Quyết định 1544/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1544/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1544/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1544/QĐ-UBND ngày
17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Mục I, Lĩnh vực trồng trọt) ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012001 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp lại Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012002 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
3 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC:1.011999 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012003 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012004 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC:1.012000 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Bãi bỏ thủ tục hành chính (số thứ tự số 40, Mục I, Phần A, Lĩnh vực Trồng trọt) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||
|
1 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.011998 |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1544/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1544/QĐ-UBND ngày
17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, Mục I, Lĩnh vực trồng trọt) ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012001 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp lại Thẻ giám viên quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012002 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
3 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC:1.011999 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012003 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC:1.012004 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
|
6 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Mã TTHC:1.012000 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Bãi bỏ thủ tục hành chính (số thứ tự số 40, Mục I, Phần A, Lĩnh vực Trồng trọt) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập). |
||
|
1 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Mã TTHC: 1.011998 |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh