Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1588/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hoá trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 1588/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/11/2025
Ngày có hiệu lực 24/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Nguyễn Anh Chức
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1588/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 24 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14/10/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 88/TTr-SGDĐT ngày 31/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính nội bộ chuẩn hoá trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ tất cả các quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam trước đây.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
TĐ-QĐCB/2025

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND, ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

STT

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Thẩm quyền quyết định

Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực giáo dục dân tộc

1

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

Không quy định.

Không

UBND tỉnh

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo.

3

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

Không quy định

Không

UBND tỉnh

4

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

5

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/07/2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

1

Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ.

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ.

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

3

Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

4

Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

5

Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội

- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

7

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

8

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội

- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

9

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội

- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

10

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo

11

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh /Sở Giáo dục và Đào tạo

- Luật Giáo dục nghề nghiệp.

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội

- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

 

III. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên

1

Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

3

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

4

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

5

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

6

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

7

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

8

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

9

Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

IV. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo

1

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II

Không quy định

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Luật Viên chức;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I

Không quy định

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)

Không quy định

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính

UBND tỉnh

- Luật Viên chức;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)

Không quy định

UBND tỉnh

5

Xét thăng hạng chc danh nghề nghiệp giảng viên cnh (hạng II)

Không quy định

Theo quy định ti Thông tư s92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của B Tài chính

UBND tỉnh

- Luật Viên chức;

- Luật sa đổi, b sung một số điều của Luật Cán b, công chc và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph;

- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph;

- Thông số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26/10/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông số 04/2022/TT- BGDĐT ngày 04/3/2022 của Bộ Giáo dục Đào tạo;

- Thông số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29/3/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6

Xét  thăng hạng chc danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)

Không quy định

 

UBND tỉnh

V. Lĩnh vực giáo dục Đào to thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1

Phê duyệt tiêu chuẩn, định mc sử dụng máy móc, thiết b chuyên dùng lĩnh vực giáo dc - đào tạo trong các cơ quan, đơn v

Không quy định

Không

UBND tỉnh

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

- Quyết định s 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Th tướng Chính phủ;

- Thông số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

Công nhn thư viện tờng THPT và trường phổ thông có nhiều cp học (cấp học cao nht THPT) đạt tiêu chuẩn Mc độ 1

Không quy định

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo

- Lut Thư viện;

- Nghđnh s93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 ca Chính ph;

- Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B GDĐT.

3

Công nhn thư viện tờng THPT và trường phổ thông có nhiều cp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Không quy định

Không

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ

Trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND tỉnh

- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thông tư số 29/2021/TT-BGDĐT ngày 20/10/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 1387/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính nội b

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Thm quyền Quyết định

Căn cứ pháp

 

I. Lĩnh vc chế độ, chính sách đối với nhà giáo

1

t thăng hng giáo viên trung hc cơ s hạng II

Không quy định

Theo quy định tại Thông tư s92/2021/TT- BTC ngày 28/10/2021 của B i chính.

UBND cấp

- Lut Viên chc;

- Lut sa đi, b sung mt s điu ca Luật Cán b, ng chức và Lut Viên chức;

- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính phủ;

- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính ph;

- Thông tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư s08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư s 13/2024/TT- BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2

t thăng hng giáo viên trung hc cơ s hạng I

Không quy định

UBND cấp

3

t thăng hạng giáo viên tiu hc hạng II

Không quy định

UBND cấp

4

t thăng hng giáo viên tiu hc hạng I

Không quy định

UBND cấp

5

t thăng hng giáo viên mm non hạng II

Không quy định

UBND cấp

6

t thăng hng giáo viên mm non hạng I

Không quy định

UBND cấp

 

II. Lĩnh vực giáo dục dân tc

1

Cho phép trường ph thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)

Trc tiếp hoặc trc tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph

2

Cho phép trường ph thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường ph thông dân tộc nội trú trung học cơ sở)

Trc tiếp hoặc trc tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp

3

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp xã

4

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp xã

5

Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp xã

6

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp xã

- Luật Giáo dục;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

7

Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú

Trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính

Không

UBND cấp xã

III. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Không quy định

Không

UBND cấp xã

- Luật Thư viện;

- Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày 18/8/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Không quy định

Không

UBND cấp xã

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...