảm các hệ thống dịch vụ công trực tuyến được kết nối, khai thác trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đất đai đã hoàn thiện.
3.6. Bảo đảm an toàn thông tin an ninh mạng
- Tăng cường công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ quá trình xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai; tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.
- Thực hiện phân loại, quản lý dữ liệu; kiểm soát chặt chẽ việc truy cập, khai thác, sử dụng dữ liệu; bảo đảm bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu đất đai theo quy định.
- Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn hệ thống, bao gồm sao lưu dữ liệu, dự phòng hệ thống, giám sát an ninh mạng và phòng, chống tấn công mạng; bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, liên tục.
- Tổ chức đánh giá, xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin; triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn theo cấp độ được phê duyệt.
- Tăng cường đào tạo, nâng cao nhận thức, kỹ năng về an toàn thông tin cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức tham gia quản lý, vận hành hệ thống.
- Hệ thống bản đồ, hồ sơ địa chính: Bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai, sổ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã.
- Cơ sở dữ liệu đất đai: Cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất.
- Hệ thống quản lý, theo dõi thông tin về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
5.1. Dự kiến nhu cầu vốn
a) Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án dự kiến khoảng 2.430.073 triệu đồng (Hai nghìn bốn trăm ba mươi tỷ, không trăm bảy mươi ba triệu đồng) .
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)
b) Phân kỳ đầu tư:
- Năm 2026 dự kiến khoảng: 1.131.605 triệu đồng.
- Năm 2027 dự kiến khoảng: 1.298.468 triệu đồng.
5.2. Nguồn vốn: Nguồn kinh phí bố trí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối, bố trí tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh, ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Tham mưu tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công thực hiện trong Đề án; theo dõi, chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cô ng tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nhu cầu, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Đề án trên phạm vi toàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán kinh phí, thẩm định nội dung kỹ thuật của thiết kế kỹ thuật dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn thực hiện dự án theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm bản đồ, hồ sơ địa chính đủ điều kiện đưa vào sử dụng, thanh toán khối lượng thực hiện theo quy định và bảo đảm không thanh toán trùng lặp, trùng chi các nhiệm vụ đã thực hiện theo quy định; tiếp nhận, lưu trữ sản phẩm, hồ sơ địa chính theo quy định.
- Thường xuyên theo dõi và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tiến độ, kết quả và những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện Đề án.
- Tổ chức sơ kết Đề án tháng 12 năm 2026 và tổng kết trong Quý III năm 2027.
2. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu cân đối, bố trí nguồn kinh phí thực hiện Đề án từ nguồn ngân sách tỉnh tối thiểu 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh và ngân sách hỗ trợ của Trung ương (nếu có) và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Căn cứ nội dung, kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ theo Đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức thẩm định dự toán và tham mưu cho UBND tỉnh phân bổ kinh phí thực hiện đảm bảo đúng quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, đầu tư công và các quy định khác có liên quan.
- Tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính và các Bộ, ban, ngành ở Trung ương để báo cáo Thủ tướng Chính phủ hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Đề án từ ngân sách Trung ương (nếu có).
- Hướng dẫn công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, Đề án theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện trình tự, thủ tục cập nhật nội dung nhiệm vụ và kinh phí thực hiện Đề án và kế hoạch đầu tư công trung hạn theo quy định.
- Chủ trì thẩm định hoặc tham gia ý kiến thẩm định đối với các nhiệm vụ, dự án của Đề án theo thẩm quyền và chỉ đạo của UBND tỉnh.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường để tham gia ý kiến, thẩm định các nội dung, nhiệm vụ về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin.
4. Công an tỉnh
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường hướng dẫn, đôn đốc an ninh, an toàn thông tin trong quá trình thực hiện Đề án.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Đề án đảm bảo tiến độ thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Thực hiện đối khớp, xác thực thông tin thửa đất với CSDL quốc gia về dân cư và đồng bộ dữ liệu về Trung ương.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước về đất đai cho tổ chức, người sử dụng đất trên địa bàn; hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện kê khai, đăng ký các thửa đất đang quản lý, sử dụng và đăng ký biến động đất đai theo quy định và kịp thời phát hiện, lập hồ sơ xử lý nghiêm các trường hợp, đối tượng vi phạm pháp luật về sử dụng đất theo quy định.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ của Đề án, thực hiện kiểm tra, giám sát việc đo đạc lập bản đồ địa chính và quản lý, sử dụng, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại địa phương.
- Phối hợp, hỗ trợ đơn vị đo đạc và đơn vị giám sát, kiểm tra, nghiệm thu trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Đề án tại địa phương; báo cáo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính và việc quản lý, sử dụng, biến động bản đồ địa chính tại địa phương; quản lý, bảo vệ điểm địa chính trên địa bàn; ký xác nhận bản đồ địa chính theo quy định.
- Định kỳ trước ngày 15 hằng tháng tổng hợp, báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Đề án, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa, các đoàn thể chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh vận động hội viên, đoàn viên và nhân dân chủ động, tích cực tham gia giám sát việc thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Đề án được phê duyệt; đồng thời chấp hành nghiêm quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
7. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chấp hành, thực hiện các nội dung, nhiệm vụ nêu trong Đề án theo hướng dẫn của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND cấp xã.
Điều 3. Hiệu lực của Quyết định
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hóa, hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, đơn vị: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(Kèm
theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
NỘI DUNG |
CÁCH TÍNH |
THÀNH TIỀN TRƯỚC THUẾ |
THUẾ SUẤT |
THUẾ GTGT |
THÀNH TIỀN SAU THUẾ |
KÝ HIỆU |
CƠ SỞ ÁP DỤNG |
|
Gcp-th1 + Gcp- th2 |
2.059.173.958.868 |
|
164.733.916.709 |
2.223.907.875.577 |
Gcp-th |
|
||
|
1 |
Chi phí thực hiện: xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh |
Gcp-th1.1 + Gcp- th1.2 |
2.015.940.390.450 |
|
161.275.231.236 |
2.177.215.621.686 |
Gcp-th1 |
Áp dụng theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
|
1.1 |
Chi phí thực hiện hạng mục đo đạc, chỉnh lý và thành lập bản đồ địa chính |
Hạng mục đo đạc, chỉnh lý và thành lập bản đồ địa chính |
1.612.744.885.952 |
8% |
129.019.590.876 |
1.741.764.476.829 |
Gcp-th1.1 |
|
|
1.2 |
Chi phí thực hiện hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai |
Hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai |
403.195.504.497 |
8% |
32.255.640.360 |
435.451.144.857 |
Gcp-th1.2 |
|
|
2 |
Chi phí thực hiện: thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin |
Gcp-th2.1 + Gcp- th2.2 |
43.233.568.418 |
|
3.458.685.473 |
46.692.253.891 |
Gcp-th2 |
|
|
2.1 |
Hệ thống hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai |
Hạng mục thuê hạ tầng, phần mềm phục vụ quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai |
35.920.605.455 |
8% |
2.873.648.436 |
38.794.253.891 |
Gcp-th2.1 |
Theo báo giá thị trường |
|
2.2 |
Hệ thống hạ tầng, phần mềm theo dõi thông tin, dữ liệu về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Hạng mục thuê hạ tầng, phần mềm theo dõi thông tin, dữ liệu về các dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
7.312.962.963 |
8% |
585.037.037 |
7.898.000.000 |
Gcp-th2.2 |
Theo báo giá thị trường |
|
|
|
|
|
|
GQ LDA |
Chủ đầu tư quản lý dự án |
||
|
|
86.934.525.925 |
|
6.954.762.074 |
93.889.287.999 |
GTV |
|
||
|
1 |
Chi phí khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán |
Hạng mục cơ sở dữ liệu đất đai |
5.375.954.364 |
|
430.076.349 |
5.806.030.714 |
Gtv1 |
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
1.1 |
Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán (Nhóm II) |
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
2.028.902.744 |
8% |
162.312.219 |
2.191.214.963 |
Gtv1.1 |
0,7% cho phần tối đa và 0,003 đối với 1 tỷ tăng thêm nhóm II, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
1.2 |
Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán (Nhóm III) |
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
3.347.051.621 |
8% |
267.764.130 |
3.614.815.750 |
Gtv1.2 |
0,4% cho phần tối đa và 0,003 đối với 1 tỷ tăng thêm nhóm III, Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
2 |
Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu |
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
81.558.571.561 |
|
6.524.685.725 |
88.083.257.286 |
Gtv2 |
Thông tư số 136/2017/TT-B TC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
2.1 |
Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu gói xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh |
|
79.829.228.824 |
|
6.386.338.306 |
86.215.567.130 |
Gtv2.1 |
|
|
2.1.1 |
Nội nghiệp nhóm II |
Tính bằng 3% chi phí trực tiếp |
2.425.160.381 |
8% |
194.012.831 |
2.619.173.212 |
Gtv2.1.1 |
Thông tư số 136/2017/TT- BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
2.1.2 |
Ngoại nghiệp nhóm II và Nội nghiệp nhóm III |
Tính bằng 4% chi phí trực tiếp |
77.404.068.443 |
8% |
6.192.325.475 |
83.596.393.918 |
Gtv2.1.2 |
Thông tư số 136/2017/TT- BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính |
|
2.2 |
Chi phí giám sát, kiểm tra nghiệm thu gói thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin |
|
1.729.342.737 |
8% |
138.347.419 |
1.867.690.156 |
Gtv2.2 |
|
|
3 |
Chi phí lựa chọn nhà thầu |
Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
718.722.862 |
|
57.497.829 |
776.220.691 |
Gtv3 |
Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.1 |
Gói thầu: Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán |
|
32.255.726 |
|
2.580.458 |
34.836.184 |
Gtv3.1 |
|
|
3.1.1 |
- Chi phí lập hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
10.751.909 |
8% |
860.153 |
11.612.062 |
Gtv3.1.1 |
Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.1.2 |
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
5.375.954 |
8% |
430.076 |
5.806.030 |
Gtv3.1.2 |
Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.1.3 |
- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
10.751.909 |
8% |
860.153 |
11.612.062 |
Gtv3.1.3 |
Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.1.4 |
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng. |
5.375.954 |
8% |
430.076 |
5.806.030 |
Gtv3.1.4 |
Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.2 |
Gói thầu: Giám sát, kiểm tra nghiệm thu |
|
240.000.000 |
|
19.200.000 |
259.200.000 |
Gtv3.2 |
|
|
3.2.1 |
- Chi phí lập hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.2.1 |
Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.2.2 |
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.2.2 |
Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.2.3 |
- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.2.3 |
Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.2.4 |
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng. |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.2.4 |
Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.3 |
Gói thầu: Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh |
|
240.000.000 |
|
19.200.000 |
259.200.000 |
Gtv3.3 |
|
|
3.3.1 |
- Chi phí lập hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.3.1 |
Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.3.2 |
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.3.2 |
Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.3.3 |
- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.3.3 |
Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.3.4 |
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng. |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.3.4 |
Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.4 |
Gói thầu: thuê dịch vụ, hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin |
|
206.467.136 |
|
16.517.371 |
222.984.507 |
Gtv3.4 |
|
|
3.4.1 |
- Chi phí lập hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.4.1 |
Mục c, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.4.2 |
- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
43.233.568 |
8% |
3.458.685 |
46.692.253 |
Gtv3.4.2 |
Mục d, khoản 4 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.4.3 |
- Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu |
Tính bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng |
60.000.000 |
8% |
4.800.000 |
64.800.000 |
Gtv3.4.3 |
Mục b, khoản 5 và khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
3.4.4 |
- Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tính bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng. |
43.233.568 |
8% |
3.458.685 |
46.692.253 |
Gtv3.4.4 |
Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/NĐ-CP, ngày 04/8/2025 của Chính phủ |
|
|
4.504.652.106 |
|
241.139.204 |
4.745.791.311 |
GK |
|
||
|
1 |
Chi phí kiểm toán |
0,00126 |
3.014.240.047 |
8% |
241.139.204 |
3.255.379.251 |
Gck1 |
Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ |
|
2 |
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán |
0,00113 |
1.490.412.060 |
|
|
1.490.412.060 |
Gck2 |
Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ |
|
Gdp1 |
107.530.656.845 |
|
|
107.530.656.845 |
GtvV |
|
||
|
1 |
Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh |
5% × (GTB + GQLDA + GTV + GK) |
107.530.656.845 |
|
|
107.530.656.845 |
Gdp1 |
Thông tư số 18/2024/TT-BTTTT, ngày 30/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông |
|
|
TỔNG CỘNG |
I + II + III + IV + V |
2.258.143.793.744 |
0 |
171.929.817.987 |
2.430.073.611.732 |
|
|
|
|
LÀM TRÒN |
|
|
|
|
2.430.073.000.000 |
|
|
KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐO ĐẠC MỚI VÀ ĐO ĐẠC LẠI
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha) |
Tổng số thửa đất (thửa) |
Lưới địa chính (điểm) |
Diện tích giao thông thủy lợi, sông suối (ha) |
Nhu cầu đo đạc mới BĐĐC (khu vực chưa đo đạc bản đồ địa chính) (ha) |
Nhu cầu đo đạc lại bản đồ địa chính (đối với khu vực đất nông nghiệp đã có bản đồ địa chính hệ tọa độ VN- 2000 nhưng đã thực hiện dồn điền đổi thửa |
||||
|
Tổng diện tích |
Tỷ lệ 1:1.000 |
Tỷ lệ 1:2.000 |
Tỷ lệ 1:1.0000 |
Tỷ lệ 1:2.000 (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
|||||||
|
|
Tổng |
1.111.116 |
422.364 |
4.518.313 |
810 |
2.664 |
692.215 |
661 |
44.761 |
646.792 |
39.792 |
429.830 |
|
1 |
Phường Nghi Sơn |
4.287 |
4.265 |
14.586 |
2 |
|
22 |
22 |
|
|
|
|
|
2 |
Phường Hải Bình |
3.762 |
3.762 |
29.923 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã Trường Lâm |
6.941 |
6.699 |
32.883 |
2 |
|
242 |
|
242 |
|
1.088 |
22.008 |
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
8.138 |
4.500 |
45.234 |
2 |
|
2.970 |
|
|
2.970 |
|
|
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
4.251 |
2.183 |
35.652 |
2 |
|
1.998 |
|
|
1.998 |
|
|
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
4.097 |
2.056 |
15.991 |
2 |
|
2.040 |
|
|
2.040 |
|
|
|
7 |
Phường Tân Dân |
2.469 |
1.872 |
34.132 |
2 |
|
597 |
|
|
597 |
|
|
|
8 |
Xã Các Sơn |
4.735 |
2.529 |
19.180 |
2 |
|
2.206 |
|
|
2.206 |
|
|
|
9 |
Phường Ngọc Sơn |
3.809 |
3.479 |
47.911 |
2 |
|
331 |
|
|
331 |
|
|
|
10 |
Phường Tĩnh Gia |
3.205 |
1.817 |
31.570 |
6 |
|
1.388 |
640 |
|
748 |
|
|
|
11 |
Xã Tiên Trang |
1.779 |
1.512 |
21.444 |
2 |
|
267 |
|
|
267 |
|
|
|
12 |
Xã Quảng Bình |
2.347 |
2.323 |
23.912 |
2 |
|
25 |
|
25 |
|
|
|
|
13 |
Xã Quảng Ninh |
1.714 |
1.703 |
21.444 |
2 |
|
11 |
|
11 |
|
|
|
|
14 |
Phường Sầm Sơn |
3.019 |
2.862 |
44.634 |
2 |
|
157 |
|
|
157 |
|
|
|
15 |
Phường Quảng Phú |
4.112 |
4.112 |
55.013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phường Nam Sầm Sơn |
1.847 |
1.820 |
33.133 |
2 |
|
26 |
|
26 |
|
|
|
|
17 |
Xã Quảng Ngọc |
3.438 |
3.372 |
38.052 |
2 |
|
66 |
|
|
66 |
|
|
|
18 |
Xã Quảng Chính |
2.613 |
2.564 |
15.126 |
2 |
|
50 |
|
50 |
|
|
|
|
19 |
Xã Quảng Yên |
2.492 |
2.492 |
25.760 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Xã Lưu Vệ |
2.684 |
2.684 |
33.921 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phường Đông Quang |
4.871 |
4.629 |
44.104 |
2 |
|
241 |
|
|
241 |
|
|
|
22 |
Phường Đông Sơn |
4.181 |
4.121 |
49.490 |
2 |
|
60 |
|
60 |
|
|
|
|
23 |
Xã Công Chính |
5.076 |
1.844 |
24.371 |
20 |
|
3.232 |
|
2.478 |
754 |
|
|
|
24 |
Xã Tượng Lĩnh |
3.352 |
2.539 |
25.880 |
2 |
|
814 |
|
|
814 |
1.001 |
18.500 |
|
25 |
Xã Trường Văn |
2.833 |
721 |
21.676 |
17 |
|
2.111 |
|
2.019 |
92 |
|
|
|
26 |
Xã Thăng Bình |
3.378 |
3.188 |
21.855 |
2 |
|
191 |
|
|
191 |
1.915 |
10.945 |
|
27 |
Xã Thắng Lợi |
4.014 |
3.206 |
29.058 |
2 |
|
807 |
|
|
807 |
663 |
2.435 |
|
28 |
Xã Trung Chính |
4.412 |
2.387 |
33.340 |
10 |
|
2.025 |
|
1.245 |
780 |
|
|
|
29 |
Xã Nông Cống |
5.069 |
2.435 |
32.297 |
19 |
|
2.633 |
|
2.260 |
373 |
|
|
|
30 |
Xã Thanh Kỳ |
14.794 |
4.677 |
17.305 |
6 |
|
10.117 |
|
|
10.117 |
|
|
|
31 |
Xã Yên Thọ |
8.129 |
3.449 |
27.560 |
3 |
|
4.680 |
|
|
4.680 |
660 |
6.340 |
|
32 |
Xã Xuân Thái |
12.079 |
2.114 |
8.860 |
5 |
|
9.965 |
|
|
9.965 |
|
|
|
33 |
Xã Mậu Lâm |
6.455 |
2.977 |
31.360 |
2 |
|
3.477 |
|
|
3.477 |
|
|
|
34 |
Xã Xuân Du |
9.328 |
2.897 |
32.270 |
4 |
|
6.431 |
|
|
6.431 |
|
|
|
35 |
Xã Như Thanh |
8.517 |
3.083 |
39.274 |
3 |
|
5.434 |
|
|
5.434 |
950 |
8.482 |
|
36 |
Xã Thượng Ninh |
9.356 |
2.912 |
33.229 |
4 |
|
6.445 |
|
|
6.445 |
|
|
|
37 |
Xã Thanh Quân |
10.883 |
2.114 |
23.069 |
5 |
|
8.768 |
|
|
8.768 |
|
|
|
38 |
Xã Thanh Phong |
15.050 |
1.930 |
21.544 |
7 |
|
13.120 |
|
|
13.120 |
|
|
|
39 |
Xã Hóa Quỳ |
12.639 |
2.970 |
19.757 |
5 |
|
9.669 |
|
|
9.669 |
|
|
|
40 |
Xã Xuân Bình |
17.183 |
6.512 |
21.942 |
6 |
|
10.671 |
|
|
10.671 |
|
|
|
41 |
Xã Như Xuân |
6.667 |
2.017 |
19.865 |
3 |
|
4.650 |
|
|
4.650 |
43 |
640 |
|
42 |
Xã Ba Đình |
2.723 |
1.868 |
29.107 |
4 |
|
855 |
|
449 |
406 |
963 |
23.056 |
|
43 |
Xã Nga An |
2.806 |
|
18.015 |
19 |
307 |
2.806 |
|
2.279 |
527 |
|
|
|
44 |
Xã Hồ Vương |
1.927 |
|
13.071 |
16 |
228 |
1.927 |
|
1.927 |
|
|
|
|
45 |
Xã Nga Thắng |
2.763 |
617 |
24.427 |
17 |
|
2.145 |
|
2.091 |
54 |
|
|
|
46 |
Xã Tân Tiến |
2.854 |
|
20.635 |
21 |
427 |
2.854 |
|
2.575 |
279 |
|
|
|
47 |
Xã Nga Sơn |
2.729 |
386 |
21.024 |
19 |
|
2.344 |
|
2.286 |
58 |
193 |
3.225 |
|
48 |
Xã Hoa Lộc |
3.458 |
1.652 |
39.047 |
15 |
|
1.807 |
|
1.807 |
|
793 |
13.004 |
|
49 |
Xã Vạn Lộc |
2.807 |
|
33.918 |
19 |
427 |
2.807 |
|
2.315 |
492 |
|
|
|
50 |
Xã Đông Thành |
2.633 |
445 |
26.184 |
17 |
|
2.188 |
|
2.044 |
144 |
|
|
|
51 |
Xã Triệu Lộc |
2.954 |
1.366 |
21.112 |
6 |
|
1.588 |
|
730 |
858 |
|
|
|
52 |
Xã Hậu Lộc |
2.499 |
2.118 |
15.254 |
4 |
|
381 |
|
381 |
|
|
|
|
53 |
Xã Hoằng Thanh |
2.321 |
2.271 |
31.655 |
2 |
|
50 |
|
50 |
|
698 |
14.450 |
|
54 |
Xã Hoằng Tiến |
2.404 |
1.982 |
34.400 |
2 |
|
422 |
|
|
422 |
655 |
10.926 |
|
55 |
Xã Hoằng Châu |
3.337 |
3.216 |
42.076 |
2 |
|
121 |
|
|
121 |
1.189 |
23.455 |
|
56 |
Xã Hoằng Lộc |
2.056 |
2.052 |
34.098 |
2 |
|
4 |
|
4 |
|
1.131 |
20.991 |
|
57 |
Phường Nguyệt Viên |
2.224 |
2.224 |
43.076 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Xã Hoằng Sơn |
2.184 |
|
43.604 |
17 |
384 |
2.184 |
|
2.108 |
76 |
|
|
|
59 |
Xã Hoằng Phú |
1.534 |
|
36.240 |
12 |
231 |
1.534 |
|
1.395 |
138 |
|
|
|
60 |
Xã Hoằng Giang |
3.025 |
|
48.620 |
21 |
661 |
3.025 |
|
2.506 |
518 |
|
|
|
61 |
Xã Hoằng Hóa |
3.511 |
2.264 |
59.499 |
10 |
|
1.247 |
|
1.247 |
|
1.693 |
13.724 |
|
62 |
Phường Đông Tiến |
4.188 |
3.931 |
60.204 |
2 |
|
256 |
|
|
256 |
|
|
|
63 |
Xã Thiệu Trung |
2.181 |
2.179 |
26.139 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Xã Thiệu Toán |
2.840 |
2.836 |
18.656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Xã Thiệu Quang |
3.569 |
3.542 |
52.049 |
2 |
|
27 |
|
27 |
|
|
|
|
66 |
Xã Thiệu Tiến |
2.360 |
2.322 |
28.145 |
2 |
|
38 |
|
38 |
|
|
|
|
67 |
Xã Thiệu Hóa |
3.567 |
3.564 |
38.341 |
2 |
|
3 |
|
3 |
|
|
|
|
68 |
Xã An Nông |
2.279 |
2.279 |
34.833 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Xã Thọ Phú |
3.512 |
3.449 |
34.072 |
2 |
|
64 |
|
|
64 |
|
|
|
70 |
Xã Thọ Ngọc |
2.722 |
2.579 |
43.154 |
2 |
|
144 |
|
|
144 |
|
|
|
71 |
Xã Đồng Tiến |
1.996 |
1.945 |
27.486 |
2 |
|
51 |
|
|
51 |
|
|
|
72 |
Xã Tân Ninh |
5.366 |
3.598 |
39.115 |
2 |
|
1.769 |
|
|
1.769 |
|
|
|
73 |
Xã Hợp Tiến |
4.245 |
3.663 |
50.853 |
2 |
|
582 |
|
|
582 |
|
|
|
74 |
Xã Thọ Bình |
4.787 |
2.470 |
31.947 |
2 |
|
2.317 |
|
|
2.317 |
|
|
|
75 |
Xã Triệu Sơn |
4.109 |
3.961 |
73.683 |
2 |
|
148 |
|
|
148 |
160 |
1.500 |
|
76 |
Xã Tân Thành |
9.057 |
1.934 |
11.207 |
4 |
|
7.122 |
|
|
7.122 |
|
|
|
77 |
Xã Xuân Chinh |
17.227 |
1.707 |
14.448 |
8 |
|
15.520 |
|
|
15.520 |
|
|
|
78 |
Xã Thường Xuân |
8.400 |
4.244 |
37.947 |
3 |
|
4.156 |
|
|
4.156 |
1.421 |
9.947 |
|
79 |
Xã Thắng Lộc |
7.409 |
1.123 |
11.268 |
4 |
|
6.286 |
|
|
6.286 |
419 |
8.701 |
|
80 |
Xã Luận Thành |
7.428 |
2.275 |
21.266 |
3 |
|
5.154 |
|
|
5.154 |
939 |
12.448 |
|
81 |
Xã Lương Sơn |
7.991 |
2.470 |
9.534 |
3 |
|
5.521 |
|
|
5.521 |
|
|
|
82 |
Xã Vạn Xuân |
13.855 |
1.333 |
13.846 |
7 |
|
12.522 |
|
|
12.522 |
|
|
|
83 |
Xã Yên Nhân |
19.661 |
1.242 |
11.760 |
10 |
|
18.419 |
|
|
18.419 |
|
|
|
84 |
Xã Bát Mọt |
19.762 |
888 |
8.832 |
10 |
|
18.874 |
|
|
18.874 |
|
|
|
85 |
Xã Xuân Lập |
3.448 |
3.448 |
41.847 |
2 |
|
146 |
|
146 |
|
668 |
6.048 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
3.181 |
1.480 |
14.052 |
13 |
|
1.814 |
|
1.683 |
130 |
|
|
|
87 |
Xã Thọ Lập |
3.381 |
3.278 |
39.415 |
2 |
|
103 |
|
|
103 |
|
|
|
88 |
Xã Sao Vàng |
8.737 |
6.327 |
15.250 |
2 |
|
2.410 |
|
|
2.410 |
1.491 |
5.350 |
|
89 |
Xã Lam Sơn |
2.497 |
2.384 |
22.762 |
2 |
|
156 |
|
44 |
112 |
|
|
|
90 |
Xã Xuân Hòa |
2.806 |
1.863 |
22.135 |
6 |
|
944 |
|
674 |
270 |
944 |
11.583 |
|
91 |
Xã Thọ Long |
2.204 |
1.884 |
33.935 |
3 |
|
321 |
|
321 |
|
1.121 |
9.930 |
|
92 |
Xã Thọ Xuân |
2.768 |
2.741 |
31.452 |
2 |
|
327 |
|
327 |
|
1.551 |
9.863 |
|
93 |
Xã Yên Định |
2.939 |
2.932 |
22.932 |
2 |
|
8 |
|
8 |
|
|
|
|
94 |
Xã Định Tân |
3.068 |
2.927 |
31.309 |
2 |
|
140 |
|
|
140 |
|
|
|
95 |
Xã Định Hòa |
3.811 |
3.811 |
56.330 |
|
|
534 |
|
|
534 |
|
|
|
96 |
Xã Yên Ninh |
2.470 |
2.450 |
20.134 |
2 |
|
20 |
|
20 |
|
|
|
|
97 |
Xã Yên Trường |
2.715 |
2.702 |
38.928 |
2 |
|
13 |
|
13 |
|
|
|
|
98 |
Xã Quý Lộc |
3.799 |
3.208 |
60.333 |
2 |
|
591 |
|
|
591 |
950 |
6.700 |
|
99 |
Xã Yên Phú |
4.261 |
3.903 |
34.534 |
2 |
|
358 |
|
|
358 |
|
|
|
100 |
Xã Biện Thượng |
6.464 |
2.285 |
21.895 |
10 |
|
4.179 |
|
1.249 |
2.931 |
|
|
|
101 |
Xã Tây Đô |
3.578 |
1.984 |
17.989 |
9 |
|
1.594 |
|
1.115 |
480 |
|
|
|
102 |
Xã Vĩnh Lộc |
5.761 |
2.414 |
40.571 |
19 |
|
3.347 |
|
2.330 |
1.017 |
1.510 |
22.826 |
|
103 |
Xã Tống Sơn |
6.981 |
4.023 |
37.298 |
2 |
|
2.958 |
|
|
2.958 |
|
|
|
104 |
Xã Lĩnh Toại |
3.046 |
2.548 |
23.613 |
2 |
|
498 |
|
|
498 |
1.304 |
12.456 |
|
105 |
Xã Hoạt Giang |
2.795 |
2.326 |
22.670 |
2 |
|
469 |
|
|
469 |
1.555 |
12.787 |
|
106 |
Xã Hà Long |
6.538 |
5.000 |
28.245 |
2 |
|
1.538 |
|
|
1.538 |
|
|
|
107 |
Xã Hà Trung |
3.348 |
2.244 |
25.428 |
2 |
|
1.104 |
|
|
1.104 |
766 |
10.910 |
|
108 |
Xã Ngọc Trạo |
7.989 |
3.551 |
24.822 |
3 |
|
4.438 |
|
|
4.438 |
|
|
|
109 |
Xã Thành Vinh |
11.543 |
4.453 |
29.664 |
4 |
|
7.090 |
|
|
7.090 |
|
|
|
110 |
Xã Thạch Bình |
9.021 |
6.534 |
46.782 |
2 |
|
2.488 |
|
|
2.488 |
|
|
|
111 |
Xã Thạch Quảng |
12.330 |
2.972 |
14.916 |
5 |
|
9.358 |
|
|
9.358 |
|
|
|
112 |
Xã Vân Du |
8.849 |
5.071 |
20.740 |
2 |
|
3.778 |
|
|
3.778 |
|
|
|
113 |
Xã Kim Tân |
6.084 |
5.072 |
43.459 |
2 |
|
1.012 |
|
|
1.012 |
|
|
|
114 |
Xã Cẩm Tân |
6.633 |
6.633 |
24.096 |
|
|
3.069 |
|
|
3.069 |
|
|
|
115 |
Xã Cẩm Vân |
8.880 |
2.144 |
30.883 |
16 |
|
6.736 |
|
1.901 |
4.835 |
1.031 |
10.108 |
|
116 |
Xã Cẩm Tú |
9.842 |
4.449 |
27.060 |
3 |
|
5.393 |
|
|
5.393 |
856 |
7.641 |
|
117 |
Xã Cẩm Thạch |
10.699 |
4.674 |
33.093 |
4 |
|
6.025 |
|
|
6.025 |
2.779 |
10.589 |
|
118 |
Xã Cẩm Thủy |
6.447 |
3.062 |
32.520 |
2 |
|
3.385 |
|
|
3.385 |
1.246 |
8.972 |
|
119 |
Xã Minh Sơn |
8.177 |
4.895 |
28.999 |
2 |
|
3.282 |
|
|
3.282 |
1.698 |
11.969 |
|
120 |
Xã Kiên Thọ |
5.668 |
3.681 |
24.794 |
2 |
|
1.987 |
|
|
1.987 |
678 |
1.836 |
|
121 |
Xã Nguyệt Ấn |
9.871 |
3.978 |
29.119 |
3 |
|
5.893 |
|
|
5.893 |
211 |
5.661 |
|
122 |
Xã Ngọc Liên |
8.017 |
4.396 |
34.983 |
2 |
|
3.621 |
|
|
3.621 |
885 |
9.319 |
|
123 |
Xã Thạch Lập |
8.352 |
2.302 |
29.506 |
4 |
|
6.050 |
|
|
6.050 |
|
|
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
9.065 |
3.412 |
34.613 |
3 |
|
5.653 |
|
|
5.653 |
|
|
|
125 |
Xã Đồng Lương |
7.592 |
1.432 |
21.190 |
4 |
|
6.160 |
|
|
6.160 |
|
|
|
126 |
Xã Linh Sơn |
9.576 |
1.230 |
17.616 |
5 |
|
8.346 |
|
|
8.346 |
|
|
|
127 |
Xã Văn Phú |
10.468 |
859 |
19.180 |
5 |
|
9.609 |
|
|
9.609 |
|
|
|
128 |
Xã Giao An |
11.377 |
785 |
14.008 |
6 |
|
10.592 |
|
|
10.592 |
308 |
900 |
|
129 |
Xã Yên Thắng |
11.098 |
1.384 |
19.593 |
5 |
|
9.714 |
|
|
9.714 |
|
|
|
130 |
Xã Yên Khương |
8.920 |
661 |
11.936 |
5 |
|
8.259 |
|
|
8.259 |
|
|
|
131 |
Xã Mường Mìn |
8.901 |
485 |
8.308 |
5 |
|
8.416 |
|
|
8.416 |
|
|
|
132 |
Xã Sơn Điện |
9.462 |
788 |
9.127 |
5 |
|
8.674 |
|
|
8.674 |
|
|
|
133 |
Xã Tam Lư |
15.503 |
1.184 |
14.947 |
8 |
|
14.319 |
|
|
14.319 |
|
|
|
134 |
Xã Quan Sơn |
10.062 |
757 |
9.406 |
5 |
|
9.306 |
|
|
9.306 |
573 |
1.100 |
|
135 |
Xã Na Mèo |
12.530 |
656 |
13.977 |
6 |
|
11.874 |
|
|
11.874 |
|
|
|
136 |
Xã Sơn Thủy |
13.310 |
601 |
10.046 |
7 |
|
12.708 |
|
|
12.708 |
|
|
|
137 |
Xã Tam Thanh |
9.917 |
517 |
9.833 |
5 |
|
9.400 |
|
|
9.400 |
|
|
|
138 |
Xã Trung Hạ |
12.182 |
1.147 |
22.179 |
6 |
|
11.035 |
|
|
11.035 |
406 |
17.079 |
|
139 |
Xã Thiết Ống |
9.463 |
2.041 |
17.166 |
4 |
|
7.422 |
|
|
7.422 |
|
|
|
140 |
Xã Văn Nho |
6.493 |
1.065 |
17.089 |
3 |
|
5.429 |
|
|
5.429 |
|
|
|
141 |
Xã Cổ Lũng |
12.921 |
1.076 |
26.097 |
6 |
|
11.845 |
|
|
11.845 |
|
|
|
142 |
Xã Pù Luông |
8.171 |
1.393 |
38.566 |
4 |
|
6.778 |
|
|
6.778 |
|
|
|
143 |
Xã Quý Lương |
13.322 |
3.794 |
29.675 |
5 |
|
9.528 |
|
|
9.528 |
571 |
8.850 |
|
144 |
Xã Điền Lư |
6.622 |
2.982 |
32.340 |
2 |
|
3.640 |
|
|
3.640 |
|
|
|
145 |
Xã Điền Quang |
10.406 |
2.974 |
27.409 |
4 |
|
7.431 |
|
|
7.431 |
|
|
|
146 |
Xã Bá Thước |
10.674 |
3.031 |
43.389 |
4 |
|
7.643 |
|
|
7.643 |
16 |
426 |
|
147 |
Xã Thiên Phủ |
14.940 |
957 |
10.495 |
7 |
|
13.983 |
|
|
13.983 |
|
|
|
148 |
Xã Nam Xuân |
13.167 |
885 |
12.426 |
7 |
|
12.283 |
|
|
12.283 |
|
|
|
149 |
Xã Hiền Kiệt |
13.952 |
743 |
13.916 |
7 |
|
13.209 |
|
|
13.209 |
|
|
|
150 |
Xã Phú Xuân |
10.212 |
813 |
6.737 |
5 |
|
9.399 |
|
|
9.399 |
|
|
|
151 |
Xã Phú Lệ |
13.671 |
795 |
10.644 |
7 |
|
12.876 |
|
|
12.876 |
|
|
|
152 |
Xã Trung Sơn |
7.959 |
614 |
7.656 |
4 |
|
7.345 |
|
|
7.345 |
|
|
|
153 |
Xã Trung Thành |
13.413 |
641 |
5.900 |
7 |
|
12.772 |
|
|
12.772 |
|
|
|
154 |
Xã Hồi Xuân |
11.645 |
1.290 |
14.001 |
6 |
|
10.355 |
|
|
10.355 |
|
|
|
155 |
Xã Mường Chanh |
6.633 |
2.275 |
9.096 |
3 |
|
4.357 |
|
|
4.357 |
102 |
2.150 |
|
156 |
Xã Nhi Sơn |
4.403 |
1.853 |
5.858 |
2 |
|
2.550 |
|
|
2.550 |
|
|
|
157 |
Xã Pù Nhi |
7.869 |
2.267 |
12.911 |
3 |
|
5.602 |
|
|
5.602 |
|
|
|
158 |
Xã Quang Chiểu |
11.404 |
5.812 |
23.384 |
3 |
|
5.592 |
|
|
5.592 |
|
|
|
159 |
Xã Trung Lý |
19.604 |
6.719 |
10.897 |
7 |
|
12.885 |
|
|
12.885 |
|
|
|
160 |
Xã Mường Lý |
9.432 |
5.568 |
8.718 |
2 |
|
3.864 |
|
|
3.864 |
|
|
|
161 |
Xã Tam Chung |
12.015 |
3.398 |
10.534 |
5 |
|
8.617 |
|
|
8.617 |
|
|
|
162 |
Xã Mường Lát |
9.821 |
4.446 |
35.359 |
3 |
|
5.375 |
|
|
5.375 |
|
|
|
163 |
Phường Quang Trung |
2.912 |
1.861 |
18.256 |
2 |
|
1.051 |
|
|
1.051 |
|
|
|
164 |
Phường Bỉm Sơn |
5.191 |
3.743 |
28.430 |
2 |
|
1.448 |
|
|
1.448 |
|
|
|
165 |
Phường Hạc Thành |
2.490 |
2.238 |
58.619 |
2 |
|
252 |
|
252 |
|
|
|
|
166 |
Phường Hàm Rồng |
2.088 |
1.845 |
36.839 |
2 |
|
243 |
|
|
243 |
|
|
KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha) |
Tổng số thửa đất (thửa) |
Nhu
cầu chỉnh lý BĐĐC hiện có |
|||||||||
|
Tổng |
Tỷ lệ 1/500 |
Tỷ lệ 1/1000 |
Tỷ lệ 1/2000 |
Tỷ lệ 1/10000 |
||||||||||
|
Diện tích (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
Diện tích (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
Diện tích (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
Diện tích (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
Diện tích (ha) |
Số thửa đất (thửa) |
|||||
|
|
Tổng |
1.111.116 |
422.364 |
4.518.313 |
109.046 |
364.604 |
1.506 |
16.598 |
12.095 |
98.151 |
95.440 |
249.770 |
6 |
85 |
|
1 |
Phường Nghi Sơn |
4.287 |
4.265 |
14.586 |
286 |
2.600 |
95 |
1.901 |
|
|
191 |
699 |
|
|
|
2 |
Phường Hải Bình |
3.762 |
3.762 |
29.923 |
753 |
2.713 |
125 |
1.225 |
|
|
628 |
1.488 |
|
|
|
3 |
Xã Trường Lâm |
6.941 |
6.699 |
32.883 |
262 |
3.176 |
40 |
591 |
91 |
1.190 |
131 |
1.395 |
|
|
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
8.138 |
4.500 |
45.234 |
1.167 |
2.254 |
504 |
1.516 |
|
|
663 |
738 |
|
|
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
4.251 |
2.183 |
35.652 |
413 |
3.990 |
4 |
313 |
20 |
2.268 |
389 |
1.409 |
|
|
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
4.097 |
2.056 |
15.991 |
144 |
1.357 |
|
|
|
|
144 |
1.357 |
|
|
|
7 |
Phường Tân Dân |
2.469 |
1.872 |
34.132 |
135 |
744 |
|
|
|
|
135 |
744 |
|
|
|
8 |
Xã Các Sơn |
4.735 |
2.529 |
19.180 |
340 |
1.996 |
|
|
|
|
340 |
1.996 |
|
|
|
9 |
Phường Ngọc Sơn |
3.809 |
3.479 |
47.911 |
125 |
1.505 |
|
|
|
|
125 |
1.505 |
|
|
|
10 |
Phường Tĩnh Gia |
3.205 |
1.817 |
31.570 |
24 |
2.026 |
|
|
4 |
521 |
20 |
1.505 |
|
|
|
11 |
Xã Tiên Trang |
1.779 |
1.512 |
21.444 |
529 |
1.910 |
|
|
|
|
529 |
1.910 |
|
|
|
12 |
Xã Quảng Bình |
2.347 |
2.323 |
23.912 |
157 |
1.601 |
|
|
|
|
157 |
1.601 |
|
|
|
13 |
Xã Quảng Ninh |
1.714 |
1.703 |
21.444 |
273 |
6.476 |
|
|
170 |
4.318 |
102 |
2.158 |
|
|
|
14 |
Phường Sầm Sơn |
3.019 |
2.862 |
44.634 |
650 |
7.329 |
58 |
|
141 |
5.634 |
452 |
1.695 |
|
|
|
15 |
Phường Quảng Phú |
4.112 |
4.112 |
55.013 |
496 |
3.307 |
|
|
194 |
1.201 |
302 |
2.106 |
|
|
|
16 |
Phường Nam Sầm Sơn |
1.847 |
1.820 |
33.133 |
717 |
2.684 |
|
|
|
|
717 |
2.684 |
|
|
|
17 |
Xã Quảng Ngọc |
3.438 |
3.372 |
38.052 |
1.203 |
2.352 |
|
|
|
|
1.203 |
2.352 |
|
|
|
18 |
Xã Quảng Chính |
2.613 |
2.564 |
15.126 |
510 |
2.016 |
|
|
|
|
510 |
2.016 |
|
|
|
19 |
Xã Quảng Yên |
2.492 |
2.492 |
25.760 |
481 |
2.750 |
|
|
|
|
481 |
2.750 |
|
|
|
20 |
Xã Lưu Vệ |
2.684 |
2.684 |
33.921 |
110 |
1.544 |
|
|
|
|
110 |
1.544 |
|
|
|
21 |
Phường Đông Quang |
4.871 |
4.629 |
44.104 |
1.620 |
2.211 |
|
|
463 |
260 |
1.157 |
1.951 |
|
|
|
22 |
Phường Đông Sơn |
4.181 |
4.121 |
49.490 |
1.787 |
2.591 |
|
|
33 |
449 |
1.754 |
2.142 |
|
|
|
23 |
Xã Công Chính |
5.076 |
1.844 |
24.371 |
369 |
1.122 |
|
|
|
|
369 |
1.122 |
|
|
|
24 |
Xã Tượng Lĩnh |
3.352 |
2.539 |
25.880 |
235 |
1.976 |
|
|
|
|
235 |
1.976 |
|
|
|
25 |
Xã Trường Văn |
2.833 |
721 |
21.676 |
180 |
917 |
|
|
|
|
180 |
917 |
|
|
|
26 |
Xã Thăng Bình |
3.378 |
3.188 |
21.855 |
335 |
1.827 |
|
|
|
|
335 |
1.827 |
|
|
|
27 |
Xã Thắng Lợi |
4.014 |
3.206 |
29.058 |
802 |
291 |
|
|
|
|
802 |
291 |
|
|
|
28 |
Xã Trung Chính |
4.412 |
2.387 |
33.340 |
597 |
1.840 |
|
|
|
|
597 |
1.840 |
|
|
|
29 |
Xã Nông Cống |
5.069 |
2.435 |
32.297 |
609 |
1.068 |
|
|
|
|
609 |
1.068 |
|
|
|
30 |
Xã Thanh Kỳ |
14.794 |
4.677 |
17.305 |
1.568 |
10.084 |
|
|
468 |
8.193 |
1.100 |
1.891 |
|
|
|
31 |
Xã Yên Thọ |
8.129 |
3.449 |
27.560 |
530 |
1.307 |
|
|
|
|
530 |
1.307 |
|
|
|
32 |
Xã Xuân Thái |
12.079 |
2.114 |
8.860 |
1.129 |
1.375 |
|
|
|
|
1.129 |
1.375 |
|
|
|
33 |
Xã Mậu Lâm |
6.455 |
2.977 |
31.360 |
744 |
1.386 |
|
|
|
|
744 |
1.386 |
|
|
|
34 |
Xã Xuân Du |
9.328 |
2.897 |
32.270 |
724 |
1.200 |
|
|
|
|
724 |
1.200 |
|
|
|
35 |
Xã Như Thanh |
8.517 |
3.083 |
39.274 |
1.597 |
4.661 |
|
|
821 |
2.526 |
776 |
2.135 |
|
|
|
36 |
Xã Thượng Ninh |
9.356 |
2.912 |
33.229 |
1.019 |
5.588 |
|
|
291 |
2.608 |
728 |
2.980 |
|
|
|
37 |
Xã Thanh Quân |
10.883 |
2.114 |
23.069 |
2.143 |
2.184 |
|
|
|
|
2.143 |
2.184 |
|
|
|
38 |
Xã Thanh Phong |
15.050 |
1.930 |
21.544 |
868 |
1.584 |
|
|
|
|
868 |
1.584 |
|
|
|
39 |
Xã Hóa Quỳ |
12.639 |
2.970 |
19.757 |
1.337 |
2.694 |
|
|
|
|
1.337 |
2.694 |
|
|
|
40 |
Xã Xuân Bình |
17.183 |
6.512 |
21.942 |
2.931 |
1.254 |
|
|
|
|
2.931 |
1.254 |
|
|
|
41 |
Xã Như Xuân |
6.667 |
2.017 |
19.865 |
1.022 |
11.662 |
|
|
180 |
9.201 |
842 |
2.461 |
|
|
|
42 |
Xã Ba Đình |
2.723 |
1.868 |
29.107 |
374 |
1.051 |
|
|
|
|
374 |
1.051 |
|
|
|
43 |
Xã Nga An |
2.806 |
|
18.015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Xã Hồ Vương |
1.927 |
|
13.071 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Xã Nga Thắng |
2.763 |
617 |
24.427 |
278 |
1.146 |
|
|
|
|
278 |
1.146 |
|
|
|
46 |
Xã Tân Tiến |
2.854 |
|
20.635 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Xã Nga Sơn |
2.729 |
386 |
21.024 |
174 |
1.585 |
|
|
|
|
174 |
1.585 |
|
|
|
48 |
Xã Hoa Lộc |
3.458 |
1.652 |
39.047 |
330 |
1.500 |
|
|
|
|
330 |
1.500 |
|
|
|
49 |
Xã Vạn Lộc |
2.807 |
|
33.918 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Xã Đông Thành |
2.633 |
445 |
26.184 |
223 |
1.100 |
|
|
|
|
223 |
1.100 |
|
|
|
51 |
Xã Triệu Lộc |
2.954 |
1.366 |
21.112 |
478 |
2.133 |
|
|
|
|
478 |
2.133 |
|
|
|
52 |
Xã Hậu Lộc |
2.499 |
2.118 |
15.254 |
851 |
3.609 |
|
|
110 |
2.109 |
741 |
1.500 |
|
|
|
53 |
Xã Hoằng Thanh |
2.321 |
2.271 |
31.655 |
568 |
1.628 |
|
|
|
|
568 |
1.628 |
|
|
|
54 |
Xã Hoằng Tiến |
2.404 |
1.982 |
34.400 |
491 |
2.000 |
|
|
|
|
491 |
2.000 |
|
|
|
55 |
Xã Hoằng Châu |
3.337 |
3.216 |
42.076 |
804 |
1.300 |
|
|
|
|
804 |
1.300 |
|
|
|
56 |
Xã Hoằng Lộc |
2.056 |
2.052 |
34.098 |
513 |
1.734 |
|
|
|
|
513 |
1.734 |
|
|
|
57 |
Phường Nguyệt Viên |
2.224 |
2.224 |
43.076 |
839 |
1.806 |
|
|
|
|
839 |
1.806 |
|
|
|
58 |
Xã Hoằng Sơn |
2.184 |
|
43.604 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Xã Hoằng Phú |
1.534 |
|
36.240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Xã Hoằng Giang |
3.025 |
|
48.620 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Xã Hoằng Hóa |
3.511 |
2.264 |
59.499 |
195 |
1.336 |
|
|
|
|
195 |
1.336 |
|
|
|
62 |
Phường Đông Tiến |
4.188 |
3.931 |
60.204 |
1.830 |
43.810 |
|
|
|
|
1.830 |
43.810 |
|
|
|
63 |
Xã Thiệu Trung |
2.181 |
2.179 |
26.139 |
930 |
1.470 |
|
|
|
|
930 |
1.470 |
|
|
|
64 |
Xã Thiệu Toán |
2.840 |
2.836 |
18.656 |
709 |
736 |
|
|
|
|
709 |
736 |
|
|
|
65 |
Xã Thiệu Quang |
3.569 |
3.542 |
52.049 |
665 |
1.150 |
|
|
|
|
665 |
1.150 |
|
|
|
66 |
Xã Thiệu Tiến |
2.360 |
2.322 |
28.145 |
274 |
736 |
|
|
|
|
274 |
736 |
|
|
|
67 |
Xã Thiệu Hóa |
3.567 |
3.564 |
38.341 |
891 |
1.022 |
|
|
|
|
891 |
1.022 |
|
|
|
68 |
Xã An Nông |
2.279 |
2.279 |
34.833 |
570 |
690 |
|
|
|
|
570 |
690 |
|
|
|
69 |
Xã Thọ Phú |
3.512 |
3.449 |
34.072 |
120 |
1.535 |
|
|
|
|
120 |
1.535 |
|
|
|
70 |
Xã Thọ Ngọc |
2.722 |
2.579 |
43.154 |
202 |
869 |
|
|
|
|
202 |
869 |
|
|
|
71 |
Xã Đồng Tiến |
1.996 |
1.945 |
27.486 |
486 |
1.300 |
|
|
|
|
486 |
1.300 |
|
|
|
72 |
Xã Tân Ninh |
5.366 |
3.598 |
39.115 |
30 |
901 |
|
|
|
|
30 |
901 |
|
|
|
73 |
Xã Hợp Tiến |
4.245 |
3.663 |
50.853 |
1.010 |
970 |
|
|
|
|
1.010 |
970 |
|
|
|
74 |
Xã Thọ Bình |
4.787 |
2.470 |
31.947 |
150 |
1.643 |
|
|
|
|
150 |
1.643 |
|
|
|
75 |
Xã Triệu Sơn |
4.109 |
3.961 |
73.683 |
367 |
1.052 |
|
|
|
|
367 |
1.052 |
|
|
|
76 |
Xã Tân Thành |
9.057 |
1.934 |
11.207 |
291 |
1.098 |
|
|
|
|
291 |
1.098 |
|
|
|
77 |
Xã Xuân Chinh |
17.227 |
1.707 |
14.448 |
427 |
1.903 |
|
|
|
|
427 |
1.903 |
|
|
|
78 |
Xã Thường Xuân |
8.400 |
4.244 |
37.947 |
1.603 |
3.306 |
|
|
261 |
1.420 |
1.342 |
1.886 |
|
|
|
79 |
Xã Thắng Lộc |
7.409 |
1.123 |
11.268 |
158 |
823 |
|
|
|
|
158 |
823 |
|
|
|
80 |
Xã Luận Thành |
7.428 |
2.275 |
21.266 |
309 |
910 |
|
|
|
|
309 |
910 |
|
|
|
81 |
Xã Lương Sơn |
7.991 |
2.470 |
9.534 |
556 |
606 |
|
|
|
|
556 |
606 |
|
|
|
82 |
Xã Vạn Xuân |
13.855 |
1.333 |
13.846 |
1.333 |
1.636 |
|
|
|
|
1.333 |
1.636 |
|
|
|
83 |
Xã Yên Nhân |
19.661 |
1.242 |
11.760 |
311 |
373 |
|
|
|
|
311 |
373 |
|
|
|
84 |
Xã Bát Mọt |
19.762 |
888 |
8.832 |
222 |
930 |
|
|
|
|
222 |
930 |
|
|
|
85 |
Xã Xuân Lập |
3.448 |
3.448 |
41.847 |
428 |
1.387 |
|
|
345 |
1.130 |
84 |
257 |
|
|
|
86 |
Xã Xuân Tín |
3.181 |
1.480 |
14.052 |
568 |
856 |
|
|
|
|
568 |
856 |
|
|
|
87 |
Xã Thọ Lập |
3.381 |
3.278 |
39.415 |
385 |
963 |
|
|
|
|
385 |
963 |
|
|
|
88 |
Xã Sao Vàng |
8.737 |
6.327 |
15.250 |
322 |
644 |
|
|
|
|
322 |
644 |
|
|
|
89 |
Xã Lam Sơn |
2.497 |
2.384 |
22.762 |
232 |
1.568 |
|
|
|
|
232 |
1.568 |
|
|
|
90 |
Xã Xuân Hòa |
2.806 |
1.863 |
22.135 |
196 |
1.691 |
|
|
|
|
196 |
1.691 |
|
|
|
91 |
Xã Thọ Long |
2.204 |
1.884 |
33.935 |
283 |
1.250 |
|
|
|
|
283 |
1.250 |
|
|
|
92 |
Xã Thọ Xuân |
2.768 |
2.741 |
31.452 |
190 |
1.589 |
|
|
|
|
190 |
1.589 |
|
|
|
93 |
Xã Yên Định |
2.939 |
2.932 |
22.932 |
212 |
1.000 |
|
|
|
|
212 |
1.000 |
|
|
|
94 |
Xã Định Tân |
3.068 |
2.927 |
31.309 |
600 |
1.746 |
|
|
|
|
600 |
1.746 |
|
|
|
95 |
Xã Định Hòa |
3.811 |
3.811 |
56.330 |
1.108 |
1.377 |
|
|
|
|
1.108 |
1.377 |
|
|
|
96 |
Xã Yên Ninh |
2.470 |
2.450 |
20.134 |
200 |
1.653 |
|
|
|
|
200 |
1.653 |
|
|
|
97 |
Xã Yên Trường |
2.715 |
2.702 |
38.928 |
11 |
1.298 |
|
|
|
|
11 |
1.298 |
|
|
|
98 |
Xã Quý Lộc |
3.799 |
3.208 |
60.333 |
802 |
2.642 |
|
|
|
|
802 |
2.642 |
|
|
|
99 |
Xã Yên Phú |
4.261 |
3.903 |
34.534 |
1.442 |
4.789 |
|
|
390 |
1.912 |
1.052 |
2.877 |
|
|
|
100 |
Xã Biện Thượng |
6.464 |
2.285 |
21.895 |
800 |
1.500 |
|
|
|
|
800 |
1.500 |
|
|
|
101 |
Xã Tây Đô |
3.578 |
1.984 |
17.989 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102 |
Xã Vĩnh Lộc |
5.761 |
2.414 |
40.571 |
417 |
790 |
|
|
|
|
417 |
790 |
|
|
|
103 |
Xã Tống Sơn |
6.981 |
4.023 |
37.298 |
1.006 |
1.582 |
|
|
|
|
1.006 |
1.582 |
|
|
|
104 |
Xã Lĩnh Toại |
3.046 |
2.548 |
23.613 |
637 |
882 |
|
|
|
|
637 |
882 |
|
|
|
105 |
Xã Hoạt Giang |
2.795 |
2.326 |
22.670 |
188 |
910 |
|
|
|
|
188 |
910 |
|
|
|
106 |
Xã Hà Long |
6.538 |
5.000 |
28.245 |
968 |
600 |
|
|
500 |
250 |
468 |
350 |
|
|
|
107 |
Xã Hà Trung |
3.348 |
2.244 |
25.428 |
468 |
5.190 |
|
|
224 |
4.193 |
243 |
997 |
|
|
|
108 |
Xã Ngọc Trạo |
7.989 |
3.551 |
24.822 |
888 |
1.512 |
|
|
|
|
888 |
1.512 |
|
|
|
109 |
Xã Thành Vinh |
11.543 |
4.453 |
29.664 |
541 |
958 |
|
|
|
|
541 |
958 |
|
|
|
110 |
Xã Thạch Bình |
9.021 |
6.534 |
46.782 |
3.402 |
1.850 |
|
|
|
|
3.402 |
1.850 |
|
|
|
111 |
Xã Thạch Quảng |
12.330 |
2.972 |
14.916 |
222 |
950 |
|
|
|
|
222 |
950 |
|
|
|
112 |
Xã Vân Du |
8.849 |
5.071 |
20.740 |
1.274 |
2.255 |
|
|
44 |
397 |
1.230 |
1.858 |
|
|
|
113 |
Xã Kim Tân |
6.084 |
5.072 |
43.459 |
1.108 |
1.921 |
|
|
35 |
397 |
1.073 |
1.524 |
|
|
|
114 |
Xã Cẩm Tân |
6.633 |
6.633 |
24.096 |
773 |
1.973 |
|
|
|
|
773 |
1.973 |
|
|
|
115 |
Xã Cẩm Vân |
8.880 |
2.144 |
30.883 |
714 |
524 |
|
|
|
|
714 |
524 |
|
|
|
116 |
Xã Cẩm Tú |
9.842 |
4.449 |
27.060 |
3.341 |
1.085 |
|
|
|
|
3.341 |
1.085 |
|
|
|
117 |
Xã Cẩm Thạch |
10.699 |
4.674 |
33.093 |
925 |
2.002 |
|
|
|
|
925 |
2.002 |
|
|
|
118 |
Xã Cẩm Thủy |
6.447 |
3.062 |
32.520 |
363 |
6.349 |
|
|
43 |
3.841 |
321 |
2.508 |
|
|
|
119 |
Xã Minh Sơn |
8.177 |
4.895 |
28.999 |
490 |
3.568 |
|
|
490 |
3.568 |
|
|
|
|
|
120 |
Xã Kiên Thọ |
5.668 |
3.681 |
24.794 |
1.657 |
4.368 |
|
|
|
|
1.657 |
4.368 |
|
|
|
121 |
Xã Nguyệt Ấn |
9.871 |
3.978 |
29.119 |
378 |
874 |
|
|
|
|
378 |
874 |
|
|
|
122 |
Xã Ngọc Liên |
8.017 |
4.396 |
34.983 |
639 |
3.079 |
|
|
440 |
2.368 |
199 |
711 |
|
|
|
123 |
Xã Thạch Lập |
8.352 |
2.302 |
29.506 |
806 |
7.230 |
|
|
230 |
5.633 |
575 |
1.597 |
|
|
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
9.065 |
3.412 |
34.613 |
853 |
1.098 |
|
|
|
|
853 |
1.098 |
|
|
|
125 |
Xã Đồng Lương |
7.592 |
1.432 |
21.190 |
358 |
1.475 |
|
|
|
|
358 |
1.475 |
|
|
|
126 |
Xã Linh Sơn |
9.576 |
1.230 |
17.616 |
492 |
899 |
|
|
|
|
492 |
899 |
|
|
|
127 |
Xã Văn Phú |
10.468 |
859 |
19.180 |
1.111 |
4.385 |
|
|
725 |
3.421 |
387 |
964 |
|
|
|
128 |
Xã Giao An |
11.377 |
785 |
14.008 |
315 |
250 |
|
|
|
|
315 |
250 |
|
|
|
129 |
Xã Yên Thắng |
11.098 |
1.384 |
19.593 |
484 |
1.522 |
|
|
138 |
585 |
346 |
937 |
|
|
|
130 |
Xã Yên Khương |
8.920 |
661 |
11.936 |
855 |
1.843 |
|
|
558 |
997 |
297 |
846 |
|
|
|
131 |
Xã Mường Mìn |
8.901 |
485 |
8.308 |
430 |
724 |
|
|
|
|
430 |
724 |
|
|
|
132 |
Xã Sơn Điện |
9.462 |
788 |
9.127 |
197 |
680 |
|
|
|
|
197 |
680 |
|
|
|
133 |
Xã Tam Lư |
15.503 |
1.184 |
14.947 |
1.865 |
2.500 |
|
|
|
|
1.865 |
2.500 |
|
|
|
134 |
Xã Quan Sơn |
10.062 |
757 |
9.406 |
45 |
665 |
|
|
15 |
361 |
30 |
304 |
|
|
|
135 |
Xã Na Mèo |
12.530 |
656 |
13.977 |
3.437 |
4.215 |
|
|
50 |
1.110 |
3.387 |
3.105 |
|
|
|
136 |
Xã Sơn Thủy |
13.310 |
601 |
10.046 |
150 |
708 |
|
|
|
|
150 |
708 |
|
|
|
137 |
Xã Tam Thanh |
9.917 |
517 |
9.833 |
129 |
510 |
|
|
|
|
129 |
510 |
|
|
|
138 |
Xã Trung Hạ |
12.182 |
1.147 |
22.179 |
80 |
1.850 |
|
|
|
|
80 |
1.850 |
|
|
|
139 |
Xã Thiết Ống |
9.463 |
2.041 |
17.166 |
2.213 |
950 |
|
|
|
|
2.213 |
950 |
|
|
|
140 |
Xã Văn Nho |
6.493 |
1.065 |
17.089 |
461 |
858 |
|
|
|
|
461 |
858 |
|
|
|
141 |
Xã Cổ Lũng |
12.921 |
1.076 |
26.097 |
269 |
524 |
|
|
|
|
269 |
524 |
|
|
|
142 |
Xã Pù Luông |
8.171 |
1.393 |
38.566 |
1.393 |
973 |
|
|
|
|
1.393 |
973 |
|
|
|
143 |
Xã Quý Lương |
13.322 |
3.794 |
29.675 |
799 |
1.524 |
|
|
|
|
799 |
1.524 |
|
|
|
144 |
Xã Điền Lư |
6.622 |
2.982 |
32.340 |
745 |
885 |
|
|
|
|
745 |
885 |
|
|
|
145 |
Xã Điền Quang |
10.406 |
2.974 |
27.409 |
304 |
602 |
|
|
|
|
304 |
602 |
|
|
|
146 |
Xã Bá Thước |
10.674 |
3.031 |
43.389 |
2.084 |
5.349 |
|
|
745 |
3.841 |
1.339 |
1.508 |
|
|
|
147 |
Xã Thiên Phủ |
14.940 |
957 |
10.495 |
3.306 |
5.142 |
|
|
2.875 |
3.568 |
431 |
1.574 |
|
|
|
148 |
Xã Nam Xuân |
13.167 |
885 |
12.426 |
282 |
868 |
|
|
|
|
282 |
868 |
|
|
|
149 |
Xã Hiền Kiệt |
13.952 |
743 |
13.916 |
483 |
674 |
|
|
|
|
483 |
674 |
|
|
|
150 |
Xã Phú Xuân |
10.212 |
813 |
6.737 |
475 |
3.079 |
|
|
109 |
2.368 |
366 |
711 |
|
|
|
151 |
Xã Phú Lệ |
13.671 |
795 |
10.644 |
508 |
6.229 |
|
|
150 |
5.633 |
358 |
596 |
|
|
|
152 |
Xã Trung Sơn |
7.959 |
614 |
7.656 |
276 |
1.098 |
|
|
|
|
276 |
1.098 |
|
|
|
153 |
Xã Trung Thành |
13.413 |
641 |
5.900 |
289 |
775 |
|
|
|
|
289 |
775 |
|
|
|
154 |
Xã Hồi Xuân |
11.645 |
1.290 |
14.001 |
316 |
899 |
|
|
|
|
316 |
899 |
|
|
|
155 |
Xã Mường Chanh |
6.633 |
2.275 |
9.096 |
324 |
3.785 |
|
|
168 |
3.421 |
156 |
364 |
|
|
|
156 |
Xã Nhi Sơn |
4.403 |
1.853 |
5.858 |
113 |
250 |
|
|
|
|
113 |
250 |
|
|
|
157 |
Xã Pù Nhi |
7.869 |
2.267 |
12.911 |
180 |
1.521 |
|
|
53 |
585 |
127 |
936 |
|
|
|
158 |
Xã Quang Chiểu |
11.404 |
5.812 |
23.384 |
196 |
846 |
|
|
|
|
196 |
846 |
|
|
|
159 |
Xã Trung Lý |
19.604 |
6.719 |
10.897 |
211 |
724 |
|
|
|
|
211 |
724 |
|
|
|
160 |
Xã Mường Lý |
9.432 |
5.568 |
8.718 |
244 |
679 |
|
|
|
|
244 |
679 |
|
|
|
161 |
Xã Tam Chung |
12.015 |
3.398 |
10.534 |
153 |
585 |
|
|
|
|
147 |
500 |
6 |
85 |
|
162 |
Xã Mường Lát |
9.821 |
4.446 |
35.359 |
312 |
894 |
|
|
78 |
361 |
233 |
533 |
|
|
|
163 |
Phường Quang Trung |
2.912 |
1.861 |
18.256 |
599 |
6.440 |
285 |
5.025 |
186 |
1.110 |
129 |
305 |
|
|
|
164 |
Phường Bỉm Sơn |
5.191 |
3.743 |
28.430 |
936 |
1.107 |
|
|
|
|
936 |
1.107 |
|
|
|
165 |
Phường Hạc Thành |
2.490 |
2.238 |
58.619 |
847 |
12.157 |
395 |
6.027 |
257 |
5.203 |
195 |
927 |
|
|
|
166 |
Phường Hàm Rồng |
2.088 |
1.845 |
36.839 |
461 |
909 |
|
|
|
|
461 |
909 |
|
|
KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY VÀ XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Kèm
theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích đã đo đạc, lập BĐĐC (ha) |
Tổng số thửa (thửa) |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Xây dựng CSDL địa chính (QT đồng bộ) (thửa) |
Xây dựng CSDL địa chính (QT xây mới) (thửa) |
Đã xây dựng CSDL (thửa) |
Thửa đã cấp giấy (thửa) |
|||
|
Tổng số |
Cấp mới (thửa) |
Cấp đổi (thửa) |
Đăng ký (thửa) |
|||||||||
|
|
Tổng |
1.111.116 |
422.364 |
4.518.313 |
465.815 |
110.310 |
355.505 |
1.033.060 |
668.456 |
2.853.464 |
996.393 |
1.676.288 |
|
1 |
Phường Nghi Sơn |
4.287 |
4.265 |
14.586 |
954 |
130 |
824 |
2.600 |
|
13.869 |
717 |
10.839 |
|
2 |
Phường Hải Bình |
3.762 |
3.762 |
29.923 |
269 |
136 |
133 |
2.713 |
|
28.593 |
1.330 |
22.874 |
|
3 |
Xã Trường Lâm |
6.941 |
6.699 |
32.883 |
3.982 |
1.341 |
2.641 |
26.828 |
23.652 |
8.711 |
520 |
6.969 |
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
8.138 |
4.500 |
45.234 |
1.136 |
226 |
910 |
4.969 |
2.715 |
40.655 |
1.864 |
32.524 |
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
4.251 |
2.183 |
35.652 |
2.442 |
289 |
2.153 |
6.129 |
2.139 |
33.039 |
474 |
25.521 |
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
4.097 |
2.056 |
15.991 |
234 |
108 |
126 |
2.157 |
800 |
13.928 |
1.263 |
11.142 |
|
7 |
Phường Tân Dân |
2.469 |
1.872 |
34.132 |
248 |
123 |
125 |
2.451 |
1.707 |
31.174 |
1.251 |
24.939 |
|
8 |
Xã Các Sơn |
4.735 |
2.529 |
19.180 |
455 |
148 |
307 |
2.955 |
959 |
16.734 |
1.487 |
13.387 |
|
9 |
Phường Ngọc Sơn |
3.809 |
3.479 |
47.911 |
1.139 |
195 |
944 |
3.901 |
2.396 |
43.700 |
1.815 |
34.960 |
|
10 |
Phường Tĩnh Gia |
3.205 |
1.817 |
31.570 |
864 |
21 |
843 |
3.605 |
1.579 |
29.152 |
839 |
23.322 |
|
11 |
Xã Tiên Trang |
1.779 |
1.512 |
21.444 |
442 |
149 |
293 |
2.982 |
1.072 |
17.444 |
2.928 |
13.955 |
|
12 |
Xã Quảng Bình |
2.347 |
2.323 |
23.912 |
2.306 |
140 |
2.166 |
2.797 |
1.196 |
15.643 |
7.073 |
12.514 |
|
13 |
Xã Quảng Ninh |
1.714 |
1.703 |
21.444 |
2.001 |
377 |
1.624 |
7.548 |
1.072 |
17.505 |
2.867 |
14.004 |
|
14 |
Phường Sầm Sơn |
3.019 |
2.862 |
44.634 |
3.531 |
478 |
3.053 |
9.561 |
2.232 |
36.929 |
5.473 |
29.543 |
|
15 |
Phường Quảng Phú |
4.112 |
4.112 |
55.013 |
1.850 |
165 |
1.685 |
3.307 |
|
38.162 |
16.851 |
20.158 |
|
16 |
Phường Nam Sầm Sơn |
1.847 |
1.820 |
33.133 |
1.239 |
217 |
1.022 |
4.341 |
1.657 |
24.453 |
7.023 |
19.562 |
|
17 |
Xã Quảng Ngọc |
3.438 |
3.372 |
38.052 |
654 |
213 |
441 |
4.255 |
1.903 |
31.735 |
4.414 |
25.388 |
|
18 |
Xã Quảng Chính |
2.613 |
2.564 |
15.126 |
1.379 |
139 |
1.240 |
2.772 |
756 |
13.023 |
1.347 |
10.418 |
|
19 |
Xã Quảng Yên |
2.492 |
2.492 |
25.760 |
570 |
138 |
432 |
2.750 |
|
21.436 |
4.324 |
17.074 |
|
20 |
Xã Lưu Vệ |
2.684 |
2.684 |
33.921 |
2.027 |
77 |
1.950 |
1.544 |
|
29.974 |
3.947 |
21.044 |
|
21 |
Phường Đông Quang |
4.871 |
4.629 |
44.104 |
1.627 |
221 |
1.406 |
4.416 |
2.205 |
27.841 |
14.058 |
16.269 |
|
22 |
Phường Đông Sơn |
4.181 |
4.121 |
49.490 |
1.444 |
253 |
1.191 |
5.066 |
2.475 |
32.803 |
14.212 |
26.242 |
|
23 |
Xã Công Chính |
5.076 |
1.844 |
24.371 |
3.703 |
132 |
3.571 |
3.560 |
2.438 |
19.231 |
2.702 |
8.937 |
|
24 |
Xã Tượng Lĩnh |
3.352 |
2.539 |
25.880 |
1.501 |
1.089 |
412 |
21.770 |
19.794 |
4.642 |
1.444 |
3.714 |
|
25 |
Xã Trường Văn |
2.833 |
721 |
21.676 |
4.929 |
96 |
4.833 |
3.085 |
2.168 |
16.903 |
2.605 |
5.842 |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
3.378 |
3.188 |
21.855 |
1.017 |
693 |
324 |
13.865 |
12.038 |
6.581 |
3.236 |
5.063 |
|
27 |
Xã Thắng Lợi |
4.014 |
3.206 |
29.058 |
1.098 |
209 |
889 |
4.179 |
3.888 |
22.031 |
3.139 |
9.185 |
|
28 |
Xã Trung Chính |
4.412 |
2.387 |
33.340 |
4.868 |
136 |
4.732 |
5.174 |
3.334 |
25.150 |
4.856 |
8.482 |
|
29 |
Xã Nông Cống |
5.069 |
2.435 |
32.297 |
5.930 |
112 |
5.818 |
4.298 |
3.230 |
23.406 |
5.661 |
6.886 |
|
30 |
Xã Thanh Kỳ |
14.794 |
4.677 |
17.305 |
1.497 |
547 |
950 |
10.949 |
865 |
14.572 |
1.868 |
11.034 |
|
31 |
Xã Yên Thọ |
8.129 |
3.449 |
27.560 |
1.326 |
451 |
875 |
9.025 |
7.718 |
16.382 |
3.460 |
10.057 |
|
32 |
Xã Xuân Thái |
12.079 |
2.114 |
8.860 |
230 |
91 |
139 |
1.818 |
443 |
7.532 |
885 |
6.026 |
|
33 |
Xã Mậu Lâm |
6.455 |
2.977 |
31.360 |
353 |
148 |
205 |
2.954 |
1.568 |
27.738 |
2.054 |
22.190 |
|
34 |
Xã Xuân Du |
9.328 |
2.897 |
32.270 |
422 |
141 |
281 |
2.814 |
1.614 |
27.849 |
2.807 |
22.279 |
|
35 |
Xã Như Thanh |
8.517 |
3.083 |
39.274 |
4.423 |
755 |
3.668 |
15.107 |
10.446 |
25.276 |
3.552 |
20.221 |
|
36 |
Xã Thượng Ninh |
9.356 |
2.912 |
33.229 |
431 |
362 |
69 |
7.249 |
1.661 |
30.875 |
693 |
24.700 |
|
37 |
Xã Thanh Quân |
10.883 |
2.114 |
23.069 |
802 |
167 |
635 |
3.337 |
1.153 |
21.679 |
237 |
17.343 |
|
38 |
Xã Thanh Phong |
15.050 |
1.930 |
21.544 |
137 |
133 |
4 |
2.661 |
1.077 |
20.426 |
41 |
16.341 |
|
39 |
Xã Hóa Quỳ |
12.639 |
2.970 |
19.757 |
929 |
184 |
745 |
3.682 |
988 |
18.245 |
524 |
14.596 |
|
40 |
Xã Xuân Bình |
17.183 |
6.512 |
21.942 |
743 |
118 |
625 |
2.351 |
1.097 |
20.283 |
562 |
16.226 |
|
41 |
Xã Như Xuân |
6.667 |
2.017 |
19.865 |
2.948 |
665 |
2.283 |
13.295 |
1.633 |
17.376 |
856 |
13.945 |
|
42 |
Xã Ba Đình |
2.723 |
1.868 |
29.107 |
3.613 |
13 |
3.600 |
27.017 |
25.966 |
1.299 |
1.842 |
1.299 |
|
43 |
Xã Nga An |
2.806 |
|
18.015 |
17.152 |
503 |
16.649 |
1.802 |
1.802 |
13.193 |
3.020 |
10.554 |
|
44 |
Xã Hồ Vương |
1.927 |
|
13.071 |
13.056 |
53 |
13.003 |
654 |
654 |
8.999 |
3.418 |
7.199 |
|
45 |
Xã Nga Thắng |
2.763 |
617 |
24.427 |
12.896 |
249 |
12.647 |
3.588 |
2.442 |
19.612 |
2.373 |
15.690 |
|
46 |
Xã Tân Tiến |
2.854 |
|
20.635 |
6.167 |
46 |
6.121 |
1.092 |
1.092 |
16.735 |
2.808 |
5.617 |
|
47 |
Xã Nga Sơn |
2.729 |
386 |
21.024 |
11.214 |
301 |
10.913 |
6.912 |
5.327 |
8.372 |
7.325 |
6.698 |
|
48 |
Xã Hoa Lộc |
3.458 |
1.652 |
39.047 |
11.254 |
3.899 |
7.355 |
16.456 |
14.956 |
15.178 |
8.913 |
12.000 |
|
49 |
Xã Vạn Lộc |
2.807 |
|
33.918 |
11.912 |
4.346 |
7.566 |
3.392 |
3.392 |
18.321 |
12.205 |
12.205 |
|
50 |
Xã Đông Thành |
2.633 |
445 |
26.184 |
13.574 |
4.693 |
8.881 |
3.718 |
2.618 |
19.970 |
3.596 |
6.229 |
|
51 |
Xã Triệu Lộc |
2.954 |
1.366 |
21.112 |
4.670 |
2.372 |
2.298 |
3.269 |
1.136 |
15.104 |
4.872 |
4.431 |
|
52 |
Xã Hậu Lộc |
2.499 |
2.118 |
15.254 |
3.073 |
594 |
2.479 |
4.372 |
763 |
7.500 |
6.991 |
6.088 |
|
53 |
Xã Hoằng Thanh |
2.321 |
2.271 |
31.655 |
6.089 |
5.118 |
971 |
17.661 |
16.033 |
5.911 |
9.711 |
4.599 |
|
54 |
Xã Hoằng Tiến |
2.404 |
1.982 |
34.400 |
12.500 |
11.300 |
1.200 |
14.646 |
12.646 |
15.065 |
6.689 |
8.175 |
|
55 |
Xã Hoằng Châu |
3.337 |
3.216 |
42.076 |
6.748 |
6.109 |
639 |
26.859 |
25.559 |
11.523 |
4.994 |
7.686 |
|
56 |
Xã Hoằng Lộc |
2.056 |
2.052 |
34.098 |
7.543 |
6.774 |
769 |
24.430 |
22.696 |
4.477 |
6.925 |
3.503 |
|
57 |
Phường Nguyệt Viên |
2.224 |
2.224 |
43.076 |
564 |
90 |
474 |
1.806 |
|
38.333 |
4.743 |
6.549 |
|
58 |
Xã Hoằng Sơn |
2.184 |
|
43.604 |
24.257 |
180 |
24.077 |
4.360 |
4.360 |
33.697 |
5.547 |
26.958 |
|
59 |
Xã Hoằng Phú |
1.534 |
|
36.240 |
19.244 |
249 |
18.995 |
3.624 |
3.624 |
26.479 |
6.137 |
21.183 |
|
60 |
Xã Hoằng Giang |
3.025 |
|
48.620 |
28.208 |
953 |
27.255 |
4.862 |
4.862 |
35.755 |
8.003 |
8.003 |
|
61 |
Xã Hoằng Hóa |
3.511 |
2.264 |
59.499 |
18.133 |
5.394 |
12.739 |
18.035 |
16.699 |
33.551 |
9.249 |
13.322 |
|
62 |
Phường Đông Tiến |
4.188 |
3.931 |
60.204 |
1.624 |
1.533 |
91 |
46.820 |
3.010 |
48.981 |
8.213 |
45.636 |
|
63 |
Xã Thiệu Trung |
2.181 |
2.179 |
26.139 |
950 |
859 |
91 |
1.470 |
|
17.966 |
8.173 |
3.286 |
|
64 |
Xã Thiệu Toán |
2.840 |
2.836 |
18.656 |
4.053 |
4.020 |
33 |
736 |
|
15.657 |
2.999 |
1.402 |
|
65 |
Xã Thiệu Quang |
3.569 |
3.542 |
52.049 |
632 |
529 |
103 |
3.752 |
2.602 |
40.192 |
9.255 |
3.206 |
|
66 |
Xã Thiệu Tiến |
2.360 |
2.322 |
28.145 |
3.910 |
3.870 |
40 |
2.143 |
1.407 |
23.171 |
3.567 |
1.528 |
|
67 |
Xã Thiệu Hóa |
3.567 |
3.564 |
38.341 |
3.823 |
3.759 |
64 |
2.939 |
1.917 |
30.636 |
5.788 |
2.308 |
|
68 |
Xã An Nông |
2.279 |
2.279 |
34.833 |
383 |
35 |
348 |
690 |
|
8.186 |
26.647 |
7.134 |
|
69 |
Xã Thọ Phú |
3.512 |
3.449 |
34.072 |
503 |
162 |
341 |
3.239 |
1.704 |
6.303 |
26.065 |
4.772 |
|
70 |
Xã Thọ Ngọc |
2.722 |
2.579 |
43.154 |
583 |
151 |
432 |
3.027 |
2.158 |
7.983 |
33.013 |
4.969 |
|
71 |
Xã Đồng Tiến |
1.996 |
1.945 |
27.486 |
409 |
134 |
275 |
2.674 |
1.374 |
5.085 |
21.027 |
3.911 |
|
72 |
Xã Tân Ninh |
5.366 |
3.598 |
39.115 |
534 |
143 |
391 |
2.857 |
1.956 |
7.236 |
29.923 |
4.617 |
|
73 |
Xã Hợp Tiến |
4.245 |
3.663 |
50.853 |
685 |
176 |
509 |
3.513 |
2.543 |
9.407 |
38.903 |
5.802 |
|
74 |
Xã Thọ Bình |
4.787 |
2.470 |
31.947 |
482 |
162 |
320 |
3.240 |
1.597 |
5.910 |
24.440 |
4.679 |
|
75 |
Xã Triệu Sơn |
4.109 |
3.961 |
73.683 |
1.047 |
297 |
750 |
5.930 |
4.878 |
11.427 |
57.378 |
8.177 |
|
76 |
Xã Tân Thành |
9.057 |
1.934 |
11.207 |
1.224 |
83 |
1.141 |
1.658 |
560 |
10.414 |
233 |
8.331 |
|
77 |
Xã Xuân Chinh |
17.227 |
1.707 |
14.448 |
201 |
131 |
70 |
2.625 |
722 |
13.530 |
196 |
10.598 |
|
78 |
Xã Thường Xuân |
8.400 |
4.244 |
37.947 |
3.830 |
758 |
3.072 |
15.150 |
11.844 |
22.971 |
3.132 |
6.378 |
|
79 |
Xã Thắng Lộc |
7.409 |
1.123 |
11.268 |
1.383 |
515 |
868 |
10.307 |
9.484 |
1.366 |
418 |
4.623 |
|
80 |
Xã Luận Thành |
7.428 |
2.275 |
21.266 |
2.410 |
721 |
1.689 |
14.421 |
13.511 |
7.080 |
675 |
5.599 |
|
81 |
Xã Lương Sơn |
7.991 |
2.470 |
9.534 |
264 |
54 |
210 |
1.083 |
477 |
8.516 |
541 |
2.706 |
|
82 |
Xã Vạn Xuân |
13.855 |
1.333 |
13.846 |
313 |
116 |
197 |
2.328 |
692 |
12.532 |
622 |
3.604 |
|
83 |
Xã Yên Nhân |
19.661 |
1.242 |
11.760 |
96 |
48 |
48 |
961 |
588 |
10.690 |
482 |
8.552 |
|
84 |
Xã Bát Mọt |
19.762 |
888 |
8.832 |
371 |
61 |
310 |
1.224 |
294 |
8.493 |
45 |
4.030 |
|
85 |
Xã Xuân Lập |
3.448 |
3.448 |
41.847 |
3.457 |
1.201 |
2.256 |
9.527 |
8.140 |
28.916 |
4.791 |
16.177 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
3.181 |
1.480 |
14.052 |
4.322 |
420 |
3.902 |
2.262 |
1.406 |
7.750 |
4.896 |
4.758 |
|
87 |
Xã Thọ Lập |
3.381 |
3.278 |
39.415 |
1.942 |
110 |
1.832 |
2.934 |
1.971 |
33.119 |
4.325 |
28.598 |
|
88 |
Xã Sao Vàng |
8.737 |
6.327 |
15.250 |
2.988 |
101 |
2.887 |
6.757 |
6.113 |
940 |
8.197 |
940 |
|
89 |
Xã Lam Sơn |
2.497 |
2.384 |
22.762 |
1.997 |
244 |
1.753 |
3.844 |
2.276 |
15.805 |
4.681 |
9.997 |
|
90 |
Xã Xuân Hòa |
2.806 |
1.863 |
22.135 |
6.599 |
82 |
6.517 |
15.488 |
13.797 |
7.084 |
1.254 |
7.084 |
|
91 |
Xã Thọ Long |
2.204 |
1.884 |
33.935 |
10.836 |
189 |
10.647 |
12.877 |
11.627 |
18.806 |
3.502 |
4.752 |
|
92 |
Xã Thọ Xuân |
2.768 |
2.741 |
31.452 |
1.712 |
651 |
1.061 |
13.025 |
11.436 |
13.363 |
6.653 |
12.194 |
|
93 |
Xã Yên Định |
2.939 |
2.932 |
22.932 |
336 |
107 |
229 |
2.147 |
1.147 |
4.242 |
17.543 |
3.178 |
|
94 |
Xã Định Tân |
3.068 |
2.927 |
31.309 |
479 |
166 |
313 |
3.311 |
1.565 |
5.792 |
23.952 |
4.720 |
|
95 |
Xã Định Hòa |
3.811 |
3.811 |
56.330 |
632 |
69 |
563 |
1.941 |
564 |
12.674 |
43.092 |
11.798 |
|
96 |
Xã Yên Ninh |
2.470 |
2.450 |
20.134 |
334 |
133 |
201 |
2.660 |
1.007 |
3.724 |
15.403 |
3.565 |
|
97 |
Xã Yên Trường |
2.715 |
2.702 |
38.928 |
551 |
162 |
389 |
3.244 |
1.946 |
7.202 |
29.780 |
4.996 |
|
98 |
Xã Quý Lộc |
3.799 |
3.208 |
60.333 |
1.128 |
618 |
510 |
12.359 |
9.717 |
11.608 |
39.008 |
7.486 |
|
99 |
Xã Yên Phú |
4.261 |
3.903 |
34.534 |
745 |
400 |
345 |
6.516 |
1.727 |
11.050 |
21.757 |
10.659 |
|
100 |
Xã Biện Thượng |
6.464 |
2.285 |
21.895 |
7.157 |
166 |
6.991 |
3.690 |
2.190 |
16.234 |
3.471 |
4.971 |
|
101 |
Xã Tây Đô |
3.578 |
1.984 |
17.989 |
3.924 |
39 |
3.885 |
1.798 |
1.798 |
13.978 |
2.213 |
3.885 |
|
102 |
Xã Vĩnh Lộc |
5.761 |
2.414 |
40.571 |
9.489 |
143 |
9.346 |
27.674 |
26.884 |
9.740 |
3.947 |
9.740 |
|
103 |
Xã Tống Sơn |
6.981 |
4.023 |
37.298 |
545 |
172 |
373 |
3.447 |
1.865 |
6.900 |
28.533 |
5.125 |
|
104 |
Xã Lĩnh Toại |
3.046 |
2.548 |
23.613 |
2.602 |
2.459 |
143 |
14.519 |
13.637 |
2.883 |
7.093 |
1.813 |
|
105 |
Xã Hoạt Giang |
2.795 |
2.326 |
22.670 |
2.857 |
2.783 |
74 |
14.831 |
13.921 |
3.065 |
5.684 |
2.285 |
|
106 |
Xã Hà Long |
6.538 |
5.000 |
28.245 |
384 |
101 |
283 |
2.012 |
1.412 |
5.226 |
21.607 |
3.284 |
|
107 |
Xã Hà Trung |
3.348 |
2.244 |
25.428 |
2.548 |
2.418 |
130 |
17.371 |
12.181 |
6.836 |
6.411 |
6.032 |
|
108 |
Xã Ngọc Trạo |
7.989 |
3.551 |
24.822 |
358 |
138 |
220 |
2.753 |
1.241 |
21.384 |
2.197 |
3.709 |
|
109 |
Xã Thành Vinh |
11.543 |
4.453 |
29.664 |
770 |
122 |
648 |
2.441 |
1.483 |
21.702 |
6.479 |
7.437 |
|
110 |
Xã Thạch Bình |
9.021 |
6.534 |
46.782 |
2.496 |
209 |
2.287 |
4.189 |
2.339 |
40.929 |
3.514 |
24.715 |
|
111 |
Xã Thạch Quảng |
12.330 |
2.972 |
14.916 |
686 |
85 |
601 |
1.696 |
746 |
11.649 |
2.521 |
6.964 |
|
112 |
Xã Vân Du |
8.849 |
5.071 |
20.740 |
2.331 |
165 |
2.166 |
3.292 |
1.037 |
16.711 |
2.992 |
4.421 |
|
113 |
Xã Kim Tân |
6.084 |
5.072 |
43.459 |
4.486 |
202 |
4.284 |
4.039 |
2.118 |
38.189 |
3.152 |
6.205 |
|
114 |
Xã Cẩm Tân |
6.633 |
6.633 |
24.096 |
1.852 |
99 |
1.753 |
2.214 |
241 |
19.579 |
4.276 |
19.507 |
|
115 |
Xã Cẩm Vân |
8.880 |
2.144 |
30.883 |
3.808 |
686 |
3.122 |
13.720 |
13.196 |
14.649 |
3.038 |
3.646 |
|
116 |
Xã Cẩm Tú |
9.842 |
4.449 |
27.060 |
3.143 |
504 |
2.639 |
10.079 |
8.994 |
13.518 |
4.548 |
3.724 |
|
117 |
Xã Cẩm Thạch |
10.699 |
4.674 |
33.093 |
4.901 |
712 |
4.189 |
14.246 |
12.244 |
15.620 |
5.229 |
6.191 |
|
118 |
Xã Cẩm Thủy |
6.447 |
3.062 |
32.520 |
3.668 |
847 |
2.821 |
16.947 |
10.598 |
15.657 |
6.265 |
9.170 |
|
119 |
Xã Minh Sơn |
8.177 |
4.895 |
28.999 |
2.177 |
849 |
1.328 |
17.227 |
13.659 |
9.214 |
6.126 |
4.896 |
|
120 |
Xã Kiên Thọ |
5.668 |
3.681 |
24.794 |
1.383 |
434 |
949 |
8.684 |
4.316 |
17.384 |
3.094 |
13.853 |
|
121 |
Xã Nguyệt Ấn |
9.871 |
3.978 |
29.119 |
982 |
400 |
582 |
7.991 |
7.117 |
19.964 |
2.038 |
6.691 |
|
122 |
Xã Ngọc Liên |
8.017 |
4.396 |
34.983 |
1.999 |
707 |
1.292 |
14.147 |
11.068 |
20.978 |
2.937 |
16.003 |
|
123 |
Xã Thạch Lập |
8.352 |
2.302 |
29.506 |
629 |
435 |
194 |
8.705 |
1.475 |
26.096 |
1.935 |
9.165 |
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
9.065 |
3.412 |
34.613 |
776 |
141 |
635 |
2.829 |
1.731 |
26.536 |
6.346 |
7.444 |
|
125 |
Xã Đồng Lương |
7.592 |
1.432 |
21.190 |
178 |
127 |
51 |
2.535 |
1.060 |
19.618 |
512 |
15.987 |
|
126 |
Xã Linh Sơn |
9.576 |
1.230 |
17.616 |
1.196 |
89 |
1.107 |
1.780 |
881 |
16.278 |
457 |
11.969 |
|
127 |
Xã Văn Phú |
10.468 |
859 |
19.180 |
444 |
267 |
177 |
5.344 |
959 |
17.643 |
578 |
6.154 |
|
128 |
Xã Giao An |
11.377 |
785 |
14.008 |
296 |
93 |
203 |
1.850 |
1.600 |
12.181 |
227 |
9.283 |
|
129 |
Xã Yên Thắng |
11.098 |
1.384 |
19.593 |
144 |
125 |
19 |
2.502 |
980 |
18.427 |
186 |
11.708 |
|
130 |
Xã Yên Khương |
8.920 |
661 |
11.936 |
674 |
122 |
552 |
2.440 |
597 |
10.884 |
455 |
7.360 |
|
131 |
Xã Mường Mìn |
8.901 |
485 |
8.308 |
533 |
57 |
476 |
1.139 |
415 |
7.530 |
363 |
5.486 |
|
132 |
Xã Sơn Điện |
9.462 |
788 |
9.127 |
283 |
57 |
226 |
1.136 |
456 |
7.920 |
751 |
2.943 |
|
133 |
Xã Tam Lư |
15.503 |
1.184 |
14.947 |
506 |
162 |
344 |
3.247 |
747 |
13.589 |
611 |
5.943 |
|
134 |
Xã Quan Sơn |
10.062 |
757 |
9.406 |
1.413 |
112 |
1.301 |
2.235 |
1.570 |
7.108 |
728 |
5.966 |
|
135 |
Xã Na Mèo |
12.530 |
656 |
13.977 |
277 |
246 |
31 |
4.914 |
699 |
12.970 |
308 |
4.523 |
|
136 |
Xã Sơn Thủy |
13.310 |
601 |
10.046 |
328 |
61 |
267 |
1.210 |
502 |
9.097 |
447 |
3.376 |
|
137 |
Xã Tam Thanh |
9.917 |
517 |
9.833 |
287 |
50 |
237 |
1.002 |
492 |
8.821 |
520 |
2.883 |
|
138 |
Xã Trung Hạ |
12.182 |
1.147 |
22.179 |
3.220 |
1.002 |
2.218 |
20.038 |
18.188 |
2.959 |
1.032 |
2.959 |
|
139 |
Xã Thiết Ống |
9.463 |
2.041 |
17.166 |
883 |
90 |
793 |
1.808 |
858 |
14.993 |
1.315 |
8.884 |
|
140 |
Xã Văn Nho |
6.493 |
1.065 |
17.089 |
766 |
86 |
680 |
1.712 |
854 |
14.973 |
1.262 |
7.654 |
|
141 |
Xã Cổ Lũng |
12.921 |
1.076 |
26.097 |
188 |
91 |
97 |
1.829 |
1.305 |
23.821 |
971 |
14.957 |
|
142 |
Xã Pù Luông |
8.171 |
1.393 |
38.566 |
3.774 |
145 |
3.629 |
2.901 |
1.928 |
35.889 |
749 |
4.602 |
|
143 |
Xã Quý Lương |
13.322 |
3.794 |
29.675 |
3.577 |
593 |
2.984 |
11.858 |
10.334 |
17.240 |
2.101 |
4.508 |
|
144 |
Xã Điền Lư |
6.622 |
2.982 |
32.340 |
420 |
125 |
295 |
2.502 |
1.617 |
27.773 |
2.950 |
3.835 |
|
145 |
Xã Điền Quang |
10.406 |
2.974 |
27.409 |
226 |
99 |
127 |
1.972 |
1.370 |
24.772 |
1.267 |
18.698 |
|
146 |
Xã Bá Thước |
10.674 |
3.031 |
43.389 |
2.633 |
397 |
2.236 |
7.944 |
2.595 |
38.102 |
2.692 |
27.706 |
|
147 |
Xã Thiên Phủ |
14.940 |
957 |
10.495 |
733 |
283 |
450 |
5.667 |
525 |
9.110 |
860 |
5.592 |
|
148 |
Xã Nam Xuân |
13.167 |
885 |
12.426 |
381 |
74 |
307 |
1.489 |
621 |
11.154 |
651 |
3.942 |
|
149 |
Xã Hiền Kiệt |
13.952 |
743 |
13.916 |
545 |
69 |
476 |
1.370 |
696 |
12.557 |
663 |
5.432 |
|
150 |
Xã Phú Xuân |
10.212 |
813 |
6.737 |
529 |
166 |
363 |
3.316 |
237 |
6.022 |
478 |
3.442 |
|
151 |
Xã Phú Lệ |
13.671 |
795 |
10.644 |
746 |
338 |
408 |
6.761 |
532 |
9.655 |
457 |
6.637 |
|
152 |
Xã Trung Sơn |
7.959 |
614 |
7.656 |
336 |
74 |
262 |
1.481 |
383 |
6.832 |
441 |
3.717 |
|
153 |
Xã Trung Thành |
13.413 |
641 |
5.900 |
107 |
54 |
53 |
1.070 |
295 |
5.075 |
530 |
4.060 |
|
154 |
Xã Hồi Xuân |
11.645 |
1.290 |
14.001 |
683 |
80 |
603 |
1.599 |
700 |
11.061 |
2.240 |
6.931 |
|
155 |
Xã Mường Chanh |
6.633 |
2.275 |
9.096 |
381 |
320 |
61 |
6.390 |
2.605 |
6.196 |
295 |
4.390 |
|
156 |
Xã Nhi Sơn |
4.403 |
1.853 |
5.858 |
181 |
23 |
158 |
463 |
213 |
5.593 |
52 |
4.474 |
|
157 |
Xã Pù Nhi |
7.869 |
2.267 |
12.911 |
211 |
108 |
103 |
2.167 |
646 |
12.019 |
246 |
9.552 |
|
158 |
Xã Quang Chiểu |
11.404 |
5.812 |
23.384 |
125 |
101 |
24 |
2.015 |
1.169 |
21.972 |
243 |
10.891 |
|
159 |
Xã Trung Lý |
19.604 |
6.719 |
10.897 |
85 |
63 |
22 |
1.269 |
545 |
10.128 |
224 |
8.120 |
|
160 |
Xã Mường Lý |
9.432 |
5.568 |
8.718 |
62 |
51 |
11 |
1.015 |
336 |
8.271 |
111 |
6.617 |
|
161 |
Xã Tam Chung |
12.015 |
3.398 |
10.534 |
392 |
56 |
336 |
1.112 |
527 |
9.603 |
404 |
3.940 |
|
162 |
Xã Mường Lát |
9.821 |
4.446 |
35.359 |
236 |
133 |
103 |
2.662 |
1.768 |
32.892 |
699 |
19.284 |
|
163 |
Phường Quang Trung |
2.912 |
1.861 |
18.256 |
1.245 |
368 |
877 |
7.353 |
913 |
12.984 |
4.359 |
7.317 |
|
164 |
Phường Bỉm Sơn |
5.191 |
3.743 |
28.430 |
705 |
126 |
579 |
2.529 |
1.422 |
21.222 |
5.786 |
6.893 |
|
165 |
Phường Hạc Thành |
2.490 |
2.238 |
58.619 |
1.362 |
754 |
608 |
15.088 |
2.931 |
38.551 |
17.137 |
18.234 |
|
166 |
Phường Hàm Rồng |
2.088 |
1.845 |
36.839 |
858 |
138 |
720 |
2.751 |
1.842 |
27.797 |
7.200 |
8.109 |
KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm
theo Quyết định số: 1789/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã, phường kỳ trước |
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai kỳ hiện tại |
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh |
||||||||||||
|
Biểu, bảng (trang A3) |
Biểu, bảng (trang A4) |
Tỷ lệ bản đồ |
Năm thống kê và kỳ kiểm kê |
Năm thống kê |
Năm thống kê và kỳ kiểm kê |
Thống kê hiện tại |
Biểu, bảng (trang A3) |
Biểu, bảng (trang A4) |
Biểu, bảng (trang A3) |
Biểu, bảng (trang A4) |
Tỷ lệ bản đồ |
|||||
|
1/5.000 |
1/10.000 |
1/25.000 |
1/100.000 |
|||||||||||||
|
|
Tổng |
107.375 |
374.100 |
104 |
51 |
11 |
0 |
4.150 |
3.154 |
996 |
166 |
8.300 |
14.940 |
150 |
250 |
1/100.000 |
|
1 |
Phường Nghi Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
2 |
Phường Hải Bình |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
3 |
Xã Trường Lâm |
700 |
2550 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
600 |
2150 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
500 |
1225 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
7 |
Phường Tân Dân |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
8 |
Xã Các Sơn |
1150 |
6100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
9 |
Phường Ngọc Sơn |
650 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
10 |
Phường Tĩnh Gia |
600 |
2475 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
11 |
Xã Tiên Trang |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
12 |
Xã Quảng Bình |
550 |
1950 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
13 |
Xã Quảng Ninh |
550 |
1950 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
14 |
Phường Sầm Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
15 |
Phường Quảng Phú |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
16 |
Phường Nam Sầm Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
17 |
Xã Quảng Ngọc |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
18 |
Xã Quảng Chính |
650 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
19 |
Xã Quảng Yên |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
20 |
Xã Lưu Vệ |
650 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
21 |
Phường Đông Quang |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
22 |
Phường Đông Sơn |
650 |
2900 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
23 |
Xã Công Chính |
500 |
1975 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
24 |
Xã Tượng Lĩnh |
550 |
1975 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
25 |
Xã Trường Văn |
500 |
1975 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
26 |
Xã Thăng Bình |
650 |
1850 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
27 |
Xã Thắng Lợi |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
28 |
Xã Trung Chính |
775 |
2025 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
29 |
Xã Nông Cống |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
30 |
Xã Thanh Kỳ |
600 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
31 |
Xã Yên Thọ |
1450 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
32 |
Xã Xuân Thái |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
33 |
Xã Mậu Lâm |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
34 |
Xã Xuân Du |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
35 |
Xã Như Thanh |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
36 |
Xã Thượng Ninh |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
37 |
Xã Thanh Quân |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
38 |
Xã Thanh Phong |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
39 |
Xã Hóa Quỳ |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
40 |
Xã Xuân Bình |
700 |
1275 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
41 |
Xã Như Xuân |
500 |
1175 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
42 |
Xã Ba Đình |
600 |
1850 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
43 |
Xã Nga An |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
44 |
Xã Hồ Vương |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
45 |
Xã Nga Thắng |
600 |
2600 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
46 |
Xã Tân Tiến |
500 |
1475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
47 |
Xã Nga Sơn |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
48 |
Xã Hoa Lộc |
800 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
49 |
Xã Vạn Lộc |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
50 |
Xã Đông Thành |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
51 |
Xã Triệu Lộc |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
52 |
Xã Hậu Lộc |
500 |
1225 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
53 |
Xã Hoằng Thanh |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
54 |
Xã Hoằng Tiến |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
55 |
Xã Hoằng Châu |
500 |
1450 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
56 |
Xã Hoằng Lộc |
500 |
1450 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
57 |
Phường Nguyệt Viên |
500 |
1450 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
58 |
Xã Hoằng Sơn |
500 |
1450 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
59 |
Xã Hoằng Phú |
500 |
1450 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
60 |
Xã Hoằng Giang |
575 |
2150 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
61 |
Xã Hoằng Hóa |
500 |
1825 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
62 |
Phường Đông Tiến |
500 |
1825 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
63 |
Xã Thiệu Trung |
700 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
64 |
Xã Thiệu Toán |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
65 |
Xã Thiệu Quang |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
66 |
Xã Thiệu Tiến |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
67 |
Xã Thiệu Hóa |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
68 |
Xã An Nông |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
69 |
Xã Thọ Phú |
750 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
70 |
Xã Thọ Ngọc |
1450 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
71 |
Xã Đồng Tiến |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
72 |
Xã Tân Ninh |
750 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
73 |
Xã Hợp Tiến |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
74 |
Xã Thọ Bình |
750 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
75 |
Xã Triệu Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
76 |
Xã Tân Thành |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
77 |
Xã Xuân Chinh |
600 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
78 |
Xã Thường Xuân |
550 |
1275 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
79 |
Xã Thắng Lộc |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
80 |
Xã Luận Thành |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
81 |
Xã Lương Sơn |
600 |
1125 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
82 |
Xã Vạn Xuân |
600 |
1125 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
83 |
Xã Yên Nhân |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
84 |
Xã Bát Mọt |
550 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
85 |
Xã Xuân Lập |
550 |
1200 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
86 |
Xã Xuân Tín |
550 |
1200 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
87 |
Xã Thọ Lập |
1450 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
88 |
Xã Sao Vàng |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
89 |
Xã Lam Sơn |
800 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
90 |
Xã Xuân Hòa |
550 |
1200 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
91 |
Xã Thọ Long |
1450 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
92 |
Xã Thọ Xuân |
1450 |
2200 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
93 |
Xã Yên Định |
800 |
2350 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
94 |
Xã Định Tân |
800 |
2350 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
95 |
Xã Định Hòa |
750 |
850 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
96 |
Xã Yên Ninh |
800 |
2350 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
97 |
Xã Yên Trường |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
98 |
Xã Quý Lộc |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
99 |
Xã Yên Phú |
550 |
725 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
100 |
Xã Biện Thượng |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
101 |
Xã Tây Đô |
2525 |
5600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
102 |
Xã Vĩnh Lộc |
875 |
1350 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
103 |
Xã Tống Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
104 |
Xã Lĩnh Toại |
700 |
1325 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
105 |
Xã Hoạt Giang |
700 |
2350 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
106 |
Xã Hà Long |
700 |
1325 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
107 |
Xã Hà Trung |
1700 |
2000 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
108 |
Xã Ngọc Trạo |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
109 |
Xã Thành Vinh |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
110 |
Xã Thạch Bình |
400 |
5425 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
111 |
Xã Thạch Quảng |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
112 |
Xã Vân Du |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
113 |
Xã Kim Tân |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
114 |
Xã Cẩm Tân |
575 |
1475 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
115 |
Xã Cẩm Vân |
750 |
2850 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
116 |
Xã Cẩm Tú |
750 |
2850 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
117 |
Xã Cẩm Thạch |
575 |
1475 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
118 |
Xã Cẩm Thủy |
575 |
1475 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
119 |
Xã Minh Sơn |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
120 |
Xã Kiên Thọ |
650 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
121 |
Xã Nguyệt Ấn |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
122 |
Xã Ngọc Liên |
650 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
123 |
Xã Thạch Lập |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
125 |
Xã Đồng Lương |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
126 |
Xã Linh Sơn |
700 |
1550 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
127 |
Xã Văn Phú |
500 |
1100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
128 |
Xã Giao An |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
129 |
Xã Yên Thắng |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
130 |
Xã Yên Khương |
800 |
2475 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
131 |
Xã Mường Mìn |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
132 |
Xã Sơn Điện |
450 |
6650 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
133 |
Xã Tam Lư |
500 |
12850 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
134 |
Xã Quan Sơn |
600 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
135 |
Xã Na Mèo |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
136 |
Xã Sơn Thủy |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
137 |
Xã Tam Thanh |
450 |
6725 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
138 |
Xã Trung Hạ |
700 |
2350 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
139 |
Xã Thiết Ống |
500 |
1825 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
140 |
Xã Văn Nho |
700 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
141 |
Xã Cổ Lũng |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
142 |
Xã Pù Luông |
600 |
1450 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
143 |
Xã Quý Lương |
500 |
1800 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
144 |
Xã Điền Lư |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
145 |
Xã Điền Quang |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
146 |
Xã Bá Thước |
600 |
1900 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
147 |
Xã Thiên Phủ |
500 |
2150 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
148 |
Xã Nam Xuân |
500 |
2150 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
149 |
Xã Hiền Kiệt |
550 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
150 |
Xã Phú Xuân |
550 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
151 |
Xã Phú Lệ |
600 |
2850 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
152 |
Xã Trung Sơn |
500 |
2375 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
153 |
Xã Trung Thành |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
154 |
Xã Hồi Xuân |
500 |
2525 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
155 |
Xã Mường Chanh |
600 |
3525 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
156 |
Xã Nhi Sơn |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
157 |
Xã Pù Nhi |
600 |
2600 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
158 |
Xã Quang Chiểu |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
159 |
Xã Trung Lý |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
160 |
Xã Mường Lý |
650 |
2100 |
|
1 |
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
161 |
Xã Tam Chung |
500 |
2150 |
|
|
1 |
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
162 |
Xã Mường Lát |
500 |
2150 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
163 |
Phường Quang Trung |
600 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
164 |
Phường Bỉm Sơn |
600 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
165 |
Phường Hạc Thành |
550 |
2100 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
|
166 |
Phường Hàm Rồng |
600 |
2475 |
1 |
|
|
|
25 |
19 |
6 |
1 |
50 |
90 |
|
|
|
KHỐI LƯỢNG CẦN THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
||
|
Biểu, bảng (trang A3) |
Biểu, bảng (trang A4) |
Tỷ lệ bản đồ |
||
|
1 |
Tỉnh Thanh Hóa |
150 |
250 |
1/100.000 |
KHỐI LƯỢNG CẦN THỰC HIỆN XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
|
TT |
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Xây dựng CSDL giá đất |
|||||||
|
CSDL giá đất cấp xã, phường |
Thửa được định giá cụ thể |
Thửa trúng đấu giá QSDĐ |
Thửa có phiếu chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính |
Phiếu thu thập thông tin về thửa |
Thửa có giá theo bảng giá đất |
Trang A3 |
Trang A4 |
||
|
|
Tổng |
166 |
9.163 |
42.894 |
1.091.761 |
54.881 |
1.676.287 |
16.351 |
45.876 |
|
1 |
Phường Nghi Sơn |
1 |
|
10 |
7.045 |
10 |
10.839 |
99 |
282 |
|
2 |
Phường Hải Bình |
1 |
|
|
14.868 |
6 |
22.874 |
99 |
282 |
|
3 |
Xã Trường Lâm |
1 |
|
|
4.530 |
100 |
6.969 |
99 |
282 |
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
1 |
5227 |
64 |
21.141 |
118 |
32.524 |
99 |
282 |
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
1 |
|
1815 |
16.589 |
38 |
25.521 |
99 |
282 |
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
1 |
|
|
7.243 |
9 |
11.142 |
99 |
282 |
|
7 |
Phường Tân Dân |
1 |
|
|
16.210 |
20 |
24.939 |
99 |
282 |
|
8 |
Xã Các Sơn |
1 |
545 |
179 |
8.702 |
3065 |
13.387 |
99 |
294 |
|
9 |
Phường Ngọc Sơn |
1 |
|
1499 |
22.724 |
11 |
34.960 |
99 |
276 |
|
10 |
Phường Tĩnh Gia |
1 |
|
1815 |
15.159 |
126 |
23.322 |
99 |
276 |
|
11 |
Xã Tiên Trang |
1 |
|
|
9.071 |
|
13.955 |
99 |
276 |
|
12 |
Xã Quảng Bình |
1 |
|
2393 |
8.134 |
16 |
12.514 |
99 |
276 |
|
13 |
Xã Quảng Ninh |
1 |
|
1918 |
9.103 |
29 |
14.004 |
99 |
276 |
|
14 |
Phường Sầm Sơn |
1 |
|
|
19.203 |
119 |
29.543 |
99 |
276 |
|
15 |
Phường Quảng Phú |
1 |
|
|
13.103 |
|
20.158 |
99 |
276 |
|
16 |
Phường Nam Sầm Sơn |
1 |
|
|
12.715 |
10218 |
19.562 |
99 |
276 |
|
17 |
Xã Quảng Ngọc |
1 |
|
|
16.502 |
|
25.388 |
99 |
276 |
|
18 |
Xã Quảng Chính |
1 |
|
12 |
6.772 |
8 |
10.418 |
99 |
276 |
|
19 |
Xã Quảng Yên |
1 |
|
1862 |
11.098 |
|
17.074 |
99 |
276 |
|
20 |
Xã Lưu Vệ |
1 |
|
525 |
13.679 |
|
21.044 |
99 |
276 |
|
21 |
Phường Đông Quang |
1 |
|
|
10.575 |
|
16.269 |
99 |
276 |
|
22 |
Phường Đông Sơn |
1 |
|
557 |
17.057 |
67 |
26.242 |
99 |
276 |
|
23 |
Xã Công Chính |
1 |
|
|
5.809 |
303 |
8.937 |
99 |
276 |
|
24 |
Xã Tượng Lĩnh |
1 |
|
620 |
2.414 |
251 |
3.714 |
99 |
276 |
|
25 |
Xã Trường Văn |
1 |
|
|
3.797 |
286 |
5.842 |
99 |
276 |
|
26 |
Xã Thăng Bình |
1 |
|
545 |
3.291 |
385 |
5.063 |
99 |
276 |
|
27 |
Xã Thắng Lợi |
1 |
|
|
5.970 |
484 |
9.185 |
99 |
276 |
|
28 |
Xã Trung Chính |
1 |
|
|
5.513 |
465 |
8.482 |
99 |
276 |
|
29 |
Xã Nông Cống |
1 |
|
|
4.476 |
705 |
6.886 |
99 |
276 |
|
30 |
Xã Thanh Kỳ |
1 |
|
|
7.172 |
96 |
11.034 |
99 |
276 |
|
31 |
Xã Yên Thọ |
1 |
|
577 |
6.537 |
401 |
10.057 |
99 |
276 |
|
32 |
Xã Xuân Thái |
1 |
|
94 |
3.917 |
39 |
6.026 |
99 |
276 |
|
33 |
Xã Mậu Lâm |
1 |
|
|
14.424 |
230 |
22.190 |
99 |
276 |
|
34 |
Xã Xuân Du |
1 |
|
|
14.481 |
389 |
22.279 |
99 |
276 |
|
35 |
Xã Như Thanh |
1 |
|
116 |
13.144 |
421 |
20.221 |
99 |
276 |
|
36 |
Xã Thượng Ninh |
1 |
|
|
16.055 |
110 |
24.700 |
99 |
276 |
|
37 |
Xã Thanh Quân |
1 |
|
68 |
11.273 |
60 |
17.343 |
99 |
276 |
|
38 |
Xã Thanh Phong |
1 |
|
|
10.622 |
12 |
16.341 |
99 |
276 |
|
39 |
Xã Hóa Quỳ |
1 |
|
12 |
9.487 |
90 |
14.596 |
99 |
276 |
|
40 |
Xã Xuân Bình |
1 |
|
67 |
10.547 |
69 |
16.226 |
99 |
276 |
|
41 |
Xã Như Xuân |
1 |
|
264 |
9.064 |
157 |
13.945 |
99 |
276 |
|
42 |
Xã Ba Đình |
1 |
|
|
844 |
1 |
1.299 |
99 |
276 |
|
43 |
Xã Nga An |
1 |
|
|
6.860 |
|
10.554 |
99 |
276 |
|
44 |
Xã Hồ Vương |
1 |
|
|
4.679 |
13 |
7.199 |
99 |
276 |
|
45 |
Xã Nga Thắng |
1 |
|
|
10.199 |
8 |
15.690 |
99 |
276 |
|
46 |
Xã Tân Tiến |
1 |
|
|
3.651 |
12 |
5.617 |
99 |
276 |
|
47 |
Xã Nga Sơn |
1 |
|
10 |
4.354 |
18 |
6.698 |
99 |
276 |
|
48 |
Xã Hoa Lộc |
1 |
350 |
299 |
7.800 |
180 |
12.000 |
99 |
276 |
|
49 |
Xã Vạn Lộc |
1 |
|
593 |
7.933 |
129 |
12.205 |
99 |
276 |
|
50 |
Xã Đông Thành |
1 |
|
749 |
4.049 |
12 |
6.229 |
99 |
276 |
|
51 |
Xã Triệu Lộc |
1 |
|
|
2.880 |
8 |
4.431 |
99 |
276 |
|
52 |
Xã Hậu Lộc |
1 |
|
325 |
3.957 |
|
6.088 |
99 |
276 |
|
53 |
Xã Hoằng Thanh |
1 |
|
|
2.989 |
595 |
4.599 |
99 |
276 |
|
54 |
Xã Hoằng Tiến |
1 |
|
|
5.314 |
439 |
8.175 |
99 |
276 |
|
55 |
Xã Hoằng Châu |
1 |
|
1328 |
4.996 |
|
7.686 |
99 |
276 |
|
56 |
Xã Hoằng Lộc |
1 |
|
1328 |
2.277 |
559 |
3.503 |
99 |
276 |
|
57 |
Phường Nguyệt Viên |
1 |
|
1158 |
4.257 |
|
6.549 |
99 |
276 |
|
58 |
Xã Hoằng Sơn |
1 |
|
|
17.523 |
241 |
26.958 |
99 |
276 |
|
59 |
Xã Hoằng Phú |
1 |
|
|
13.769 |
254 |
21.183 |
99 |
276 |
|
60 |
Xã Hoằng Giang |
1 |
|
15 |
5.202 |
|
8.003 |
99 |
276 |
|
61 |
Xã Hoằng Hóa |
1 |
|
1620 |
8.659 |
633 |
13.322 |
99 |
276 |
|
62 |
Phường Đông Tiến |
1 |
|
|
29.663 |
21 |
45.636 |
99 |
276 |
|
63 |
Xã Thiệu Trung |
1 |
|
76 |
2.136 |
453 |
3.286 |
99 |
276 |
|
64 |
Xã Thiệu Toán |
1 |
|
|
911 |
420 |
1.402 |
99 |
276 |
|
65 |
Xã Thiệu Quang |
1 |
|
375 |
2.084 |
386 |
3.206 |
99 |
276 |
|
66 |
Xã Thiệu Tiến |
1 |
|
|
993 |
271 |
1.528 |
99 |
276 |
|
67 |
Xã Thiệu Hóa |
1 |
|
|
1.500 |
650 |
2.308 |
99 |
276 |
|
68 |
Xã An Nông |
1 |
|
730 |
4.637 |
595 |
7.134 |
99 |
276 |
|
69 |
Xã Thọ Phú |
1 |
|
559 |
3.102 |
861 |
4.772 |
99 |
276 |
|
70 |
Xã Thọ Ngọc |
1 |
|
|
3.230 |
725 |
4.969 |
99 |
276 |
|
71 |
Xã Đồng Tiến |
1 |
|
|
2.542 |
591 |
3.911 |
99 |
276 |
|
72 |
Xã Tân Ninh |
1 |
|
793 |
3.001 |
849 |
4.617 |
99 |
276 |
|
73 |
Xã Hợp Tiến |
1 |
|
560 |
3.771 |
1041 |
5.802 |
99 |
276 |
|
74 |
Xã Thọ Bình |
1 |
|
174 |
3.041 |
806 |
4.679 |
99 |
276 |
|
75 |
Xã Triệu Sơn |
1 |
|
|
5.315 |
929 |
8.177 |
99 |
276 |
|
76 |
Xã Tân Thành |
1 |
|
|
5.415 |
50 |
8.331 |
99 |
276 |
|
77 |
Xã Xuân Chinh |
1 |
|
|
6.889 |
11 |
10.598 |
99 |
276 |
|
78 |
Xã Thường Xuân |
1 |
|
177 |
4.146 |
636 |
6.378 |
99 |
276 |
|
79 |
Xã Thắng Lộc |
1 |
|
|
3.005 |
54 |
4.623 |
99 |
276 |
|
80 |
Xã Luận Thành |
1 |
|
|
3.639 |
137 |
5.599 |
99 |
276 |
|
81 |
Xã Lương Sơn |
1 |
|
152 |
1.759 |
95 |
2.706 |
99 |
276 |
|
82 |
Xã Vạn Xuân |
1 |
|
67 |
2.343 |
47 |
3.604 |
99 |
276 |
|
83 |
Xã Yên Nhân |
1 |
|
|
5.559 |
9 |
8.552 |
99 |
276 |
|
84 |
Xã Bát Mọt |
1 |
|
730 |
2.620 |
|
4.030 |
99 |
276 |
|
85 |
Xã Xuân Lập |
1 |
|
1244 |
10.515 |
610 |
16.177 |
99 |
276 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
1 |
|
|
3.093 |
372 |
4.758 |
99 |
276 |
|
87 |
Xã Thọ Lập |
1 |
|
|
18.589 |
265 |
28.598 |
99 |
276 |
|
88 |
Xã Sao Vàng |
1 |
|
|
611 |
530 |
940 |
99 |
276 |
|
89 |
Xã Lam Sơn |
1 |
|
|
6.498 |
345 |
9.997 |
99 |
276 |
|
90 |
Xã Xuân Hòa |
1 |
|
916 |
4.605 |
194 |
7.084 |
99 |
276 |
|
91 |
Xã Thọ Long |
1 |
|
|
3.089 |
420 |
4.752 |
99 |
276 |
|
92 |
Xã Thọ Xuân |
1 |
1 |
1 |
7.926 |
520 |
12.194 |
99 |
276 |
|
93 |
Xã Yên Định |
1 |
|
|
2.066 |
941 |
3.178 |
99 |
276 |
|
94 |
Xã Định Tân |
1 |
|
450 |
3.068 |
432 |
4.720 |
99 |
276 |
|
95 |
Xã Định Hòa |
1 |
2568 |
2568 |
7.669 |
2568 |
11.798 |
99 |
276 |
|
96 |
Xã Yên Ninh |
1 |
|
1200 |
2.317 |
568 |
3.565 |
99 |
276 |
|
97 |
Xã Yên Trường |
1 |
|
|
3.247 |
549 |
4.996 |
99 |
276 |
|
98 |
Xã Quý Lộc |
1 |
|
|
4.866 |
574 |
7.486 |
99 |
276 |
|
99 |
Xã Yên Phú |
1 |
|
450 |
6.928 |
363 |
10.659 |
99 |
276 |
|
100 |
Xã Biện Thượng |
1 |
|
|
3.231 |
525 |
4.971 |
99 |
276 |
|
101 |
Xã Tây Đô |
1 |
|
1072 |
2.525 |
387 |
3.885 |
99 |
276 |
|
102 |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
|
1345 |
6.331 |
521 |
9.740 |
99 |
276 |
|
103 |
Xã Tống Sơn |
1 |
|
|
3.331 |
142 |
5.125 |
99 |
276 |
|
104 |
Xã Lĩnh Toại |
1 |
|
1029 |
1.178 |
89 |
1.813 |
99 |
276 |
|
105 |
Xã Hoạt Giang |
1 |
|
1063 |
1.485 |
115 |
2.285 |
99 |
276 |
|
106 |
Xã Hà Long |
1 |
|
874 |
2.135 |
|
3.284 |
99 |
276 |
|
107 |
Xã Hà Trung |
1 |
|
1262 |
3.921 |
163 |
6.032 |
99 |
276 |
|
108 |
Xã Ngọc Trạo |
1 |
|
|
2.411 |
420 |
3.709 |
99 |
276 |
|
109 |
Xã Thành Vinh |
1 |
|
|
4.834 |
1357 |
7.437 |
99 |
276 |
|
110 |
Xã Thạch Bình |
1 |
|
335 |
16.065 |
886 |
24.715 |
99 |
276 |
|
111 |
Xã Thạch Quảng |
1 |
131 |
131 |
4.527 |
623 |
6.964 |
99 |
276 |
|
112 |
Xã Vân Du |
1 |
|
|
2.874 |
475 |
4.421 |
99 |
276 |
|
113 |
Xã Kim Tân |
1 |
|
|
6.205 |
702 |
6.205 |
99 |
276 |
|
114 |
Xã Cẩm Tân |
1 |
|
156 |
12.680 |
156 |
19.507 |
99 |
276 |
|
115 |
Xã Cẩm Vân |
1 |
|
9 |
2.370 |
134 |
3.646 |
99 |
276 |
|
116 |
Xã Cẩm Tú |
1 |
|
230 |
2.421 |
300 |
3.724 |
99 |
276 |
|
117 |
Xã Cẩm Thạch |
1 |
|
230 |
4.024 |
241 |
6.191 |
99 |
276 |
|
118 |
Xã Cẩm Thủy |
1 |
|
412 |
5.961 |
475 |
9.170 |
99 |
276 |
|
119 |
Xã Minh Sơn |
1 |
|
|
3.182 |
|
4.896 |
99 |
276 |
|
120 |
Xã Kiên Thọ |
1 |
|
112 |
9.004 |
|
13.853 |
99 |
276 |
|
121 |
Xã Nguyệt Ấn |
1 |
|
|
4.349 |
4 |
6.691 |
99 |
276 |
|
122 |
Xã Ngọc Liên |
1 |
341 |
341 |
10.402 |
341 |
16.003 |
99 |
276 |
|
123 |
Xã Thạch Lập |
1 |
|
|
5.957 |
|
9.165 |
99 |
276 |
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
1 |
|
|
4.839 |
5 |
7.444 |
99 |
276 |
|
125 |
Xã Đồng Lương |
1 |
|
|
10.392 |
11 |
15.987 |
99 |
276 |
|
126 |
Xã Linh Sơn |
1 |
|
35 |
7.780 |
25 |
11.969 |
99 |
276 |
|
127 |
Xã Văn Phú |
1 |
|
|
4.000 |
1 |
6.154 |
99 |
276 |
|
128 |
Xã Giao An |
1 |
|
|
6.034 |
|
9.283 |
99 |
276 |
|
129 |
Xã Yên Thắng |
1 |
|
|
7.610 |
2 |
11.708 |
99 |
276 |
|
130 |
Xã Yên Khương |
1 |
|
|
4.784 |
|
7.360 |
99 |
276 |
|
131 |
Xã Mường Mìn |
1 |
|
|
3.566 |
2 |
5.486 |
99 |
276 |
|
132 |
Xã Sơn Điện |
1 |
|
|
1.913 |
1 |
2.943 |
99 |
276 |
|
133 |
Xã Tam Lư |
1 |
|
|
3.863 |
3 |
5.943 |
99 |
276 |
|
134 |
Xã Quan Sơn |
1 |
|
|
3.878 |
23 |
5.966 |
99 |
276 |
|
135 |
Xã Na Mèo |
1 |
|
|
2.940 |
5 |
4.523 |
99 |
276 |
|
136 |
Xã Sơn Thủy |
1 |
|
|
2.194 |
|
3.376 |
99 |
276 |
|
137 |
Xã Tam Thanh |
1 |
|
|
1.874 |
2 |
2.883 |
99 |
276 |
|
138 |
Xã Trung Hạ |
1 |
|
|
1.923 |
8 |
2.959 |
99 |
276 |
|
139 |
Xã Thiết Ống |
1 |
|
|
5.775 |
90 |
8.884 |
99 |
276 |
|
140 |
Xã Văn Nho |
1 |
|
26 |
4.975 |
23 |
7.654 |
99 |
276 |
|
141 |
Xã Cổ Lũng |
1 |
|
|
9.722 |
11 |
14.957 |
99 |
276 |
|
142 |
Xã Pù Luông |
1 |
|
|
2.991 |
1580 |
4.602 |
99 |
276 |
|
143 |
Xã Quý Lương |
1 |
|
54 |
2.930 |
25 |
4.508 |
99 |
276 |
|
144 |
Xã Điền Lư |
1 |
|
|
2.493 |
175 |
3.835 |
99 |
276 |
|
145 |
Xã Điền Quang |
1 |
|
|
12.154 |
56 |
18.698 |
99 |
276 |
|
146 |
Xã Bá Thước |
1 |
|
31 |
18.009 |
108 |
27.706 |
99 |
276 |
|
147 |
Xã Thiên Phủ |
1 |
|
|
3.635 |
|
5.592 |
99 |
276 |
|
148 |
Xã Nam Xuân |
1 |
|
1 |
2.562 |
7 |
3.942 |
99 |
276 |
|
149 |
Xã Hiền Kiệt |
1 |
|
|
3.531 |
3629 |
5.432 |
99 |
276 |
|
150 |
Xã Phú Xuân |
1 |
|
|
2.237 |
|
3.442 |
99 |
276 |
|
151 |
Xã Phú Lệ |
1 |
|
|
4.314 |
3 |
6.637 |
99 |
276 |
|
152 |
Xã Trung Sơn |
1 |
|
|
2.416 |
2 |
3.717 |
99 |
276 |
|
153 |
Xã Trung Thành |
1 |
|
|
2.639 |
|
4.060 |
99 |
276 |
|
154 |
Xã Hồi Xuân |
1 |
|
36 |
4.505 |
45 |
6.931 |
99 |
276 |
|
155 |
Xã Mường Chanh |
1 |
|
|
2.854 |
1 |
4.390 |
93 |
276 |
|
156 |
Xã Nhi Sơn |
1 |
|
|
2.908 |
1 |
4.474 |
88 |
276 |
|
157 |
Xã Pù Nhi |
1 |
|
|
6.209 |
2 |
9.552 |
88 |
276 |
|
158 |
Xã Quang Chiểu |
1 |
|
|
7.079 |
|
10.891 |
88 |
276 |
|
159 |
Xã Trung Lý |
1 |
|
|
5.278 |
6 |
8.120 |
88 |
276 |
|
160 |
Xã Mường Lý |
1 |
|
|
4.301 |
4 |
6.617 |
88 |
276 |
|
161 |
Xã Tam Chung |
1 |
|
|
2.561 |
2 |
3.940 |
88 |
276 |
|
162 |
Xã Mường Lát |
1 |
|
4 |
12.535 |
9 |
19.284 |
88 |
276 |
|
163 |
Phường Quang Trung |
1 |
|
|
4.756 |
34 |
7.317 |
99 |
276 |
|
164 |
Phường Bỉm Sơn |
1 |
|
|
4.480 |
19 |
6.893 |
99 |
276 |
|
165 |
Phường Hạc Thành |
1 |
|
447 |
11.852 |
|
18.234 |
99 |
276 |
|
166 |
Phường Hàm Rồng |
1 |
|
|
5.271 |
2 |
8.109 |
99 |
276 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh