Quyết định 1588/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hoá trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1588/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1588/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 88/TTr-SGDĐT ngày 31/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hoá trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ tất cả các quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND, ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
||||
|
I. Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
|||||||||
|
1 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
Không quy định. |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo. |
|||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
Không quy định |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
6 |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/07/2010 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
|
2 |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
5 |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
6 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
7 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
9 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
10 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
11 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
||||
|
|
III. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
||||||||
|
1 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
2 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
|
9 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
IV. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|||||||||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||||
|
3 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
4 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Không quy định |
UBND tỉnh |
||||||
|
5 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
6 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Không quy định |
|
UBND tỉnh |
|||||
|
V. Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||||
|
1 |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. - Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ - Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
2 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Không quy định |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Thư viện; - Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ GDĐT. |
||||
|
3 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Không quy định |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
4 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ |
Trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20/10/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền Quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
||||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính. |
UBND cấp xã |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 13/2024/TT- BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
3 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
4 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
5 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
6 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
||||
|
1 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
5 |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
- Luật Giáo dục; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
7 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Không quy định |
Không |
UBND cấp xã |
- Luật Thư viện; - Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Không quy định |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1588/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 88/TTr-SGDĐT ngày 31/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hoá trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ tất cả các quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND, ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
||||
|
I. Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
|||||||||
|
1 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
Không quy định. |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo. |
|||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
Không quy định |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
6 |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/07/2010 của Chính phủ; - Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
|
2 |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
5 |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
6 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
7 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
9 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
||||
|
10 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
11 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
||||
|
|
III. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
||||||||
|
1 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
||||
|
2 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
4 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
5 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
6 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
|||||
|
8 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
|
9 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
IV. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
|||||||||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||||
|
3 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
4 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
Không quy định |
UBND tỉnh |
||||||
|
5 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
||||
|
6 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) |
Không quy định |
|
UBND tỉnh |
|||||
|
V. Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||||
|
1 |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị |
Không quy định |
Không |
UBND tỉnh |
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. - Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ - Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
2 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Không quy định |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Luật Thư viện; - Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ GDĐT. |
||||
|
3 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Không quy định |
Không |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
4 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ |
Trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20/10/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Quyết định số 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền Quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
||||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
Không quy định |
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính. |
UBND cấp xã |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 13/2024/TT- BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
3 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
4 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
5 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
6 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
Không quy định |
UBND cấp xã |
||
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
||||
|
1 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
5 |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
- Luật Giáo dục; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
7 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính |
Không |
UBND cấp xã |
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Không quy định |
Không |
UBND cấp xã |
- Luật Thư viện; - Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Không quy định |
Không |
UBND cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh