Quyết định 1540/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1540/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Văn Đoạt |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1540/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/ 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC
LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia(trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Chứng chỉ/ Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Chứng chỉ/ Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Quyết định đồng ý hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1540/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/ 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC
LÀM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1540/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia(trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/Công văn thông báo lý do không cấp lại Giấy chứng nhận |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Chứng chỉ/ Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Chứng chỉ/ Công văn thông báo lý do không cấp Chứng chỉ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Chứng chỉ/Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Công văn thông báo lý do không cấp lại Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Bước 9 |
Công khai giấy chứng nhận/Công văn trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh |
Sau 03 ngày làm việc kể từ khi cấp giấy chứng nhận (không tính vào tổng thời gian thực hiện giải quyết) |
Giấy chứng nhận/Công văn công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Quyết định đồng ý hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia - Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, chuyển phòng chuyên môn thụ lý giải quyết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Chuyển Hồ sơ kèm Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
Bước 3 |
Thẩm định và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động- Việc làm - Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị phê duyệt (Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ) |
|
Bước 6 |
Phê duyệt ban hành Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu; Chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/Công văn |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Quyết định đồng ý hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề - Văn bản trả lời không đồng ý hỗ trợ (trong đó có nêu rõ lý do). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh