Quyết định 1555/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1555/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1555/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2735/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế thời gian giải quyết TTHC tại các quyết định công bố và quyết định phê duyệt quy trình nội bộ đã được công bố và phê duyệt. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp cập nhật lại quy trình điện tử để triển khai thực hiện đảm bảo thời gian đã cắt giảm tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1555/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Ghi chú |
|
|
A |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||
|
1 |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
48,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 |
|
|
II |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|||||||
|
2 |
1.001755 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
B |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Thể thao |
|||||||
|
1 |
1.003441 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
2 |
1.000983 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
3 |
1.001195 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Teakwondo |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
4 |
1.000904 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
5 |
1.000842 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
6 |
2.002188 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
7 |
1.000560 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
8 |
1.000544 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
II |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|||||||
|
9 |
1.001671 |
Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
10 |
1.001211 |
Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
11 |
1.001229 |
Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
III |
Lĩnh vực Di sản Văn hóa |
|||||||
|
12 |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
|
13 |
1.014217 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 536/QĐ-SVHTTDL ngày 09/9/2025 |
|
|
14 |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 67/QĐ-SVHTTDL ngày 02/02/2026 |
|
|
IV |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin, điện tử |
|||||||
|
15 |
1.003384 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
12,5% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
16 |
1.004508 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
17 |
2.002739 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
18 |
2.001091 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
V |
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||||
|
19 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
20 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
21 |
1.013699 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
22 |
1.013698 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
6,3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
VI |
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||
|
23 |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
24 |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
25 |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
26 |
1.004.551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
27 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1- 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch) |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
28 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
29 |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1555/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2735/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế thời gian giải quyết TTHC tại các quyết định công bố và quyết định phê duyệt quy trình nội bộ đã được công bố và phê duyệt. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp cập nhật lại quy trình điện tử để triển khai thực hiện đảm bảo thời gian đã cắt giảm tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1555/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Ghi chú |
|
|
A |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||
|
1 |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
48,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 |
|
|
II |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|||||||
|
2 |
1.001755 |
Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
B |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Thể thao |
|||||||
|
1 |
1.003441 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
2 |
1.000983 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
3 |
1.001195 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Teakwondo |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
4 |
1.000904 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
5 |
1.000842 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
6 |
2.002188 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
7 |
1.000560 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
8 |
1.000544 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
16,6% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
II |
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|||||||
|
9 |
1.001671 |
Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
10 |
1.001211 |
Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
11 |
1.001229 |
Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
III |
Lĩnh vực Di sản Văn hóa |
|||||||
|
12 |
1.001106 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
|
13 |
1.014217 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 536/QĐ-SVHTTDL ngày 09/9/2025 |
|
|
14 |
1.014608 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 67/QĐ-SVHTTDL ngày 02/02/2026 |
|
|
IV |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin, điện tử |
|||||||
|
15 |
1.003384 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
12,5% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
16 |
1.004508 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
17 |
2.002739 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
18 |
2.001091 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 |
|
|
V |
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||||
|
19 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
20 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
21 |
1.013699 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
22 |
1.013698 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
6,3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
VI |
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||
|
23 |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
24 |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
25 |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
26 |
1.004.551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
27 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1- 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch) |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
|
28 |
2.001616 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 |
|
|
29 |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh