Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 157/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 157/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 820/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 3 năm 2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1008/SNV-TCBM ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
VỊ
TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý lữ hành |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
20 |
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý báo chí |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên chính |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên về quản lý xuất bản |
Chuyên viên |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý in |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý phát hành |
Chuyên viên |
|
|
31 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
32 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
|
33 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
|
37 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
|
38 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
39 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
40 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
41 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
42 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
43 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
45 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
46 |
Văn thư viện |
Văn thư viện |
|
|
47 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
48 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
49 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
50 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
51 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
52 |
Cán sự về cải cách hành chính |
Cán sự |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên Phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên Bảo vệ |
|
|
PHỤ LỤC 02
TỔNG
HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 157/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 820/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 3 năm 2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1008/SNV-TCBM ngày 16 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
VỊ
TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý lữ hành |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên chính |
|
|
20 |
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý báo chí |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên chính |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên về quản lý xuất bản |
Chuyên viên |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý in |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý phát hành |
Chuyên viên |
|
|
31 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
32 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
|
33 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
|
37 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
|
38 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
39 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
40 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
41 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
42 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
43 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
45 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
46 |
Văn thư viện |
Văn thư viện |
|
|
47 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
48 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
49 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
50 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
51 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
52 |
Cán sự về cải cách hành chính |
Cán sự |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên Lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên Phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên Bảo vệ |
|
|
PHỤ LỤC 02
TỔNG
HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh