Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1774/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế

Số hiệu 1774/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/06/2026
Ngày có hiệu lực 02/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Nguyễn Văn Mạnh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1774/QĐ-UBND

Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1908/BC-STP ngày 20 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 216 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1041/2081 đạt 50%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 148/152 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;

- Phụ lục II. Danh mục 42/64 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;

- Phụ lục III. Danh mục 26 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (04/152 TTHC) và UBND các xã, phường (22/64 TTHC).

Điều 2. Sở Tư pháp căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Hoàn thành trước 08/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

 

PHỤ LỤC I

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Thời gian giải quyết đã cắt giảm

1.

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

15

Ngày

7.5

2.

1.003160

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

35 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày làm việc lấy ý kiến)

Ngày

20

3.

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

5

Ngày

2.5

4.

1.003976

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

50 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 60 ngày niêm yết, 120 ngày giới thiệu, 60 ngày tại Cục Hành chính tư pháp)

Ngày

25

5.

1.004878

Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

35 tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 45 ngày tại Cục Hành chính tư pháp)

Ngày

17.5

6.

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

3

7.

1.002234

Sáp nhập công ty luật

5

Ngày làm việc

3

8.

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

3

Ngày làm việc

1.5

9.

1.002.368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

10

Ngày làm việc

6

10.

1.002.398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

5

Ngày làm việc

3

11.

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

 

 

 

 

 

Trường hợp Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh thành công ty luật

7

Ngày làm việc

3.5

 

 

Trường hợp Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

5

Ngày làm việc

2.5

12.

1.002218

Hợp nhất công ty luật

5

Ngày làm việc

2.5

13.

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

10

Ngày làm việc

5

14.

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

5

Ngày làm việc

2.5

15.

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

5

Ngày làm việc

1

16.

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

10

Ngày làm việc

4

17.

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

5

Ngày làm việc

2.5

18.

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

7

Ngày làm việc

3.5

19.

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

7

Ngày làm việc

3.5

20.

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10)

Ngày làm việc

7.5

21.

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10)

Ngày làm việc

7.5

22.

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

12 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 7)

Ngày làm việc

6

23.

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10)

Ngày làm việc

7.5

24.

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10)

Ngày làm việc

7.5

25.

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

14 (Sở Tư pháp: 7; UBND: 7)

Ngày làm việc

7

26.

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

5

Ngày làm việc

2.5

27.

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

 

 

 

 

 

Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự

5

Ngày làm việc

2.5

 

 

Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự

7

Ngày làm việc

3.5

 

 

Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng

10

Ngày làm việc

5

28.

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

Trường hợp người tập sự đã tự liên hệ được nơi tập sự mới

5

Ngày làm việc

2.5

 

 

Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới

10

Ngày làm việc

5

29.

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

5

Ngày làm việc

2.5

30.

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

5

Ngày làm việc

2.5

31.

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

5

Ngày làm việc

2.5

32.

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

 

 

 

 

 

Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự

7

Ngày làm việc

3.5

 

 

Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng

10

Ngày làm việc

5

33.

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

 

 

 

 

 

Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự

7

Ngày làm việc

3.5

 

 

Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng

10

Ngày làm việc

5

34.

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

5

Ngày làm việc

2.5

35.

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

5

Ngày làm việc

2.5

36.

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

10

Ngày

5

37.

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

10

Ngày làm việc

5

38.

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

5

Ngày làm việc

2.5

39.

1.013859

Cấp thẻ công chứng viên

5

Ngày làm việc

2.5

40.

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

5

Ngày làm việc

2.5

41.

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

5

Ngày làm việc

2.5

42.

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

15

Ngày

7.5

43.

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

5

Ngày làm việc

2.5

44.

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

10

45.

1.013804

Bổ nhiệm lại công chứng viên

20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

10

46.

1.013805

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

47.

1.013806

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

10

48.

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

15 (Sở Tư pháp: 5 UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

49.

1.013839

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

50.

1.013842

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

51.

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

52.

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

53.

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

7.5

54.

2.000970

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

10

Ngày làm việc

5

55.

2.000977

Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

10

Ngày làm việc

5

56.

2.000518

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

7

Ngày làm việc

3.5

57.

2.000587

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

7

Ngày làm việc

3.5

58.

2.000592

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

 

 

 

 

 

Người đứng đầu tổ chức TGPL thực hiện

3

Ngày làm việc

1.5

 

 

Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện

15

Ngày

7.5

59.

2.001687

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

3

Ngày làm việc

1.5

60.

2.000596

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

7

Ngày làm việc

3.5

61.

2.000954

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

5

Ngày làm việc

2.5

62.

1.001233

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

5

Ngày làm việc

2.5

63.

2.000840

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

3

Ngày làm việc

1.5

64.

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

3

Ngày làm việc

1.5

65.

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

7

Ngày làm việc

3.5

66.

2.001130

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam

6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3

67.

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài

6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3

68.

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được

6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3

69.

1.014965

Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân

15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

7.5

70.

1.014966

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề

6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3

71.

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

2.5

72.

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

5

Ngày làm việc

2.5

73.

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

5

Ngày làm việc

2.5

74.

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3

Ngày làm việc

1.5

75.

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

 

 

 

 

 

Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

10

Ngày làm việc

5

 

 

Trường hợp Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

5

Ngày làm việc

2.5

76.

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

3

Ngày làm việc

1.5

77.

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

 

 

 

 

 

Xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài

20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

10

 

 

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài

5

Ngày làm việc

2.5

78.

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

7.5

79.

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

30 (Sở Tư pháp: 20; UBND thành phố: 10)

Ngày làm việc

15

80.

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

7.5

81.

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.

15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

7.5

82.

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

5

83.

1.008885

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3.5

84.

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

5

Ngày làm việc

2.5

85.

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

7

Ngày làm việc

3.5

86.

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

7

Ngày làm việc

3.5

87.

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

7

Ngày làm việc

3.5

88.

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

5

Ngày làm việc

2.5

89.

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

5

Ngày làm việc

2.5

90.

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

3

Ngày làm việc

1.5

91.

2.000555

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

3

Ngày làm việc

1.5

92.

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

15

Ngày làm việc

7.5

93.

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

15 (UBND thành phố: 05, Sở Tư pháp: 10) (thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn: 15)

Ngày

7.5

94.

1.001216

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh

12

Ngày làm việc

6

95.

2.000568

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

30

Ngày làm việc

15

96.

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh

10

Ngày

5

97.

2.000890

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

45

Ngày làm việc

22.5

98.

2.000823

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

30

Ngày

15

99.

1.013635

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

7

Ngày làm việc

3.5

100.

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

5

Ngày làm việc

2.5

101.

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

5

Ngày làm việc

2.5

102.

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

7

Ngày làm việc

3.5

103.

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

7

Ngày làm việc

3.5

104.

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

10

Ngày làm việc

5

105.

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

10

Ngày

5

106.

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

5

107.

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

5

108.

2.001225

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

80

Ngày

40

109.

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

7

Ngày làm việc

3.5

110.

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

2.5

111.

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

5

Ngày làm việc

2.5

112.

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

15

Ngày làm việc

7.5

113.

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

5

Ngày làm việc

2.5

114.

1.008907

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

10

115.

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3)

Ngày

3.5

116.

1.008909

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

10 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

5

117.

1.008910

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

 

 

 

 

 

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

15 (Sở Tư pháp:12; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

10

 

 

Đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

20 (Sở Tư pháp: 18; UBND thành phố: 2)

Ngày làm việc

10

118.

1.008911

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

10

119.

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

12 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 5)

Ngày làm việc

6

120.

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh

18 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

9

121.

1.009283

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)

7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3)

Ngày làm việc

3.5

122.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

5

Ngày làm việc

2.5

123.

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

7

Ngày làm việc

3.5

124.

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

 

 

 

 

 

Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng

3

Ngày làm việc

1.5

 

 

Đối với các trường hợp thay đổi khác

7

Ngày làm việc

3.5

125.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

7

Ngày làm việc

3.5

126.

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

10

Ngày

5

127.

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

7

Ngày làm việc

3.5

128.

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

7

Ngày làm việc

3.5

129.

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

10

Ngày

5

130.

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

7

Ngày làm việc

3.5

131.

1.008934

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

14

Ngày làm việc

7

132.

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

12

Ngày làm việc

6

133.

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố 10)

Ngày

10

134.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20)

Ngày làm việc

13.5

135.

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

17 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 10)

Ngày làm việc

8.5

136.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20)

Ngày làm việc

13.5

137.

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

17

Ngày

8.5

138.

1.008932

Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại

3

Ngày làm việc

1.5

139.

1.004862

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

10

Ngày làm việc

5

140.

2.002193

Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường

5

Ngày làm việc

2.5

141.

2.002192

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hạ

60

Ngày làm việc

30

142.

2.002191

Thủ tục phục hồi danh dự

15

Ngày làm việc

7.5

143.

2.002039

Nhập quốc tịch Việt Nam

15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 30 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 30 ngày tại Chủ tịch nước)

Ngày làm việc

7.5

144.

2.002038

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước)

Ngày làm việc

7.5

145.

1.005136

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày tại cơ quan xác minh, 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố)

Ngày làm việc

0

146.

2.002036

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước)

Ngày làm việc

7.5

147.

2.001895

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố)

Ngày làm việc

1

148.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

3

Ngày làm việc

1.5

Cấp tỉnh

Tổng số: 148/152

1795

 

898 (đạt 50%)

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Thời gian giải quyết đã cắt giảm

1.

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

10

Ngày

5

2.

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

33

Ngày

16.5

3.

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

5

Ngày làm việc

2.5

4.

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

17 ngày (Thời gian giải quyết tại các cơ quan khác: 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã thường trú, 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã tạm trú, 10 ngày người liên quan cho ý kiến )

Ngày

8.5

5.

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

3

Ngày làm việc

1.5

6.

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

3

Ngày làm việc

1.5

7.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

3

Ngày làm việc

1.5

8.

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5

Ngày làm việc

2.5

9.

1.004746

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

5

Ngày làm việc

2.5

10.

1.004845

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

2

Ngày làm việc

1

11.

1.004837

Thủ tục đăng ký giám hộ

3

Ngày làm việc

1.5

12.

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

13.

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

14.

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

2

Ngày làm việc

1

15.

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

 

 

 

 

Trường hợp đăng ký giám hộ cử

5

Ngày làm việc

2.5

 

 

Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên

3

Ngày làm việc

1.5

16.

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

10

Ngày

5

17.

2.000806

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

18.

1.004884

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

5

Ngày làm việc

2.5

19.

1.000593

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

5

Ngày làm việc

2.5

20.

1.000419

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

5

Ngày làm việc

2.5

21.

1.003583

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

5

Ngày làm việc

2.5

22.

1.000689

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

3

Ngày làm việc

1.5

23.

1.000080

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

7

Ngày làm việc

3.5

24.

1.000094

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

3

Ngày làm việc

1.5

25.

1.001022

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

3

Ngày làm việc

1.5

26.

1.004873

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

3

Ngày làm việc

1.5

27.

1.005461

Đăng ký lại khai tử

5

Ngày làm việc

2.5

28.

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5

Ngày làm việc

2.5

29.

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

30.

2.000513

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

31.

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

32.

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

3

Ngày làm việc

1.5

33.

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

5

Ngày làm việc

2.5

34.

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

5

Ngày làm việc

2.5

35.

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

5

Ngày làm việc

2.5

36.

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

5

Ngày làm việc

2.5

37.

2.000424

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

7

Ngày làm việc

3.5

38.

2.001035

Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2

Ngày làm việc

1

39.

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

2

Ngày làm việc

1

40.

2.001019

Chứng thực di chúc

2

Ngày làm việc

1

41.

2.001406

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2

Ngày làm việc

1

42.

2.002165

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

60

Ngày làm việc

30

Cấp xã

Tổng số: 42/64

286

 

143 (đạt 50%)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...