Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 2100/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Đỗ Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2100/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung và hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tư pháp);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Công văn số 7795/VPCP-CĐS ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc triển khai cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3239/TTr-VP ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu của thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo nội dung tái cấu trúc quy trình đã được phê duyệt, kiểm thử, tích hợp và đưa quy trình vào vận hành.
b) Tổ chức tiếp nhận, hướng dẫn và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình đã được tái cấu trúc; khai thác, sử dụng dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ theo quy định; không yêu cầu thêm thành phần hồ sơ, thông tin ngoài quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
Kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị thiết lập, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo nội dung tái cấu trúc quy trình được phê duyệt; phối hợp hướng dẫn, kiểm thử, tích hợp và đưa quy trình vào vận hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2100/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung và hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tư pháp);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Công văn số 7795/VPCP-CĐS ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc triển khai cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3239/TTr-VP ngày 20 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục và nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu đối với thủ tục hành chính do địa phương ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Nội dung tái cấu trúc quy trình dựa trên dữ liệu của thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường:
a) Thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo nội dung tái cấu trúc quy trình đã được phê duyệt, kiểm thử, tích hợp và đưa quy trình vào vận hành.
b) Tổ chức tiếp nhận, hướng dẫn và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình đã được tái cấu trúc; khai thác, sử dụng dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ theo quy định; không yêu cầu thêm thành phần hồ sơ, thông tin ngoài quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
Kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị thiết lập, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo nội dung tái cấu trúc quy trình được phê duyệt; phối hợp hướng dẫn, kiểm thử, tích hợp và đưa quy trình vào vận hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số: 2100/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
I |
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
||
|
1 |
1 |
1.014472 |
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia: Giảm nghèo bền vững, Xây dựng nông thôn mới |
|
II |
Lĩnh vực: Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Sở tài chính) |
||
|
2 |
1 |
1.014739 |
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030 |
|
III |
Lĩnh vực: Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (Sở Tư pháp) |
||
|
3 |
1 |
2.002908 |
Thủ tục thực hiện chính sách bồi dưỡng kiến thức pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
4 |
2 |
2.002909 |
Thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
IV |
Lĩnh vực: Công nghiệp công nghệ số (Sở Khoa học và Công nghệ) |
||
|
5 |
1 |
2.002899 |
Hỗ trợ kinh phí phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số |
|
6 |
2 |
2.002900 |
Hỗ trợ dự án sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số |
|
7 |
3 |
2.002901 |
Hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số |
|
8 |
4 |
2.002902 |
Hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện dự án thiết kế chip bán dẫn |
|
9 |
5 |
2.002903 |
Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
|
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
||
|
10 |
1 |
1.014473 |
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
11 |
2 |
1.014474 |
Phê duyệt dự án, phương án phát triển sản xuất, dịch vụ của cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (Cấp tỉnh, cấp xã) |
||
|
* |
Lĩnh vực: Đường bộ (Sở Xây dựng) |
||
|
12 |
1 |
1.014738 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác |
|
13 |
2 |
1.014766 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
