Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1659/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu 1659/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/05/2026
Ngày có hiệu lực 14/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lào Cai
Người ký Giàng Quốc Hưng
Lĩnh vực Dịch vụ pháp lý,Tài chính nhà nước

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1659/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 14 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 72/TTr-STP ngày 14 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC THU

I

SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

300.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất.

300.000

3

Hợp đồng thuê, mượn quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản.

300.000

4

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp.

200.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác.

200.000

6

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.

400.000

7

Hợp đồng vay tiền.

250.000

8

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản.

200.000

9

Hợp đồng ủy quyền.

150.000

10

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch.

200.000

11

Hợp đồng, giao dịch khác.

200.000

12

Văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

200.000

13

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản.

400.000

14

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng.

300.000

15

Di chúc.

300.000

16

Văn bản từ chối nhận di sản.

200.000

17

Giấy ủy quyền.

100.000

II

ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)  (không thu đối với trường hợp đã thu thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch tại mục I)

10.000

2

Sao chụp văn bản (trang A4)

2.000

3

Sao chụp văn bản (trang A3)

2.000

III

CÁC VIỆC KHÁC

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ.

100.000

2

Công bố di chúc.

200.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế:

 

3.1

Dưới 10km

200.000

3.2

Từ 10km đến dưới 20km

400.000

3.3

Từ 20km đến dưới 50km

600.000

3.4

Các trường hợp khác

Tự thỏa thuận

(Ghi chú: Mức thu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2: Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày ký

2. Quyết định này bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí khác trong hoạt động chứng thực áp dung trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

b) Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành Giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng áp dụng đối với các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các Tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- Chủ tịch UBND tỉnh,
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c G.Q.H);
- Như Điều 3 QĐ;
- Phó VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Như Điều 3 QĐ;
- Trung tâm TT và HN (CTTĐT tỉnh);
- Lưu: VT, NC(Hoa).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Giàng Quốc Hưng

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...