Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 148/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 956/SNV-TCBM ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ lục số 01
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
8 |
Phó Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên chính |
|
|
20 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên chính |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
|
|
26 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
|
|
27 |
Chuyên viên chính về người có công |
Chuyên viên chính |
|
|
28 |
Chuyên viên về người có công |
Chuyên viên |
|
|
29 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
|
|
30 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
|
|
31 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
32 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
33 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
37 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
38 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
39 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
40 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
41 |
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
42 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
43 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
45 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
46 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
|
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
Phụ lục số 02
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ
NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bổ trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Nội vụ: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Nội vụ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Nội vụ được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Nội vụ |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 956/SNV-TCBM ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ (cụ thể tại Phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ lục số 01
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Giám đốc |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc |
Chuyên viên cao cấp; Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
8 |
Phó Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên chính |
|
|
20 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên chính |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
|
|
26 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
|
|
27 |
Chuyên viên chính về người có công |
Chuyên viên chính |
|
|
28 |
Chuyên viên về người có công |
Chuyên viên |
|
|
29 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
|
|
30 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
|
|
31 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
32 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
33 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
37 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
38 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
39 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
40 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
41 |
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
42 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
43 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
45 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
46 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
|
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
Phụ lục số 02
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ
NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bổ trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Nội vụ: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Nội vụ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Nội vụ được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Nội vụ |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh