Quyết định 16612/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 16612/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 16612/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 cửa Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Căn cứ Quyết định số 29/2026/QĐ-TTg ngày 04/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TP-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử,
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Công Thương tại Tờ trình số 5999/TTr-SCT ngày 14/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tái cấu trúc quy trình 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tỉnh và đơn vị có liên quan thực hiện các công việc sau:
1. Gửi phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh cho các Bộ, ngành Trung ương xem xét, quyết định sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời công bố, công khai danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau khi được các cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để thực thi phương án tái cấu trúc quy trình các thủ tục nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết
định số 16612/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Mã số TTHC: 2.000591)
1. Đánh giá hiện trạng thực hiện thủ tục hành chính
a) Hiện trạng thành phần hồ sơ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 16612/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 cửa Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Căn cứ Quyết định số 29/2026/QĐ-TTg ngày 04/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TP-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử,
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Công Thương tại Tờ trình số 5999/TTr-SCT ngày 14/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tái cấu trúc quy trình 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tỉnh và đơn vị có liên quan thực hiện các công việc sau:
1. Gửi phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh cho các Bộ, ngành Trung ương xem xét, quyết định sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời công bố, công khai danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau khi được các cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để thực thi phương án tái cấu trúc quy trình các thủ tục nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết
định số 16612/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Mã số TTHC: 2.000591)
1. Đánh giá hiện trạng thực hiện thủ tục hành chính
a) Hiện trạng thành phần hồ sơ
Khi thực hiện Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Mã số TTHC: 2.000591), cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải nộp đầy đủ 01 bộ hồ sơ, gồm các thành phần hồ sơ (TPHS) như sau:
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 01a Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất trang thiết bị. dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
4. Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh chữa bệnh đủ điều kiện cấp giấy khám sức khỏe theo quy định của pháp luật cấp
5. Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở
* Trong 05 TPHS nêu trên, có 01 thành phần có thể thay thế bằng khai thác dữ liệu số (TPHS số 01), 01 thành phần có thể trực tiếp điền thông tin qua eForm (TPHS số 02)
b) Đánh giá hiện trạng thời gian giải quyết hồ sơ
Thời gian giải quyết hồ sơ hiện tại là 22,5 ngày làm việc. Qua thực tế giải quyết đối với TTHC này chỉ cần 21,5 ngày làm việc
2. Đề xuất nội dung đơn giản hóa, tái cấu trúc
a) Nguyên tắc:
- Không yêu cầu nộp lại thông tin, giấy tờ đã có trong CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (thuộc Bộ Tài chính).
- Sử dụng biểu mẫu điện tử, thay thế toàn bộ file PDF bảng mẫu điền trực tuyến (eForm) có ký số.
- Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC, tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b. Đề xuất đơn giản hóa, tái cấu trúc
|
Nội dung đơn giản hóa |
Nội dung quy trình mới |
Cải tiến chính/Ứng dụng CNTT |
|
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ |
||
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01a Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP |
Cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng biểu mẫu tương tác điện tử (E- form), Tổ chức, doanh nghiệp có thể thực hiện điền thông tin trực tuyến đầy đủ các nội dung theo biểu mẫu mà không cần đính kèm đơn đề nghị. |
Kết xuất trực tiếp mẫu đơn để nhập liệu, không cần tải lên bản file PDF thủ công, hạn chế việc dùng sai mẫu đơn. |
|
Bản sao Giấy chứng nhận đang ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật. |
Hệ thống tự động đối chiếu thông tin qua CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
TPHS được thay thế bởi dữ liệu gốc được chia sẻ từ CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thuộc Bộ Tài chính |
|
II. THỜI GIAN GIẢI QUYẾT |
||
|
Thời gian xử lý hồ sơ |
21,5 ngày làm việc |
Cắt giảm 01 ngày làm việc |
3. Sơ đồ điện tử quy trình giải quyết TTHC
* Trình tự, các bước thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Tổ chức chuẩn bị thành phần hồ sơ theo nội dung hồ sơ điện tử.
* Đối với tài liệu hiện đã có sẵn trên Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thì tái sử dụng tài liệu khi thực hiện nộp hồ sơ.
* Đối với tài liệu không có sẵn, tổ chức thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện tử từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong hồ sơ gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Tổ chức Đăng nhập vào Cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện; Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu doanh nghiệp, điền thông tin của tổ chức vào eform điện tử. Hệ thống xác định các thành phần, tài liệu cần thiết phải nộp và các thành phần, tài liệu có thể thay thế bằng dữ liệu;
Tổ chức tái sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài liệu đã chuẩn bị đính kèm lên hệ thống.
Bước 3: Cán bộ một cửa kiểm tra hồ sơ và chuyển xử lý
Cán bộ Một cửa kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì Cán bộ một của tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử về phòng ban chuyên môn thuộc Sở Công Thương xử lý. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ một cửa tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bước 4: Chuyên viên xử lý hồ sơ
Trong vòng 21,5 ngày làm việc, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC và luân chuyển hồ sơ trên hệ thống cho Lãnh đạo Sở xem xét. Lãnh đạo Sở thực hiện ký số trực tiếp trên Hệ thống giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư để lấy số, vào số, đóng dấu.
Sau khi có kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyên viên thực hiện tạo yêu cầu thanh toán phí, lệ phí trên Hệ thống. Hệ thống tự động gửi thông báo thông tin thanh toán đến email và số điện thoại của tổ chức, doanh nghiệp. Sau khi tổ chức, doanh nghiệp hoàn tất thanh toán trực tuyến, chuyên viên kiểm tra, xác nhận giao dịch và kết thúc quy trình giải quyết hồ sơ trên Hệ thống, chuyển trạng thái hồ sơ sang “Đã xử lý xong” và chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ.
Bước 5: Cán bộ một cửa trả hồ sơ và lưu Kho kết quả giải quyết
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC. Bộ phận một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Đồng thời chuyển kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, trường hợp có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ bưu chính.
4. Kiến nghị thực thi
- Đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương rà soát, sửa đổi, bổ sung quy định đối với thủ tục Cấp giấy chứng nhận đó điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo hướng cắt giảm thành phần hồ sơ “Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.” do thông tin về đăng ký doanh nghiệp có thể được khai thác, tra cứu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, hạn chế yêu cầu doanh nghiệp cung cấp lại thông tin, giấy tờ mà cơ quan nhà nước có thể khai thác.
- Sửa đổi, bổ sung quy định về thành phần hồ sơ, quy định về thời hạn giải quyết TTHC đối với thủ tục “Cấp giấy chứng nhận đã điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm” tại số thứ tự thứ 9 của Mục II, Phần A, , Phụ lục 1 (Danh mục thủ tục hành chính); số thứ tự thứ 9 của Phần B, Phụ lục 2 (Nội dung thủ tục hành chính) và Quy trình số 9, Phụ lục 3 (Quy trình nội bộ) ban hành kèm theo Quyết định số 8169/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh.
- Tích hợp CSDL Quốc gia về Dân cư (VNeID): Tự động điền (Pre-fill) toàn bộ thông tin nhân thân vào Biểu mẫu điện tử (E-form); xác thực tài khoản đăng nhập mức độ 2
- Kết nối CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thuộc Bộ Tài chính: Tra cứu, đối chiếu, khai thác các thông tin về đăng ký doanh nghiệp đã có trong cơ sở dữ liệu, qua đó giảm yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các giấy tờ, thông tin đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý.
- Lộ trình thực hiện: Sau khi UBND thông qua phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính: Sở Công Thương.
3. Lợi ích phương án tái cấu trúc
Đối với doanh nghiệp: Không cần nộp bản sao; thực hiện, ký và nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến; giảm thời gian, chi phí đi lại, tăng niềm tin doanh nghiệp vào chính quyền số.
- Đối với cơ quan nhà nước: Giảm tải lưu trữ hồ sơ giây, tăng khả năng kiểm soát tiến độ, giảm lỗi hành chính. Nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước; tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp khi thực hiện TTHC
- Tính lợi ích chi phí tuân thủ TTHC:
+ Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa 975.193.200 đồng/năm
+ Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 899.080.560 đồng/năm
+ Chi phí tiết kiệm: 76.112.640 đồng/năm
+ Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 7,8%.
II. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (Mã số TTHC: 2.000631)
a) Hiện trạng thành phần hồ sơ
Khi thực hiện thủ tục Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (Mã số TTHC: 2.000309), Doanh nghiệp bán hàng đa cấp phải nộp đầy đủ 01 bộ hồ sơ, gồm các thành phần hồ sơ (TPHS) như sau:
1. Đơn đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NDCP
2. Các tài liệu có liên quan đến nội dung sửa đổi, bổ sung bao gồm:
2.1. 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
2.2. 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có). Trường hợp không có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại địa phương, doanh nghiệp cung cấp các giấy tờ liên quan đến đầu mối tại địa phương, bao gồm: 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; 01 bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếu lý lịch tư pháp: 01 bản sao chứng thực xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương: 01 văn bản chỉ định quy định rô phạm vi công việc, quyền và nghĩa vụ của các bên.
3. Đối với trường hợp chuyển tiếp theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Nghị định số 18/2023/NĐ-CP, tài liệu có liên quan đến nội dung sửa đổi, bổ sung bao gồm:
3.1. 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
3.2. 01 Văn bản ủy quyền cho người đại diện tại địa phương, kèm theo 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện đó trong trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương.
Trong 05 TPHS nêu trên, có 03 thành phần có thể thay thế bằng khai thác dữ liệu số (TPHS số 2.1 và 3.1), 01 thành phần có thể trực tiếp điền thông tin qua eForm (TPHS số 01).
b) Đánh giá hiện trạng thời gian giải quyết hồ sơ
Thời gian giải quyết hồ sơ hiện tại là 4,5 ngày làm việc. Qua thực tế giải quyết đối với TTHC này chỉ cần 3,5 ngày làm việc.
2. Đề xuất nội dung đơn giản hóa, tái cấu trúc
a) Nguyên tắc:
- Không yêu cầu nộp lại thông tin, giấy tờ đã có trong CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (thuộc Bộ Tài chính).
- Sử dụng biểu mẫu điện tử, thay thế toàn bộ file PDF bảng mẫu điền trực tuyến (eForm) có ký số.
- Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC, tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC.
b. Đề xuất đơn giản hóa, tái cấu trúc
|
Nội dung đơn giản hóa |
Nội dung quy trình mới |
Cải tiến chính/Ứng dụng CNTT |
|
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ |
||
|
Đơn đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐCP |
Cấu hình Đơn đề nghị dưới dạng biểu mẫu tương tác điện tử (E- form), Tổ chức, doanh nghiệp có thể thực hiện điền thông tin trực tuyến đầy đủ các nội dung theo biểu mẫu mà không cần đính kèm đơn đề nghị. |
Kết xuất trực tiếp mẫu đơn để nhập liệu, không cần tải lên bản file PDF thủ công, hạn chế việc dùng sai mẫu đơn. |
|
Bản sao Giấy chứng nhận đang ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương |
Hệ thống tự động đối chiếu thông tin qua CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
TPHS được thay thế bởi dữ liệu gốc được chia sẻ từ CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thuộc Bộ Tài chính |
|
II. THỜI GIAN GIẢI QUYẾT |
||
|
Thời gian xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Cắt giảm 01 ngày làm việc |
3. Sơ đồ điện tử quy trình giải quyết TTHC

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Tổ chức chuẩn bị thành phần hồ sơ theo nội dung hồ sơ điện tử.
* Đối với tài liệu hiện dã có sẵn trên Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thì tải sử dụng tài liệu khi thực hiện nộp hồ sơ.
* Đối với tài liệu không có sẵn, tổ chức thực hiện scan, chụp tài liệu dưới dạng điện từ từ bản chính dạng văn bản giấy hoặc tập tin có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong hồ sơ gốc, bản chính dạng văn bản giấy, upload lên thiết bị điện tử.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Tổ chức Đăng nhập vào Cổng dịch vụ công, chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện: Hệ thống sẽ tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu doanh nghiệp, điền thông tin của tổ chức vào cform điện tử. Hệ thống xác định các thành phần, tài liệu cần thiết phải nộp và các thành phần, tài liệu có thể thay thế bằng dữ liệu:
Tổ chức tải sử dụng dữ liệu đã được cung cấp từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với các kết quả giải quyết TTHC trước đó hoặc tài liệu dã chuẩn bị định kèm lên hệ thống.
Bước 3: Cán bộ một cửa kiểm tra hồ sơ và chuyển xử lý
Cán bộ Một cửa kiểm tra tỉnh chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì Cán bộ một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyên hồ sơ điện tử về phòng ban chuyên môn thuộc Sở Công Thương xử lý. Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ một cửa tiếp nhận hồ sự phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Bước 4: Chuyên viên xử lý hồ sơ
Trong vòng 3,5 ngày làm việc, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC và luân chuyển hồ sơ trên hệ thống cho Lãnh đạo Sở xem xét. Lãnh đạo Sở thực hiện ký số trực tiếp trên Hệ thống giải quyết TTHC và chuyển Bộ phận Văn thư dễ lấy số, vào số, đóng dấu.
Sau khi có kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyên viên kiểm tra kết thúc quy trình giải quyết hồ sơ trên Hệ thống, chuyển trạng thái hồ sơ sang “Đã xử lý xong” và chuyển kết quả giải quyết đến tài khoản của Cán bộ một cửa.
Bước 5: Cán bộ một cửa trả hồ sơ và lưu Kho kết quả giải quyết
Sau khi Hệ thống thông báo kết quả giải quyết TTHC, Bộ phận một cửa xác nhận trả kết quả trên Hệ thống, tương ứng với trạng thái “Đã trả kết quả”. Đồng thời chuyển kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ chức cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, trường hợp có nhu cầu nhận bản giấy thì kết quả được chuyển về địa chỉ đăng ký qua dịch vụ bưu chính.
4. Kiến nghị thực thi
- Đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở Trung ương rà soát, sửa đổi, bổ sung quy định đối với thủ tục “Đăng ký hoạt động bản hàng đa cấp tại địa phương” theo hướng cất giảm thành phần hồ sơ “Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương” do thông tin về đăng ký doanh nghiệp có thể được khai thác, tra cứu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, hạn chế yêu cầu doanh nghiệp cung cấp lại thông tin, giấy tờ mà cơ quan nhà nước có thể khai thác.
- Sửa đổi, bổ sung quy định về thời hạn giải quyết TTHC đối với thủ tục “Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương” tại Quyết định số 10388/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh
- Tích hợp CSDL Quốc gia về Dân cư (VNeID): Tự động điền (Pre-fill) toàn bộ thông tin nhân thân vào Biểu mẫu điện tử (E-form), xác thực tài khoản đăng nhập mức độ 2
- Kết nối CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thuộc Bộ Tài chính: Tra cứu, đối chiếu, khai thác các thông tin về đăng ký doanh nghiệp đã có trong cơ sở dữ liệu, qua đó giảm yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các giấy tờ, thông tin đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý.
- Lộ trình thực hiện: Sau khi UBND thông qua phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính: Sở Công Thương.
3. Lợi ích phương án tái cấu trúc
- Đối với doanh nghiệp: Không cần nộp bản sao; thực hiện, ký và nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến, giảm thời gian, chi phí đi lại, tăng niềm tin doanh nghiệp vào chính quyền số.
- Đối với cơ quan nhà nước: Giảm tải lưu trữ hồ sơ giấy, tăng khả năng kiểm soát tiến độ, giảm lỗi hành chính. Nâng cao hiệu quả giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước; tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp khi thực hiện TTHC.
- Tính lợi ích chi phí tuân thủ TTHC:
+ Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 632.686.320 đồng/năm
+ Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 504.246.240 đồng/năm
+ Chi phí tiết kiệm: 128.440.080 đồng/năm
+ Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20,3%.
PHỤ LỤC 2
BẢNG TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
(Mã số TTHC: 2.000591)
(Kèm
theo Quyết định số 16612/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây
Ninh)
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
8.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
475,704 |
38,056,320 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
Soạn thảo đơn đề nghị |
3.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
178,389 |
14,271,120 |
|
||
|
Chuẩn bị Bản sao Giấy chứng nhận, |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
||
|
Chuẩn bị báo cáo, in ấn tài liệu có liên quan khác,… |
7.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
416,241 |
33,299,280 |
|
||
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ và chờ nhận phiếu hiện trả kết quả |
3.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
178,389 |
14,271,120 |
|
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Cán bộ giải quyết hồ sơ TTHC |
108.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
10,703,340 |
856,267,200 |
22,5 ngày làm việc |
|
4 |
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
975,193,200 |
|
|
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU KHI THỰC HIỆN TÁI CẤU TRÚC
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
8.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
475,704 |
38,056,320 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
1.2 |
Chuẩn bị hồ sơ |
Soạn thảo đơn đề nghị |
0.0 |
0 |
|
|
1 |
80 |
0 |
0 |
Nhập trực tuyến trên hệ thống |
|
Chuẩn bị Bản sao Giấy chứng nhận, Giấy phép đăng ký Doanh nghiệp |
0.0 |
0 |
|
|
1 |
80 |
0 |
0 |
Dữ liệu được đồng bộ từ CSDLQG về đăng ký doanh nghiệp |
||
|
Chuẩn bị báo cáo, in ấn tài liệu có liên quan khác,… |
7.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
416,241 |
33,299,280 |
|
||
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ và chờ nhận phiếu hiện trả kết quả |
0.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
0 |
0 |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ |
Cán bộ giải quyết hồ sơ TTHC |
172.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
10,227,636 |
818,210,880 |
Cắt giảm còn 21,5 ngày làm việc |
|
4 |
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
899,080,560 |
|
|
III. SO SÁNH CHI PHÍ

PHỤ LỤC 3
BẢNG TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
Thủ tục Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
(Mã số TTHC: 2.000309)
(Kèm
theo Quyết định số 16612/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây
Ninh)
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
8.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
475,704 |
38,056,320 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
Soạn thảo đơn đề nghị |
3.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
178,389 |
14,271,120 |
|
|
|
Chuẩn bị Bản sao Giấy chứng nhận, Giấy phép đăng ký Doanh nghiệp |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
|
|
Chuẩn bị báo cáo, in ấn tài liệu có liên quan khác,… |
7.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
416,241 |
33,299,280 |
|
|
|
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ và chờ nhận phiếu hiện trả kết quả |
3.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
178,389 |
14,271,120 |
|
|
Giải quyết hồ sơ |
Cán bộ giải quyết hồ sơ TTHC |
108.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
6,422,004 |
513,760,320 |
|
|
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
632,686,320 |
|
|
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU KHI THỰC HIỆN TÁI CẤU TRÚC
|
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
8.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
475,704 |
38,056,320 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
Soạn thảo đơn đề nghị |
3.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
178,389 |
14,271,120 |
Nhập trực tuyến trên hệ thống |
|
|
Chuẩn bị Bản sao Giấy chứng nhận, Giấy phép đăng ký Doanh nghiệp |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
Dữ liệu được đồng bộ từ CSLDQG về đăng ký doanh nghiệp |
|
|
Chuẩn bị báo cáo, in ấn tài liệu có liên quan khác,… |
7.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
416.241 |
33,399,280 |
|
|
|
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ và chờ nhận phiếu hiện trả kết quả |
0.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
0 |
0 |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
|
Giải quyết hồ sơ |
Cán bộ giải quyết hồ sơ TTHC |
84.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
4,994,892 |
399,591,360 |
Cắt giảm còn 3,5 ngày làm việc |
|
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2.0 |
59,463 |
|
|
1 |
80 |
118,926 |
9,514,080 |
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
504,246,240 |
|
|
SO SÁNH CHI PHÍ


Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh