Quyết định 2090/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 2090/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Văn Thạch |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2090/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẢM BẢO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6096/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thi hành:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các xã, phường:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa đảm bảo tuân thủ đúng quy định của Luật Trồng trọt và các quy định pháp luật hiện hành.
b) Tổng hợp, xây dựng Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh theo quy định.
c) Rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Căn cứ Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm trên địa bàn tỉnh của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo xây dựng và phê duyệt Kế hoạch cụ thể đảm bảo đúng quy định, phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn quản lý và triển khai thực hiện Kế hoạch theo quy định.
b) Tăng cường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc địa bàn quản lý, đảm bảo sử dụng hiệu quả đất trồng lúa và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
DANH
MỤC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA,
ĐẢM BẢO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2090/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Loại cây trồng lâu năm |
Loại đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
1 |
Cây hồi |
Đất trồng lúa nương |
|
2 |
Cây quế |
Đất trồng lúa nương |
|
3 |
Cây dầu sở |
Đất trồng lúa nương |
|
4 |
Cây dâu tằm |
Đất trồng lúa còn lại |
|
5 |
Cây mít |
Đất trồng lúa còn lại |
|
6 |
Cây na |
Đất trồng lúa còn lại |
|
7 |
Cây bưởi, cam, quýt |
Đất trồng lúa còn lại |
|
8 |
Cây ổi |
Đất trồng lúa còn lại |
|
9 |
Cây lê |
Đất trồng lúa còn lại |
|
10 |
Cây mận máu |
Đất trồng lúa còn lại |
|
11 |
Cây thanh long |
Đất trồng lúa còn lại |
|
12 |
Cây đào, đào cảnh |
Đất trồng lúa còn lại |
|
13 |
Cây chuối |
Đất trồng lúa còn lại |
|
14 |
Cây hồng không hạt |
Đất trồng lúa nương |
|
15 |
Cây chanh |
Đất trồng lúa còn lại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2090/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẢM BẢO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6096/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thi hành:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các xã, phường:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng lâu năm trên đất trồng lúa đảm bảo tuân thủ đúng quy định của Luật Trồng trọt và các quy định pháp luật hiện hành.
b) Tổng hợp, xây dựng Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh theo quy định.
c) Rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Căn cứ Danh mục loại cây trồng lâu năm được chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa hằng năm trên địa bàn tỉnh của Uỷ ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo xây dựng và phê duyệt Kế hoạch cụ thể đảm bảo đúng quy định, phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn quản lý và triển khai thực hiện Kế hoạch theo quy định.
b) Tăng cường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc địa bàn quản lý, đảm bảo sử dụng hiệu quả đất trồng lúa và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
DANH
MỤC LOẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM ĐƯỢC CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA,
ĐẢM BẢO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2090/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Loại cây trồng lâu năm |
Loại đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
1 |
Cây hồi |
Đất trồng lúa nương |
|
2 |
Cây quế |
Đất trồng lúa nương |
|
3 |
Cây dầu sở |
Đất trồng lúa nương |
|
4 |
Cây dâu tằm |
Đất trồng lúa còn lại |
|
5 |
Cây mít |
Đất trồng lúa còn lại |
|
6 |
Cây na |
Đất trồng lúa còn lại |
|
7 |
Cây bưởi, cam, quýt |
Đất trồng lúa còn lại |
|
8 |
Cây ổi |
Đất trồng lúa còn lại |
|
9 |
Cây lê |
Đất trồng lúa còn lại |
|
10 |
Cây mận máu |
Đất trồng lúa còn lại |
|
11 |
Cây thanh long |
Đất trồng lúa còn lại |
|
12 |
Cây đào, đào cảnh |
Đất trồng lúa còn lại |
|
13 |
Cây chuối |
Đất trồng lúa còn lại |
|
14 |
Cây hồng không hạt |
Đất trồng lúa nương |
|
15 |
Cây chanh |
Đất trồng lúa còn lại |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh