Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2575/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 2575/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/11/2025
Ngày có hiệu lực 30/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Trần Thanh Nhàn
Lĩnh vực Lĩnh vực khác

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2575/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 30 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 983/TTr-SNNMT ngày 28/11/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đảm bảo hiệu quả, theo đúng quy định; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2026 theo quy định.

2. UBND các xã, phường theo chức năng, nhiệm vụ và địa bàn quản lý thực hiện các nhiệm vụ sau:

a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Mẫu Phụ lục III ban hành kèm của Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ.

b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa bảo đảm theo đúng các quy định của pháp luật.

c) Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu báo cáo tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 15/11/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (b/c)
- Thường trực H
ĐND tỉnh; (b/c)
- Th
ường trực Đảng ủy UBND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban KT-N
S, Ban Dân tộc (HĐND tỉnh);
- C
ác PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT
, KTCN(HĐN).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tr
ần Thanh Nhàn

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026  TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2575/QĐ-UBND ngày 30/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

TT

Xã, phường

Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)

Tổng diện tích

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất lúa 01 vụ

Đất lúa nương

 

Tổng số

875,89

413,35

462,54

-

 

Trồng cây hàng năm

747,99

401,95

346,04

-

 

Trồng cây lâu năm

85,14

-

85,14

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

42,76

11,40

31,36

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Phường Tam Thanh

3,00

1,00

2,00

-

 

Trồng cây hàng năm

2,00

1,00

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

2

Phường Lương Văn Tri

9,00

2,00

7,00

-

 

Trồng cây hàng năm

9,00

2,00

7,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

3

Phường Kỳ Lừa

31,40

16,80

14,60

-

 

Trồng cây hàng năm

28,80

16,80

12,00

-

 

Trồng cây lâu năm

2,00

-

2,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,60

-

0,60

-

4

Phường Đông Kinh

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

5

Xã Thất Khê

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

6

Xã Đoàn Kết

23,10

12,00

11,10

-

 

Trồng cây hàng năm

22,00

12,00

10,00

-

 

Trồng cây lâu năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,10

-

0,10

-

7

Xã Tân Tiến

30,40

12,00

18,40

-

 

Trồng cây hàng năm

30,00

12,00

18,00

-

 

Trồng cây lâu năm

0,20

-

0,20

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,20

-

0,20

-

8

Xã Tràng Định

195,00

171,50

23,50

-

 

Trồng cây hàng năm

187,50

171,50

16,00

-

 

Trồng cây lâu năm

5,50

-

5,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

2,00

-

2,00

-

9

Xã Quốc Khánh

65,00

35,00

30,00

-

 

Trồng cây hàng năm

55,00

35,00

20,00

-

 

Trồng cây lâu năm

5,00

-

5,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

5,00

-

5,00

-

10

Xã Kháng Chiến

33,00

5,00

28,00

-

 

Trồng cây hàng năm

23,00

4,00

19,00

-

 

Trồng cây lâu năm

9,00

-

9,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

1,00

1,00

-

-

11

Xã Quốc Việt

29,00

4,00

25,00

-

 

Trồng cây hàng năm

23,00

3,00

20,00

-

 

Trồng cây lâu năm

5,00

-

5,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

1,00

1,00

-

-

12

Xã Bình Gia

48,00

30,00

18,00

-

 

Trồng cây hàng năm

48,00

30,00

18,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

13

Xã Tân Văn

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

14

Xã Hồng Phong

2,00

2,00

-

-

 

Trồng cây hàng năm

2,00

2,00

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

15

Xã Hoa Thám

40,00

25,00

15,00

-

 

Trồng cây hàng năm

40,00

25,00

15,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

16

Xã Quý Hoà

0,58

0,29

0,29

-

 

Trồng cây hàng năm

0,58

0,29

0,29

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

17

Xã Thiện Hoà

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

18

Xã Thiện Thuật

7,50

-

7,50

-

 

Trồng cây hàng năm

7,50

-

7,50

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

19

Xã Thiện Long

11,00

6,50

4,50

-

 

Trồng cây hàng năm

11,00

6,50

4,50

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

20

Xã Bắc Sơn

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây hàng năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

21

Xã Hưng Vũ

0,50

-

0,50

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

22

Xã Vũ Lăng

2,20

-

2,20

-

 

Trồng cây hàng năm

1,70

-

1,70

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

23

Xã Nhất Hoà

14,00

-

14,00

-

 

Trồng cây hàng năm

10,00

-

10,00

-

 

Trồng cây lâu năm

4,00

-

4,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

24

Xã Vũ Lễ

0,80

0,80

-

-

 

Trồng cây hàng năm

0,80

0,80

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

25

Xã Tân Tri

0,80

-

0,80

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

0,80

-

0,80

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

26

Xã Văn Quan

151,00

45,00

106,00

-

 

Trồng cây hàng năm

151,00

45,00

106,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

27

Xã Điềm He

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây hàng năm

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

28

Xã Yên Phúc

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

29

Xã Tri Lễ

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

30

Xã Tân Đoàn

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

31

Xã Khánh Khê

7,00

4,00

3,00

-

 

Trồng cây hàng năm

7,00

4,00

3,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

32

Xã Na Sầm

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

33

Xã Hoàng Văn Thụ

5,00

2,00

3,00

-

 

Trồng cây hàng năm

3,00

-

3,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

2,00

2,00

-

-

34

Xã Thuỵ Hùng

13,00

3,00

10,00

-

 

Trồng cây hàng năm

5,00

-

5,00

-

 

Trồng cây lâu năm

5,00

-

5,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

3,00

3,00

-

-

35

Xã Văn Lãng

1,54

0,36

1,18

-

 

Trồng cây hàng năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,54

0,36

0,18

-

36

Xã Hội Hoan

5,00

5,00

-

-

 

Trồng cây hàng năm

5,00

5,00

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

37

Xã Lộc Bình

1,50

-

1,50

-

 

Trồng cây hàng năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

38

Xã Mẫu Sơn

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

39

Xã Na Dương

0,35

0,35

-

-

 

Trồng cây hàng năm

0,35

0,35

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

40

Xã Lợi Bác

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

41

Xã Thống Nhất

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

42

Xã Xuân Dương

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

43

Xã Khuất Xá

0,20

-

0,20

-

 

Trồng cây hàng năm

0,20

-

0,20

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

44

Xã Đình Lập

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

45

Xã Thái Bình

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

46

Xã Châu Sơn

2,00

-

2,00

-

 

Trồng cây hàng năm

2,00

-

2,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

47

Xã Kiên Mộc

5,00

-

5,00

-

 

Trồng cây hàng năm

3,50

-

3,50

-

 

Trồng cây lâu năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,50

-

0,50

-

48

Xã Hữu Lũng

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

49

Xã Tuấn Sơn

0

-

-

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

50

Xã Tân Thành

6,17

-

6,17

-

 

Trồng cây hàng năm

2,50

-

2,50

-

 

Trồng cây lâu năm

3,67

-

3,67

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

51

Xã Vân Nham

20,33

-

20,33

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

18,40

-

18,40

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

1,93

-

1,93

-

52

Xã Thiện Tân

16,00

6,00

10,00

-

 

Trồng cây hàng năm

5,50

2,00

3,50

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

10,00

4,00

6,00

-

53

Xã Yên Bình

0,19

-

0,19

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

0,19

-

0,19

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

54

Xã Hữu Liên

0,70

-

0,70

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

0,70

-

0,70

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

55

Xã Cai Kinh

1,32

-

1,32

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

1,32

-

1,32

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

56

Xã Chi Lăng

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

57

Xã Quan Sơn

1,50

-

1,50

-

 

Trồng cây hàng năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

58

Xã Chiến Thắng

15,00

2,50

12,50

-

 

Trồng cây hàng năm

15,00

2,50

12,50

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

59

Xã Nhân Lý

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây hàng năm

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

60

Xã Bằng Mạc

0,90

-

0,90

-

 

Trồng cây hàng năm

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây lâu năm

0,60

-

0,60

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

61

Xã Vạn Linh

1,50

-

1,50

-

 

Trồng cây hàng năm

1,00

-

1,00

-

 

Trồng cây lâu năm

0,50

-

0,50

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

62

Xã Đồng Đăng

6,54

1,75

4,79

-

 

Trồng cây hàng năm

6,28

1,71

4,57

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,26

0,04

0,22

-

63

Xã Cao Lộc

61,38

19,50

41,88

-

 

Trồng cây hàng năm

30,50

19,50

11,00

-

 

Trồng cây lâu năm

16,20

-

16,20

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

14,70

-

14,70

-

64

Xã Công Sơn

0,90

-

0,90

-

 

Trồng cây hàng năm

0,30

-

0,30

-

 

Trồng cây lâu năm

0,60

-

0,60

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

65

Xã Ba Sơn

3,00

-

3,00

-

 

Trồng cây hàng năm

3,00

-

3,00

-

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

-

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...