Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1555/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 1555/QĐ-UBND
Ngày ban hành 11/05/2026
Ngày có hiệu lực 11/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1555/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 11 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2735/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế thời gian giải quyết TTHC tại các quyết định công bố và quyết định phê duyệt quy trình nội bộ đã được công bố và phê duyệt. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp cập nhật lại quy trình điện tử để triển khai thực hiện đảm bảo thời gian đã cắt giảm tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Các Bộ: VHTTDL, Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm TT CB&CTTĐT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, KSTT, NL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1555/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc)

Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Tỷ lệ thời gian cắt giảm

Ghi chú

A

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH

I

Lĩnh vực Du lịch

1

1.003490

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

48,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 408/QĐ-UBND ngày 31/01/2026

II

Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

2

1.001755

Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

B

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

I

Lĩnh vực Thể thao

1

1.003441

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

2

1.000983

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

3

1.001195

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Teakwondo

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

4

1.000904

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

5

1.000842

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

6

2.002188

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

7

1.000560

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

8

1.000544

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

16,6%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

II

Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

9

1.001671

Thủ tục Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

10

1.001211

Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

11

1.001229

Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

III

Lĩnh vực Di sản Văn hóa

12

1.001106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 13/02/2026

13

1.014217

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14,3%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 536/QĐ-SVHTTDL ngày 09/9/2025

14

1.014608

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 67/QĐ-SVHTTDL ngày 02/02/2026

IV

Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin, điện tử

15

1.003384

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

12,5%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

16

1.004508

Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

17

2.002739

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

18

2.001091

Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 05/01/2026

V

Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

19

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

13,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

20

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

21

1.013699

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

22

1.013698

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

6,3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

VI

Lĩnh vực Du lịch

23

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

24

1.004580

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

25

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

26

1.004.551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

27

1.004594

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1- 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt

thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch)

27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

28

2.001616

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 18/10/2025

29

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11%

- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

- Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 30/QĐ-SVHTTDL ngày 19/01/2026

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...