Quyết định 1596/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1596/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1596/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 208/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1596/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự thực hiện |
(4) |
|
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
|
||||
|
Mã số TTHC |
|
|||||||
|
1.014196.H21 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
1.1. Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
|
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 3,5 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|||
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
1.014197.H21 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
1.014198.H21 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 3,5 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199.H21 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
1.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động |
|
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 08 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|||
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200.H21 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
1.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 08 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1596/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 208/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1596/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự thực hiện |
(4) |
|
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
|
||||
|
Mã số TTHC |
|
|||||||
|
1.014196.H21 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
1.1. Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
|
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 3,5 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|||
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
1.014197.H21 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
1.014198.H21 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 3,5 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199.H21 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
1.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động |
|
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 08 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|||
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200.H21 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
|
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201.H21 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
1.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động |
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 |
|
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 08 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
||||
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
1.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
|
||||||
|
0,25 ngày làm việc |
Phòng Lao động, Việc làm giải quyết: 02 ngày làm việc cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. |
0,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh