Quyết định 1628/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Công chứng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1628/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1628/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ Công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1267/STP-HCTP ngày 16/4/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (mười hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của của Phòng Công chứng, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tư pháp căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Trưởng các Phòng công chứng; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYỀN CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG ĐẶC
KHU, CÁC PHÒNG CÔNG CHỨNG VÀ CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
1 |
01.CT- CQTCLSG |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H50 |
|
II. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ÁP DỤNG TẠI CÁC PHÒNG CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
2 |
02.CT-TCHHCC |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H50 |
|
|
3 |
03.CT-TCHHCC |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008.H50 |
|
III. DANH MỤC QUY TRÌNH DVCTT ÁP DỤNG CHO UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
4 |
04.CT-CX |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001035.H50 |
|
|
5 |
05.CT-CX |
Chứng thực di chúc |
2.001019.H50 |
|
|
6 |
06.CT-CX |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2.001016.H50 |
|
|
7 |
07.CT-CX |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001406.H50 |
|
|
8 |
08.CT-CX |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2.000913.H50 |
|
|
9 |
09.CT-CX |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
2.000927.H50 |
|
|
10 |
10.CT-CX |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
2.000942.H50 |
|
|
11 |
11.CT-CX |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H50 |
|
|
12 |
12. CT-CX |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008.H50 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1628/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ Công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1267/STP-HCTP ngày 16/4/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (mười hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của của Phòng Công chứng, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tư pháp căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Trưởng các Phòng công chứng; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYỀN CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG ĐẶC
KHU, CÁC PHÒNG CÔNG CHỨNG VÀ CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
1 |
01.CT- CQTCLSG |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.H50 |
|
II. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ÁP DỤNG TẠI CÁC PHÒNG CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
2 |
02.CT-TCHHCC |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H50 |
|
|
3 |
03.CT-TCHHCC |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008.H50 |
|
III. DANH MỤC QUY TRÌNH DVCTT ÁP DỤNG CHO UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT |
Số hiệu quy trình |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Trang |
|
4 |
04.CT-CX |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001035.H50 |
|
|
5 |
05.CT-CX |
Chứng thực di chúc |
2.001019.H50 |
|
|
6 |
06.CT-CX |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2.001016.H50 |
|
|
7 |
07.CT-CX |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2.001406.H50 |
|
|
8 |
08.CT-CX |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2.000913.H50 |
|
|
9 |
09.CT-CX |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
2.000927.H50 |
|
|
10 |
10.CT-CX |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
2.000942.H50 |
|
|
11 |
11.CT-CX |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
2.000884.H50 |
|
|
12 |
12. CT-CX |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã,tổ chức hành nghề công chứng |
2.001008.H50 |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH DVC TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC
Mã TTHC: 2.000908.H50
Áp dụng tại: Tại các cơ quan, tổ chức lập sổ gốc trên địa bàn tỉnh
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Đối với trường hợp thực hiện chứng thực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
|
|
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả của TTPVHCC |
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp /hoặc trực tuyến /hoặc qua dịch vụ bưu chính. 2. Kiểm tra thành phần hồ sơ: 2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử. - Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; chuyển hồ sơ cho công chức phòng chuyên môn xử lý. 2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Cán bộ giải quyết hồ sơ của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực theo trình tự thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ Tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian thực hiện |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TRONG CÁC GIẤY TỜ, VĂN BẢN
Mã TTHC: 2.000884.H50
Áp dụng tại: Tại các Phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình lần lượt theo thứ tự từng cơ quan tham gia giải quyết TTHC |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Phòng Công chứng |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu và chuyển cho viên chức tham mưu xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên của Phòng công chức |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo trình công chứng viên ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chứng viên giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, ký kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả cho cá nhân/tổ chức. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư của Phòng Công chứng |
Văn thư đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả cho cá nhân/tổ chức. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Phòng Công chứng |
Tiếp nhận, trả kết quả cho người có yêu cầu và thu phí (nếu có) |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian thực hiện |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH MÀ NGƯỜI DỊCH
KHÔNG PHẢI
CỘNG TÁC VIÊN DỊCH THUẬT CỦA UBND CẤP XÃ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Mã TTHC: 2.001008.H50
Áp dụng tại: Tại các Phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình lần lượt theo thứ tự từng cơ quan tham gia giải quyết TTHC |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Phòng Công chứng |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu và chuyển cho viên chức tham mưu xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên của Phòng công chứng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo trình công chứng viên ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chứng viên giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, ký kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư của Phòng Công chứng |
Văn thư đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Phòng Công chứng |
Tiếp nhận, trả kết quả cho người có yêu cầu và thu phí (nếu có) |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian thực hiện |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
Mã TTHC: 2.001035.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Đối với trường hợp thực hiện chứng thực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
|
|
|
Bước 1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả của TTPVHCC |
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp /hoặc trực tuyến /hoặc qua dịch vụ bưu chính. 2. Kiểm tra thành phần hồ sơ: 2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử. - Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; chuyển hồ sơ cho công chức phòng chuyên môn xử lý. 2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực theo trình tự thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
16 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHỨNG THỰC DI CHÚC
Mã TTHC: 2.001019.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
16 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC THỦ TỤC CHỨNG THỰC TỪ CHỐI NHẬN DI SẢN
Mã TTHC: 2.001016.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ của Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
16 giờ làm việc |
|
Mã TTHC: 2.001406.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ của Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư vào số đóng dấu. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
16 giờ làm việc |
|
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHỨNG THỰC VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỦY BỎ GIAO DỊCH
Mã TTHC: 2.000913.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHỨNG THỰC SỬA LỖI SAI SÓT TRONG GIAO DỊCH
Mã TTHC: 2.000927.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CẤP BẢN SAO CÓ CHỨNG THỰC TỪ BẢN CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG THỰC
Mã TTHC: 2.000942.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TRONG CÁC GIẤY TỜ, VĂN BẢN
Mã TTHC: 2.000884.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
Mã TTHC: 2.001008.H50
Áp dụng tại: UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải viết phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức tham mưu giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chứng thực ngoài trụ sở theo trình tự, thủ tục, dự thảo kết quả giải quyết hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Trình Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã/ người được uỷ quyền hoặc người phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực |
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) - Xem xét, thẩm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC hoặc ký văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư đóng dấu. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của của Trung tâm PV hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức; |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Cán bộ TN&TKQ của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm kết quả TTHC đã có tại bộ phận một cửa. - Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả (hoặc trả qua dịch vụ bưu chính công ích), vào sổ giao nhận kết quả. - Thu phí (nếu có). |
01 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính thời gian nhận kết quả |
|
Thời gian giải quyết TTHC: - Nếu tiếp nhận hồ sơ trước thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc. - Nếu tiếp nhận hồ sơ sau thời điểm 15h00 của ngày làm việc, thì thời hạn hẹn trả tối đa trên Hệ thống là trong ngày làm việc tiếp theo. |
08 giờ làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh