Quyết định 1633/QĐ-UBND năm 2017 về Bộ tiêu chí quốc gia xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2017-2020
| Số hiệu | 1633/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/05/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 19/05/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tiền Giang |
| Người ký | Phạm Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1633/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 19 tháng 5 năm 2017 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh),
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BỘ
TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1633/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
TIÊU CHÍ |
NỘI DUNG |
CHỈ TIÊU |
|
|
|||
|
1 |
Quy hoạch |
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn. |
Đạt |
|
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch. |
Đạt |
||
|
|
|||
|
2 |
Giao thông |
2.1. Đường xã và đường trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bêtông hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. |
Đạt 100%, cấp đường tối thiểu là cấp B theo TCVN 10380:2014. |
|
2.2. Đường ấp và đường liên ấp ít nhất được cứng hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. |
Đạt tối thiểu 50%, cấp đường tối thiểu là cấp C theo TCVN 10380:2014. |
||
|
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa. |
100% không lầy lội vào mùa mưa, trong đó cứng hóa đạt chuẩn tối thiểu 30%; Cấp đường tối thiểu là cấp D theo TCVN 10380:2014. |
||
|
2.4. Đường nối với các khu sản xuất đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm. |
Tối thiểu 50% được cứng hóa hoặc bê tông hóa; cấp đường: IV, V hoặc VI theo tiêu chuẩn 4054:2005. |
||
|
3 |
Thủy lợi |
3.1.Tỷ lệ diện tích sản xuất đất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động từ 85% trở lên. |
Đạt |
|
|
|
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ. |
Đạt |
|
4 |
Điện |
4.1.Hệ thống điện đạt chuẩn. |
Đạt |
|
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn. |
≥98% |
||
|
5 |
Trường học |
Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia. |
≥70% |
|
6 |
Cơ sở vật chất văn hóa |
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao toàn xã. |
- Nhà văn hóa hoặc Hội trường đa năng đảm bảo tối thiểu 200 chỗ ngồi (Riêng: đối với các xã thuộc thành phố, thị xã đảm bảo tối thiểu 150 chỗ ngồi; đối với 11 xã đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển đảm bảo tối thiểu 100 chỗ ngồi). - Có 5 phòng chức năng, gồm các phòng: hành chính; đọc sách, báo, thư viện; thông tin truyền thanh; câu lạc bộ và tập các môn thể thao đơn giản (Tùy theo điều kiện sử dụng của từng địa phương có thể ghép các phòng chức năng với nhau nhưng tối thiểu phải có 03 phòng. Riêng đối với 11 xã đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển thì phải có tối thiểu 02 phòng). - Mỗi xã phải có ít nhất một trong các công trình thể dục, thể thao công cộng sau đây: + Sân vận động xã (liên xã) có diện tích tối thiểu 70x105m. Nếu chưa có đủ điều kiện để xây dựng mỗi xã 01 sân vận động thì có thể xây dựng 01 sân vận động cho 01 cụm xã (từ 03 - 05 xã); + 02 sân bóng đá mini (hoạt động ổn định); nhà tập luyện thi đấu thể thao; + Các công trình thể dục, thể thao khác. |
|
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định. |
Đạt |
||
|
6.3. Tỷ lệ ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng. |
100% |
||
|
7 |
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn |
Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa. |
Xã được công nhận đạt tiêu chí có Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn khi đáp ứng một trong 02 yêu cầu sau: - Có chợ nông thôn trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đạt chuẩn theo quy định tại mục I, Chương II, Quyết định số 4800/QĐ- BCT ngày 08/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Có siêu thị mini hoặc cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng kinh doanh tổng hợp đạt chuẩn theo quy định tại mục II, Chương II, Quyết định số 4800/QĐ- BCT ngày 08/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Trường hợp xã có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng do nhu cầu thực tế chưa cần đầu tư xây dựng hoặc xã không có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong quy hoạch thì sẽ không xem xét tiêu chí Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn. |
|
8 |
Thông tin và truyền thông |
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính |
Đạt |
|
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet |
Đạt |
||
|
8.3. Xã có Đài truyền thanh và hệ thống loa đến các ấp. |
- Đảm bảo cơ sở vật chất và trang thiết bị cho hệ thống đài truyền thanh cơ sở; - Có cán bộ phụ trách đài truyền thanh cơ sở; - Hệ thống loa đảm bảo phủ khắp đến các ấp (đảm bảo 100%); - Thực hiện tốt việc tiếp âm, tiếp sóng chương trình phát thanh của Đài tiếng nói Việt Nam, Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh, Đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện. |
||
|
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, điều hành. |
- Ứng dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành qua mạng nội bộ (LAN): có tỷ lệ từ 70% trở lên văn bản đến Văn thư chuyển lãnh đạo được phê duyệt và xử lý trên phần mềm; Có ứng dụng quy trình xử lý văn bản đi trên phần mềm đạt từ 50% trở lên văn bản đi của đơn vị. - Ứng dụng chữ ký số tại Ủy ban nhân dân xã: đạt tỷ lệ từ 50% trở lên các văn bản điện tử của đơn vị. - Ứng dụng thư điện tử công vụ: có tỷ lệ từ 80% trở lên cán bộ, công chức được cấp hộp thư điện tử và sử dụng thường xuyên. - Tỷ lệ máy tính cho cán bộ, công chức xã đạt từ 70% trở lên. |
||
|
9 |
Nhà ở dân cư |
9.1. Nhà tạm, dột nát |
Không có |
|
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định |
≥ 70% |
||
|
10 |
Thu nhập |
Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người) |
Năm 2017: ≥ 37 triệu đồng/người/năm; Năm 2018: ≥ 41 triệu đồng/người/năm; Năm 2019: ≥ 45,5 triệu đồng/người/năm; Năm 2020: ≥ 50 triệu đồng/người/năm. |
|
11 |
Hộ nghèo |
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020. |
≤4% |
|
12 |
Lao động có việc làm |
Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong tuổi lao động có khả năng tham gia lao động. |
≥ 90% |
|
13 |
Tổ chức sản xuất |
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012. |
Đạt (trong đó quy mô thành viên của Hợp tác xã phải có từ 50 thành viên trở lên; riêng đối với Hợp tác xã thành lập dưới 02 năm thì phải có từ 20 thành viên trở lên). |
|
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững. |
Đạt |
||
|
14 |
Giáo dục và Đào tạo |
14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở. |
Đạt |
|
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp). |
≥ 80% |
||
|
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo. |
≥ 25% |
||
|
15 |
Y tế |
15.1.Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
≥ 85% |
|
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế. |
Đạt |
||
|
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo độ tuổi). |
≤ 20,5% |
||
|
16 |
Văn hóa |
Tỷ lệ ấp đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định. |
≥ 70% |
|
17 |
Môi trường và an toàn thực phẩm |
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định. |
- Nước hợp vệ sinh đạt tối thiểu 95%; - Nước sạch đạt chuẩn quốc gia đạt tối thiểu 65%. |
|
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường. |
100% |
||
|
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn. |
Đạt |
||
|
17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch |
- Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch: + Có quy hoạch địa điểm xây dựng nghĩa trang nhân dân của ấp hoặc liên ấp, xã hoặc liên xã phù hợp với khả năng khai thác quỹ đất và đáp ứng nhu cầu táng trước mắt và lâu dài của nhân dân địa phương (trừ nơi có tập quán an táng không ở nghĩa trang). + Đối với các nghĩa trang hiện hữu: có cải tạo, chỉnh trang, trồng cây bóng mát; Có quy chế quản lý nghĩa trang. - Thực hiện vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế. - Thực hiện nếp sống văn minh trong việc tang theo quy định tại Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch. |
||
|
17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định. |
Đạt |
||
|
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch. |
≥ 70% |
||
|
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường. |
≥ 70% |
||
|
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm. |
100% |
||
|
18 |
Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật |
18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn |
Đạt |
|
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định. |
Đạt |
||
|
18.3. Đảng bộ, chính quyền đạt tiêu chuẩn “trong sạch vững mạnh”. |
Đạt |
||
|
18.4. Tổ chức chính trị, xã hội của xã đạt loại khá trở lên. |
100% |
||
|
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. |
Đạt |
||
|
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội. |
Đạt |
||
|
19 |
Quốc phòng và an ninh |
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng. |
Đạt |
|
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên; không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước. |
Đạt |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1633/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 19 tháng 5 năm 2017 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh),
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BỘ
TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1633/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
TIÊU CHÍ |
NỘI DUNG |
CHỈ TIÊU |
|
|
|||
|
1 |
Quy hoạch |
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn. |
Đạt |
|
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch. |
Đạt |
||
|
|
|||
|
2 |
Giao thông |
2.1. Đường xã và đường trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bêtông hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. |
Đạt 100%, cấp đường tối thiểu là cấp B theo TCVN 10380:2014. |
|
2.2. Đường ấp và đường liên ấp ít nhất được cứng hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm. |
Đạt tối thiểu 50%, cấp đường tối thiểu là cấp C theo TCVN 10380:2014. |
||
|
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa. |
100% không lầy lội vào mùa mưa, trong đó cứng hóa đạt chuẩn tối thiểu 30%; Cấp đường tối thiểu là cấp D theo TCVN 10380:2014. |
||
|
2.4. Đường nối với các khu sản xuất đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm. |
Tối thiểu 50% được cứng hóa hoặc bê tông hóa; cấp đường: IV, V hoặc VI theo tiêu chuẩn 4054:2005. |
||
|
3 |
Thủy lợi |
3.1.Tỷ lệ diện tích sản xuất đất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động từ 85% trở lên. |
Đạt |
|
|
|
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ. |
Đạt |
|
4 |
Điện |
4.1.Hệ thống điện đạt chuẩn. |
Đạt |
|
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn. |
≥98% |
||
|
5 |
Trường học |
Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia. |
≥70% |
|
6 |
Cơ sở vật chất văn hóa |
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao toàn xã. |
- Nhà văn hóa hoặc Hội trường đa năng đảm bảo tối thiểu 200 chỗ ngồi (Riêng: đối với các xã thuộc thành phố, thị xã đảm bảo tối thiểu 150 chỗ ngồi; đối với 11 xã đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển đảm bảo tối thiểu 100 chỗ ngồi). - Có 5 phòng chức năng, gồm các phòng: hành chính; đọc sách, báo, thư viện; thông tin truyền thanh; câu lạc bộ và tập các môn thể thao đơn giản (Tùy theo điều kiện sử dụng của từng địa phương có thể ghép các phòng chức năng với nhau nhưng tối thiểu phải có 03 phòng. Riêng đối với 11 xã đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển thì phải có tối thiểu 02 phòng). - Mỗi xã phải có ít nhất một trong các công trình thể dục, thể thao công cộng sau đây: + Sân vận động xã (liên xã) có diện tích tối thiểu 70x105m. Nếu chưa có đủ điều kiện để xây dựng mỗi xã 01 sân vận động thì có thể xây dựng 01 sân vận động cho 01 cụm xã (từ 03 - 05 xã); + 02 sân bóng đá mini (hoạt động ổn định); nhà tập luyện thi đấu thể thao; + Các công trình thể dục, thể thao khác. |
|
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định. |
Đạt |
||
|
6.3. Tỷ lệ ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng. |
100% |
||
|
7 |
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn |
Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa. |
Xã được công nhận đạt tiêu chí có Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn khi đáp ứng một trong 02 yêu cầu sau: - Có chợ nông thôn trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đạt chuẩn theo quy định tại mục I, Chương II, Quyết định số 4800/QĐ- BCT ngày 08/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Có siêu thị mini hoặc cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng kinh doanh tổng hợp đạt chuẩn theo quy định tại mục II, Chương II, Quyết định số 4800/QĐ- BCT ngày 08/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Trường hợp xã có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng do nhu cầu thực tế chưa cần đầu tư xây dựng hoặc xã không có cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong quy hoạch thì sẽ không xem xét tiêu chí Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn. |
|
8 |
Thông tin và truyền thông |
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính |
Đạt |
|
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet |
Đạt |
||
|
8.3. Xã có Đài truyền thanh và hệ thống loa đến các ấp. |
- Đảm bảo cơ sở vật chất và trang thiết bị cho hệ thống đài truyền thanh cơ sở; - Có cán bộ phụ trách đài truyền thanh cơ sở; - Hệ thống loa đảm bảo phủ khắp đến các ấp (đảm bảo 100%); - Thực hiện tốt việc tiếp âm, tiếp sóng chương trình phát thanh của Đài tiếng nói Việt Nam, Đài Phát thanh - truyền hình tỉnh, Đài truyền thanh - truyền hình cấp huyện. |
||
|
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, điều hành. |
- Ứng dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành qua mạng nội bộ (LAN): có tỷ lệ từ 70% trở lên văn bản đến Văn thư chuyển lãnh đạo được phê duyệt và xử lý trên phần mềm; Có ứng dụng quy trình xử lý văn bản đi trên phần mềm đạt từ 50% trở lên văn bản đi của đơn vị. - Ứng dụng chữ ký số tại Ủy ban nhân dân xã: đạt tỷ lệ từ 50% trở lên các văn bản điện tử của đơn vị. - Ứng dụng thư điện tử công vụ: có tỷ lệ từ 80% trở lên cán bộ, công chức được cấp hộp thư điện tử và sử dụng thường xuyên. - Tỷ lệ máy tính cho cán bộ, công chức xã đạt từ 70% trở lên. |
||
|
9 |
Nhà ở dân cư |
9.1. Nhà tạm, dột nát |
Không có |
|
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định |
≥ 70% |
||
|
10 |
Thu nhập |
Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người) |
Năm 2017: ≥ 37 triệu đồng/người/năm; Năm 2018: ≥ 41 triệu đồng/người/năm; Năm 2019: ≥ 45,5 triệu đồng/người/năm; Năm 2020: ≥ 50 triệu đồng/người/năm. |
|
11 |
Hộ nghèo |
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020. |
≤4% |
|
12 |
Lao động có việc làm |
Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong tuổi lao động có khả năng tham gia lao động. |
≥ 90% |
|
13 |
Tổ chức sản xuất |
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012. |
Đạt (trong đó quy mô thành viên của Hợp tác xã phải có từ 50 thành viên trở lên; riêng đối với Hợp tác xã thành lập dưới 02 năm thì phải có từ 20 thành viên trở lên). |
|
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững. |
Đạt |
||
|
14 |
Giáo dục và Đào tạo |
14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở. |
Đạt |
|
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp). |
≥ 80% |
||
|
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo. |
≥ 25% |
||
|
15 |
Y tế |
15.1.Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
≥ 85% |
|
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế. |
Đạt |
||
|
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo độ tuổi). |
≤ 20,5% |
||
|
16 |
Văn hóa |
Tỷ lệ ấp đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định. |
≥ 70% |
|
17 |
Môi trường và an toàn thực phẩm |
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định. |
- Nước hợp vệ sinh đạt tối thiểu 95%; - Nước sạch đạt chuẩn quốc gia đạt tối thiểu 65%. |
|
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường. |
100% |
||
|
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn. |
Đạt |
||
|
17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch |
- Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch: + Có quy hoạch địa điểm xây dựng nghĩa trang nhân dân của ấp hoặc liên ấp, xã hoặc liên xã phù hợp với khả năng khai thác quỹ đất và đáp ứng nhu cầu táng trước mắt và lâu dài của nhân dân địa phương (trừ nơi có tập quán an táng không ở nghĩa trang). + Đối với các nghĩa trang hiện hữu: có cải tạo, chỉnh trang, trồng cây bóng mát; Có quy chế quản lý nghĩa trang. - Thực hiện vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế. - Thực hiện nếp sống văn minh trong việc tang theo quy định tại Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch. |
||
|
17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định. |
Đạt |
||
|
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch. |
≥ 70% |
||
|
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường. |
≥ 70% |
||
|
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm. |
100% |
||
|
18 |
Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật |
18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn |
Đạt |
|
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định. |
Đạt |
||
|
18.3. Đảng bộ, chính quyền đạt tiêu chuẩn “trong sạch vững mạnh”. |
Đạt |
||
|
18.4. Tổ chức chính trị, xã hội của xã đạt loại khá trở lên. |
100% |
||
|
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. |
Đạt |
||
|
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội. |
Đạt |
||
|
19 |
Quốc phòng và an ninh |
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng. |
Đạt |
|
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên; không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước. |
Đạt |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh