Quyết định 1534/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1534/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1534/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Tiếp theo Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ, gồm: 10 quy trình nội bộ số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 tại mục I phần A; 10 quy trình nội bộ số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 tại mục I phần B được ban hành kèm theo Quyết định số 479/QĐ- UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[1]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[2]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
||
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[3]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[4]
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1534/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Tiếp theo Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ, gồm: 10 quy trình nội bộ số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 tại mục I phần A; 10 quy trình nội bộ số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11, 12 tại mục I phần B được ban hành kèm theo Quyết định số 479/QĐ- UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thủy lợi; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[1]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[2]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
|
|
|
||
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[3]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[4]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
5. Quy trình số 05: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[5]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp giấy phép - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp giấy phép |
1,5 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[6]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[7]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định: - Nếu đủ điều kiện thì trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
8. Quy trình số 08: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[8]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
1,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
9. Quy trình số 09: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[9]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[10]
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và PCTT. |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Thông báo cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
0,25 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục dự thảo văn bản, báo cáo |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ, trình Giám đốc Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 6 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 QUY TRÌNH) 1. Quy trình số 01: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
02 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ nội dung: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do - Trường hợp hồ sơ đầy đủ nội dung: Thực hiện bước tiếp theo. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. |
|
Thẩm định các nội dung hồ sơ theo quy định - Nếu đủ điều kiện trình Lãnh đạo UBND xã cấp phép - Trường hợp không đủ điều kiện thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do |
- Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép. - Dự thảo văn bản không cấp giấy phép. |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường). |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ hoặc báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép. |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ. |
|||
|
Bước 6 |
- Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân - Gửi kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc Giấy phép hoặc Văn bản không cấp giấy phép. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
[1] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[2] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[3] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[4] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[5] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[6] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[7] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025
[8] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[9] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
[10] TTHC thực hiện ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh