Quyết định 1522/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 1522/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Tống Thanh Hải |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1522/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu.
(Có danh mục chi tiết tại Phụ lục số I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Số lượng |
Phí/lệ phí thực hiện |
||
|
Phí |
lệ phí |
Không |
||||
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động Đầu tư |
6 |
|
|
|
|
|
1 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
2 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
3 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
4 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
5 |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
|
|
|
x |
|
6 |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
|
|
|
x |
|
Tổng số |
|
6 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Số lượng |
Phí/lệ phí thực hiện |
Lý do không cung cấp được toàn trình |
||
|
Phí |
Lệ phí |
Không |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
13 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
Theo hướng dẫn tại Phụ lục II Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về trình tự thực hiện thủ tục hành chính có quy định nhà đầu tư phải nộp 01 bộ hồ sơ về cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
|
2 |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
5 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
|
x |
|
|
6 |
2.022727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
|
x |
|
|
7 |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
|
|
|
x |
|
|
8 |
1.09731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
9 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
10 |
1.115144 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
11 |
1.115145 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
12 |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
13 |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
|
|
|
x |
|
|
Tổng số: |
13 |
|
|
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1522/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu.
(Có danh mục chi tiết tại Phụ lục số I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Số lượng |
Phí/lệ phí thực hiện |
||
|
Phí |
lệ phí |
Không |
||||
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động Đầu tư |
6 |
|
|
|
|
|
1 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
2 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
3 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
4 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
|
x |
|
5 |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
|
|
|
x |
|
6 |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
|
|
|
x |
|
Tổng số |
|
6 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Số lượng |
Phí/lệ phí thực hiện |
Lý do không cung cấp được toàn trình |
||
|
Phí |
Lệ phí |
Không |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
13 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
Theo hướng dẫn tại Phụ lục II Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về trình tự thực hiện thủ tục hành chính có quy định nhà đầu tư phải nộp 01 bộ hồ sơ về cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
|
2 |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
5 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
|
x |
|
|
6 |
2.022727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
|
x |
|
|
7 |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
|
|
|
x |
|
|
8 |
1.09731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
9 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
10 |
1.115144 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
11 |
1.115145 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
|
x |
|
|
12 |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
|
x |
|
|
13 |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
|
|
|
x |
|
|
Tổng số: |
13 |
|
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh