Quyết định 1744/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1744/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1744/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 93/TTr-STC ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN THUỘC QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định
số 1744/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết |
|
I |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. |
|
|
II |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
|
|
III |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
2 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
|
3 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
|
4 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (đối với đường sắt đô thị). |
|
|
5 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. |
|
|
IV |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý). |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC (tại Quyết định số 1553/QĐ -UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) |
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 7) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 8) |
|
|
3 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 9) |
|
|
4 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 10) |
|
|
5 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 11) |
|
|
6 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (STT 12) |
|
|
7 |
Thanh toán chi phí từ việc khai thác/xử lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 13) |
|
|
8 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 14) |
|
|
II |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 28) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 29) |
|
|
3 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 30) |
|
|
4 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 31) |
|
|
5 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 32) |
|
|
6 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 33) |
|
|
7 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 34) |
|
|
8 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 35) |
|
|
9 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 36) |
|
|
10 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 37) |
|
|
III |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI |
|
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho cơ quan quản lý tài sản theo hình thức ghi tăng tài sản (STT 38) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 39) |
|
|
3 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 40) |
|
|
4 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 41) |
|
|
5 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 42) |
|
|
6 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 43) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
7 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 44) |
|
|
8 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 45) |
|
|
9 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 46) |
|
|
10 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 47) |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1744/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1320/QĐ-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 93/TTr-STC ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN THUỘC QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định
số 1744/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan, người có thẩm quyền giải quyết |
|
I |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. |
|
|
II |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
- Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
|
|
III |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt - Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
2 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
|
3 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
|
|
4 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (đối với đường sắt đô thị). |
|
|
5 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. |
|
|
IV |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI |
||
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Nghị định số 84/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. |
|
2 |
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. |
|
|
3 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý) |
|
|
4 |
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với tài sản thuộc địa phương quản lý). |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC (tại Quyết định số 1553/QĐ -UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) |
Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 7) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 8) |
|
|
3 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 9) |
|
|
4 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 10) |
|
|
5 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 11) |
|
|
6 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (STT 12) |
|
|
7 |
Thanh toán chi phí từ việc khai thác/xử lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (STT 13) |
|
|
8 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 14) |
|
|
II |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 28) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 29) |
|
|
3 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 30) |
|
|
4 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 31) |
|
|
5 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 32) |
|
|
6 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 33) |
|
|
7 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 34) |
|
|
8 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 35) |
|
|
9 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (STT 36) |
|
|
10 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 37) |
|
|
III |
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI |
|
|
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải cho cơ quan quản lý tài sản theo hình thức ghi tăng tài sản (STT 38) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
2 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 39) |
|
|
3 |
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 40) |
|
|
4 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 41) |
|
|
5 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 42) |
|
|
6 |
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 43) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
|
7 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 44) |
|
|
8 |
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (STT 45) |
|
|
9 |
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải (STT 46) |
|
|
10 |
Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải được đầu tư theo phương thức đối tác công tư (STT 47) |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
