Quyết định 1774/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế
| Số hiệu | 1774/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1908/BC-STP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 216 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1041/2081 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 148/152 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Phụ lục II. Danh mục 42/64 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 26 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (04/152 TTHC) và UBND các xã, phường (22/64 TTHC).
Điều 2. Sở Tư pháp căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TƯ PHÁP (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Thời gian giải quyết đã cắt giảm |
|
1. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
2. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
35 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày làm việc lấy ý kiến) |
Ngày |
20 |
|
3. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày |
2.5 |
|
4. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
50 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 60 ngày niêm yết, 120 ngày giới thiệu, 60 ngày tại Cục Hành chính tư pháp) |
Ngày |
25 |
|
5. |
1.004878 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
35 tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 45 ngày tại Cục Hành chính tư pháp) |
Ngày |
17.5 |
|
6. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
7. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
8. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
9. |
1.002.368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 |
Ngày làm việc |
6 |
|
10. |
1.002.398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
11. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh thành công ty luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
12. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
14. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
15. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
16. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 |
Ngày làm việc |
4 |
|
17. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
18. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
19. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
20. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
21. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
22. |
1.008614 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
12 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 7) |
Ngày làm việc |
6 |
|
23. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
24. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
25. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
14 (Sở Tư pháp: 7; UBND: 7) |
Ngày làm việc |
7 |
|
26. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
27. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
28. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người tập sự đã tự liên hệ được nơi tập sự mới |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
29. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
30. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
31. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
33. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
34. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
35. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
36. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày |
5 |
|
37. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
38. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
39. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
40. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
41. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
42. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
43. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
44. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
45. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
46. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
47. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
48. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 (Sở Tư pháp: 5 UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
49. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
50. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
51. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
52. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
53. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
54. |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
55. |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
56. |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
57. |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
58. |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
|
|
|
|
|
|
Người đứng đầu tổ chức TGPL thực hiện |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
|
|
Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
59. |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
60. |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
61. |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
62. |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
63. |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
64. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
65. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
66. |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
67. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
68. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
69. |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
70. |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
71. |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
72. |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
73. |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
74. |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
75. |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
|
|
Trường hợp Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
76. |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
77. |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
|
|
|
|
|
|
Xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
|
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
78. |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
79. |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
30 (Sở Tư pháp: 20; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
15 |
|
80. |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
81. |
1.008887 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
82. |
1.008888 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
83. |
1.008885 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
84. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
85. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
86. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
87. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
88. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
89. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
90. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
91. |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
92. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
93. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
15 (UBND thành phố: 05, Sở Tư pháp: 10) (thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn: 15) |
Ngày |
7.5 |
|
94. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
95. |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
96. |
2.000894 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
10 |
Ngày |
5 |
|
97. |
2.000890 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
45 |
Ngày làm việc |
22.5 |
|
98. |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
30 |
Ngày |
15 |
|
99. |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
100. |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
101. |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
102. |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
103. |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
104. |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
105. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
10 |
Ngày |
5 |
|
106. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
107. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
108. |
2.001225 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
80 |
Ngày |
40 |
|
109. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
110. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
111. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
112. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
113. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
114. |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
115. |
1.008908 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày |
3.5 |
|
116. |
1.008909 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
10 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
5 |
|
117. |
1.008910 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
15 (Sở Tư pháp:12; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
10 |
|
|
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
20 (Sở Tư pháp: 18; UBND thành phố: 2) |
Ngày làm việc |
10 |
|
118. |
1.008911 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
119. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
12 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
6 |
|
120. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
18 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
9 |
|
121. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
122. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
123. |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
124. |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|
|
|
|
Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
|
|
Đối với các trường hợp thay đổi khác |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
125. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
126. |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
10 |
Ngày |
5 |
|
127. |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
128. |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
129. |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
10 |
Ngày |
5 |
|
130. |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
131. |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
132. |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
133. |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố 10) |
Ngày |
10 |
|
134. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20) |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
135. |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
17 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 10) |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
136. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20) |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
137. |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
17 |
Ngày |
8.5 |
|
138. |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
139. |
1.004862 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
140. |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
141. |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hạ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
142. |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
143. |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 30 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 30 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
144. |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
145. |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày tại cơ quan xác minh, 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố) |
Ngày làm việc |
0 |
|
146. |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
147. |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố) |
Ngày làm việc |
1 |
|
148. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
Cấp tỉnh |
Tổng số: 148/152 |
1795 |
|
898 (đạt 50%) |
|
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Thời gian giải quyết đã cắt giảm |
|
1. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 |
Ngày |
5 |
|
2. |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
33 |
Ngày |
16.5 |
|
3. |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
4. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
17 ngày (Thời gian giải quyết tại các cơ quan khác: 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã thường trú, 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã tạm trú, 10 ngày người liên quan cho ý kiến ) |
Ngày |
8.5 |
|
5. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
6. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
7. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
8. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
9. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
10. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
11. |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
12. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
14. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
15. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp đăng ký giám hộ cử |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
16. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 |
Ngày |
5 |
|
17. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
18. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
19. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
20. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
21. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
22. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
23. |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
24. |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
25. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
26. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
27. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
28. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
29. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
30. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
31. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
33. |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
34. |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
35. |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
36. |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
37. |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
38. |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
39. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
40. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
41. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
42. |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
Cấp xã |
Tổng số: 42/64 |
286 |
|
143 (đạt 50%) |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1908/BC-STP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 216 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1041/2081 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 148/152 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Phụ lục II. Danh mục 42/64 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 26 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (04/152 TTHC) và UBND các xã, phường (22/64 TTHC).
Điều 2. Sở Tư pháp căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TƯ PHÁP (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Thời gian giải quyết đã cắt giảm |
|
1. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
2. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
35 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày làm việc lấy ý kiến) |
Ngày |
20 |
|
3. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày |
2.5 |
|
4. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
50 ngày tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 60 ngày niêm yết, 120 ngày giới thiệu, 60 ngày tại Cục Hành chính tư pháp) |
Ngày |
25 |
|
5. |
1.004878 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
35 tại Sở Tư pháp (Thời gian tại các cơ quan khác: 22 ngày làm việc lấy ý kiến, 45 ngày tại Cục Hành chính tư pháp) |
Ngày |
17.5 |
|
6. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
7. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
8. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
9. |
1.002.368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 |
Ngày làm việc |
6 |
|
10. |
1.002.398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
|
11. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh thành công ty luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
12. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
14. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
15. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
16. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 |
Ngày làm việc |
4 |
|
17. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
18. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
19. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
20. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
21. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
22. |
1.008614 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
12 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 7) |
Ngày làm việc |
6 |
|
23. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
24. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
25. |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
14 (Sở Tư pháp: 7; UBND: 7) |
Ngày làm việc |
7 |
|
26. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
27. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết định xoá đăng ký tập sự |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Thời hạn để Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
28. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người tập sự đã tự liên hệ được nơi tập sự mới |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
29. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
30. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
31. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
33. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
34. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
35. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
36. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Ngày |
5 |
|
37. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
38. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
39. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
40. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
41. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
42. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
43. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
44. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
45. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
46. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
47. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
10 |
|
48. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 (Sở Tư pháp: 5 UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
49. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
50. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
51. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
52. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
53. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
15 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
54. |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
55. |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
56. |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
57. |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
58. |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
|
|
|
|
|
|
Người đứng đầu tổ chức TGPL thực hiện |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
|
|
Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
59. |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
60. |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
61. |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
62. |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
63. |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
64. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
65. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
66. |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
67. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
68. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
69. |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
70. |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
6 (Sở Tư pháp: 3; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3 |
|
71. |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
72. |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
73. |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
74. |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
75. |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
|
|
Trường hợp Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
76. |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
77. |
2.000822 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
|
|
|
|
|
|
Xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
|
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
78. |
2.000819 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
79. |
1.008886 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
30 (Sở Tư pháp: 20; UBND thành phố: 10) |
Ngày làm việc |
15 |
|
80. |
1.001609 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
81. |
1.008887 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. |
15 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
82. |
1.008888 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
83. |
1.008885 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
84. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
85. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
86. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
87. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
88. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
89. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
90. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
91. |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
92. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
93. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
15 (UBND thành phố: 05, Sở Tư pháp: 10) (thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn: 15) |
Ngày |
7.5 |
|
94. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
95. |
2.000568 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
96. |
2.000894 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
10 |
Ngày |
5 |
|
97. |
2.000890 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
45 |
Ngày làm việc |
22.5 |
|
98. |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
30 |
Ngày |
15 |
|
99. |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
100. |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
101. |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
102. |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
103. |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
104. |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
105. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
10 |
Ngày |
5 |
|
106. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
107. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
10 (Sở Tư pháp: 5; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
5 |
|
108. |
2.001225 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
80 |
Ngày |
40 |
|
109. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
110. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
111. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
112. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
113. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
114. |
1.008907 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
115. |
1.008908 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày |
3.5 |
|
116. |
1.008909 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
10 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
5 |
|
117. |
1.008910 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
|
|
|
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
15 (Sở Tư pháp:12; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
10 |
|
|
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
20 (Sở Tư pháp: 18; UBND thành phố: 2) |
Ngày làm việc |
10 |
|
118. |
1.008911 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
20 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
10 |
|
119. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
12 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố: 5) |
Ngày làm việc |
6 |
|
120. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
18 (Sở Tư pháp: 15; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
9 |
|
121. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
7 (Sở Tư pháp: 4; UBND thành phố: 3) |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
122. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
123. |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
124. |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
|
|
|
|
|
|
Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
|
|
Đối với các trường hợp thay đổi khác |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
125. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
126. |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
10 |
Ngày |
5 |
|
127. |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
128. |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
129. |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
10 |
Ngày |
5 |
|
130. |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
131. |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
132. |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
133. |
1.008921 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
20 (Sở Tư pháp: 10; UBND thành phố 10) |
Ngày |
10 |
|
134. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20) |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
135. |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
17 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 10) |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
136. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
27 (Sở Tư pháp: 7; UBND thành phố 20) |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
137. |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
17 |
Ngày |
8.5 |
|
138. |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
139. |
1.004862 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
140. |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
141. |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hạ |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
142. |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
143. |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 30 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 30 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
144. |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày làm việc tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
145. |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 10 ngày tại Bộ Tư pháp, 10 ngày tại cơ quan xác minh, 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố) |
Ngày làm việc |
0 |
|
146. |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
15 (Sở Tư pháp: 10, UBND thành phố: 5) (thời gian tại các cơ quan khác: 20 ngày tại Công an thành phố, 20 ngày tại Bộ Tư pháp, 20 ngày tại Chủ tịch nước) |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
147. |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
8 ngày làm việc tại Sở Tư pháp (thời gian tại các cơ quan khác: 45 ngày (hoặc 60 ngày) tại Công an thành phố) |
Ngày làm việc |
1 |
|
148. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
Cấp tỉnh |
Tổng số: 148/152 |
1795 |
|
898 (đạt 50%) |
|
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM
50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Thời gian giải quyết đã cắt giảm |
|
1. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 |
Ngày |
5 |
|
2. |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
33 |
Ngày |
16.5 |
|
3. |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
4. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
17 ngày (Thời gian giải quyết tại các cơ quan khác: 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã thường trú, 5 ngày xác minh tại UBND cấp xã tạm trú, 10 ngày người liên quan cho ý kiến ) |
Ngày |
8.5 |
|
5. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
6. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
7. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
8. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
9. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
10. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
11. |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
12. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
14. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
15. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp đăng ký giám hộ cử |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
|
|
Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
16. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 |
Ngày |
5 |
|
17. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
18. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
19. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
20. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
21. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
22. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
23. |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
24. |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
25. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
26. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
27. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
28. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
29. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
30. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
31. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
33. |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
34. |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
35. |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
36. |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
37. |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
38. |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
39. |
2.001016 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
40. |
2.001019 |
Chứng thực di chúc |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
41. |
2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
42. |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
60 |
Ngày làm việc |
30 |
|
Cấp xã |
Tổng số: 42/64 |
286 |
|
143 (đạt 50%) |
|
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1774 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I. CẤP TỈNH: 04/152 TTHC |
|||||
|
1. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
2. |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
3. |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
4. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
II. CẤP XÃ: 22/64 |
|||||
|
5. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
6. |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
7. |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
8. |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
9. |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
10. |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
11. |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
12. |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
13. |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
14. |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
15. |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
16. |
2.002621 |
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Thời gian giải quyết đăng ký khai sinh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
17. |
2.002622 |
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất |
Thời gian giải quyết đăng ký khai tử: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
18. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
19. |
2.001008 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
20. |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
21. |
2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
22. |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
23. |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không điểm chỉ được) |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
24. |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
25. |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
|
26. |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Ngày làm việc |
Có thời gian giải quyết trong ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh