Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1550/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1550/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2203/TTr-SCT ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương, thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; 917/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2023; 121/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024; 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; 636/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2024; 721/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024; 1463/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; 1503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024; 51/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025; 390/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025; 569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; 846/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025; 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; 408/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025; 1044/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025; 1054/QĐ- UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 vẫn tiếp tục còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1550/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2203/TTr-SCT ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương, thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 487/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022; 917/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2023; 121/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024; 377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024; 636/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2024; 721/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024; 1463/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; 1503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024; 51/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025; 390/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025; 569/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025; 846/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025; 1149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; 408/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025; 1044/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025; 1054/QĐ- UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 vẫn tiếp tục còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1550/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
A |
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH |
||
|
I |
Lĩnh vực kinh doanh khí |
|
|
|
1 |
2.000136.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Cấp tỉnh |
|
2 |
2.000166.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Cấp tỉnh |
|
3 |
2.000156.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Cấp tỉnh |
|
4 |
2.000390.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Cấp tỉnh |
|
5 |
2.000354.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Cấp tỉnh |
|
6 |
2.000279.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Cấp tỉnh |
|
7 |
1.000481.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Cấp tỉnh |
|
8 |
2.000073.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Cấp tỉnh |
|
9 |
2.000194.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Cấp tỉnh |
|
10 |
2.000196.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
11 |
2.000387.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
12 |
2.000163.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
13 |
2.000142.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Cấp tỉnh |
|
14 |
2.000078.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Cấp tỉnh |
|
15 |
2.001424.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Cấp tỉnh |
|
16 |
1.000491.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Cấp tỉnh |
|
17 |
1.000510.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Cấp tỉnh |
|
18 |
1.005184.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Cấp tỉnh |
|
19 |
1.000649.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Cấp tỉnh |
|
20 |
1.005372.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Cấp tỉnh |
|
21 |
1.000706.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Cấp tỉnh |
|
22 |
2.000146.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Cấp tỉnh |
|
23 |
1.000387.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Cấp tỉnh |
|
24 |
2.000201.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Cấp tỉnh |
|
25 |
2.000207.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Cấp tỉnh |
|
26 |
2.000175.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Cấp tỉnh |
|
27 |
2.000187.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Cấp tỉnh |
|
28 |
2.000180.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
29 |
1.000425.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
30 |
2.000371.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
31 |
2.000376.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
32 |
2.000211.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
33 |
1.000444.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Cấp tỉnh |
|
34 |
1.000475.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Cấp tỉnh |
|
35 |
1.000455.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Cấp tỉnh |
|
36 |
1.000742.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Cấp tỉnh |
|
37 |
2.000304.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Cấp tỉnh |
|
38 |
1.000709.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Cấp tỉnh |
|
39 |
1.000704.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Cấp tỉnh |
|
II |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước |
|
|
|
40 |
2.000190.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
41 |
2.000176.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
42 |
2.000167.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
43 |
2.001624.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cấp tỉnh |
|
44 |
2.001619.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cấp tỉnh |
|
45 |
2.000636.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cấp tỉnh |
|
46 |
1.003977.H48 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Cấp tỉnh |
|
47 |
1.005376.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Cấp tỉnh |
|
48 |
1.003101.H48 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Cấp tỉnh |
|
49 |
1.001338.H48 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
50 |
1.001323.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
51 |
2.000598.H48 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
52 |
2.000666.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Cấp tỉnh |
|
53 |
2.000664.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Cấp tỉnh |
|
54 |
2.000673.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
55 |
2.000669.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
56 |
2.000672.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
57 |
2.000648.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
58 |
2.000645.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
59 |
2.000647.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Cấp tỉnh |
|
60 |
1.010696.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
Cấp tỉnh |
|
61 |
2.000626.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
62 |
2.000622.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
63 |
2.000204.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
64 |
2.000637.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
65 |
2.000197.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
66 |
2.000640.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
67 |
2.001646.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Cấp tỉnh |
|
68 |
2.001636.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Cấp tỉnh |
|
69 |
2.001630.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Cấp tỉnh |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp nặng |
|
|
|
70 |
1.001158.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Cấp tỉnh |
|
IV |
Lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
71 |
1.012471.H48 |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ |
Cấp tỉnh |
|
V |
Lĩnh vực thương mại quốc tế |
|
|
|
72 |
1.000376.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
73 |
2.000063.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
74 |
2.000450.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
75 |
2.000347.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
76 |
2.000327.000.00.00.H48 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
77 |
2.000314.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
78 |
1.000361.H48 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
79 |
2.000129.H48 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
80 |
1.000358.H48 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
81 |
1.000168.H48 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
82 |
2.000662.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
Cấp tỉnh |
|
VI |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu |
|
|
|
83 |
1.001419.H48 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Cấp tỉnh |
|
84 |
1.003438.H48 |
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Cấp tỉnh |
|
85 |
1.001062.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Cấp tỉnh |
|
86 |
1.000957.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Cấp tỉnh |
|
87 |
1.000905.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Cấp tỉnh |
|
88 |
1.000890.H48 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Cấp tỉnh |
|
89 |
1.004155.H48 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Cấp tỉnh |
|
90 |
1.004181.H48 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
91 |
2.001758.H48 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Cấp tỉnh |
|
92 |
1.000551.H48 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Cấp tỉnh |
|
93 |
1.000477.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Cấp tỉnh |
|
94 |
1.001238.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
95 |
1.001104.H48 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
96 |
1.000264.H48 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Cấp tỉnh |
|
97 |
1.013778.H48 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Cấp tỉnh |
|
98 |
1.013779.H48 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Cấp tỉnh |
|
99 |
1.000350.H48 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
100 |
1.005405.H48 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
101 |
1.005406.H48 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
102 |
1.013991.H48 |
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh |
Cấp tỉnh |
|
103 |
1.000363.H48 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Cấp tỉnh |
|
104 |
1.004191.H48 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Cấp tỉnh |
|
VII |
Lĩnh vực xúc tiến thương mại |
||
|
105 |
2.000033.000.00.00.H48 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Cấp tỉnh |
|
106 |
2.001474.000.00.00.H48 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Cấp tỉnh |
|
107 |
2.000004.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp tỉnh |
|
108 |
2.000002.000.00.00.H48 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cấp tỉnh |
|
109 |
2.000131.000.00.00.H48 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
110 |
2.000001.000.00.00.H48 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
111 |
2.000026.H48 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
112 |
2.000133.H48 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
113 |
2.002604.H48 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
114 |
2.002605.H48 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại |
Cấp tỉnh |
|
115 |
2.002606.H48 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
116 |
2.002607.H48 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
117 |
2.002608.H48 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Cấp tỉnh |
|
VIII |
Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp |
||
|
118 |
2.001573.H48 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
119 |
1.003705.H48 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
120 |
2.000309.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Cấp tỉnh |
|
121 |
2.000631.000.00.00.H48 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Cấp tỉnh |
|
122 |
2.000619.000.00.00.H48 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Cấp tỉnh |
|
123 |
2.000609.000.00.00.H48 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Cấp tỉnh |
|
IX |
Lĩnh vực giám định thương mại |
|
|
|
124 |
1.005190.000.00.00.H48 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Cấp tỉnh |
|
125 |
2.000110.000.00.00.H48 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Cấp tỉnh |
|
X |
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
|
|
126 |
2.000191.000.00.00.H48 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương |
Cấp tỉnh |
|
XI |
Lĩnh vực điện |
|
|
|
127 |
1.013417.H48 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Cấp tỉnh |
|
128 |
1.013418.H48 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
129 |
1.013419.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
130 |
1.013420.H48 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Cấp tỉnh |
|
131 |
1.013401.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
132 |
1.013411.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
133 |
1.013412.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
134 |
1.013416.H48 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
135 |
1.013421.H48 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
XII |
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
||
|
136 |
1.001271.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Cấp tỉnh |
|
137 |
2.000618.H48 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Cấp tỉnh |
|
138 |
2.000613.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Cấp tỉnh |
|
139 |
1.000878.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Cấp tỉnh |
|
140 |
2.000401.H48 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Cấp tỉnh |
|
141 |
2.000251.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Cấp tỉnh |
|
142 |
1.001292.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Cấp tỉnh |
|
143 |
2.000628.H48 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Cấp tỉnh |
|
144 |
2.000624.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Cấp tỉnh |
|
XIII |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng |
||
|
145 |
1.000667.H48 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
146 |
2.000209.H48 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Cấp tỉnh |
|
147 |
1.000162.H48 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
148 |
1.000172.H48 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
149 |
1.000949.H48 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Cấp tỉnh |
|
150 |
1.000981.H48 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
151 |
1.000948.H48 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
152 |
1.000911.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
153 |
1.004021.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Cấp tỉnh |
|
154 |
1.003992.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Cấp tỉnh |
|
155 |
1.004007.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Cấp tỉnh |
|
XIV |
Lĩnh vực hóa chất |
||
|
156 |
1.003820.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
157 |
2.001585.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
158 |
1.003775.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
159 |
1.003724.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
160 |
1.004031.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
161 |
2.001722.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
162 |
2.000431.H48 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
163 |
2.000257.H48 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
164 |
1.012429.H48 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
165 |
1.012430.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
166 |
1.012431.H48 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Cấp tỉnh |
|
167 |
1.012432.H48 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
168 |
1.012434.H48 |
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
169 |
1.012438.H48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
170 |
1.012439.H48 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
171 |
1.012440.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
172 |
1.012441.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
173 |
1.012442.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
174 |
1.012443.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Cấp tỉnh |
|
XV |
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
||
|
175 |
2.000221.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Cấp tỉnh |
|
176 |
2.000172.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
Cấp tỉnh |
|
177 |
2.001434.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
178 |
2.001433.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
179 |
1.013058.H48 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
180 |
1.000998.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Cấp tỉnh |
|
181 |
1.000965.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Cấp tỉnh |
|
XVI |
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động |
||
|
182 |
2.000140.H48 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
Cấp tỉnh |
|
183 |
2.000066.H48 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
Cấp tỉnh |
|
XVII |
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hoá |
||
|
184 |
2.000604.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Cấp tỉnh |
|
185 |
2.001675.H48 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Cấp tỉnh |
|
186 |
2.001665.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Cấp tỉnh |
|
187 |
1.013990.H48 |
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Cấp tỉnh |
|
188 |
2.000046.000.00.00.H48 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Cấp tỉnh |
|
189 |
1.013989.H48 |
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Cấp tỉnh |
|
XVIII |
Lĩnh vực an toàn thực phẩm |
||
|
190 |
2.000117.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Cấp tỉnh |
|
191 |
2.000115.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Cấp tỉnh |
|
192 |
1.013780.H48 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Cấp tỉnh |
|
193 |
2.001682.H48 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
194 |
1.003951.H48 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
195 |
2.001660.H48 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
196 |
1.003860.H48 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
|
197 |
2.001595.H48 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
|
198 |
1.003929.H48 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Cấp tỉnh |
|
XIX |
Lĩnh vực điện lực |
||
|
199 |
1.013394.H48 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Cấp tỉnh |
|
200 |
1.013395.H48 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Cấp tỉnh |
|
201 |
1.013004.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái |
Cấp tỉnh |
|
202 |
1.013005.H48 |
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Cấp tỉnh |
|
203 |
2.002676.H48 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Cấp tỉnh |
|
XX |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
||
|
204 |
1.013398.H48 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
205 |
1.013399.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
206 |
1.013400.H48 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
207 |
2.001322.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
208 |
2.001292.000.00.00.H48 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
209 |
2.001300.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
210 |
2.001313.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
XXI |
Lĩnh vực dầu khí |
||
|
211 |
1.013996.H48 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
XXII |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương |
||
|
212 |
2.000331.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
XXIII |
Lĩnh vực khoáng sản |
||
|
213 |
1.013652.H48 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
214 |
1.014125.H48 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Cấp tỉnh |
|
215 |
1.014126.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Cấp tỉnh |
|
216 |
1.014127.H48 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Cấp tỉnh |
|
XXIV |
Lĩnh vực cụm công nghiệp |
||
|
217 |
1.012427.H48 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
XXV |
Lĩnh vực khoa học công nghệ |
||
|
218 |
2.000147.H48 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Cấp tỉnh |
|
B |
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ |
||
|
I |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
||
|
1 |
2.000633.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Cấp xã |
|
2 |
1.001279.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Cấp xã |
|
3 |
2.000629.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Cấp xã |
|
4 |
2.000620.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Cấp xã |
|
5 |
2.001240.000.00.00.H48 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Cấp xã |
|
6 |
2.000615.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Cấp xã |
|
II |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương |
|
|
|
7 |
2.002096.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
Cấp xã |
|
III |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng |
|
|
|
8 |
2.000181.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Cấp xã |
|
9 |
2.000162.000.00.00.H48 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Cấp xã |
|
10 |
2.000150.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Cấp xã |
|
IV |
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
|
|
|
11 |
2.002620.H48 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
Cấp xã |
|
V |
Lĩnh vực kinh doanh khí |
|
|
|
12 |
2.001283.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Cấp xã |
|
13 |
2.001270.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Cấp xã |
|
14 |
2.001261.000.00.00.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Cấp xã |
|
VI |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|
|
|
15 |
2.000206.000.00.00.H48 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cấp xã |
1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”
Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương (đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) hoặc về phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh