Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Đồng Tháp ban hành

Số hiệu 1725/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/12/2025
Ngày có hiệu lực 03/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Nguyễn Thành Diệu
Lĩnh vực Lĩnh vực khác

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1725/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 03 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7358/TTr-SNN&MT ngày 24 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026”.

(Chi tiết theo Phụ lục Kế hoạch kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Hướng dẫn, kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2026.

- Theo dõi, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo đúng quy định.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường

- Căn cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ; thời hạn ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm 2025, đồng thời tổ chức triển khai thực hiện.

- Tổ chức kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tại địa phương; kịp thời xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.

- Báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 (gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp) trước ngày 05 tháng 12 năm 2026.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các xã, phường gửi ý kiến về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, hướng dẫn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NNMT (báo cáo);
- Cục Trồng trọt và BVTV;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, P.KT(N.T.Bình)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh Đồng Tháp

Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)

Tổng diện tích

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất lúa 01 vụ

Đất lúa nương

 

Tổng số

3.256,8

3.256,8

-

-

 

Trồng cây hàng năm

3.212,8

3.212,8

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

44,0

44,0

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Phường An Bình

390,0

390,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

370,0

370,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

20,0

20,0

 

 

2

Phường Cao Lãnh

0,5

0,5

-

-

 

Trồng cây hàng năm

0,5

0,5

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

3

Phường Hồng Ngự

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

5,0

5,0

-

-

4

Phường Mỹ Ngãi

6,2

6,2

-

-

 

Trồng cây hàng năm

6,2

6,2

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

5

Phường Mỹ Trà

91,9

91,9

-

-

 

Trồng cây hàng năm

87,9

87,9

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

4,0

4,0

-

-

6

Phường Sa Đéc

22,0

22,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

22,0

22,0

 

 

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

7

Phường Thường Lạc

30,0

30,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

30,0

30,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

8

Xã An Hòa

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

5,0

5,0

-

-

9

Xã An Long

313,0

313,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

313,0

313,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

10

Xã An Phước

70,0

70,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

70,0

70,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

 

 

11

Xã Long Khánh

14,0

14,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

14,0

14,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

12

Xã Lấp Vò

113,0

113,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

113,0

113,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

13

Xã Mỹ An Hưng

100,0

100,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

100,0

100,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

14

Xã Mỹ Quí

172,0

172,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

172,0

172,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

15

Xã Phong Mỹ

165,0

165,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

165,0

165,0

 

 

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

16

Xã Phú Cường

380,0

380,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

380,0

380,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

17

Xã Phú Thọ

2,0

2,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

2,0

2,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

18

Xã Phương Thịnh

50,3

50,3

-

-

 

Trồng cây hàng năm

50,3

50,3

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

19

Xã Tam Nông

360,0

360,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

355,0

355,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

5,0

5,0

 

 

20

Xã Thanh Mỹ

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

21

Xã Tràm Chim

200,0

200,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

200,0

200,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

22

Xã Trường Xuân

38,0

38,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

38,0

38,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

23

Xã Tân Dương

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

24

Xã Tân Hồng

63,0

63,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

63,0

63,0

 

 

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

25

Xã Tân Hội Cơ

45,0

45,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

45,0

45,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

26

Xã Đốc Binh Kiều

50,0

50,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

50,0

50,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

27

Phường Gò Công

1,0

1,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

1,0

1,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

28

Phường Long Thuận

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

5,0

5,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

 

 

29

Phường Mỹ Phước Tây

3,7

3,7

-

-

 

Trồng cây hàng năm

3,7

3,7

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

30

Phường Sơn Qui

10,5

10,5

-

-

 

Trồng cây hàng năm

10,5

10,5

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

31

Xã An Thạnh Thủy

85,0

85,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

85,0

85,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

32

Xã Châu Thành

11,8

11,8

-

-

 

Trồng cây hàng năm

11,8

11,8

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

33

Xã Gia Thuận

3,0

3,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

3,0

3,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

34

Xã Gò Công Đông

12,0

12,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

12,0

12,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

35

Xã Hậu Mỹ

8,0

8,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

8,0

8,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

36

Xã Hội Cư

10,5

10,5

-

-

 

Trồng cây hàng năm

10,5

10,5

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

37

Xã Long Bình

10,0

10,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

10,0

10,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

38

Xã Long Định

27,5

27,5

-

-

 

Trồng cây hàng năm

27,5

27,5

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

39

Xã Mỹ Lợi

9,5

9,5

-

-

 

Trồng cây hàng năm

9,5

9,5

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

40

Xã Mỹ Thiện

11,0

11,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

11,0

11,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

41

Xã Mỹ Thành

80,0

80,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

80,0

80,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

42

Xã Phú Thành

21,0

21,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

21,0

21,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

43

Xã Thạnh Phú

71,0

71,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

71,0

71,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

44

Xã Tân Hòa

1,2

1,2

-

-

 

Trồng cây hàng năm

1,2

1,2

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

45

Xã Tân Phú

6,2

6,2

-

-

 

Trồng cây hàng năm

6,2

6,2

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

46

Xã Tân Phước 3

82,0

82,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

82,0

82,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

 

-

-

47

Xã Tân Điền

15,0

15,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

13,0

13,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,0

2,0

-

-

48

Xã Tân Đông

11,0

11,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

8,0

8,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

3,0

3,0

-

-

49

Xã Vĩnh Bình

15,0

15,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

15,0

15,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

50

Xã Đồng Sơn

50,0

50,0

-

-

 

Trồng cây hàng năm

50,0

50,0

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...