Quyết định 1504/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1504/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1504/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1899/TTr-SGDĐT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian cắt giảm |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm |
Tỉ lệ thời gian cắt giảm (%) |
|
I |
CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
2 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12,5 |
|
3 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
4 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
5 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
6 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
7 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
8 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
9 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
10 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
11 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
12 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
13 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
14 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
15 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
16 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
17 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
18 |
1.000729 |
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
19 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
16,67 |
|
20 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
II |
CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
2 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Giáo dục mầm non |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
13,33 |
|
3 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
4 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
5 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
6 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
7 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,33 |
|
8 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
9 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Các cơ sở giáo dục khác |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1504/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1899/TTr-SGDĐT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian cắt giảm |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm |
Tỉ lệ thời gian cắt giảm (%) |
|
I |
CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
2 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12,5 |
|
3 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
4 |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
5 |
1.006446 |
Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
6 |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
7 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
8 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
9 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
10 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,33 |
|
11 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
12 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
13 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
14 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
Các cơ sở giáo dục khác |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
15 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
16 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
17 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Các cơ sở giáo dục khác |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
18 |
1.000729 |
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
04 ngày làm việc |
26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
13,3 |
|
19 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
16,67 |
|
20 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Văn bằng, chứng chỉ |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
10 |
|
II |
CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
2 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Giáo dục mầm non |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
13,33 |
|
3 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
4 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
5 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
03 ngày làm việc |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
12 |
|
6 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
Giáo dục trung học |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
7 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,33 |
|
8 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
|
9 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
Các cơ sở giáo dục khác |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh