Quyết định 1603/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1603/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 05/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1603/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Nội dung của các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 7 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.014129 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
Biến đổi khí hậu |
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
2 |
1.014136 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục II Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
3 |
1.014131 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục III Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
4 |
1.014132 |
Hủy đăng ký dự án |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
5 |
1.014133 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục V Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1 |
1.014134 |
Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris |
Biến đổi khí hậu |
- Khoản 6 và 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 3 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Phần A Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1603/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2026.
Nội dung của các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại
Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ nội dung tại số thứ tự 7 Phần I và nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.014129 |
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
Biến đổi khí hậu |
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
2 |
1.014136 |
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục II Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
3 |
1.014131 |
Thay đổi thành phần tham gia dự án |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục III Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
4 |
1.014132 |
Hủy đăng ký dự án |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện |
|
5 |
1.014133 |
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
Biến đổi khí hậu |
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Mục V Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1 |
1.014134 |
Chấp thuận đăng ký chuyển đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris |
Biến đổi khí hậu |
- Khoản 6 và 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020; - Khoản 3 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP; - Phần A Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/ NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
1.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP gửi hồ sơ đăng ký tài khoản tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Cấp tài khoản hoặc từ chối cấp tài khoản
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận thông báo cấp tài khoản thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng ký theo Phụ lục 12.1 ban hành kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Tài liệu chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản sao);
(3) Phương thức liên lạc của chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế (bản sao).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức Việt Nam tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ- CP của Chính phủ.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức được cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị đăng ký theo Phụ lục 12.1 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức Việt Nam tham gia chương trình, dự án thuộc các cơ chế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ- CP gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.1
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN CƠ
QUAN/TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
Kính gửi: …
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Tên cơ quan/tổ chức: ……………………………………………………...
Đại diện cơ quan/tổ chức: ……………………….. Chức vụ: …………….
Mã đăng ký doanh nghiệp: ………………………………………………..
Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………. Fax: ………………………………….
Email: ……………………………………………………………………..
Website của cơ quan/tổ chức: …………………………………………….
Đề nghị đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon cho công ty/tổ chức do tôi là người đại diện hợp pháp theo pháp luật với những thông tin sau:
1. Tên cơ quan/tổ chức:
Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………….
Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………….
2. Thông tin về chương trình, dự án trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon:
- Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án: ……………………….
…………………………………………………………………………….
- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký: ………………
…………………………………………………………………………….
- Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án: …………
…………………………………………………………………………….
- Thời gian đăng ký thực hiện dự án: …………………………………….
…………………………………………………………………………….
- Tổng lượng tín chỉ dự kiến được phân bổ từ chương trình, dự án: ……..
…………………………………………………………………………….
- Lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có): ………….
…………………………………………………………………………….
- Số seri tín chỉ bắt đầu, kết thúc (nếu có): ……………………………….
…………………………………………………………………………….
- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu có): …………………………………………….
…………………………………………………………………………….
Hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon bao gồm:
(1) .............................................................................................................
(2) .............................................................................................................
(3) .............................................................................................................
(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026)
Cơ quan/Tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về yêu cầu đối với các thông tin đã cung cấp.
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh… xem xét cấp tài khoản tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
|
|
(Địa danh),
ngày ...
tháng ... năm ... |
Tài liệu gửi kèm theo (ngoài danh mục quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được bổ sung tại khoản 15 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ -CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ, nếu có):…
2.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ quan, tổ chức có đề nghị đăng ký dự án hoặc có nhu cầu điều chỉnh quy mô, công suất của dự án đã được đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gửi hồ sơ đăng ký/điều chỉnh dự án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo.
Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký, điều chỉnh dự án
c) Bước 3: Đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 30 ngày.
d) Bước 4: Tổng hợp và thông báo ý kiến góp ý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ.
đ) Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo
Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo và gửi đơn vị khoản 2 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP để thực hiện thẩm định.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án theo Phụ lục 12.7 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ tới Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
Đơn vị thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP lựa chọn thực hiện thẩm định tài liệu dự án trước, trong hoặc sau thời hạn lấy ý kiến rộng rãi.
e) Bước 6: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án đã hoàn thiện, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thông báo cho cơ quan, tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ.
Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan, tổ chức đề xuất hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký/điều chỉnh dự án.
g) Bước 7: Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
h) Bước 8: Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án
Trong thời hạn 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện tổ chức đánh giá theo các nội dung: biện pháp giảm phát thải khí nhà kính, phương pháp tạo tín chỉ các-bon, các tham số giám sát hoạt động dự án; phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án bằng quyết định theo Phụ lục 12.8 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; gửi cho tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon; trường hợp không phê duyệt đăng ký phải nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận Quyết định về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng ký dự án theo Phụ lục 12.2 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Tài liệu thiết kế dự án theo Phụ lục 12.3 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
(3) Kế hoạch giám sát dự án theo Phụ lục 12.4 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
(4) Kế hoạch thực hiện phát triển bền vững theo Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
(5) Phương thức liên lạc theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
(6) Báo cáo thẩm định tài liệu dự án theo Phụ lục 12.7 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(7) Các loại giấy phép liên quan đến hoạt động chuyên môn của dự án theo quy định pháp luật hiện hành (bản sao).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc và 47 ngày.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam và nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ chức có liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon theo Phụ lục 12.8 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị đăng ký dự án theo Phụ lục 12.2 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức có đề nghị đăng ký dự án hoặc có nhu cầu điều chỉnh quy mô, công suất của dự án đã được đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP của Chính phủ;
- Mục II Phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.2
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … /… |
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Điều chỉnh dự án
Kính gửi: ...............................................
(Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước).
(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị công nhận/điều chỉnh dự án) đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước) chấp thuận đăng ký/điều chỉnh (tên dự án) theo các nội dung sau:
I. Thông tin về tổ chức đại diện đề nghị
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: …………………………………………
2. Mã đăng ký doanh nghiệp: .......................................................................
3. Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................
4. Người đại diện cơ quan/tổ chức đại diện:................ Chức vụ: ................
CCCD/Hộ chiếu số: ……………………………….……………………………
5. Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................
7. Điện thoại liên hệ: ....................................................................................
8. Fax: .........................................................................................................
9. Email: ......................................................................................................
II. Thông tin về tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các cơ quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở của cơ quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III. Nội dung đề nghị
Đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước với những thông tin sau:
1. Tên đầy đủ dự án đề nghị đăng ký/điều chỉnh: …………………………
2. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………………………
3. Dự kiến thời gian thực hiện dự án: …………………………………….
4. Dự kiến kinh phí thực hiện dự án: ………………………………………
5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (khởi công/lắp đặt trang thiết bị/vận hành):…………………………………………………………………………...
6. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ………………………
7. Dự kiến lượng giảm phát thải khí nhà kính từ dự án: ………..………….; lượng tín chỉ quy đổi: ………………………………………………………….
8. Số lần điều chỉnh dự án (nếu có): ………………………………………
9. Lý do điều chỉnh (nếu có): ……………………………………………..
IV. Các văn bản, tài liệu kèm theo
Hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước bao gồm:
(1) .............................................................................................................
(2) .............................................................................................................
(3) .............................................................................................................
(Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026)
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật về đầu tư dự án. Nếu có gì sai phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và quốc tế.
Đề nghị (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ) xem xét phê duyệt đăng ký/điều chỉnh (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt Nam.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........ |
Tài liệu gửi kèm theo (ngoài danh mục quy định tại điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026, nếu có): …
Phụ
lục 12.3
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
TÀI LIỆU THIẾT KẾ DỰ ÁN
|
A. Mô tả dự án |
A.1. Tên dự án
(Đề nghị nêu rõ công nghệ áp dụng và lĩnh vực thực hiện của dự án)
|
|
A.2. Mô tả chung về dự án, công nghệ và/hoặc giải pháp dự kiến sử dụng
(Đề nghị mô tả: Mục đích; phương pháp giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)
A.3. Vị trí dự án (kèm tọa độ)
|
Quốc gia thực hiện |
Việt Nam |
|
Tỉnh/Thành phố |
|
|
Xã/Phường |
|
|
Vĩ độ, kinh độ: |
|
A.4. Tên của bên tham gia dự án
|
Việt Nam |
|
|
... |
|
A.5. Thời gian thực hiện
|
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án |
|
|
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến) |
|
B. Áp dụng phương pháp đã được phê duyệt
B.1. Lựa chọn phương pháp
(Điền số ký hiệu của phương pháp được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
|
Số ký hiệu của phương pháp |
|
|
Số phiên bản |
|
|
Số ký hiệu của phương pháp |
|
|
Số phiên bản |
|
B.2. Sự phù hợp của dự án đối với phương pháp được áp dụng
|
STT |
Mô tả trong phương pháp[1] |
Hoạt động dự án[2] |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
C. Tính toán lượng giảm phát thải
C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính
|
Phát thải đường cơ sở |
|
|
Các nguồn phát thải |
Khí nhà kính |
|
|
|
|
Phát thải dự án |
|
|
Các nguồn phát thải |
Loại khí nhà kính |
|
|
|
C.2. Nguồn phát thải và vị trí giám sát nguồn phát thải
(Minh họa bằng sơ đồ)
C.3. Tính toán lượng giảm phát thải trong từng năm
|
Năm |
Phát thải đường cơ sở (tấn CO2tđ) |
Phát thải dự án (tấn CO2tđ) |
Lượng giảm phát thải (tấn CO2tđ) |
|
Năm A |
|
|
|
|
Năm B |
|
|
|
|
Năm C |
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
Tổng (tấn CO2tđ) |
|
|
|
D. Đánh giá tác động môi trường
Quy định pháp lý liên quan đến đánh giá tác động môi trường cho dự án
(Lựa chọn “Có” hoặc “Không” tùy theo quy định về lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Đính kèm đánh giá tác động môi trường trong trường hợp lựa chọn “CÓ”.)
Đ. Tham vấn các bên liên quan
Đ.1. Quy trình tham vấn
Đ.2. Tổng hợp ý kiến và giải trình
|
Các bên liên quan |
Ý kiến |
Giải trình |
|
|
|
|
|
E. Tài liệu tham khảo |
|
|
|
Phụ lục |
|
|
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
|
Quá trình sửa đổi tài liệu thiết kế dự án |
||
|
Phiên bản |
Ngày |
Nội dung sửa đổi |
|
|
|
|
Phụ
lục 12.4
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ HOẠCH GIÁM SÁT DỰ ÁN
Bảng 1. Các thông số giám sát thực tế
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
(g) |
(h) |
(i) |
(k) |
|
Số điểm giám sát |
Tham số |
Mô tả dữ liệu |
Ước tính các giá trị |
Các đơn vị |
Phương án giám sát |
Nguồn dữ liệu |
Phương pháp và quy trình đo lường |
Tần suất giám sát |
Ý kiến khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Các thông số cụ thể của dự án sẽ được cố định dự kiến
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
|
Tham số |
Mô tả dữ liệu |
Ước tính các giá trị |
Các đơn vị |
Nguồn dữ liệu |
Ý kiến khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Dự kiến về mức giảm phát thải CO2
|
Lượng giảm phát thải CO2 |
Các đơn vị |
|
... |
tCO2 / p |
Bảng 4. Phương án giám sát
|
Phương án giám sát |
Cơ sở đề xuất |
|
Phương án A |
Dựa trên dữ liệu công khai được đo lường bởi các tổ chức không phải là các bên tham gia dự án (Dữ liệu được sử dụng: dữ liệu được công nhận công khai như dữ liệu thống kê và thông số kỹ thuật) |
|
Phương án B |
Dựa trên số lượng giao dịch được đo trực tiếp bằng thiết bị đo lường (Dữ liệu được sử dụng: bằng chứng thương mại như hóa đơn...) |
|
Phương án C |
Dựa trên kết quả đo thực tế bằng thiết bị đo lường (Dữ liệu được sử dụng: giá trị đo được) |
Bảng 5. Tổ chức giám sát
|
Người chịu trách nhiệm |
Vai trò |
|
Quản lý dự án |
Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, thực hiện dự án, giám sát kết quả và báo cáo. |
|
Phó giám đốc dự án |
Phụ trách duyệt dữ liệu lưu trữ sau khi đã được kiểm tra và chỉnh sửa khi cần thiết. |
|
Người quản lý cơ sở |
Phụ trách quy trình giám sát (thu thập và lưu trữ dữ liệu), bao gồm các thiết bị giám sát và hiệu chuẩn, và đào tạo nhân viên giám sát. |
|
Người điều hành |
Phụ trách việc kiểm tra các số liệu lưu trữ có bất thường và thiếu. |
|
... |
|
Phụ
lục 12.5
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ HOẠCH/BÁO CÁO
THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DỰ ÁN
|
A. Mô tả dự án |
A.1. Tên dự án
|
|
A.2. Thông tin chung của dự án
|
Số tham chiếu |
|
|
Ngày đăng ký |
.../.../... |
|
Thời gian giám sát |
Bắt đầu: .../.../..., Kết thúc: .../.../... |
|
B. Đóng góp cho phát triển bền vững |
B.1 Danh sách kiểm tra đóng góp cho phát triển bền vững
|
TT |
Các mục |
Không xác định |
Đã xác định |
Mô tả các hành động khắc phục trong trường hợp đánh dấu ô “đã xác định” |
|
|
1 |
Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Dự án được đưa vào Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
□ |
□ |
|
|
2 |
Kiểm soát Ô nhiễm |
Xảy ra ô nhiễm chất lượng không khí xung quanh |
□ |
□ |
|
|
3 |
Xảy ra ô nhiễm chất lượng nước |
□ |
□ |
|
|
|
4 |
Xảy ra phát sinh chất thải |
□ |
□ |
|
|
|
5 |
Xảy ra tiếng ồn và/hoặc độ rung |
□ |
□ |
|
|
|
6 |
Xảy ra sụt lún đất |
□ |
□ |
|
|
|
7 |
Xảy ra mùi xung quanh |
□ |
□ |
|
|
|
8 |
An toàn và sức khỏe |
Xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động |
□ |
□ |
|
|
9 |
Môi trường tự nhiên và đa dạng sinh học |
Thay đổi tình trạng khu vực được bảo vệ |
□ |
□ |
|
|
10 |
Thay đổi điều kiện sử dụng đất và hệ sinh thái |
□ |
□ |
|
|
|
11 |
Giới thiệu các loài ngoại lai |
□ |
□ |
|
|
|
12 |
Tác động môi trường trong khi xây dựng |
□ |
□ |
|
|
|
13 |
Sử dụng nước bề mặt, nước ngầm và/hoặc nước ngầm sâu |
□ |
□ |
|
|
|
14 |
Kinh tế |
Giảm năng lực lao động địa phương |
□ |
□ |
|
|
15 |
Suy giảm phúc lợi cộng đồng địa phương |
□ |
□ |
|
|
|
16 |
Sự tham gia của cộng đồng xã hội và địa phương |
Vi phạm nhân quyền thông qua chuỗi cung ứng và thực hiện dự án |
□ |
□ |
|
|
17 |
Các vấn đề liên quan đến quyền về sức khỏe, quyền của người dân bản địa, cộng đồng địa phương, người di cư, trẻ em, người khuyết tật và người có hoàn cảnh dễ bị tổn thương và quyền phát triển, cũng như bình đẳng giới, trao quyền cho phụ nữ và công bằng giữa các thế hệ |
□ |
□ |
|
|
|
18 |
Xuất hiện tái định cư hoặc xung đột |
□ |
□ |
|
|
|
19 |
Thất bại trong việc theo dõi các nhận xét và khiếu nại |
□ |
□ |
|
|
|
20 |
Vi phạm điều kiện làm việc quy định |
□ |
□ |
|
|
|
21 |
Công nghệ |
Thất bại trong việc xây dựng năng lực con người và thể chế bằng chuyển giao công nghệ |
□ |
□ |
|
|
22 |
Thất bại trong việc cung cấp được thông số kỹ thuật công nghệ và sách hướng dẫn sử dụng ít nhất bằng tiếng Anh và tiếng Việt nếu có |
□ |
□ |
|
|
|
Đánh dấu vào từng ô “Không xác định” hoặc “Đã xác định” tùy thuộc vào loại tác động thông qua việc thực hiện dự án phù hợp với từng hạng mục được xác định. Khi ô “Đã xác định” được đánh dấu, các bên tham gia dự án được yêu cầu mô tả các hành động khắc phục đối với từng tác động “Đã xác định”. |
|||||
B.2 Mô tả đóng góp của dự án theo Cơ chế … cho sự phát triển bền vững ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới đây:
Phụ
lục 12.6
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
PHƯƠNG THỨC LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả dự án |
|
|
Tên dự án |
|
|
Quốc gia thực hiện |
Việt Nam |
|
Thời gian đệ trình |
Ngày … tháng … năm … |
|
Phần 2: Cơ quan đại diện |
||||||
|
Tên cơ quan: |
|
|||||
|
Địa chỉ : |
||||||
|
Điện thoại: |
Fax: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
|||||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan.: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
|||||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN |
Tên cơ quan có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
||||
|
Cơ quan đại diện có là bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
|||||
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Trong trường hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
||||
|
Phần 3: Bên thứ ba |
||||||
|
Bên thứ ba thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án |
|
|||||
|
Địa chỉ: |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Điện thoại liên hệ: |
|||||
|
Phần 4: Danh sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện |
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án |
|
(1) |
|
|
(2) |
|
|
(3) |
|
|
(4) |
|
|
(5) |
|
|
(6) |
|
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông tin liên hệ (Phần dành cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện) |
|
Bên tham gia dự án (1) |
|||
|
Tên bên tham gia dự án: |
|
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Điện thoại: |
Fax: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Đơn vị công tác: |
|||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Tên bên tham gia dự án có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
|
*Có thể chèn thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác nhận |
|
|
Xác nhận của cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án. |
|
|
Tên cơ quan/tổ chức đại diện: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(1) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(2) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(3) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(4) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(5) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam kết không đăng ký trùng lặp |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án. |
||
|
Tôi xin cam đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính. Tôi xin cam đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế... |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện: |
|
Ông □ Bà □ |
|
Họ: |
Tên: |
|
|
Chức vụ: |
||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||
Phụ
lục 12.7
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH TÀI LIỆU DỰ ÁN
|
A. Tóm tắt nội dung |
A.1. Thông tin chung
|
Tên dự án: |
|
|
Số ký hiệu: |
|
|
Đơn vị thẩm định độc lập: |
|
|
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập |
|
|
Ngày lập báo cáo: |
|
A.2. Kết luận về quá trình xác minh
|
Đánh giá chung về thẩm định dự án |
□ Tích cực □ Tiêu cực |
A.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định
Kết quả thẩm định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu
|
Nội dung thực hiện |
Nội dung thẩm định |
Không còn đề nghị sửa đổi (CAR) hoặc đề nghị làm rõ (CL) |
|
Hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD) |
Đơn vị thẩm định làm nhiệm vụ thẩm trả việc hoàn thành PDD có theo đúng mẫu PDD mới nhất, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng PDD trong Cơ chế …, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không? |
□ |
|
Mô tả dự án |
Phần mô tả dự án đề xuất trong PDD có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không? |
□ |
|
Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt |
Phương pháp được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện xác minh dự án hay không? |
□ |
|
Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải |
Các nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không? |
□ |
|
Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)? |
□ |
|
|
Đánh giá tác động môi trường |
Trong trường hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa? |
□ |
|
Tham vấn các bên liên quan tại địa phương |
Các thành viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án. |
□ |
|
Tổ chức giám sát |
Phần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng PDD, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát. Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp. |
□ |
|
Ý kiến công chúng |
Các thành viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào PDD có theo đúng Hướng dẫn thủ tục về chu trình dự án. |
□ |
|
Các hình thức liên lạc |
Thông tin nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan/tổ chức đại diện và cá nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong mẫu về các hình thức liên lạc. |
□ |
|
Mẫu phương thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền. |
□ |
|
|
Tránh đăng ký trùng lặp |
Dự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế ... không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác. |
□ |
|
Thời điểm bắt đầu thực hiện |
.... |
□ |
|
Đại diện có thẩm quyền (chính thức): |
Ông Bà |
|
Họ: |
Tên: |
|
Chức vụ: |
|
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
B. Nhóm công tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia
|
|
Thành viên |
Cơ quan |
Chức vụ |
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon* |
Trình độ chuyên môn* |
Kinh nghiệm thực tế |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ Bà □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
C. Hình thức xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo |
C.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án (PDD
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.2. Mô tả dự án
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.3. Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.5. Đánh giá tác động môi trường
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa phương
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.7. Tổ chức giám sát
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.8. Các phương thức công bố thông tin
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.9. Tránh đăng ký trùng lặp
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.11. Các vấn đề khác
|
<Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
|
D. Thông tin về ý kiến công chúng |
D.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng
|
|
D.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án
|
|
|
E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
|
|
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
|
|
|
Phụ lục: Bằng cấp và Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của Đơn vị thẩm định độc lập |
Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định độc lập.
Phụ
lục 12.8
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......../QĐ-… |
Hà Nội, ngày ..... tháng ..... năm ..... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đăng ký dự án tạo tín chỉ các-bon
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN…
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số..../NĐ-CP ngày.... tháng.... năm... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ ... ;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026;
Xét đề nghị đăng ký dự án tại Công văn/văn bản số... ngày... tháng... năm...của (1);
Theo đề nghị của .....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án với thông tin như sau:
- Tên dự án: ................................................................................................
- Tên cơ quan, tổ chức đề xuất đăng ký dự án:...........................................
- Thông tin chi tiết dự án tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Dự án nêu tại Điều 1 được đăng ký tham gia cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ trong nước.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN |
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đăng ký dự án.
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (mã số TTHC: 1.014131)
3.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Thực hiện điều chỉnh và trả kết quả
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án theo đề nghị của cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
3.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia và kết quả điều chỉnh thành phần tham gia dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo Phụ lục 12.9 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Phương thức liên lạc bổ sung theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị thay đổi về thành phần tham gia dự án.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo Phụ lục 12.9 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị thay đổi về thành phần tham gia dự án gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục III Phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.9
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi thành phần tham gia dự án
Kính gửi: ..............................................
(Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
Tên tổ chức đại diện đề nghị: ......................................................................
Đại diện cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị: ..................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Mã đăng ký doanh nghiệp: ..........................................................................
Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .......................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Điện thoại: ........................................... Fax: ...............................................
Email: .........................................................................................................
I. Thông tin dự án
1. Tên đầy đủ của dự án: ...............................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: .............
II. Đề nghị thay đổi
1. Thông tin thành phần thay đổi: .................................................................
(Ghi rõ đầu mối liên hệ, đại diện có thẩm quyền chính thức)
2. Lý do thay đổi thành phần dự án: ..............................................................
3. Tác động tới hoạt động của dự án khi thay đổi thành phần (nếu có):
......................................................................................................................
…..................................................................................................................
......................................................................................................................
…..................................................................................................................
III. Hồ sơ kèm theo
1 ................................................................................................................
2 ................................................................................................................
3 ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 và các tài liệu khác, nếu có)
Các tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin và cam kết hoàn thành các nghĩa vụ phát sinh do quyết định điều chỉnh thành phần tham gia dự án theo đúng quy định của pháp luật.
Đề nghị (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ) xem xét, điều chỉnh thành phần dự án.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........ |
Phụ
lục 12.6
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
PHƯƠNG THỨC LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả dự án |
|
|
Tên dự án |
|
|
Quốc gia thực hiện |
Việt Nam |
|
Thời gian đệ trình |
Ngày … tháng … năm … |
|
Phần 2: Cơ quan đại diện |
||||||
|
Tên cơ quan: |
|
|||||
|
Địa chỉ : |
||||||
|
Điện thoại: |
Fax: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
|||||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan.: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
|||||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN |
Tên cơ quan có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
||||
|
Cơ quan đại diện có là bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
|||||
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Trong trường hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
||||
|
Phần 3: Bên thứ ba |
||||||
|
Bên thứ ba thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án |
|
|||||
|
Địa chỉ: |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Điện thoại liên hệ: |
|||||
|
Phần 4: Danh sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện |
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án |
|
(1) |
|
|
(2) |
|
|
(3) |
|
|
(4) |
|
|
(5) |
|
|
(6) |
|
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông tin liên hệ (Phần dành cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện) |
|
Bên tham gia dự án (1) |
|||
|
Tên bên tham gia dự án: |
|
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Điện thoại: |
Fax: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Đơn vị công tác: |
|||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Tên bên tham gia dự án có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
|
*Có thể chèn thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác nhận |
|
|
Xác nhận của cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án. |
|
|
Tên cơ quan/tổ chức đại diện: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(1) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(2) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(3) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(4) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(5) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam kết không đăng ký trùng lặp |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án. |
||
|
Tôi xin cam đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính. Tôi xin cam đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế... |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện: |
|
Ông □ Bà □ |
|
Họ: |
Tên: |
|
|
Chức vụ: |
||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||
4. Hủy đăng ký dự án (mã số TTHC: 1.014132)
4.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Thực hiện hủy đăng ký dự án và trả kết quả
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện hủy đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
4.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia và kết quả hủy đăng ký dự án được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án theo Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Phương thức liên lạc theo Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị hủy đăng ký dự án.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
4.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án theo Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký có đề nghị hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/ NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;
- Mục IV Phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.10
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án
Kính gửi: ....................................................
(Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ..............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: ........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………………………………….............................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………………….............................
II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ................................................................
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ...................................................................................
3. Mã đăng ký doanh nghiệp: ...................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Email: ......................................................................................................
III. Thông tin đề nghị
Đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét hủy đăng ký dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ..............................................................
IV. Hồ sơ kèm theo
1. ................................................................................................................
2. ................................................................................................................
3. ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026; trường hợp lý do đề nghị hủy đăng ký dự án do đơn vị thẩm định sửa đổi nội dung thẩm định tài liệu dự án, đề nghị cung cấp báo cáo thẩm định sửa đổi)
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng ........ năm ........ |
Phụ
lục 12.6
(Ban hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ)
PHƯƠNG THỨC LIÊN LẠC
|
Phần 1: Mô tả dự án |
|
|
Tên dự án |
|
|
Quốc gia thực hiện |
Việt Nam |
|
Thời gian đệ trình |
Ngày … tháng … năm … |
|
Phần 2: Cơ quan đại diện |
||||||
|
Tên cơ quan: |
|
|||||
|
Địa chỉ : |
||||||
|
Điện thoại: |
Fax: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
|||||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan.: |
|||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
|||||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN |
Tên cơ quan có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
||||
|
Cơ quan đại diện có là bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
|||||
|
SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Trong trường hợp cơ quan đại diện là bên tham gia dự án, cơ quan có sử dụng chữ ký đại diện giống chữ ký sử dụng trong vai trò bên tham gia dự án không? |
Có □ Không □ |
||||
|
Phần 3: Bên thứ ba |
||||||
|
Bên thứ ba thực hiện thẩm định (và thẩm tra) dự án |
|
|||||
|
Địa chỉ: |
||||||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
|||||
|
Họ: |
Tên: |
|||||
|
Chức vụ: |
||||||
|
Đơn vị công tác: |
||||||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Điện thoại liên hệ: |
|||||
|
Phần 4: Danh sách các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện |
|
|
|
Tên các bên tham gia dự án |
|
(1) |
|
|
(2) |
|
|
(3) |
|
|
(4) |
|
|
(5) |
|
|
(6) |
|
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 5: Thông tin liên hệ (Phần dành cho các bên tham gia dự án ngoài cơ quan/tổ chức đại diện) |
|
Bên tham gia dự án (1) |
|||
|
Tên bên tham gia dự án: |
|
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Điện thoại: |
Fax: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Website: |
||
|
Người đại diện (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Người đại diện (thay thế): |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|||
|
Đầu mối liên hệ: |
Ông □ Bà □ |
||
|
Họ: |
Tên: |
||
|
Chức vụ: |
|||
|
Đơn vị công tác: |
|||
|
Di động: |
Điện thoại cơ quan: |
||
|
Địa chỉ thư điện tử: |
Fax: |
||
|
CHỈ ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP YÊU CẦU THAY ĐỔI THÔNG TIN SAU KHI ĐĂNG KÝ |
Tên bên tham gia dự án có thay đổi không? |
Có □ (Tên cũ: ) Không □ |
|
*Có thể chèn thêm thông tin vào Bảng, nếu cần thiết.
|
Phần 6: Xác nhận |
|
|
Xác nhận của cơ quan/tổ chức đại diện và các bên tham gia dự án. |
|
|
Tên cơ quan/tổ chức đại diện: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(1) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(2) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(3) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
(4) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
(5) Tên bên tham gia dự án: Người đại diện: Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
*Có thể chèn thêm dòng vào Bảng, nếu cần thiết
*Thông tin liên hệ của mỗi bên tham gia dự án sẽ được chỉ rõ tại Phần 5.
|
Phần 7: Cam kết không đăng ký trùng lặp |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện cam kết dự án này không được sử dụng để đăng ký tham gia bất kỳ cơ chế giảm phát thải nào khác ngoài Cơ chế này, đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính của dự án. |
||
|
Tôi xin cam đoan dự án này chưa được sử dụng để đăng ký vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác ngoài Cơ chế ...., đảm bảo tránh trùng lặp khi tính toán lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính. Tôi xin cam đoan dự án này sẽ không được đăng ký cho bất kỳ cơ chế giảm phát thải quốc tế nào trong trường hợp dự án được công nhận là dự án thuộc Cơ chế... |
||
|
Cơ quan/tổ chức đại diện: |
|
Ông □ Bà □ |
|
Họ: |
Tên: |
|
|
Chức vụ: |
||
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
||
5.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa).
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thông báo cho tổ chức đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo.
Sau 15 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo, trường hợp tổ chức không gửi hồ sơ đã được hoàn thiện theo văn bản thông báo thì phải thực hiện nộp lại hồ sơ như lần đầu.
c) Bước 3: Lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. Cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
d) Bước 4: Quyết định cấp tín chỉ các-bon và trả kết quả
Trong thời hạn 15 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện quyết định cấp tín chỉ các-bon và thông báo cho tổ chức đề nghị và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon; trường hợp không cấp tín chỉ các-bon phải nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia.
- Các thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Thông báo trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua Bộ phận Một cửa hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia và kết quả cấp tín chỉ các-bon được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon theo Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Báo cáo giám sát dự án theo Phụ lục 12.12 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao);
(3) Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Phụ lục 12.13 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ do đơn vị thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP thực hiện (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
(4) Báo cáo phát triển bền vững theo Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (bản sao).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc và 30 ngày.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị cấp tín chỉ các-bon.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án giao thực hiện.
- Cơ quan phối hợp: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và cơ quan, tổ chức có liên quan.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon theo Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước có đề nghị cấp tín chỉ các-bon gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục V Phần B Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ
lục 12.11
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......../ |
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm ..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon
Kính gửi: ............................................................
(Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ….......................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: .........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ...............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: .......................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………......................………………………….........
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………..........................…..…….......
8. Lượng giảm phát thải dự kiến từ dự án:
9. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
|
TT |
Tên tổ chức tham gia dự án |
Trụ sở của tổ chức tham gia dự án |
Mã số doanh nghiệp, mã số thuế của tổ chức tham gia dự án |
Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
10. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng .../năm ... đến tháng .../ năm ...
11. Niên hạn của tín chỉ (chọn loại niên hạn 05 năm hoặc 10 năm):
- Bắt đầu: ngày/tháng/năm;
- Kết thúc: ngày/tháng/năm.
II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ...............................................................
2 Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ..................................................................................
3. Mã đăng ký doanh nghiệp: ..................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Email: .......................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định: ............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: ........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ....................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án cho giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ: ...................................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
|
|
Lượng giảm
phát thải khí nhà kính được xác minh |
|
Năm 20... |
|
|
Năm 20... |
|
|
... |
|
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ cho dự án
Đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ cho (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất như sau:
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO2 tương đương) |
Lượng tín chỉ đề nghị cấp cho dự án (tín chỉ) |
|
Năm 20... |
|
|
|
Năm 20... |
|
|
|
... |
|
|
2. Cấp tín chỉ cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị (tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO2 tương đương) |
Tổ chức A (tín chỉ) |
Tổ chức B (tín chỉ) |
Tổ chức C (tín chỉ) |
|
Năm 20... |
|
|
|
|
|
Năm 20... |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
V. Hồ sơ kèm theo
1. ................................................................................................................
2................................................................................................................
3. ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ cho dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo danh mục hồ sơ quy định tại điểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ
|
Tên tổ chức |
Xác nhận đồng
thuận về đề nghị cấp tín chỉ |
|
Tổ chức A |
|
|
Tổ chức B |
|
|
Tổ chức C |
|
|
... |
|
Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin.
|
|
(Địa danh),
ngày ........
tháng
........
năm
........ |
Phụ
lục 12.12
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
BÁO CÁO GIÁM SÁT DỰ ÁN
1. Các thông số được giám sát
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
(g) |
(h) |
(i) |
(j) |
|
Thứ tự điểm giám sát |
Thông số giám sát |
Mô tả dữ liệu |
Các giá trị ước tính |
Đơn vị |
Lựa chọn giám sát |
Nguồn dữ liệu |
Các phương thức và cách thức đo đạc |
Tần suất giám sát |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các thông số đặc trưng của dự án được mặc định trước
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(e) |
(f) |
|
Thông số |
Mô tả dữ liệu |
Các giá trị ước tính |
Đơn vị |
Nguồn dữ liệu |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà kính
|
Lượng giảm phát thải CO2 |
Đơn vị |
|
|
Tấn CO2/năm |
Phụ
lục 12.13
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ)
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
|
A. Tóm tắt nội dung |
A.1. Thông tin chung
|
Tên dự án: |
|
|
Số ký hiệu: |
|
|
Đơn vị thẩm định độc lập: |
|
|
Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập |
|
|
Ngày lập báo cáo: |
|
A.2. Kết luận về quá trình xác minh
|
Đánh giá chung về thẩm định dự án |
□ Tích cực □ Tiêu cực |
A.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định
Kết quả thẩm định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu
|
Nội dung thực hiện |
Nội dung thẩm định |
Không còn đề nghị sửa đổi (CAR) hoặc đề nghị làm rõ (CL) |
|
Hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD) |
Đơn vị thẩm định làm nhiệm vụ thẩm tra việc hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng mẫu quy định, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự án trong Cơ chế …, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không? |
□ |
|
Mô tả dự án |
Phần mô tả dự án đề xuất trong Mẫu tài liệu thiết kế dự án có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không? |
□ |
|
Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt |
Phương pháp được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện xác minh dự án hay không? |
□ |
|
Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải |
Các nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không? |
□ |
|
Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)? |
□ |
|
|
Đánh giá tác động môi trường |
Trong trường hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa? |
□ |
|
Tham vấn các bên liên quan tại địa phương |
Các thành viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án được đề xuất. |
□ |
|
Tổ chức giám sát |
Phần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự án, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát. Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp. |
□ |
|
Ý kiến công chúng |
Các thành viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng Hướng dẫn thủ tục về chu trình dự án. |
□ |
|
Các hình thức liên lạc |
Thông tin nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan/tổ chức đại diện và cá nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong Mẫu về các hình thức liên lạc. |
□ |
|
Mẫu phương thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền. |
□ |
|
|
Tránh đăng ký trùng lặp |
Dự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế … không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác. |
□ |
|
Thời điểm bắt đầu thực hiện |
Thời điểm bắt đầu dự án theo Cơ chế … không được diễn ra trước ngày ... tháng ... năm ... |
□ |
|
Đại diện có thẩm quyền (chính thức): |
Ông □ Bà □ |
|
Họ: |
Tên: |
|
Chức vụ: |
|
|
Chữ ký: Ngày … tháng … năm … |
|
|
B. Nhóm công tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia |
|
|
Thành viên |
Cơ quan |
Chức vụ |
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon |
Trình độ chuyên môn |
Kinh nghiệm thực tế |
|
Ông □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
Ông □ |
|
|
|
□ |
|
□ |
|
C. Hình thức xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo |
C.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án (PDD)
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.2. Mô tả dự án
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.3. Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.5. Đánh giá tác động môi trường
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa phương
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.7. Tổ chức giám sát
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
C.8. Các phương thức công bố thông tin
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.9. Tránh đăng ký trùng lặp
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
C.11. Các vấn đề khác
|
<Hình thức xác nhận>
< Kết quả >
< Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo >
|
|
D. Thông tin về ý kiến công chúng |
D.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng
|
|
D.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án
|
|
|
E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
|
|
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
|
|
|
Phụ lục: Bằng cấp hoặc Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của Đơn vị thẩm định độc lập, các chuyên gia và kiểm soát kỹ thuật nội bộ |
Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định
Phụ
lục 12.5
(Ban
hành kèm theo Phụ lục XII Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ)
KẾ HOẠCH/BÁO CÁO
THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DỰ ÁN
|
A. Mô tả dự án |
A.1. Tên dự án
|
|
A.2. Thông tin chung của dự án
|
Số tham chiếu |
|
|
Ngày đăng ký |
.../.../... |
|
Thời gian giám sát |
Bắt đầu: .../.../..., Kết thúc: .../.../... |
|
B. Đóng góp cho phát triển bền vững |
B.1 Danh sách kiểm tra đóng góp cho phát triển bền vững
|
TT |
Các mục |
Không xác định |
Đã xác định |
Mô tả các hành động khắc phục trong trường hợp đánh dấu ô “đã xác định” |
|
|
1 |
Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Dự án được đưa vào Báo cáo đánh giá tác động môi trường |
□ |
□ |
|
|
2 |
Kiểm soát Ô nhiễm |
Xảy ra ô nhiễm chất lượng không khí xung quanh |
□ |
□ |
|
|
3 |
Xảy ra ô nhiễm chất lượng nước |
□ |
□ |
|
|
|
4 |
Xảy ra phát sinh chất thải |
□ |
□ |
|
|
|
5 |
Xảy ra tiếng ồn và/hoặc độ rung |
□ |
□ |
|
|
|
6 |
Xảy ra sụt lún đất |
□ |
□ |
|
|
|
7 |
Xảy ra mùi xung quanh |
□ |
□ |
|
|
|
8 |
An toàn và sức khỏe |
Xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động |
□ |
□ |
|
|
9 |
Môi trường tự nhiên và đa dạng sinh học |
Thay đổi tình trạng khu vực được bảo vệ |
□ |
□ |
|
|
10 |
Thay đổi điều kiện sử dụng đất và hệ sinh thái |
□ |
□ |
|
|
|
11 |
Giới thiệu các loài ngoại lai |
□ |
□ |
|
|
|
12 |
Tác động môi trường trong khi xây dựng |
□ |
□ |
|
|
|
13 |
Sử dụng nước bề mặt, nước ngầm và/hoặc nước ngầm sâu |
□ |
□ |
|
|
|
14 |
Kinh tế |
Giảm năng lực lao động địa phương |
□ |
□ |
|
|
15 |
Suy giảm phúc lợi cộng đồng địa phương |
□ |
□ |
|
|
|
16 |
Sự tham gia của cộng đồng xã hội và địa phương |
Vi phạm nhân quyền thông qua chuỗi cung ứng và thực hiện dự án |
□ |
□ |
|
|
17 |
Các vấn đề liên quan đến quyền về sức khỏe, quyền của người dân bản địa, cộng đồng địa phương, người di cư, trẻ em, người khuyết tật và người có hoàn cảnh dễ bị tổn thương và quyền phát triển, cũng như bình đẳng giới, trao quyền cho phụ nữ và công bằng giữa các thế hệ |
□ |
□ |
|
|
|
18 |
Xuất hiện tái định cư hoặc xung đột |
□ |
□ |
|
|
|
19 |
Thất bại trong việc theo dõi các nhận xét và khiếu nại |
□ |
□ |
|
|
|
20 |
Vi phạm điều kiện làm việc quy định |
□ |
□ |
|
|
|
21 |
Công nghệ |
Thất bại trong việc xây dựng năng lực con người và thể chế bằng chuyển giao công nghệ |
□ |
□ |
|
|
22 |
Thất bại trong việc cung cấp được thông số kỹ thuật công nghệ và sách hướng dẫn sử dụng ít nhất bằng tiếng Anh và tiếng Việt nếu có |
□ |
□ |
|
|
|
Đánh dấu vào từng ô “Không xác định” hoặc “Đã xác định” tùy thuộc vào loại tác động thông qua việc thực hiện dự án phù hợp với từng hạng mục được xác định. Khi ô “Đã xác định” được đánh dấu, các bên tham gia dự án được yêu cầu mô tả các hành động khắc phục đối với từng tác động “Đã xác định”. |
|||||
B.2 Mô tả đóng góp của dự án theo Cơ chế … cho sự phát triển bền vững ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới đây:
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh