Quyết định 3951/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai; Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3951/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3951/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 20 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1018/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1 tại Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh.
2. Bãi bỏ Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phần I, Mục I và thứ tự số 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phần I, Mục II, ban hành kèm theo Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
4. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2 Phần I, Mục I và thứ tự số 1, 2 Phần I, Mục II ban hành kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY
LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3951/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
|
A |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|||
|
I |
Danh mục quy trình nội bộ cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
6 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
7 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
8 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
9 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
10 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
||
|
11 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
||
|
12 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
13 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
14 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
15 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
II |
Danh mục quy trình nội bộ cấp xã |
|||
|
1 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
||
|
3 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
||
|
4 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
||
|
5 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
||
|
6 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
||
|
B |
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
|||
|
I |
Danh mục quy trình nội bộ cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
II |
Danh mục quy trình nội bộ cấp xã |
|||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
||
|
C |
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn |
|||
|
1 |
1.000987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.000970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
||
|
3 |
1.000943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
||
|
4 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
||
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.004427). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3951/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 20 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1018/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1 tại Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh.
2. Bãi bỏ Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phần I, Mục I và thứ tự số 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phần I, Mục II, ban hành kèm theo Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
4. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2 Phần I, Mục I và thứ tự số 1, 2 Phần I, Mục II ban hành kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY
LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3951/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
|
A |
Lĩnh vực Thủy lợi |
|||
|
I |
Danh mục quy trình nội bộ cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
3 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
4 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
5 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
6 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
7 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
8 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
9 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
||
|
10 |
1.003867 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
||
|
11 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt |
||
|
12 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
13 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
14 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
15 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
||
|
II |
Danh mục quy trình nội bộ cấp xã |
|||
|
1 |
2.001627 |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
||
|
3 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
||
|
4 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
||
|
5 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
||
|
6 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
||
|
B |
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
|||
|
I |
Danh mục quy trình nội bộ cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
II |
Danh mục quy trình nội bộ cấp xã |
|||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
||
|
C |
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn |
|||
|
1 |
1.000987 |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
|
2 |
1.000970 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
||
|
3 |
1.000943 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
||
|
4 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
||
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.004427). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) tỉnh kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định - Dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
40 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
08 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001796). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
22 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
3. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001426). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
22 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
4. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001795). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
22 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
5. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003870). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
10 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
6. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001793). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
12 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
7. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.004385). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
11 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
05 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
8. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001791). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
22 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
9. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003880). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
11 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
05 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
10. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (Mã TTHC: 1.003867). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ. Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
22 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
11. Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (Mã TTHC: 2.001804). Tổng thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 9 ngày làm việc (72giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
52 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
08 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
12. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003232). Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 15 ngày làm việc (120 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
100 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
08 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
13. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003221). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
42 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
14. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003211). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ. Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
62 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
15. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003203). Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6,5 ngày làm việc (52 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
34 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
06 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI CẤP XÃ
1. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt (Mã TTHC: 2.001627). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
60 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003446). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
60 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003440). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
60 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). (Mã TTHC: 2.001621). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
12 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
5. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003347). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
60 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
6. Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003471).
Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
20 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
B. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh (Mã TTHC: 1.013644). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
64 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã TTHC: 1.010091). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
Ngay khi tiếp nhận hồ sơ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (Mã TTHC: 1.010092). Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6,5 ngày làm việc (52 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
(Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Phòng chuyên môn tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ |
|
|
B3 |
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do); - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng. |
Người xử lý hồ sơ |
32 giờ |
|
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. - Trường hợp đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Trường hợp đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. - Trường hợp không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. |
Lãnh đạo UBND xã |
04 giờ |
|
|
B6 |
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã |
Văn thư xã |
04 giờ |
|
|
B7 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
|
C. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC: 1.000987). Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 8,5 ngày làm việc (68 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
52 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã số TTHC: 1.000970). Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 8,5 ngày làm việc (68 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định |
Phòng KTCN |
52 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC 1.000943). Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 2,5 ngày làm việc (20 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL). |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
04 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
4. Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh (Mã TTHC 1.013861). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6 ngày làm việc (48 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do. |
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN) |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định. |
Phòng KTCN |
32 giờ |
|
|
B4 |
Ký Báo cáo kết quả thẩm định + ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét |
Lãnh đạo CCTL |
04 giờ |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
|
|
|
B6 |
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở NN&MT |
|
|
|
B7 |
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
|
|
B8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: - Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nếu không đồng ý thì chuyển trả xử lý lại. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
|
B9 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh