Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2028 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu 1509/QĐ-UBND
Ngày ban hành 01/06/2026
Ngày có hiệu lực 01/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Nguyễn Ngọc Sâm
Lĩnh vực Đầu tư,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1509/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2026-2028

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐCP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao nhiệm vụ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương đối với thuốc, vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, hóa chất xét nghiệm và khí y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi tại Tờ trình số 1460/TTr-SYT ngày 12 tháng 5 năm 2026 về việc phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2028 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 4063/STC-QLGCS ngày 19 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2028 theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 1460/TTr-SYT ngày 12 tháng 5 năm 2026 (chi tiết tại Danh mục kèm theo).

Điều 2. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp cho các Cơ sở Y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026-2028 là cơ sở để Sở Y tế tổ chức lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thực hiện đấu thầu tập trung theo quy định của pháp luật.

Sở Y tế chịu trách nhiệm rà soát, tổng hợp nhu cầu, xây dựng Danh mục thuốc; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu, số liệu và nội dung tham mưu trình phê duyệt. Các cơ sở y tế chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của nhu cầu sử dụng thuốc đã đăng ký; phối hợp với Sở Y tế trong quá trình tổ chức thực hiện. Trường hợp phát sinh nhu cầu bổ sung, điều chỉnh Danh mục, Sở Y tế chủ trì rà soát, tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XV; người đứng đầu các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTTH;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KGVX
LMC357.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

 

PHỤ LỤC I:

DANH MỤC THUỐC GENERIC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

STT

Tên hoạt chất

Nhóm tiêu chuẩn kỹ thuật (TCKT)

Nồng độ, Hàm lượng

Đường dùng

Dạng bào chế

Đơn vị tính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Acarbose

2

25mg

Uống

Viên

Viên

2

Acarbose

4

25mg

Uống

Viên

Viên

3

Aescin

4

40mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

4

Acenocoumarol

4

2mg

Uống

Viên

Viên

5

Acenocoumarol

4

4mg

Uống

Viên

Viên

6

Acetazolamid

4

250mg

Uống

Viên

Viên

7

Acetyl leucin

4

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

8

Acetyl leucin

4

1000mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

9

Acetyl leucin

3

500mg

Uống

Viên

Viên

10

Acetyl leucin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

11

Acetylsalicylat acid

4

81mg

Uống

Viên

Viên

12

Acetylsalicylic acid

1

75mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

13

Acetylsalicylic acid

4

100mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

14

Acetylsalicylic acid + clopidogrel

3

100mg + 75mg

Uống

Viên

Viên

15

Acetylsalicylic acid + clopidogrel

2

100mg + 75mg

Uống

Viên

Viên

16

Acetylsalicylic acid + clopidogrel

4

75mg + 75mg

Uống

Viên

Viên

17

Aciclovir

1

400mg

Uống

Viên

viên

18

Aciclovir

2

200mg

Uống

Viên

Viên

19

Aciclovir

4

200mg

Uống

Viên

Viên

20

Aciclovir

4

400mg

Uống

Viên

Viên

21

Aciclovir

1

800mg

Uống

Viên

Viên

22

Aciclovir

3

800mg

Uống

Viên

Viên

23

Aciclovir

4

5% x 5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

24

Aciclovir

4

150mg/5g

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

25

Acid amin + glucose + điện giải (*)

1

(40g + 80g + chất điện giải)/1000ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Túi

26

Acid amin + Glucose + Lipid (*)

2

(11,3% + 11% + 20%)/960ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Túi

27

Acid amin + glucose + lipid (*)

2

(8% + 16% + 20%)/1250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

28

Acid amin + glucose + lipid (*)

5

(11,3% + 11% + 20%)/1440ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

29

Acid amin*

1

10% x 200ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

30

Acid amin*

4

10% x 200ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

31

Acid amin*

1

10% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

32

Acid amin*

4

10% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

33

Acid amin*

4

8% x 200ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

34

Acid amin*

2

8% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

35

Acid amin*

1

8% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

36

Acid amin*

1

7% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

37

Acid amin*

4

7,2% x 200ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

38

Acid amin*

1

5% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

39

Acid amin*

2

5% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

40

Acid amin*

4

5% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

41

Acid amin*

1

6,5% x 100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

42

Acid thioctic (Meglumin thioctat)

2

600mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

43

Adenosin triphosphat

4

3mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

44

Albendazol

2

200mg

Uống

Viên

Viên

45

Albendazol

4

400mg

Uống

Viên

Viên

46

Albendazol

4

200mg

Uống

Viên

Viên

47

Albumin

1

20% x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ

48

Albumin

5

20% x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ

49

Albumin

1

25% x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ

50

Albumin

5

25% x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ

51

Alfuzosin

1

10mg

Uống

Viên

Viên

52

Alfuzosin

5

10mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

53

Alfuzosin

4

10mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

54

Alfuzosin

3

5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

55

Alendronat Natri + Cholecalciferol (Vitamin D3)

2

70mg + 2800UI

Uống

Viên

Viên

56

Alendronat Natri + Cholecalciferol (Vitamin D3)

2

70mg + 2800UI

Uống

Viên sủi

Viên

57

Alimemazin

4

2,5mg/5ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống

58

Alimemazin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

59

Alimemazin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

60

Allopurinol

1

100mg

Uống

Viên

Viên

61

Allopurinol

2

300mg

Uống

Viên

Viên

62

Allopurinol

4

300mg

Uống

Viên

Viên

63

Alpha chymotrypsin

4

4,2mg (21microkatals)

Uống

Viên

Viên

64

Alpha chymotrypsin

4

8400 IU

Uống

Viên

Viên

65

Alteplase

1

50mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ /Ống

66

Aluminum phosphat

1

12,38g

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Gói

67

Aluminum phosphat

4

20% x 11g

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Gói

68

Alverin citrat

4

40mg

Uống

Viên

Viên

69

Alverin citrat + simethicon

2

60mg + 300mg

Uống

Viên nang

Viên

70

Alverin citrat + Simethicon

4

60mg + 80mg

Uống

Viên nang

Viên

71

Ambroxol

2

0,9g/150ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

72

Ambroxol

4

30mg/5ml; 75ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

73

Ambroxol

4

60mg/10ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

74

Ambroxol

4

60mg

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

75

Ambroxol

4

20mg

Viên ngậm

Viên

Viên

76

Ambroxol

1

30mg

Uống

Viên

Viên

77

Amikacin

2

250mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

78

Amikacin

4

500mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

79

Amikacin

4

1g /100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

80

Aminophylin

1

4,8%, ống 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

81

Aminophylin

4

4,8%, ống 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

82

Amiodaron hydroclorid

1

150mg/3ml, lọ 3ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

83

Amiodaron hydroclorid

4

150mg/3ml, lọ 3ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

84

Amiodaron hydroclorid

1

200mg

Uống

Viên

Viên

85

Amitriptylin hydroclorid

1

25mg

Uống

Viên

Viên

86

Amitriptylin hydroclorid

4

25mg

Uống

Viên

Viên

87

Amitriptylin hydroclorid

2

10mg

Uống

Viên

Viên

88

Amlodipin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

89

Amlodipin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

90

Amlodipin

4

10mg

Uống

Viên nang

Viên

91

Amlodipin

3

10mg

Uống

Viên

Viên

92

Adapalen

4

1%; 30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

93

Amlodipin + Atorvastatin

1

5mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

94

Amlodipin + Atorvastatin

4

5mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

95

Amlodipin + Atorvastatin

1

10mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

96

Amlodipin + Indapamid

1

5mg + 1,5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

97

Amlodipin + Indapamid

1

10mg + 1,5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

98

Amlodipin + Indapamid + Perindopril

1

5mg + 1,25mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

99

Amlodipin + Indapamid + Perindopril

1

10mg + 1,25mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

100

Amlodipin + Lisinopril

1

5mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

101

Amlodipin + Lisinopril

3

5mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

102

Amlodipin + Losartan

3

5mg + 50mg

Uống

Viên

viên

103

Amlodipin + Telmisartan

1

5mg + 40mg

Uống

Viên

Viên

104

Amlodipin + Telmisartan

4

5mg + 40mg

Uống

Viên

Viên

105

Amlodipin + Telmisartan

1

5mg + 80mg

Uống

Viên

Viên

106

Amlodipin + Valsartan

1

5mg + 80mg

Uống

Viên

Viên

107

Amlodipin + Valsartan

1

5mg + 160mg

Uống

Viên

Viên

108

Amlodipin + Valsartan

2

5mg + 160mg

Uống

Viên

Viên

109

Amlodipin + Valsartan

2

5mg + 80mg

Uống

Viên

Viên

110

Amlodipin + Valsartan

2

10mg + 160mg

Uống

Viên

Viên

111

Amlodipin + Valsartan + Hydrochlorothiazid

3

10mg + 160mg 12,5mg

Uống

Viên

Viên

112

Amoxicillin

1

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

113

Amoxicillin

3

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

114

Amoxicillin

2

250mg/5ml; 80ml

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Chai/Lọ

115

Amoxicilin + Acid clavulanic

2

(200mg + 28,5mg)/5ml; 70ml

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Chai/Lọ

116

Amoxicilin

4

250mg

Uống

Viên

Viên

117

Amoxicilin

1

500mg

Uống

Viên

Viên

118

Amoxicillin

3

500mg

Uống

Viên nang

Viên

119

Amoxicilin

3

1000mg

Uống

Viên

Viên

120

Amoxicilin + Acid clavulanic

4

250mg + 31,25mg

Uống

Viên

Viên

121

Amoxicilin + acid clavulanic

2

250mg + 31,25mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

122

Amoxicilin + Acid clavulanic

1

250mg + 31,25mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

123

Amoxicilin + Acid clavulanic

1

(250mg + 62,5mg)/5ml; 60ml

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Chai/Lọ

124

Amoxicilin + Acid clavulanic

3

500mg +62,5mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

125

Amoxicilin + Acid clavulanic

2

500mg + 62,5mg

Uống

Viên

Viên

126

Amoxicilin + Acid clavulanic

4

500mg + 62,5mg

Uống

Viên

Viên

127

Amoxicilin + Acid clavulanic

3

500mg + 125mg

Uống

Viên

Viên

128

Amoxicilin + Acid clavulanic

2

500mg + 125mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

129

Amoxicilin + Acid clavulanic

3

500mg + 125mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

130

Amoxicilin + Acid clavulanic

3

875mg + 125 mg

Uống

Viên

Viên

131

Amoxicilin + Acid clavulanic

4

1000mg + 62,5 mg

Uống

Viên

Viên

132

Amoxicilin + acid clavulanic

2

1g + 0,2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

133

Amoxicilin + Acid clavulanic

4

1g + 0,2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

134

Amoxicilin + Acid clavulanic

4

500mg + 50mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

135

Amoxicilin + Acid clavulanic

1

2g + 0,2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

136

Amoxicilin + Acid clavulanic

2

2g + 0,2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

137

Ampicilin (muối natri)

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/lọ/ống/túi

138

Ampicilin + Sulbactam

2

1g + 0,5g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

139

Ampicilin + Sulbactam

4

1g + 0,5g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/lọ /ống/túi

140

Ampicilin + Sulbactam

2

0,5g + 0,25g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

141

Ampicilin + Sulbactam

4

0,5g + 0,25g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

142

Ampicilin + Sulbactam

1

2g + 1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

143

Ampicilin + Sulbactam

4

2g + 1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

144

Anastrozol

1

1mg

Uống

Viên

Viên

145

Atenolol

3

50mg

Uống

Viên

Viên

146

Atenolol

4

50mg

Uống

Viên

Viên

147

Atorvastatin

4

10mg

Uống

Viên nang

Viên

148

Atorvastatin

4

60mg

Uống

Viên

Viên

149

Atorvastatin

1

40mg

Uống

Viên

Viên

150

Atorvastatin

3

20mg

Uống

Viên

Viên

151

Atorvastatin + Ezetimibe

2

40mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

152

Atorvastatin + Ezetimibe

4

40mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

153

Atorvastatin + Ezetimibe

1

20mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

154

Atorvastatin + Ezetimibe

4

20mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

155

Atorvastatin + Ezetimibe

2

10mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

156

Atorvastatin + Ezetimibe

1

10mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

157

Atorvastatin + Ezetimibe

2

20mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

158

Attapulgit mormoiron hoạt hóa

4

1500mg

Uống

Viên

Viên

159

Atracurium besylat

1

25mg/2,5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

160

Atropin sulfat

4

0,25mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

161

Azathioprin

4

25mg

Uống

Viên

Viên

162

Azathioprin

2

50mg

Uống

Viên

Viên

163

Azithromycin

3

125mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

164

Azithromycin

3

250mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

165

Azithromycin

4

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

166

Azithromycin

1

200mg/5ml

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Chai/Lọ

167

Azithromycin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

168

Azithromycin

1

250mg

Uống

Viên

Viên

169

Bacillus clausii

4

1.10^9 - 2.10^9 CFU

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

170

Bacillus clausii

4

1.10^9 - 2.10^9 CFU

Uống

Viên nang

Viên

171

Bacillus clausii

4

10^6 - 10^7 CFU

Uống

Viên nang

Viên

172

Bacillus clausii

4

2.10^9 CFU

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

173

Bacillus clausii

1

4 tỷ/5ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

174

Bacillus subtilis

4

2 x 10^9 CFU/5ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

175

Bacillus subtilis

4

≥ 10^8 CFU

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

176

Bacillus subtilis

4

10^7 - 10^8 CFU/250 mg

Uống

Viên nang

Viên

177

Bambuterol

4

10mg

Uống

Viên

Viên

178

Bambuterol

4

20mg

Uống

Viên

Viên

179

Beclometason (dipropionat)

1

0,555mg/ml

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Lọ/Bình

180

Beclometason (dipropionat)

4

50mcg/liều xịt x 150 liều

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Lọ/Bình

181

Beclometason (dipropionat)

2

50mcg/liều xịt x 150 liều

Xịt họng

Thuốc hít định liều/phun mù định liều

Lọ/Bình

182

Benzylpenicilin

4

1.000.000 UI

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

183

Berberin (hydroclorid)

4

100mg

Uống

Viên

Viên

184

Betahistin

4

12mg

Uống

Viên

Viên

185

Betahistin

1

24mg

Uống

Viên

Viên

186

Betahistin

4

24mg

Uống

Viên nang

Viên

187

Betahistin

4

8mg

Uống

Viên nang

Viên

188

Betamethason

1

4mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

189

Betamethason (dipropionat)

2

0,05% x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

190

Betamethasone + dexchlorpheniramin

4

0,125mg+1mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

191

Bevacizumab

2

100mg/4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

192

Bezafibrat

1

200mg

Uống

Viên

Viên

193

Bezafibrat

2

200mg

Uống

Viên

Viên

194

Bilastine

1

20mg

Uống

Viên

Viên

195

Bisacodyl

4

5mg

Uống

Viên

Viên

196

Bismuth

4

120mg

Uống

Viên

Viên

197

Bismuth

4

300mg

Uống

Viên

Viên

198

Bisoprolol

1

5mg

Uống

Viên

Viên

199

Bisoprolol

1

2,5mg

Uống

Viên

Viên

200

Bisoprolol

2

2,5mg

Uống

Viên

Viên

201

Bisoprolol

4

7,5mg

Uống

Viên

Viên

202

Bisoprolol + Hydroclorothiazid

1

5mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

203

Bisoprolol + Hydroclorothiazid

4

5mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

204

Bisoprolol + Hydroclorothiazid

2

5mg + 6,25mg

Uống

Viên

Viên

205

Bisoprolol + Hydroclorothiazid

2

2,5mg + 6,25mg

Uống

Viên

Viên

206

Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat)

2

15 USP Unit

Tiêm

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/lọ/ống

207

Brinzolamid

1

1% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/ Ống

208

Bromhexin (hydroclorid)

4

0,8mg/ml x 2,5ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

209

Bromhexin hydroclorid

4

16mg

Uống

Viên nang

Viên

210

Bromhexin hydroclorid

4

4mg

Uống

Viên nang

Viên

211

Bromhexin hydroclorid

1

12mg

Uống

Viên

Viên

212

Bromhexin hydroclorid

4

4mg/5ml; 70ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ

213

Budesonid

1

500mcg/2ml

Đường hô hấp

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Ống

214

Budesonid

4

0,5mg/2ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/Lọ/ Ống/Bình

215

Budesonid

1

0,5mg/ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/Lọ/ Ống/Bình

216

Budesonid

4

64mcg/liều xịt x 150liều

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Chai/Lọ/ Ống/Bình

217

Budesonid + Formoterol

5

200mcg + 6mcg

Dạng hít

Thuốc hít định liều/Phun mù định liều

Ống/Bình

218

Budesonid+ Formoterol

2

400mcg + 12mcg

Dạng hít

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

219

Budesonid+ Formoterol

1

(160mcg + 4,5mcg) x 60 liều

Dạng hít

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Ống

220

Bupivacain hydroclorid

2

0,5%/4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

221

Bupivacain hydroclorid

1

0,5% x 4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

222

Bupivacain hydroclorid

1

0,5% x 20ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

223

Cafein citrat

4

30mg/3ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

224

Cafein citrat

1

50mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

225

Calci acetat

4

667 mg

Uống

Viên

Viên

226

Calci carbonat

2

1250mg

Uống

Viên

Viên

227

Calci carbonat + Calci gluconolactat

2

0,3g + 2,94g

Uống

Viên sủi

Viên

228

Calci carbonat + Calci gluconolactat

4

350mg + 3.500mg

Uống

Viên sủi

Viên

229

Calci carbonat + Calci gluconolactat

4

0,15g + 1,47g

Uống

Viên

Viên

230

Calci carbonat + Vitamin D3

4

750mg + 200 IU

Uống

Viên

Viên

231

Calci carbonat + Vitamin D3

4

1250mg + 440 IU

Uống

Viên nang

Viên

232

Calci carbonat + Vitamin D3

2

750mg + 0,1mg

Uống

Viên nang

Viên

233

Calci clorid

4

10% x 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

234

Calci folinat (folinic acid, leucovorin)

1

10mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

235

Calci folinat (folinic acid, leucovorin)

4

100mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ/ Ống

236

Calci gluconat

2

10%/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

237

Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat

4

(0,456g+ 0,426g)/10ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

238

Calci lactat

1

300mg

Uống

Viên

Viên

239

Calci lactat

4

300mg

Uống

Viên nang

Viên

240

Calci lactat

4

500mg/10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

241

Calci lactat

4

500mg/10ml x 100ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

242

Calcipotriol

4

0,005% (kl/kl)

Dùng ngoài

Thuốc mỡ bôi da

Tuýp

243

Calcipotriol + Betamethason dipropionat

4

(50mcg + 0,5mg)/g x 30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

244

Calcitriol

2

0,25mcg

Uống

Viên nang

Viên

245

Calcitriol

4

0,5mcg

Uống

Viên nang

Viên

246

Candesartan

2

16mg

Uống

Viên

Viên

247

Candesartan

4

16mg

Uống

Viên

Viên

248

Candesartan

2

8mg

Uống

Viên

Viên

249

Candesartan

3

8mg

Uống

Viên

Viên

250

Candesartan + Hydrochlorothiazid

1

16mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

251

Candesartan + Hydrochlorothiazid

2

16mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

252

Candesartan + Hydroclorothiazid

4

8mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

253

Candesartan + Hydrochlorothiazid

2

8mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

254

Candesartan + Hydrochlorothiazid

4

32mg + 25mg

Uống

Viên

Viên

255

Cao ginkgo biloba + Heptaminol clohydrat + Troxerutin

4

7mg + 150mg + 150mg

Uống

Viên

Viên

256

Capecitabin

1

500mg

Uống

Viên

Viên

257

Capecitabin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

258

Capsaicin

4

0,05g/100g x 20g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

259

Captopril

1

25mg

Uống

Viên

Viên

260

Captopril

4

25mg

Uống

Viên

Viên

261

Captopril + Hydroclorothiazid

4

25mg + 12,5mg

Uống

Viên

viên

262

Captopril + Hydroclorothiazid

4

25mg + 15mg

Uống

Viên

viên

263

Captopril + Hydroclorothiazid

2

25mg + 25mg

Uống

Viên

Viên

264

Captopril + Hydroclorothiazid

4

50mg + 25mg

Uống

Viên

Viên

265

Carbamazepin

1

200mg

Uống

Viên

Viên

266

Carbamazepin

3

200mg

Uống

Viên

Viên

267

Carbetocin

4

100mcg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

268

Carbetocin

1

100mcg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

269

Carbimazol

2

5mg

Uống

Viên

Viên

270

Carbimazol

4

10mg

Uống

Viên

Viên

271

Carbomer

1

0,20%

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

272

Carbocistein

4

250mg

Uống

Viên nang

Viên

273

Carbocistein

3

375mg

Uống

Viên nang

Viên

274

Carbocistein

4

500mg/10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

275

Carbocistein

4

100mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

276

Carboplatin

2

10mg/ml x15ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

277

Carboplatin

4

150mg/15ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

278

Carvedilol

1

6,25mg

Uống

Viên

Viên

279

Carvedilol

1

12,5mg

Uống

Viên

Viên

280

Cefaclor

4

250mg

Uống

Viên

Viên

281

Cefaclor

3

500mg

Uống

Viên nang

Viên

282

Cefaclor

4

500mg

Uống

Viên

Viên

283

Cefaclor

2

125mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

284

Cefaclor

3

125mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

285

Cefaclor

4

125mg/5ml x 50ml

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Chai

286

Cefadroxil

3

500mg

Uống

Viên

Viên

287

Cefadroxil

4

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

288

Cefalexin

3

250mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

289

Cefalexin

1

500mg

Uống

Viên

Viên

290

Cefalexin

3

500mg

Uống

Viên nang

Viên

291

Cefalexin

4

1g

Uống

Viên

Viên

292

Cefalotin

1

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

293

Cefamandol

2

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

294

Cefamandol

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

295

Cefamandol

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

296

Cefamandol

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

297

Cefamandol

4

0,75g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

298

Cefazolin

1

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

299

Cefazolin

2

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

300

Cefazolin

1

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

301

Cefazolin

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

302

Cefdinir

4

125mg/5ml

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Chai/lọ

303

Cefdinir

4

300mg

Uống

Viên

Viên

304

Cefdinir

4

300mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

305

Cefdinir

4

100mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

306

Cefepim

1

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

307

Cefepim

1

2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Lọ

308

Cefepim

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

309

Cefixim

4

50mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

310

Cefixim

4

100mg

Uống

Viên

Viên

311

Cefixim

2

100mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

312

Cefixim

3

75mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

313

Cefixim

3

250mg

Uống

Viên nang

Viên

314

Cefixim

2

200mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

315

Cefixim

4

200mg

Uống

Viên

Viên

316

Cefmetazol

2

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

317

Cefoperazon

2

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

318

Cefoperazon

1

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

319

Cefoperazon

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

320

Cefoperazon

1

2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

321

Cefoperazon

4

2g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

322

Cefoperazon + sulbactam

2

1g + 0,5g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

323

Cefoperazon + Sulbactam

1

1g + 1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

324

Cefoperazon + Sulbactam

4

1g + 1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

325

Cefoperazon + Sulbactam

4

2g + 1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

326

Cefotaxim

1

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

327

Cefotaxim

2

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

328

Cefotaxim

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

329

Cefotiam

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

330

Cefotiam

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

331

Cefoxitin

1

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

332

Cefoxitin

5

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

333

Cefoxitin

1

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

334

Cefoxitin

4

0,5g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

335

Cefpirom

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

336

Cefpodoxim

3

100mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

337

Cefpodoxim

1

100mg

Uống

Viên

Viên

338

Cefpodoxim

1

200mg

Uống

Viên

Viên

339

Cefpodoxim

3

200mg

Uống

Viên

Viên

340

Cefpodoxim

3

200mg

Uống

Viên nang

Viên

341

Cefpodoxim

3

50mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

342

Cefpodoxim

4

50mg/5ml - 70ml

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Lọ

343

Cefradin

3

500mg

Uống

Viên nang

Viên

344

Cefradin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

345

Cefradin

4

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

346

Cefradin

2

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

347

Ceftazidim

1

0,5g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

348

Ceftazidim

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

349

Ceftibuten

4

200mg

Uống

Viên

Viên

350

Ceftizoxim

2

0,5g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

351

Ceftizoxim

2

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

352

Ceftizoxim

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

353

Ceftizoxim

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

354

Ceftriaxon

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

355

Ceftriaxon

1

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

356

Ceftriaxon

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

357

Cefuroxim

4

125mg/5ml

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Chai/Lọ

358

Cefuroxim

3

250mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

359

Cefuroxim

1

250mg

Uống

Viên

Viên

360

Cefuroxim

4

500mg

Uống

Viên

Viên

361

Cefuroxim

3

125mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

362

Cefuroxim

4

125mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

363

Cefuroxim

4

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

364

Cefuroxim

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

365

Celecoxib

2

400mg

Uống

Viên nang

Viên

366

Celecoxib

2

100mg

Uống

Viên nang

Viên

367

Celecoxib

3

100mg

Uống

Viên nang

Viên

368

Celecoxib

4

200mg

Uống

Viên

Viên

369

Celecoxib

1

200mg

Uống

Viên nang

Viên

370

Cetirizin

4

10mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

371

Cetirizin

1

10mg

Uống

Viên

Viên

372

Cetirizin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

373

Cetirizin

3

1mg/1ml, 30ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai

374

Ciclosporin

1

25mg

Uống

Viên

Viên

375

Cilnidipin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

376

Cilnidipin

2

10mg

Uống

Viên

Viên

377

Cilostazol

2

50mg

Uống

Viên

Viên

378

Cilostazol

4

50mg

Uống

Viên

Viên

379

Cinnarizin

1

25mg

Uống

Viên

Viên

380

Cinnarizin

4

25mg

Uống

Viên

Viên

381

Ciprofibrat

4

100mg

Uống

Viên nang

Viên

382

Ciprofloxacin

1

750mg

Uống

Viên

Viên

383

Ciprofloxacin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

384

Ciprofloxacin

4

200mg/20ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/lọ

385

Ciprofloxacin

2

200mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

386

Ciprofloxacin

4

400mg/200ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

387

Ciprofloxacin

1

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

388

Ciprofloxacin

4

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

389

Ciprofloxacin

1

0,2% x 0,25ml

Nhỏ tai

Thuốc nhỏ tai

Lọ/Ống

390

Cisplatin

4

10mg/20ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống

391

Citalopram

2

10mg

Uống

Viên

Viên

392

Citalopram

4

20mg

Uống

Viên

Viên

393

Citicolin

4

1000mg/4ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

394

Clarithromycin

1

250mg

Uống

Viên

Viên

395

Clarithromycin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

396

Clarithromycin

3

500mg

Uống

Viên

Viên

397

Clindamycin

4

10mg/g x 30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

398

Clindamycin

4

600mg/4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

399

Clindamycin

4

150mg

Uống

Viên

Viên

400

Clindamycin

3

300mg

Uống

Viên

Viên

401

Clobetasol propionat

4

5mg/10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

402

Clobetasol propionat

2

0,05% x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

403

Clopidogrel

4

75mg

Uống

Viên nang

Viên

404

Clopidogrel

3

75mg

Uống

Viên

Viên

405

Clopidogrel

4

50mg

Uống

Viên

Viên

406

Cloramphenicol

4

0,4%/10ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

407

Clorpromazin

4

25mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

408

Clorpromazin

2

25mg

Uống

Viên

Viên

409

Clorpromazin

4

25mg

Uống

Viên

Viên

410

Clotrimazol

4

100mg

Đặt âm đạo

Viên

Viên

411

Clotrimazol

2

1% x 30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

412

Clotrimazol + Betamethason

4

100mg + 6,4mg

Bôi ngoài da

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

413

Cloxacilin

1

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

414

Cloxacilin

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

415

Cloxacilin

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

416

Clozapin

4

100mg

Uống

Viên

Viên

417

Codein + Terpin hydrat

4

15mg + 100mg

Uống

Viên

Viên

418

Codein + Terpin hydrat

4

10mg + 100mg

Uống

Viên nang

Viên

419

Colchicin

1

1mg

Uống

Viên

Viên

420

Colchicin

4

1mg

Uống

Viên

Viên

421

Colistin*

1

1.000.000IU

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ/ Ống

422

Colistin*

4

1.000.000 IU

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

423

Colistin*

1

2.000.000 IU

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

424

Colistin*

4

2.000.000 IU

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

425

Colistin*

2

3.000.000 IU

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ/ Ống

426

Colistin*

4

3.000.000 UI

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ/ Ống/Túi

427

Cồn 70°

4

70°/60ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/lọ

428

Cồn BSI

4

20ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

429

Crotamiton

4

10% x 20g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

430

Cyclophosphamid

1

200mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

431

Cytidin-5monopho sphat disodium + Uridin

2

5mg + 3mg

Uống

Viên

Viên

432

Cytidin-5monopho sphat disodium + Uridin

4

5mg + 1,33mg

Uống

Viên

Viên

433

Cytidin-5monophosphat disodium + uridin

1

10mg+ 6mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

434

Chlorpheniramin (hydrogen maleat)

2

4mg

Uống

Viên

Viên

435

Chlorpheniramin (hydrogen maleat)

4

4mg

Uống

Viên

Viên

436

Choline alfoscerat

2

1000mg/4ml, ống 4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

437

Choline alfoscerat

1

1000mg/4ml, ống 4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

438

Dabigatran

1

110mg

Uống

Viên nang

Viên

439

Danazol

1

100mg

Uống

Viên

Viên

440

Danazol

4

100mg

Uống

Viên

Viên

441

Dapagliflozin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

442

Dapagliflozin

3

10mg

Uống

Viên

Viên

443

Daptomycin

4

350mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm đông khô

Lọ

444

Daptomycin

1

350mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm đông khô

Lọ

445

Deferipron

2

250mg

Uống

Viên

Viên

446

Deferoxamin

1

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

447

Desfluran

1

240ml

Đường hô hấp

Thuốc gây mê đường hô hấp

Chai/Lọ

448

Desloratadin

4

2,5mg/5ml, 45ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai

449

Desloratadin

2

0,05%, 100ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Lọ

450

Desloratadin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

451

Desmopressin

4

0,1mg

Uống

Viên

Viên

452

Dexamethason

2

5mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

453

Dexamethason

4

0,5mg

Uống

Viên

Viên

454

Dexamethason

2

4mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

455

Dexamethason phosphat + neomycin

4

5ml

Nhỏ mắt, nhỏ mũi

Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ mũi

Chai/Lọ

456

Dexchlorpheniramin

4

2mg/5ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

457

Dexibuprofen

4

400mg

Uống

Viên

Viên

458

Dexibuprofen

2

300mg

Uống

Viên

Viên

459

Dexpanthenol

4

5% x 20g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

460

Dextran 40, Natri clorid

5

Mỗi 100ml chứa Natri clorid 0,9g, Dextran 40 10g, nước cất vừa đủ 100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

461

Dextromethorphan

4

15mg

Uống

Viên

Viên

462

Dexmedetomidin

1

100mcg

Tiêm truyền

Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền

Ống

463

Diacerein

1

50mg

Uống

Viên nang

Viên

464

Diazepam

1

5mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

465

Diazepam

4

5mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

466

Diazepam

1

5mg

Uống

Viên

Viên

467

Diazepam

4

5mg

Uống

Viên

Viên

468

Diclofenac

2

5mg

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

469

Diclofenac

2

75mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

470

Diclofenac

4

75mg/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

471

Diclofenac

4

1% x 10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

472

Diclofenac

4

1g/100g x 50g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

473

Diclofenac

4

75mg

Uống

Viên

Viên

474

Diclofenac

4

100mg

Đặt hậu môn

Viên

Viên

475

Diethylphtalat

4

10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/lọ

476

Digoxin

1

0,25mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

477

Digoxin

1

0,5mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

478

Digoxin

1

0,25mg

Uống

Viên

Viên

479

Digoxin

4

0,25mg

Uống

Viên

Viên

480

Dihydro ergotamin mesylat

4

3mg

Uống

Viên

Viên

481

Diltiazem

1

60mg

Uống

Viên

Viên

482

Diltiazem

4

60mg

Uống

Viên

Viên

483

Dioctahedral smectit

2

3g/20ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

484

Dioctahedral smectit

4

3g/20ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

485

Diosmectit

4

3g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

486

Diosmin

1

600mg

Uống

Viên

Viên

487

Diosmin

2

600mg

Uống

Viên

Viên

488

Diosmin + Hesperidin

1

450mg + 50mg

Uống

Viên

Viên

489

Diosmin + Hesperidin

4

450mg + 50mg

Uống

Viên

Viên

490

Diosmin + Hesperidin

1

900mg + 100mg

Uống

Viên

Viên

491

Diosmin + Hesperidin

4

900mg + 100mg

Uống

Viên

Viên

492

Diphenhydramin

4

10mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

493

Dobutamin

1

250mg - 20ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/túi

494

Dobutamin

2

250mg - 20ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/túi

495

Dobutamin

4

250mg/5ml

Tiêm/Truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/túi

496

Docetaxel

4

20mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

497

Domperidon

1

10mg

Uống

Viên

Viên

498

Domperidon

3

10mg

Uống

Viên

Viên

499

Domperidon

4

5mg/5ml x 45ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

500

Donepezil

1

5mg

Uống

Viên

Viên

501

Donepezil

1

10mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

502

Donepezil

2

10mg

Uống

Viên

Viên

503

Dopamin hydrolorid

5

200mg/5ml, ống 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

504

Dopamin hydrolorid

1

200mg/5ml, ống 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

505

Doripenem*

4

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/túi

506

Doripenem*

2

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/túi

507

Doxazosin

2

1mg

Uống

Viên

Viên

508

Doxazosin

2

2mg

Uống

Viên

Viên

509

Doxazosin

2

4mg

Uống

Viên

Viên

510

Doxorubicin

4

50mg

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

511

Doxycyclin

1

100mg

Uống

Viên nang

Viên

512

Doxycyclin

4

100mg

Uống

Viên

Viên

513

Drotaverin clohydrat

3

40mg

Uống

Viên

Viên

514

Drotaverin clohydrat

4

40mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

515

Drotaverin clohydrat

3

80mg

Uống

Viên

Viên

516

Drotaverin clohydrat

1

40mg x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

517

Drotaverin clohydrat

4

40mg x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

518

Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)

4

Can 10 lít chứa: Natri clorid 305g; Natri bicarbonat 660g

Thẩm phân

Dung dịch thẩm phân

Can

519

Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)

4

Mỗi lít dung dịch chứa: Natri clorid 161g; Kali clorid 5,5g; Magnesi clorid. 6H2O 3,7g; Acid acetic 8,8g; Calci clorid. 2H2O 9,7g

Thẩm phân

Dung dịch thẩm phân

Can/Bình

520

Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)

1

555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid 2,34g; Calci clorid dihydrat 1,1g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Glucose anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) 5,0g; Acid hydrocloric 25% 0,73g-2,19g

Tiêm truyền

Dung dịch thẩm phân

Túi

521

Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)

1

Khoang A: Mỗi 1000ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp khoang A và khoang B chứa: Calcium 1,75mm ol/l; Magnesi um 0,5mmol /l; Sodium 140mmo l/l; Chlorid 109,5m mol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l

Tiêm truyền

Dung dịch thẩm phân

Túi

522

Dutasterid

2

0,5mg

Uống

Viên nang

Viên

523

Dutasterid

1

0,5mg

Uống

Viên

Viên

524

Dydrogesteron

1

10mg

Uống

Viên

Viên

525

Dydrogesteron

5

10mg

Uống

Viên

Viên

526

Đồng sulfat

4

250ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

527

Đồng sulfat

4

0,55g/ 220ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai

528

Ebastin

2

10mg

Uống

Viên

Viên

529

Econazol

4

150mg

Đặt âm đạo

Viên đặt âm đạo

Viên

530

Empagliflozin

3

10mg

Uống

Viên

Viên

531

Empagliflozin

2

25mg

Uống

Viên

Viên

532

Empagliflozin

3

25mg

Uống

Viên

Viên

533

Enalapril

4

5mg

Uống

Viên nang

Viên

534

Enalapril

3

5mg

Uống

Viên

Viên

535

Enalapril

1

10mg

Uống

Viên

Viên

536

Enalapril

4

10mg

Uống

Viên

Viên

537

Enalapril + Hydrochlorothiazid

2

5mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

538

Enalapril + Hydrochlorothiazid

2

10mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

539

Enalapril + Hydrochlorothiazid

3

20mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

540

Enalapril + Hydrochlorothiazid

4

20mg + 6mg

Uống

Viên

Viên

541

Enoxaparin (natri)

2

40mg/0,4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống/lọ/bơm tiêm

542

Enoxaparin (natri)

1

40mg/0,4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống/lọ/bơm tiêm

543

Enoxaparin (natri)

1

60mg/0,6ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống/lọ/bơm tiêm

544

Entecavir

5

1mg

Uống

Viên

Viên

545

Eperison

1

50mg

Uống

Viên

Viên

546

Eperison

4

50mg

Uống

Viên

Viên

547

Epinephrin (adrenalin)

4

1mg/10ml, ống 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

548

Epinephrin (adrenalin)

4

1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

549

Epirubicin hydroclorid

4

2mg/ml x 25ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/túi

550

Eprazinon

2

50mg

Uống

Viên

Viên

551

Eprazinon

4

50mg

Uống

Viên

Viên

552

Ephedrin

1

30mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

553

Ephedrin

1

30mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bơm

554

Erlotinib

2

100mg

Uống

Viên

Viên

555

Erlotinib

3

150mg

Uống

Viên

Viên

556

Ertapenem*

1

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

557

Ertapenem*

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/ống

558

Erythromycin

4

250mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

559

Erythromycin

2

500mg

Uống

Viên

Viên

560

Erythromycin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

561

Erythropoietin

4

4000 IU/0,5 ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Bơm tiêm

562

Erythropoietin

4

4000 IU/1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Bơm tiêm

563

Erythropoietin

4

2000 IU/1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Bơm tiêm

564

Erythropoietin

1

2000 IU/ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Lọ/Bơm tiêm

565

Erythropoietin

1

4000 IU

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Lọ/Bơm tiêm

566

Erythropoietin

2

2000IU/0,5ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Bơm tiêm

567

Erythropoietin

2

4000IU/0,4ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Lọ/Bơm tiêm

568

Erythropoietin

5

4000IU/1ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Bơm tiêm

569

Esomeprazol

4

40mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

570

Esomeprazol

4

40mg

Uống

Viên

Viên

571

Esomeprazol

3

20mg

Uống

Viên nang

Viên

572

Esomeprazol

4

20mg

Uống

Viên

Viên

573

Etifoxin chlohydrat

1

50mg

Uống

Viên nang

Viên

574

Etifoxin chlohydrat

4

50mg

Uống

Viên

Viên

575

Etodolac

2

200mg

Uống

Viên

Viên

576

Etomidat

1

20mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

577

Etoposid

2

100mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/Túi

578

Etoposid

4

100mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/Túi

579

Etoricoxib

4

60mg

Uống

Viên nang

Viên

580

Etoricoxib

1

30mg

Uống

Viên

Viên

581

Etoricoxib

3

90mg

Uống

Viên

Viên

582

Ethambutol

3

400mg

Uống

Viên

Viên

583

Ethambutol

4

400mg

Uống

Viên

Viên

584

Etamsylat

1

250mg/2ml, ống 2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

585

Etamsylat

4

500mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

586

Ezetimibe

3

10mg

uống

Viên

viên

587

Famotidin

4

20mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

588

Famotidin

4

40mg/4ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

589

Famotidin

1

40mg

Uống

Viên

Viên

590

Felodipin

1

5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

591

Felodipin

4

5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

592

Fenofibrat

4

150mg

Uống

Viên nang

Viên

593

Fenofibrat

4

150mg

Uống

Viên

Viên

594

Fenofibrat

1

160mg

Uống

Viên

Viên

595

Fenofibrat

4

50mg

Uống

Viên nang

Viên

596

Fenofibrat

1

200mg

Uống

Viên nang

Viên

597

Fenofibrat

3

200mg

Uống

Viên nang

Viên

598

Fenoterol + Ipratropium

1

(500mcg/ml + 250mcg/ml) x 20ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Lọ

599

Fenoterol + Ipratropium

1

(0,05mg + 0,02mg)/nhát xịt x 200 nhát xịt, 10ml

Dạng hít

Thuốc hít định liều/phun mù định liều

Chai/Lọ/ Ống/Bình

600

Fenoterol + Ipratropium

5

(0.5mg/ml + 0.25mg/ml), lọ 20ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Lọ

601

Fentanyl

5

0,5mg/ 10ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

602

Fentanyl

1

50mcg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

603

Fentanyl

1

50mcg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

604

Fentanyl

5

50mcg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

605

Fexofenadin

4

30mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

606

Fexofenadin

3

60mg

Uống

Viên

Viên

607

Fexofenadin

4

60mg

Uống

Viên

Viên

608

Fexofenadin

3

120mg

Uống

Viên

Viên

609

Fexofenadin

1

180mg

Uống

Viên

Viên

610

Filgrastim

5

300mcg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/bơm tiêm

611

Flavoxat

2

100mg

Uống

Viên

Viên

612

Flavoxat

4

100mg

Uống

Viên

Viên

613

Fluconazol

4

200mg

Uống

Viên nang

Viên

614

Fluconazol

1

100mg

Uống

Viên nang

Viên

615

Fluconazol

5

2mg/ml x 50ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

616

Flunarizin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

617

Flunarizin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

618

Flunarizin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

619

Fluocinolon acetonid

4

0,025%/10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

620

Fluorometholon

1

1mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

621

Fluorometholon

4

0,10%

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/ Ống/Túi

622

Fluorouracil (5-FU)

4

500mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

623

Fluoxetin

1

20mg

Uống

Viên nang

viên

624

Fluoxetin

4

20mg

Uống

Viên

Viên

625

Fluticasone propionat

4

50mcg/liều xịt x 60 liều

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Chai/Lọ/ Ống/Túi

626

Fluticasone propionat

5

50mcg/liều xịt x 60 liều

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Chai/Lọ /Ống/Túi

627

Fluvastatin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

628

Fluvastatin

2

20mg

Uống

Viên nang

Viên

629

Fluvastatin

4

20mg

Uống

Viên nang

Viên

630

Fluvastatin

2

40mg

Uống

Viên

Viên

631

Fluvoxamin

1

100mg

Uống

Viên

Viên

632

Fluvoxamin

2

100mg

Uống

Viên

Viên

633

Fosfomycin*

4

3%/10ml

Nhỏ tai

Thuốc nhỏ tai

Chai/Lọ/ Ống

634

Fosfomycin*

4

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

635

Fosfomycin*

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

636

Fulvestrant

1

250mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bơm tiêm

637

Furosemid

4

50mg/5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

638

Furosemid

1

100mg/10ml, ống 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

639

Furosemid

2

20mg/2ml, ống 2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

640

Furosemid

4

40mg

Uống

Viên

Viên

641

Furosemid

2

40mg

Uống

Viên

Viên

642

Furosemid + Spironolacton

2

20mg + 50mg

Uống

Viên

Viên

643

Fusidic acid

2

20mg/g; 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

644

Fusidic acid + Betamethason

4

(100mg + 5mg)/5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

645

Fusidic acid + Hydrocortison

4

10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

646

Gabapentin

1

300mg

Uống

Viên nang

Viên

647

Gabapentin

4

300mg

Uống

Viên

Viên

648

Gabapentin

1

100mg

Uống

Viên

Viên

649

Gabapentin

4

600mg

Uống

Viên

Viên

650

Gabapentin

4

300mg /6ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

651

Gadobutrol

1

604,72mg/ml x 5ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bơm tiêm

652

Gadoteric acid

1

10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

653

Gadoteric acid

5

10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

654

Galantamin

1

8mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

655

Gefitinib

4

250mg

Uống

Viên

Viên

656

Gelatin

1

4% x 500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

657

Gelatin succinyl + Natri clorid + natri hydroxyd

5

20g + 3,505g + 0,68g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

658

Gelatin tannat

1

250mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

659

Gemcitabin

4

1000mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

660

Gemcitabin

4

200mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

661

Gemfibrozil

2

600mg

Uống

Viên

Viên

662

Gemfibrozil

4

450mg

Uống

Viên

Viên

663

Gentamycin

4

80mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

664

Gentamycin

4

160mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

665

Gentamycin

4

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ Ống/Túi

666

Glibenclamid + Metformin

4

2,5mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

667

Glibenclamid + Metformin

2

2,5mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

668

Glibenclamid + Metformin

3

5mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

669

Glibenclamid + Metformin

1

5mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

670

Gliclazid

2

30mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

671

Gliclazid

1

30mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

672

Gliclazid

3

40mg

Uống

Viên

Viên

673

Gliclazid

2

60mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

674

Gliclazid

1

60mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

675

Gliclazid + Metformin

3

80mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

676

Gliclazid + Metformin

5

80mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

677

Glimepirid + Metformin

3

1mg + 500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

678

Glimepirid + Metformin

2

1mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

679

Glimepirid + Metformin

3

2mg + 500mg

Uống

Viên

Viên

680

Glimepirid + Metformin

2

2mg + 500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

681

Glimepirid + Metformin

4

2mg + 500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

682

Glimepirid

4

3mg

Uống

Viên

Viên

683

Glimepirid

1

3mg

Uống

Viên

Viên

684

Glimepirid

1

4mg

Uống

Viên

Viên

685

Glimepirid

2

1mg

Uống

Viên

Viên

686

Glimepirid

4

2mg

Uống

Viên

Viên

687

Glipizid

4

2,5mg

Uống

Viên

Viên

688

Glipizid

2

5mg

Uống

Viên

Viên

689

Glipizid

3

5mg

Uống

Viên

Viên

690

Glucosamin

4

1500mg/3,8g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

691

Glucosamin

1

750mg

Uống

Viên nang

Viên

692

Glucosamin

4

750mg

Uống

Viên sủi

Viên

693

Glucose

4

5% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

694

Glucose

1

5% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

695

Glucose

4

5% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

696

Glucose

4

10% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

697

Glucose

1

10% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

698

Glucose

4

20% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

699

Glucose

4

20% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

700

Glucose

4

30% x 500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

701

Glucose

4

30% x 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

702

Glucose

4

30% x 250ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

703

Glycerol

4

5ml

Thụt hậu môn/ trực tràng

Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng

Tuýp

704

Glycerol

4

9g

Thụt hậu môn/Trực tràng

Thuốc thụt hậu môn/Trực tràng

Tuýp

705

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

1

10mg/10ml, ống 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

706

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

1

0,4mg/liều, lọ 10g

Phun mù

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

707

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

4

0,6mg

Đặt dưới lưỡi

Viên

Viên

708

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

4

5mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

709

Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)

2

10mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

710

Griseofulvin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

711

Guaiazulen + dimethicon

4

4mg+3g

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

712

Ginkgo Biloba

4

120mg

Uống

Viên nang

Viên

713

Ginkgo Biloba

2

120mg

Uống

Viên nang

Viên

714

Ginkgo Biloba

1

80mg

Uống

Viên nang

Viên

715

Ginkgo Biloba

1

60mg

Uống

Viên

Viên

716

Ginkgo Biloba

1

40mg

Uống

Viên

Viên

717

Ginkgo Biloba

1

40mg

Uống

Viên nang

Viên

718

Haloperidol

4

5mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

719

Haloperidol

2

1,5mg

Uống

Viên

Viên

720

Haloperidol

4

1,5mg

Uống

Viên

Viên

721

Haloperidol

4

5mg

Uống

Viên

Viên

722

Heparin (natri)

2

25.000 UI

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

723

Heparin (natri)

5

25.000 UI

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

724

Huyết thanh kháng độc tố bạch hầu

5

10.000UI/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

725

Huyết thanh kháng nọc rắn

4

1000LD50

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

726

Huyết thanh kháng uốn ván

4

1500UI

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

727

Hydroclorothiazid

4

25mg

Uống

Viên

Viên

728

Hydrocortison

4

100mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

729

Hydrocortison

4

2,5% x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

730

Hydroxocobalamin

4

10mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

731

Hydroxy cloroquin

2

200mg

Uống

Viên

Viên

732

Hydroxypropylmethylcellulose

4

45mg/15ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

733

Hydroxyurea (Hydroxycarbamid)

2

500mg

Uống

Viên

Viên

734

Hyoscin butylbromid

4

10mg

Uống

Viên

Viên

735

Hyoscin butylbromid

4

20mg

Uống

Viên

viên

736

Hyoscin butylbromid

2

20mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

737

Hyoscin butylbromid

4

20mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

738

Ibuprofen

4

20mg/ml; 40ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai

739

Ibuprofen

4

400mg; 1,5g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

740

Ibuprofen

3

200mg

Uống

Viên nang

Viên

741

Ibuprofen

4

200mg

Uống

Viên nang

Viên

742

Ibuprofen

5

400mg

Uống

Viên nang

Viên

743

Ibuprofen; Codein phosphat hemihydrat

4

200mg;12,8mg

Uống

Viên

Viên

744

Ibuprofen; Codein phosphat hemihydrat

2

200mg;12,8mg

Uống

Viên

Viên

745

Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat)

2

100mg

Uống

Viên

Viên

746

Imipenem + Cilastatin*

4

750mg + 750mg

Tiêm/tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

747

Imipenem + Cilastatin*

4

500mg + 500mg

Tiêm/tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

748

Imipenem + Cilastatin*

2

0,25g + 0,25g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

749

Immune globulin

1

2,5g/50ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/lọ/ống/túi

750

Immune globulin

5

5g/100ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

751

Indapamid

1

1,5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

752

Indapamid

3

1,5mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

753

Indapamid

2

2,5mg

Uống

Viên

Viên

754

Indomethacin

1

0,1%/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/lọ

755

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec)

1

100UI/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bút tiêm

756

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec)

5

100UI/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bút tiêm

757

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Detemir)

1

100UI/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bút tiêm

758

Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine)

2

100IU/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bút tiêm

759

Insulin analog trộn, hỗn hợp (30/70)

1

300 UI/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bút tiêm

760

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

1

100UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

761

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

5

100UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

762

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

5

40UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

763

Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

1

100UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống

764

Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)

1

100UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

765

Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)

5

100UI/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

766

Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)

1

100UI/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bút tiêm

767

Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)

5

100UI/ml x 3ml

Tiêm

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bút tiêm

768

Iohexol

1

300mg/ml Iod, lọ 100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

769

Iohexol

1

350mg/ml Iod, lọ 100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

770

Iohexol

1

300mg/ml x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

771

Iopromid acid

1

623,40mg/ml x 100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

772

Iopromid acid

1

623,40mg/ml x 50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

773

Irbesartan

3

75mg

Uống

Viên

Viên

774

Irbesartan

4

200mg

Uống

Viên

Viên

775

Irbesartan

4

100 mg

Uống

Viên

Viên

776

Irbesartan

3

150mg

Uống

Viên

Viên

777

Irbesartan

3

300mg

Uống

Viên

Viên

778

Irbesartan + hydroclorothiazid

4

300mg + 25mg

Uống

Viên

Viên

779

Irbesartan + Hydroclorothiazid

3

150mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

780

Irinotecan

4

100mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

781

Irinotecan

4

40mg

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

782

Isoniazid

1

300mg

Uống

Viên

Viên

783

Isoniazid

4

150mg

Uống

Viên

Viên

784

Isoniazid

4

300mg

Uống

Viên

Viên

785

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

4

40mg

Uống

Viên

Viên

786

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

3

30mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

787

Isosorbid dinitrat

1

10mg

Uống

Viên

Viên

788

Isosorbid dinitrat

4

20mg

Uống

Viên

Viên

789

Isosorbid mononitrat

2

20mg

Uống

Viên

Viên

790

Isosorbid mononitrat

3

10mg

Uống

Viên

Viên

791

Isosorbid mononitrat

3

60mg

Uống, đặt dưới lưỡi

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

792

Itoprid

3

50mg

Uống

Viên

Viên

793

Itoprid

1

50mg

Uống

Viên

Viên

794

Itraconazol

3

100mg

Uống

Viên nang

Viên

795

Itraconazol

4

100mg

Uống

Viên

Viên

796

Ivabradin

2

7,5mg

Uống

Viên

Viên

797

Ivabradin

2

5mg

Uống

Viên

Viên

798

Ivermectin

4

6mg

Uống

Viên

Viên

799

Kali clorid

4

10%/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

800

Kali clorid

1

1g/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

801

Kali clorid

1

500mg

Uống

Viên

Viên

802

Kali clorid

1

600mg

Uống

Viên

Viên

803

Kali clorid

4

10% x 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

804

Kali iodid + Natri iodid

2

30mg + 30mg

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Lọ

805

Kali iodid + Natri iodid

5

30mg + 30mg

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Lọ

806

Kẽm gluconat

4

70mg/2g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

807

Kẽm gluconat

4

56mg/5ml x 100ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

808

Kẽm gluconat

4

30mg

Uống

Viên

Viên

809

Kẽm sulfat

2

10mg/5ml x 100ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

810

Ketamin

1

50mg/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ

811

Ketoconazol

5

2%/5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

812

Ketoconazol

4

2% x 10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

813

Ketoprofen

1

50mg

Uống

Viên

Viên

814

Ketoprofen

2

30mg

Dán ngoài da

Miếng dán

Miếng

815

Ketoprofen

1

2,5% /30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

816

Ketoprofen

4

100mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

817

Ketoprofen

1

100mg

Uống

Viên

Viên

818

Ketorolac

1

30mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

819

Ketorolac

4

30mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

820

Lacidipin

2

2mg

Uống

Viên

Viên

821

Lacidipin

4

4mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

822

Lactobacillus acidophilus

4

10^8 CFU

Uống

Viên nang

Viên

823

Lactulose

1

10g/15ml x 200ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

824

Lactulose

1

10g/15ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

825

Lamotrigine

2

50mg

Uống

Viên

Viên

826

Lamotrigine

2

100mg

Uống

Viên

Viên

827

Lamivudin

2

100mg

Uống

Viên

Viên

828

Lamivudin

4

100mg

Uống

Viên

Viên

829

Lamivudine

5

150mg

Uống

Viên

Viên

830

Lamivudine + Zidovudin

5

150mg + 300mg

Uống

Viên

Viên

831

Lopinavir + Ritonavir (LPV/r)

2

200mg + 50mg

Uống

Viên

Viên

832

Lansoprazol

1

30mg

Uống

Viên

Viên

833

Lansoprazol

2

30mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

834

Lansoprazol

1

15mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

835

Ledipasvir+ sofosbuvir

2

90mg+400mg

uống

Viên

viên

836

Lercanidipin hydroclorid

1

10mg

Uống

Viên

Viên

837

Letrozol

1

2,5mg

Uống

Viên

Viên

838

Levetiracetam

2

250mg

Uống

Viên

Viên

839

Levetiracetam

4

500mg

Uống

Viên

Viên

840

Levobupivacain

4

5mg/ml x 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

841

Levocetirizin

4

0,5mg/ml; 10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

842

Levocetirizin

2

5mg

Uống

Viên

Viên

843

Levocetirizin

4

5mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

844

Levodopa + Carbidopa

4

250mg + 25mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

viên

845

Levodopa + Carbidopa

4

100mg + 10mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

846

Levodopa + Carbidopa

2

100mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

847

Levodopa + Carbidopa

2

250mg +25mg

Uống

Viên

Viên

848

Levodopa + Benserazid

4

200mg +50mg

Uống

Viên nang

Viên

849

Levofloxacin

3

500mg

Uống

Viên

Viên

850

Levofloxacin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

851

Levofloxacin

1

750mg/150ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

852

Levofloxacin

2

750mg/ 150ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

853

Levofloxacin

2

250mg

Uống

Viên

Viên

854

Levofloxacin

3

250mg

Uống

Viên

Viên

855

Levofloxacin

1

5mg/ml x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

856

Levofloxacin

1

15mg/ml x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Lọ

857

Levomepromazin

3

25mg

Uống

Viên

Viên

858

Levomepromazin

4

50mg

Uống

Viên

Viên

859

Levosulpirid

2

50mg

Uống

Viên

Viên

860

Levosulpirid

4

25mg

Uống

Viên

Viên

861

Levothyroxin (muối natri)

4

100mcg

Uống

Viên

Viên

862

Levothyroxin (muối natri)

1

100mcg

Uống

Viên

Viên

863

Levothyroxin (muối natri)

1

50 mcg

Uống

Viên

Viên

864

Levothyroxin (muối natri)

1

75 mcg

Uống

Viên

Viên

865

Leflunomid

1

10mg

Uống

Viên

Viên

866

Lidocain (hydroclodrid)

4

2%/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

867

Lidocain (hydroclodrid)

4

100mg/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

868

Lidocain + Epinephrin (adrenalin)

2

(2%+0.001%)1,8ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

869

Lidocain + Epinephrin (adrenalin)

1

(36mg + 18mcg)/1,8ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

870

Lidocain +Prilocain

1

5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

871

Lidocain +Prilocain

2

(25mg+25mg)/10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

872

Lidocain hydroclodrid

1

10% x 38g

Xịt ngoài da

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ/ Ống/Túi

873

Lidocain hydroclodrid

1

2% x 30g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

874

Lidocain hydroclodrid

4

2% x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

875

Linagliptin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

876

Linagliptin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

877

Linezolid*

4

200mg/100ml x 100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

878

Linezolid*

4

200mg/100ml x 300ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

879

Lisinopril

4

10mg

Uống

Viên

Viên

880

Lisinopril

1

20mg

Uống

viên

Viên

881

Lisinopril

2

5mg

Uống

Viên

Viên

882

Lisinopril + Hydroclorothiazid

4

10mg + 12,5mg

Uống

Viên

viên

883

Lisinopril + Hydroclorothiazid

3

10mg + 12,5mg

Uống

Viên

viên

884

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

4

L-Lysine hydrochloride: 150mg; Vitamin B1: 1,5mg; Vitamin B2: 1,67mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin PP: 10mg; Vitamin E: 7,5mg; Calcium: 65mg

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Gói

885

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

4

(Vitamin B1: 26,7mg; Vitamin B2: 26,7mg; Vitamin B6: 26,7mg; Vitamin PP: 24mg; Kẽm sulfat: 40mg; Lysine HCl: 1200mg)/120ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

886

Lysin + Vitamin + Khoáng chất

4

Calcium: 65mg; Vitamin B1: 1,5mg; Vitamin B2: 1,75mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin D3: 200IU; Vitamin E: 7,5IU; Vitamin PP: 10mg; Vitamin B5: 5mg; Lysin: 150mg

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

887

Loperamid

1

2mg

Uống

Viên nang

Viên

888

Loperamid

4

2mg

Uống

Viên

Viên

889

Loratadin

4

1mg/1ml; 10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

890

Loratadin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

891

Loratadin

1

10mg

Uống

Viên

Viên

892

Loratadin

3

10mg

Uống

Viên

Viên

893

Losartan

3

50mg

Uống

Viên

Viên

894

Losartan

3

25mg

Uống

Viên

Viên

895

Losartan kali; Hydroclorothiazid

4

100mg; 12,5 mg

Uống

Viên

viên

896

Losartan kali; Hydroclorothiazid

2

100mg; 25 mg

Uống

Viên

viên

897

Losartan kali; Hydroclorothiazid

3

50mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

898

Loteprednol etabonat

1

0,5%/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

899

Lovastatin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

900

Lovastatin

1

20mg

Uống

Viên

Viên

901

Lovastatin

2

20mg

Uống

Viên

Viên

902

Loxoprofen

3

60mg

Uống

Viên

Viên

903

Loxoprofen

2

60mg

Uống

Viên

Viên

904

Lynestrenol

5

5mg

Uống

Viên

Viên

905

Lynestrenol

1

5mg

Uống

Viên

Viên

906

Macrogol

1

10g

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

907

Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid

4

64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

908

Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid

1

73,69g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

909

Magnesi aspartat + Kali aspartat

1

400mg+ 452mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

910

Magnesi aspartat + Kali aspartat

1

140mg + 158mg

Uống

Viên

Viên

911

Magnesi aspartat + Kali aspartat

4

140mg + 158mg

Uống

Viên

Viên

912

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon

4

400mg + 300mg + 30mg

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

913

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon

4

400mg + 400mg + 30mg

Uống

Viên

Viên

914

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon

4

400mg + 400mg + 40mg

Uống

Viên

Viên

915

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon

4

(800mg + 800mg + 60mg)/10ml

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

916

Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon

4

Gel Magnesi hydroxyd 30% 2,668 g; Gel Nhôm hydroxyd 4,596 g ; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) 0,266 g

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

917

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon

4

800,4mg + 400mg + 80mg

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

918

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon

4

400mg + 440mg + 50mg/10ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

919

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd+ simethicon

4

(800,4mg + 612mg+80mg)/10ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

920

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

(440mg + 390mg)/10ml

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

921

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

(800,4 mg + 611,76 mg)/10ml

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

922

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

(400mg + 400mg)/10ml

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

923

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

2

400mg + 306mg

Uống

Viên

Viên

924

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

120mg + 250mg

Uống

Viên

Viên

925

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

200mg + 175mg

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

926

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon

4

800mg + 800mg + 100mg

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

927

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd

4

Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydroxyd gel 3030,3mg

Uống

Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống

Gói

928

Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon

4

400mg + 306mg + 30mg

Uống

Viên

Viên

929

Magnesi sulfat

4

15% x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

930

Manitol

4

20% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/Túi

931

Mebendazol

4

500mg

Uống

Viên

Viên

932

Meclophenoxat

4

250 mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ Ống/Túi

933

Meclophenoxat

4

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ /Ống/Túi

934

Mecobalamin

5

1500 mcg

Uống

Viên

viên

935

Mecobalamin

2

1500 mcg

Uống

Viên nang

viên

936

Mecobalamin

4

500mcg

Uống

Viên

Viên

937

Mecobalamin

4

10mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ /Ống/Túi

938

Meloxicam

1

15mg/1,5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

939

Meloxicam

4

15mg/1,5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

940

Meloxicam

2

7,5mg

Uống

Viên

Viên

941

Meloxicam

3

7,5mg

Uống

Viên nang

Viên

942

Meloxicam

4

7,5mg

Uống

Viên sủi

Viên

943

Meloxicam

1

15mg

Uống

Viên

Viên

944

Mequitazin

2

5mg

Uống

Viên

Viên

945

Meropenem*

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

946

Meropenem*

4

0,25g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

947

Mesalazin (Mesalamin)

2

500mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

948

Mesalazin (Mesalamin)

4

1000mg

Đặt trực tràng

Viên đặt trực tràng

Viên

949

Metformin

2

750mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

950

Metformin

1

1000mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

951

Metformin

1

850mg

Uống

Viên

Viên

952

Metformin

2

500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

953

Metformin

3

500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

954

Metformin

1

500mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

955

Metformin

4

1000mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

956

Metoclopramid

4

5mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

957

Metoclopramid

2

5mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

958

Metoclopramid

4

10mg

Uống

Viên

Viên

959

Metoprolol

1

25mg

Uống

Viên

Viên

960

Metoprolol

1

50mg

Uống

Viên

Viên

961

Metoprolol

1

100mg

Uống

Viên

Viên

962

Methadon hydroclorid

4

10mg/ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/lọ

963

Methocarbamol

4

1000mg

Uống

Viên

Viên

964

Methotrexat

2

50mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

965

Methotrexat

2

2,5mg

Uống

Viên

Viên

966

Methyl ergometrin maleat

4

0,2mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

967

Methyl ergometrin maleat

1

0,2mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

968

Methyl prednisolon

2

40mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/Túi

969

Methyl prednisolon

4

40mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

970

Methyl prednisolon

2

8mg

Uống

Viên

Viên

971

Methyl prednisolon

4

8mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

972

Methyl prednisolon

4

16mg

Uống

Viên

Viên

973

Methyl prednisolon

3

4mg

Uống

Viên

Viên

974

Methyl prednisolon

4

4mg

Uống

Viên nang

Viên

975

Methyl prednisolon

4

125mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ Ống/Túi

976

Methyldopa

1

250mg

Uống

Viên

Viên

977

Methyldopa

4

250mg

Uống

Viên

Viên

978

Metronidazol

1

500mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

979

Metronidazol

4

5mg/1ml x 150ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

980

Metronidazol

1

250mg

Uống

Viên

Viên

981

Metronidazol

4

250mg

Uống

Viên

Viên

982

Metronidazol

4

1% x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

983

Metronidazol + Neomycin + Nystatin

1

500mg + 65.000UI + 100.000UI

Đặt âm đạo

Viên

Viên

984

Metronidazol + Neomycin + Nystatin

4

500mg + 65.000UI + 100.000UI

Đặt âm đạo

Viên

Viên

985

Miconazol

4

200mg

Đặt âm đạo

Viên

Viên

986

Miconazol

5

200mg

Đặt âm đạo

Viên

Viên

987

Midazolam

1

5mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

988

Midazolam

4

5mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

989

Milrinon

4

10mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

990

Mirtazapin

2

15mg

Uống

Viên

Viên

991

Mirtazapin

3

30mg

Uống

Viên

Viên

992

Mirtazapin

2

45mg

Uống

Viên

Viên

993

Misoprostol

4

200mcg

Uống

Viên

Viên

994

Misoprostol

5

200mcg

Uống

Viên

Viên

995

Mometason furoat

5

50mcg/liều xịt, 140 liều

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Chai/Lọ/Bình/Ốn g

996

Mometason furoat

1

0,1% x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

997

Mometason furoat + Acid salicylic

4

(1mg + 50mg)/g x 15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

998

Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat

1

(7g+19g)/118mlx 133ml

Thụt hậu tràng môn/ trực

Thuốc thụt tràng hậu môn/ trực

Chai/Lọ/ Ống/Túi

999

Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat

1

(9,5g + 3,5g)/59ml

Thụt hậu tràng môn/ trực

Thuốc thụt tràng hậu môn/ trực

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.000

Monobasic natri phosphat+ dibasic natri phosphat

4

18,8g +4,3g

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.001

Morphin

4

10mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.002

Morphin

1

10mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.003

Morphin (không có chất bảo quản để gây tê tủy sống)

1

10mg/1ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.004

Morphin

4

30mg

Uống

Viên nang

Viên

1.005

Moxifloxacin

5

400mg, lọ 100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.006

Moxifloxacin

3

400mg

Uống

Viên

Viên

1.007

Moxifloxacin

1

5mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.008

Moxifloxacin

4

5mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.009

Moxifloxacin

4

400mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.010

Moxifloxacin + Dexamethason

1

0,5% + 0,1%

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.011

Moxifloxacin + Dexamethason

5

0,5% + 0,1%

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.012

Mupirocin

2

2% x 5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.013

Mupirocin

4

2% x 5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.014

N- Acetylcystein

1

300mg/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.015

N- Acetylcystein

4

300mg/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.016

N- Acetylcystein

4

200mg/5ml x 30ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.017

N- Acetylcystein

1

200mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.018

N-Acetylcystein

4

100mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.019

N-Acetylcystein

4

100mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.020

N-acetylcystein

4

600mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.021

N- Acetylcystein

2

200mg

Uống

Viên

Viên

1.022

Naftidrofuryl

4

200mg

Uống

Viên

Viên

1.023

Naloxon hydroclorid

4

0,4mg/ml x 1ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.024

Naloxon hydroclorid

1

0,4mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.025

Naproxen

2

250mg

Uống

Viên nang

viên

1.026

Naproxen

4

250mg

Uống

Viên

viên

1.027

Naproxen

1

25mg/ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

1.028

Naproxen

1

500mg

Uống

Viên

Viên

1.029

Naproxen + Esomeprazol

5

500mg + 20mg

Uống

Viên

Viên

1.030

Naproxen + Esomeprazol

4

500mg + 20mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

1.031

Naphazolin

4

0,05% x 5ml

Nhỏ mũi

Thuốc nhỏ mũi

Chai/Lọ

1.032

Natri clorid

4

0,9% /1000ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.033

Natri clorid

4

0,9% x 500ml

Dùng ngoài (sử dụng được trong phẫu thuật)

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

1.034

Natri clorid

1

0,9% x 500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.035

Natri clorid

4

0,9% x 500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.036

Natri clorid

4

0,9% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.037

Natri clorid

4

0,9% x 100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.038

Natri clorid

4

0,9%

Nhỏ mắt, nhỏ mũi

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.039

Natri clorid

4

0,9% x 100ml

Xịt mũi

Thuốc xịt mũi

Chai/Lọ/ Ống/Bình

1.040

Natri clorid

4

3%/100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.041

Natri clorid

4

10% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.042

Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat+ kẽm sulfat + dextrose

4

500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.043

Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm

4

520mg + 300mg + 580mg + 2,7g + 5mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.044

Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan

2

520mg + 300mg + 580mg + 2,7g

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.045

Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan

4

0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.046

Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat+ Kali clorid

4

( 0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g)/5,6g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.047

Natri clorid + Natri bicarbonat + Kali clorid + Dextrose khan

4

0.35g + 0.25g + 0.15g + 2g

Uống

Viên

Viên

1.048

Natri diquafosol

1

30mg/ml x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Lọ

1.049

Natri hyaluronat

4

0,15% x 10ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.050

Natri hyaluronat

1

15mg/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.051

Natri hyaluronat

4

1mg/ml x 6ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.052

Natri hyaluronat

4

25mg/2,5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm

Bơm tiêm

1.053

Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

4

1,4%/500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/Túi

1.054

Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

1

4,2% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ /Ống/Túi

1.055

Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

4

1,4% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.056

Natri montelukast

1

4mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.057

Natri montelukast

2

4mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.058

Natri montelukast

2

5mg

Uống

Viên

Viên

1.059

Natri montelukast

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.060

Natri montelukast

1

10mg

Uống

Viên

Viên

1.061

Natri montelukast

4

10mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.062

Nebivolol

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.063

Nebivolol

4

10mg

Uống

Viên

Viên

1.064

Nefopam hydroclorid

1

20mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.065

Nefopam hydroclorid

2

20mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.066

Neomycin (Sulfat)

4

0,5%/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.067

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

1

(3500 UI/g + 6000 UI/g + 1%) x 3,5g

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

1.068

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

1

(3500UI+ 6000UI + 1mg)/ml, lọ 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.069

Neomycin + polymyxin B + dexamethason

4

(35mg+100.000UI+10 mg)/10ml, lọ 10ml

Nhỏ mắt, nhỏ tai

Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ tai

Chai/Lọ

1.070

Neostigmin methylsulfat (bromid)

1

0,5mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.071

Neostigmin methylsulfat (bromid)

4

0,5mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.072

Nepafenac

1

1mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Lọ

1.073

Netilmicin sulfat

2

100mg/1,5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

1.074

Netilmicin sulfat

4

100mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

1.075

Neviparin (NVP)

5

50mg/5ml, 100ml

Uống

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

1.076

Nicardipin

4

10mg/50ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.077

Nicardipin

5

10mg/10ml, ống 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.078

Nicardipin

2

10mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.079

Nicardipin

1

10mg/10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

1.080

Nicorandil

2

5mg

Uống

Viên

Viên

1.081

Nicorandil

4

5mg

Uống

Viên nang

Viên

1.082

Nicorandil

4

2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.083

Nicorandil

4

10mg

Uống

Viên

Viên

1.084

Nifedipin

1

30mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.085

Nifedipin

3

20mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.086

Nifedipin

2

20mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.087

Nimodipin

1

10mg/50ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.088

Nimodipin

4

30mg

Uống

Viên

Viên

1.089

Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)

4

5mg/5ml, ống 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.090

Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)

2

4mg/4ml, ống 4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.091

Nor-Epinephrin (Nor-adrenalin)

1

1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.092

Nor-Epinephrin (Nor-adrenalin)

1

4mg/4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.093

Norfloxacin

1

400mg

Uống

Viên

Viên

1.094

Nước cất pha tiêm

4

5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.095

Nước cất pha tiêm

4

10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.096

Nước oxy già

4

3% x 60ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.097

Nystatin

4

500.000UI

Uống

Viên

Viên

1.098

Nystatin

4

25.000UI

Đánh tưa lưỡi

Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng

Gói

1.099

Nystatin + Neomycin + Polymycin B

1

100.000 IU + 35.000 IU + 35.000 IU

Đặt âm đạo

Viên nang

Viên

1.100

Nhũ dịch lipid

1

(Mỗi 100ml chứa: Medium chain triglycerides 10,0g; Soya-bean oil, refined 8,0g; Omega-3-acid triglycerides 2,0g) x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.101

Nhũ dịch lipid

1

(Mỗi 100 ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6g; Triglycerid mạch trung bình 6g; Dầu Oliu tinh chế 5g; Dầu cá tinh chế 3g) x 100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.102

Nhũ dịch lipid

1

(Mỗi 100 ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6g; Triglycerid mạch trung bình 6g; Dầu Oliu tinh chế 5g; Dầu cá tinh chế 3g) x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.103

Nhũ dịch lipid

1

20% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.104

Nhũ dịch lipid

1

10% x 250ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.105

Octreotid

1

100mcg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.106

Octreotid

4

100mcg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.107

Ofloxacin

1

0,3%/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.108

Ofloxacin

4

0,3%/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.109

Ofloxacin

1

0.3%/3,5g

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

1.110

Ofloxacin

2

200mg

Uống

Viên

Viên

1.111

Ofloxacin

1

200mg

Uống

Viên

Viên

1.112

Ofloxacin

5

200mg/100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.113

Ofloxacin

2

200mg/100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.114

Ofloxacin

1

200mg/100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.115

Ofloxacin

2

200mg/40ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.116

Olanzapin

1

10mg

Uống

Viên

Viên

1.117

Olanzapin

3

10mg

Uống

Viên

Viên

1.118

Olanzapin

2

20mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.119

Olanzapin

2

5mg

Uống

Viên

Viên

1.120

Olanzapin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.121

Olopatadin hydroclorid

1

2mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.122

Olopatadin hydroclorid

4

0,2%

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.123

Omeprazol

1

40mg

Uống

Viên nang

Viên

1.124

Omeprazol

3

20mg

Uống

Viên

Viên

1.125

Omeprazol

4

20mg

Uống

Viên

Viên

1.126

Omeprazol

4

40mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.127

Ondansetron

1

8mg/4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.128

Ondansetron

4

8mg/4ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.129

Otilonium bromide

4

40mg

Uống

Viên

Viên

1.130

Oxacilin

1

500mg

Uống

Viên nang

Viên

1.131

Oxacilin

1

250mg

Uống

Viên nang

Viên

1.132

Oxacilin

1

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.133

Oxacilin

4

1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.134

Oxacilin

4

2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.135

Oxaliplatin

4

50mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.136

Oxaliplatin

4

100mg

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.137

Oxcarbazepin

2

300mg

Uống

Viên

Viên

1.138

Oxcarbazepin

4

300mg

Uống

Viên

Viên

1.139

Oxytocin

1

5UI

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.140

Oxytocin

4

5UI

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.141

Oxytocin

1

10UI/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.142

Oxytocin

4

10UI/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.143

Paclitaxel

4

150mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.144

Paclitaxel

2

150mg/25ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.145

Paclitaxel

4

30mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.146

Pantoprazol

2

20mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

1.147

Pantoprazol

3

40mg

Uống

Viên

Viên

1.148

Pantoprazol

4

40mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.149

Papaverin

2

40mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.150

Papaverin

4

40mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.151

Paracetamol

1

80mg

Đặt hậu môn

Viên

Viên

1.152

Paracetamol

4

80mg

Đặt hậu môn

Viên

Viên

1.153

Paracetamol

3

80mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.154

Paracetamol

4

80mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.155

Paracetamol

1

150mg

Đặt

Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng

Viên

1.156

Paracetamol

4

150mg

Đặt

Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng

viên

1.157

Paracetamol

2

150mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.158

Paracetamol

4

150mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.159

Paracetamol

4

250mg/10ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

1.160

Paracetamol

3

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.161

Paracetamol

2

250mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.162

Paracetamol

1

300mg

Đặt

Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng

Viên

1.163

Paracetamol

4

300mg

Đặt

Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng

Viên

1.164

Paracetamol

4

300mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.165

Paracetamol

4

325mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.166

Paracetamol

4

325mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.167

Paracetamol

1

500mg

Uống

Viên

Viên

1.168

Paracetamol

4

500mg

Uống

Viên

Viên

1.169

Paracetamol

2

500mg

Uống

Viên

Viên

1.170

Paracetamol

2

500 mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.171

Paracetamol

4

650mg

Uống

Viên nang

Viên

1.172

Paracetamol

1

650mg

Uống

Viên

viên

1.173

Paracetamol

3

650mg

Uống

Viên

Viên

1.174

Paracetamol

2

650mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.175

Paracetamol

4

1g/100ml

Tiêm truyền

Thuốc Tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống

1.176

Paracetamol

4

1g/10ml

Tiêm/Tiêm tuyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.177

Paracetamol + Codein phosphat

1

500mg+ 30mg

Uống

Viên

Viên

1.178

Paracetamol + Codein phosphat

2

500mg+ 15mg

Uống

Viên

Viên

1.179

Paracetamol + Codein phosphat

4

500mg + 10mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.180

Paracetamol + Chlorpheniramin

4

100mg + 2mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.181

Paracetamol + Ibuprofen

4

250mg + 100mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.182

Paracetamol + Methocarbamol

4

300mg + 380mg

Uống

Viên

Viên

1.183

Paracetamol + Phenylephrin + Chlorpheniramin

4

160mg + 2,5mg +1mg

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.184

Paracetamol + Tramadol

3

325mg + 37,5mg

Uống

Viên

Viên

1.185

Paracetamol + Tramadol

2

325mg + 37,5mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.186

Paroxetin

1

20mg

Uống

Viên

Viên

1.187

Paroxetin

4

20mg

Uống

Viên

Viên

1.188

Pefloxacin

4

400mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.189

Pegfilgrastim

2

6mg/0,6ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Bơm tiêm

1.190

Pemetrexed

2

100mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.191

Pemetrexed

5

100mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.192

Pentoxifyllin

4

200mg/100ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.193

Peptid (Cerebrolysin concentrate)

1

215,2mg/ml, 5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

1.194

Peptid (Cerebrolysin concentrate)

1

215,2mg/ml, 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Ống

1.195

Perindopril

4

2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.196

Perindopril

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.197

Perindopril

2

5mg

Uống

Viên

Viên

1.198

Perindopril

4

4mg

Uống

Viên nang

Viên

1.199

Perindopril + Amlodipin

3

7mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.200

Perindopril + Amlodipin

1

7mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.201

Perindopril + Amlodipin

2

4mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.202

Perindopril + Amlodipin

3

5mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.203

Perindopril + Amlodipin

1

8mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

1.204

Perindopril + Amlodipin

3

4mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.205

Perindopril + Amlodipin

3

4mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

1.206

Perindopril + Amlodipin

1

3,5mg + 2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.207

Perindopril + Bisoprolol

1

10mg + 5mg

Uống

Viên

Viên

1.208

Perindopril + Indapamid

1

8mg +2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.209

Perindopril + Indapamid

1

5mg + 1,25mg

Uống

Viên

Viên

1.210

Perindopril + Indapamid

2

10mg + 2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.211

Perindopril + Indapamid

2

4mg + 1,25mg

Uống

Viên

Viên

1.212

Pethidin

1

50mg/ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.213

Pipecuronium bromid

1

4mg/2ml, lọ 2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.214

Piperacilin

2

1g

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.215

Piperacilin

2

2g

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.216

Piperacilin + Tazobactam

2

4g+0,5g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.217

Piperacilin + Tazobactam

4

2g + 0,25g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.218

Piperacilin + Tazobactam

2

3g + 0,375g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.219

Piperacilin + Tazobactam

4

3g + 0,375g

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.220

Piracetam

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.221

Piracetam

4

333mg/ml - 3,6ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

1.222

Piracetam

4

1,25g/10ml - 60ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai

1.223

Piracetam

4

400mg

Uống

Viên

Viên

1.224

Piracetam

4

800mg

Uống

Viên nang

Viên

1.225

Piracetam

4

800mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.226

Piracetam

2

1200mg

Uống

Viên

Viên

1.227

Piracetam

4

1200mg/3g

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.228

Piroxicam

4

40mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.229

Piroxicam

2

20mg

Uống

Viên nang

Viên

1.230

Piroxicam

4

10mg

Uống

Viên

Viên

1.231

Polyethylen glycol + Propylen glycol

1

(0,4% + 0,3%) x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.232

Povidon Iodin

4

10%/100ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/lọ//túi

1.233

Povidon Iodin

4

10%/20ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/lọ

1.234

Povidon iodin

4

10% x 140ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

1.235

Povidon iodin

4

4% x 500ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

1.236

Povidon iodin

4

10% x 500ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

1.237

Povidon iodin

4

10% x 90ml

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

1.238

Pralidoxim

5

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ Ống/Túi

1.239

Pramipexol

1

0,26mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.240

Pramipexol

3

0,26mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.241

Pravastatin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.242

Pravastatin

2

20mg

Uống

Viên

Viên

1.243

Pravastatin

4

20mg

Uống

Viên nang

Viên

1.244

Pravastatin

4

10mg

Uống

Viên nang

Viên

1.245

Pravastatin

4

30mg

Uống

Viên

Viên

1.246

Praziquantel

4

600mg

Uống

Viên

Viên

1.247

Prednisolon acetat (natri phosphate)

4

20mg

Uống

Viên

Viên

1.248

Prednisolon acetat (natri phosphate)

4

5mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

1.249

Prednisolon acetat (natri phosphate)

4

10mg (tương đương Prednisolon natri phosphat 13,44mg)

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.250

Prednisolon acetat (natri phosphate)

1

1% w/v (10mg/ml)

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ Ống/Túi

1.251

Prednisolon acetat (natri phosphate)

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.252

Pregabalin

1

25mg

Uống

Viên nang

Viên

1.253

Pregabalin

2

75mg

Uống

Viên

Viên

1.254

Pregabalin

1

50mg

Uống

Viên nang

Viên

1.255

Pregabalin

3

150mg

Uống

Viên

Viên

1.256

Pregabalin

4

200mg

Uống

Viên nang

Viên

1.257

Probenecid

4

500mg

Uống

Viên

Viên

1.258

Probenecid

5

500mg

Uống

Viên

Viên

1.259

Progesteron

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.260

Progesteron

1

200mg

Đặt âm đạo

Viên nang

viên

1.261

Progesteron

2

200mg

Đặt âm đạo

Viên nang

viên

1.262

Progesteron

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.263

Progesteron

1

25mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.264

Proparacain hydroclorid

1

0,5% x 15ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.265

Propofol

1

1%, 50ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.266

Propofol

1

10mg/ml x 20ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.267

Propofol

5

10mg/ml x 20ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.268

Propranolol hydroclorid

2

10mg

Uống

Viên

Viên

1.269

Propranolol hydroclorid

2

40mg

Uống

Viên

Viên

1.270

Propranolol hydroclorid

4

1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.271

Propylthiouracil (PTU)

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.272

Propylthiouracil (PTU)

4

50mg

Uống

Viên

Viên

1.273

Protamin sulfat

5

10mg/ml, 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.274

Pyridostigmin bromid

4

60mg

Uống

viên

Viên

1.275

Phenobarbital

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.276

Phenobarbital

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.277

Phenobarbital

4

200mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.278

Phenylephrin

1

50mcg/ml x 10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

1.279

Phenytoin

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.280

Phenytoin

2

100mg

Uống

Viên

Viên

1.281

Phytomenadion (Vitamin K1)

2

1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.282

Phytomenadion (vitamin K1)

4

1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.283

Phytomenadion (vitamin K1)

4

10mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.284

Quetiapin

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.285

Quetiapin

4

150mg

Uống

Viên

Viên

1.286

Rabeprazol

2

10mg

Uống

Viên

Viên

1.287

Rabeprazol

4

20mg

Uống

Viên

Viên

1.288

Rabeprazol

5

40mg

Uống

Viên bao tan trong ruột

Viên

1.289

Rabeprazol

1

20mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.290

Racecadotril

1

10mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.291

Racecadotril

1

30mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.292

Raloxifen

4

60mg

Uống

Viên

Viên

1.293

Ramipril

1

5mg

Uống

Viên nang

Viên

1.294

Ramipril

4

5mg

Uống

Viên nang

Viên

1.295

Ramipril

4

2,5mg

Uống

Viên nang

Viên

1.296

Ramipril

1

2,5 mg

Uống

Viên

Viên

1.297

Ramipril

2

2,5 mg

Uống

Viên

Viên

1.298

Ramipril

4

10mg

Uống

Viên nang

Viên

1.299

Rebamipid

3

100mg

Uống

Viên

Viên

1.300

Rebamipid

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.301

Repaglinid

2

0,5mg

Uống

Viên

Viên

1.302

Repaglinid

2

2mg

Uống

Viên

Viên

1.303

Repaglinid

4

2mg

Uống

Viên

Viên

1.304

Ringer lactat + Glucose

4

500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Túi

1.305

Rifamycin

4

200.000IU

Nhỏ tai

Thuốc nhỏ tai

Lọ/Ống

1.306

Rifampicin

3

300mg

Uống

Viên nang

Viên

1.307

Rifampicin

4

300mg

Uống

Viên

Viên

1.308

Rifampicin + Isoniazid

3

150mg + 100mg

Uống

Viên

Viên

1.309

Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid

3

150mg + 75mg + 400mg

Uống

Viên

Viên

1.310

Ringer lactat

1

500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Túi

1.311

Ringer lactat

4

500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Túi

1.312

Risedronat

2

35mg

Uống

Viên

Viên

1.313

Risedronat

1

35mg

Uống

Viên

Viên

1.314

Risperidon

3

1mg

Uống

Viên

Viên

1.315

Risperidon

1

1mg

Uống

Viên

Viên

1.316

Risperidon

1

2mg

Uống

Viên

Viên

1.317

Risperidon

4

2mg

Uống

Viên

Viên

1.318

Rituximab

1

100mg

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.319

Rivaroxaban

1

20mg

Uống

Viên

Viên

1.320

Rivaroxaban

2

20mg

Uống

Viên

Viên

1.321

Rivaroxaban

3

10mg

Uống

Viên

Viên

1.322

Rivaroxaban

3

15mg

Uống

Viên

Viên

1.323

Rivaroxaban

2

15mg

Uống

Viên

Viên

1.324

Rocuronium bromid

4

25mg/2,5ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.325

Rocuronium bromid

1

50mg/5ml x 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.326

Rocuronium bromid

4

50mg/5ml x 5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.327

Ropivacain hydroclorid

2

5mg/ml x 10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.328

Rosuvastatin

3

5mg

Uống

Viên

Viên

1.329

Rosuvastatin

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.330

Rosuvastatin

4

10mg

Uống

Viên nang

Viên

1.331

Rosuvastatin

4

20mg

Uống

Viên nang

Viên

1.332

Rotundin

4

30mg

Uống

Viên

Viên

1.333

Rotundin

4

60mg

Uống

Viên

Viên

1.334

Roxithromycin

4

150mg

Uống

Viên

Viên

1.335

Roxithromycin

2

150mg

Uống

Viên

Viên

1.336

Roxithromycin

4

50mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.337

Rupatadine

1

10mg

Uống

Viên

viên

1.338

Saccharomyces boulardii

1

100mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

1.339

Saccharomyces boulardii

1

250mg

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

1.340

Saccharomyces boulardii

1

250mg

Uống

Viên nang

Viên

1.341

Saccharomyces boulardii

4

10^9 CFU

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

1.342

Salbutamol + Ipratropium

1

(2,5mg+0,5mg)/2,5ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/lọ/ống

1.343

Salbutamol + Ipratropium

4

(2.5mg + 0,5mg)/2.5 ml

Khí dung

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Chai/lọ/ống

1.344

Salbutamol sulfat

2

100mcg/liều x 200 liều

Đường hô hấp

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

1.345

Salbutamol sulfat

1

5mg

Đường hô hấp

Dung dịch/ hỗn dịch khí dung

Chai/lọ/ống

1.346

Salbutamol sulfat

1

0,5mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.347

Salbutamol sulfat

4

0,5mg/ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.348

Salbutamol sulfat

1

5mg/5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.349

Salbutamol sulfat

4

5mg/5ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.350

Salbutamol sulfat

1

100mcg/liều xịt x 200 liều

Xịt mũi, đường hô hấp

Dung dịch/ hỗn dịch khí dung

Chai/Lọ/ Ống/Bình

1.351

Salbutamol sulfat

4

2mg/5ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

ống

1.352

Salbutamol sulfat

4

2mg/5ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Gói

1.353

Salbutamol sulfat

4

5mg/2,5ml

Khí dung

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Chai/Lọ /Ống/Bình

1.354

Salbutamol sulfat

1

2,5mg/2,5ml

Khí dung

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Ống

1.355

Salbutamol sulfat

4

2,5mg/2,5ml

Khí dung

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Ống

1.356

Salicylic acid + Betamethason dipropionat

4

15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.357

Salmeterol + fluticason propionat

5

(25mcg + 125mcg) /liều x 120 liều

Dạng hít

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

1.358

Salmeterol + fluticason propionat

5

(25mcg + 250mcg)/ liều x 120 liều

Dạng hít

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

1.359

Salmeterol + fluticason propionat

1

(25mg + 50mcg)/ liều x 120 liều

Dạng hít

Thuốc hít định liều/ phun mù định liều

Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều

1.360

Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat

4

300mg + 7,98mg + 4,2mg

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.361

Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic

4

(50mg + 0,5mg)/5ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

1.362

Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic

4

294,12mg + 0,35mg

Uống

Viên

Viên

1.363

Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid

1

6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,260mg + 0,166mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.364

Sắt Fumarat + Acid folic

1

310mg + 350mcg

Uống

Viên

Viên

1.365

Sắt Fumarat + Acid folic

4

162mg + 750mcg

Uống

Viên nang

Viên

1.366

Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat

4

25mg Sắt +2.47mg Mangan + 0,14mg Đồng

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

1.367

Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat

1

(50mg + 1,33mg + 0,70mg)/10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.368

Sắt (III) hydroxyd polymaltose

4

50mg/10ml lọ 120ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.369

Sắt (II) sulfat khan + Acid folic

4

200mg + 0,4mg

Uống

Viên

Viên

1.370

Sắt protein succinylat

1

40mg - 15ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

1.371

Sertralin

2

50mg

Uống

Viên

Viên

1.372

Sertralin

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.373

Sevofluran

1

250ml

Đường hô hấp, khí dung

Thuốc gây mê đường hô hấp

Chai/Lọ

1.374

Silymarin

4

200mg

Uống

Viên nang

Viên

1.375

Silymarin

1

150mg

Uống

Viên

Viên

1.376

Silymarin

1

140mg

Uống

Viên nang

Viên

1.377

Simethicon

1

40mg

Uống

Viên

Viên

1.378

Simethicon

4

40mg/ml x 20ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

1.379

Simethicon

1

40mg/ml x 30ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

1.380

Simethicon

4

120mg

Uống

Viên

Viên

1.381

Simvastatin

4

10mg

Uống

Viên

Viên

1.382

Simvastatin

2

40mg

Uống

Viên

Viên

1.383

Simvastatin

2

20mg

Uống

Viên

Viên

1.384

Simvastatin + Ezetimibe

1

40mg + 10mg

Uống

Viên

Viên

1.385

Sitagliptin

3

50mg

Uống

Viên

Viên

1.386

Sitagliptin

4

25mg

Uống

Viên

Viên

1.387

Sitagliptin

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.388

Sitagliptin + Metformin

2

50mg + 850mg

Uống

Viên

Viên

1.389

Sitagliptin + Metformin

3

50mg + 850mg

Uống

Viên

Viên

1.390

Sitagliptin + Metformin

2

50mg + 1000mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.391

Sitagliptin + Metformin

2

100mg + 1000mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.392

Sotalol

4

80mg

Uống

Viên

Viên

1.393

Sorafenib

1

200mg

Uống

viên

viên

1.394

Sorbitol

4

3,3%/500ml

Dung dịch rửa

Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.395

Sorbitol

4

3,3% x 1000ml

Dung dịch rửa

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.396

Sorbitol

4

5g

Uống

Bột/Cốm/Hạt pha uống

Gói

1.397

Sorbitol+ natri citrat

4

4g+ 0,576g

Thụt trực tràng

Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng

Tuýp

1.398

Spiramycin

2

1.500.000UI

Uống

Viên

Viên

1.399

Spiramycin

4

750.000UI

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.400

Spiramycin

3

3 MIU

Uống

Viên

Viên

1.401

Spiramycin + Metronidazol

1

750.000UI + 125mg

Uống

Viên

Viên

1.402

Spiramycin + Metronidazol

4

750.000UI + 125mg

Uống

Viên

Viên

1.403

Spironolacton

1

25mg

Uống

Viên

Viên

1.404

Spironolacton

4

25mg

Uống

Viên

Viên

1.405

Spironolacton

1

50mg

Uống

Viên nang

Viên

1.406

Streptomycin

4

1g

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/Ống/Túi

1.407

Succinic acid + Nicotinamid + Inosine + Riboflavin Natri Phosphat

5

1g+0,1g+0,2g+0,02g /10ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.408

Sucralfat

1

1g/5ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

1.409

Sucralfat

4

1g/15ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

1.410

Sucralfat

4

1g/2,6g

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

1.411

Sucralfat

4

1,5g

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Gói

1.412

Sugammadex

1

100mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.413

Sufentanil

1

50mcg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.414

Sulfadiazin Bạc

4

1%/200g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Chai/lọ

1.415

Sulfadiazin Bạc

5

1%/15g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.416

Sulfadiazin bạc

4

20g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.417

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

4

200mg + 40mg

Uống

Viên

Viên

1.418

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

2

400mg + 80mg

Uống

Viên

Viên

1.419

Sulfamethoxazol +Trimethoprim

4

400mg + 80mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.420

Sulfamethoxazol +Trimethoprim

4

800mg+160mg

Uống

Viên

Viên

1.421

Sulfasalazin

4

500mg

Uống

Viên

Viên

1.422

Sulfasalazin

1

500mg

Uống

Viên

Viên

1.423

Sulpirid

4

50mg

Uống

Viên

Viên

1.424

Sulpirid

1

50mg

Uống

Viên nang

Viên

1.425

Sulpirid

1

100mg

Uống

Viên

Viên

1.426

Sulpirid

1

200mg

Uống

Viên

Viên

1.427

Sultamicillin (Ampicilin + sulbactam)

4

250mg/5ml * 70ml

Uống

Bột/cốm/hạt pha uống

Lọ

1.428

Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn)

1

120mg/1,5ml

Đường nội khí quản

Hỗn dịch dùng đường nội khí quản

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.429

Suxamethonium clorid

1

100mg/2ml x 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.430

Tacrolimus

4

0,1%/12g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.431

Tacrolimus

4

0,1%/10g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.432

Tacrolimus

4

5mg/5g x 5g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.433

Tafluprost

1

0,015mg/ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.434

Tamoxifen

1

10mg

Uống

Viên

Viên

1.435

Tamoxifen

1

20mg

Uống

Viên

Viên

1.436

Tamsulosin hydroclorid

1

0,4mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.437

Teicoplanin*

2

200mg/3ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.438

Teicoplanin*

4

400mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.439

Telmisartan

3

40mg

Uống

Viên

Viên

1.440

Telmisartan

1

40mg

Uống

Viên

Viên

1.441

Telmisartan

1

80mg

Uống

Viên

Viên

1.442

Telmisartan + Hydroclorothiazid

1

40mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.443

Telmisartan + hydroclorothiazid

1

80mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.444

Telmisartan + Hydroclorothiazid

3

80mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.445

Telmisartan + Hydroclorothiazid

3

40mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.446

Tenofovir disoprosil fumarat

1

300mg

Uống

Viên

Viên

1.447

Tenofovir disoprosil fumarat

3

300mg

Uống

Viên

Viên

1.448

Tenofovir + Lamivudine + Dolutegravir

5

300mg + 300mg + 50mg

Uống

Viên

Viên

1.449

Tenofovir + Lamivudin + Efavirenz

5

300mg + 300mg + 400mg

Uống

Viên

Viên

1.450

Tenoxicam

4

20mg

Uống

Viên nang

Viên

1.451

Tenoxicam

1

20mg

Uống

Viên

Viên

1.452

Tenoxicam

1

20mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

1.453

Terbinafin (hydroclorid)

4

10mg/1ml x 20ml

Xịt ngoài da

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ/Ống/Bìn h

1.454

Terbinafin (hydroclorid)

1

250mg

Uống

Viên

Viên

1.455

Terbutalin

4

2,5mg

Uống

Viên

Viên

1.456

Terbutalin

4

0,5mg/ml x 1ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/Ống/Bìn h

1.457

Terlipressin

1

1mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

1.458

Terlipressin

4

0,1mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

1.459

Tetracyclin hydroclorid

4

1%/ 5g

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

1.460

Ticagrelor

1

90mg

Uống

Viên

Viên

1.461

Ticarcillin + Acid clavulanic

4

3g + 0,2g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống/

1.462

Ticarcillin + Acid clavulanic

4

3g + 0,1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống/

1.463

Ticarcillin + Acid clavulanic

2

1,5g + 0,1g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống/

1.464

Ticarcillin + Acid clavulanic

4

0,75g + 0,05g

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống/

1.465

Tigecyclin*

1

50mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

1.466

Tigecyclin*

4

50mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ

1.467

Timolol maleat

1

0,5% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.468

Timolol maleat

4

0,5% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.469

Tinidazol

4

500mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.470

Tinidazol

4

500mg

Uống

Viên

Viên

1.471

Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)

5

6%/500ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.472

Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)

1

500ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.473

Tiropramid hydroclorid

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.474

Tizanidin hydroclorid

4

4mg

Uống

Viên nang

Viên

1.475

Tobramycin

4

100mg/2ml, ống 2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.476

Tobramycin

1

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.477

Tobramycin

2

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.478

Tobramycin

2

80mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.479

Tobramycin + Dexamethason

1

(0,3% + 0,1%)/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.480

Tobramycin + Dexamethason

4

(0,3% + 0,1%)/5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.481

Tobramycin + Dexamethason

1

0,3 % + 0,1%

Tra mắt

Thuốc tra mắt

Tuýp

1.482

Tofisopam

2

50mg

Uống

Viên

Viên

1.483

Tofisopam

1

50mg

Uống

Viên

Viên

1.484

Tolperison

2

50mg

uống

Viên

viên

1.485

Tolperison

1

150mg

Uống

Viên

Viên

1.486

Tolperison

4

150mg

Uống

Viên

Viên

1.487

Topiramat

5

25 mg

Uống

Viên

Viên

1.488

Topiramat

1

25mg

Uống

Viên

Viên

1.489

Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium

1

0,5mg +1,5mg +1mg

Ngậm

Viên

Viên

1.490

Than hoạt tính

5

400mg

uống

Viên

viên

1.491

Thiamazol

2

10mg

Uống

Viên

Viên

1.492

Thiamazol

1

10mg

Uống

Viên

Viên

1.493

Thiamazol

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.494

Thiamazol

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.495

Thiocolchicosid

4

4mg

Uống

Viên nang

Viên

1.496

Thiocolchicosid

4

8mg

Uống

Viên nang

Viên

1.497

Thiocolchicosid

1

2mg/ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.498

Thioridazin

4

50mg

Uống

Viên

Viên

1.499

Tramadol

4

100mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

ống

1.500

Tramadol

2

100mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.501

Tranexamic acid

4

1g/10ml

Tiêm/ Tiêm truyền

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.502

Tranexamic acid

4

250mg

Uống

Viên

Viên

1.503

Tranexamic acid

4

500mg/10ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.504

Tranexamic acid

1

250mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.505

Tranexamic acid

1

500mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

1.506

Trastuzumab

2

150mg

Tiêm truyền

Thuốc tiêm đông khô

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.507

Travoprost

1

0,004% x 2,5ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.508

Triamcinolon acetonid

2

80mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/Túi

1.509

Triamcinolon acetonid

4

80mg/2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.510

Triclabendazol

5

250mg

Uống

Viên

Viên

1.511

Trihexyphenidyl hydroclorid

2

2mg

Uống

Viên

Viên

1.512

Trihexyphenidyl hydroclorid

4

2mg

Uống

Viên

Viên

1.513

Trimebutin maleat

4

200mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.514

Trimebutin maleat

4

24mg

Uống

Bột/ cốm/ hạt pha uống

Gói

1.515

Trimebutin maleat

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.516

Trimetazidin

2

35mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.517

Trimetazidin

3

35mg

Uống

Viên

Viên

1.518

Trimetazidin

2

20mg

Uống

Viên

Viên

1.519

Trimetazidin

1

20mg

Uống

Viên

Viên

1.520

Trimetazidin

1

80mg

Uống

Viên nang

Viên

1.521

Trolamin

1

6,7mg/g; Tuýp 93g

Dùng ngoài

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

1.522

Tropicamide + Phenylephrine hydroclorid

1

(0,5% + 0,5%)/10ml

Nhỏ mắt

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ

1.523

Ursodeoxycholic acid

2

250mg

Uống

Viên nang

Viên

1.524

Ursodeoxycholic acid

4

250mg

Uống

Viên nang

Viên

1.525

Ursodeoxycholic acid

2

100mg

Uống

Viên

Viên

1.526

Ursodeoxycholic acid

2

400mg

Uống

Viên

Viên

1.527

Valproat natri

4

500 mg

Uống

Viên bao tan ở ruột

Viên

1.528

Valproat natri

1

200mg

Uống

Viên

Viên

1.529

Valproat Natri

2

200mg

Uống

Viên

Viên

1.530

Valproat natri

4

200mg/ml - 5ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

1.531

Valproat natri

2

200mg/ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai

1.532

Valproat natri + Valproic acid

1

333mg + 145mg

Uống

Viên

Viên

1.533

Valproat natri + Valproic acid

3

333mg + 145mg

Uống

Viên

Viên

1.534

Valsartan

4

80mg

Uống

Viên nang

Viên

1.535

Valsartan

4

40mg

Uống

Viên

Viên

1.536

Valsartan

1

160mg

Uống

Viên

Viên

1.537

Valsartan + Hydroclorothiazid

4

120mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.538

Valsartan + Hydroclorothiazid

2

80mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.539

Valsartan + Hydroclorothiazid

4

80mg + 12,5mg

Uống

Viên hòa tan nhanh

Viên

1.540

Valsartan + Hydroclorothiazid

1

160mg + 12,5mg

Uống

Viên

Viên

1.541

Vancomycin

2

500mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Lọ/ Ống

1.542

Vancomycin

4

500mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

1.543

Vancomycin

2

1000mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Lọ/ Ống

1.544

Vancomycin

4

1000mg

Tiêm

Thuốc tiêm đông khô

Lọ/Ống

1.545

Venlafaxin

2

75mg

Uống

Viên

Viên

1.546

Venlafaxin

1

75mg

Uống

Viên giải phóng có kiểm soát

Viên

1.547

Vildagliptin

3

50mg

Uống

Viên

Viên

1.548

Vildagliptin

2

50mg

Uống

Viên

Viên

1.549

Vildagliptin + Metformin

2

50mg + 850mg

Uống

Viên

Viên

1.550

Vincristin sulfat

2

1mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Lọ/Ống

1.551

Vinorelbin

4

10mg/1ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.552

Vinpocetin

1

10mg/2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.553

Vinpocetin

1

5mg

Uống

Viên

Viên

1.554

Vinpocetin

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.555

Vinpocetin

1

10mg

Uống

Viên

Viên

1.556

Vitamin A

4

5.000 UI

Uống

Viên

Viên

1.557

Vitamin A + D2

4

2.000 UI + 400 UI

Uống

Viên nang

Viên

1.558

Vitamin A + D3

4

4.000 UI + 400 UI

Uống

Viên nang

Viên

1.559

Vitamin B1

4

300mg

Uống

Viên

Viên

1.560

Vitamin B1

4

100mg

Uống

Viên

Viên

1.561

Vitamin B1

4

100mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.562

Vitamin B1 + B6 + B12

2

100mg + 200mg + 200mcg

Uống

Viên nang

viên

1.563

Vitamin B1 + B6 + B12

4

125mg + 125mg + 250mcg

Uống

Viên

Viên

1.564

Vitamin B1 + B6 + B12

4

125mg + 125mg + 250mcg

Uống

Viên nang

Viên

1.565

Vitamin B1 + B6 + B12

4

125mg + 125mg + 500mcg

Uống

Viên nang

Viên

1.566

Vitamin B1 + B6 + B12

5

125mg+ 125mg+ 125mcg

Uống

Viên nang

Viên

1.567

Vitamin B1 + B6 + B12

4

100mg + 100mg + 150mcg

Uống

Viên

Viên

1.568

Vitamin B1 + B6 + B12

2

125mg + 125mg + 500mcg

Uống

Viên

Viên

1.569

Vitamin B1 + B6 + B12

1

100mg + 100mg + 1mg

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ Ống/Túi

1.570

Vitamin B1 + B6 + B12

2

(50mg + 50mg + 0,5mg)/ml;2ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ Ống/Túi

1.571

Vitamin B1 + B6 + B12

4

(100mg + 100mg + 1mg)/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ Ống/Túi

1.572

Vitamin B1 + B6 + B12

5

(100mg + 100mg + 1mg)/3ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ /Ống/Túi

1.573

Vitamin B12 (Cyanocobalamin,Hydroxo cobalamin)

4

1000mcg/ 2ml

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.574

Vitamin B6

4

100mg

Tiêm/Tiêm truyền

Thuốc tiêm/tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.575

Vitamin B6

4

250mg

Uống

Viên

Viên

1.576

Vitamin B6

4

50mg

Uống

Viên

Viên

1.577

Vitamin B6 + Magnesi lactat

4

10mg + 470mg

Uống

Viên

Viên

1.578

Vitamin B6 + Magnesi lactat

4

10mg + 940mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.579

Vitamin B6 + Magnesi lactat

4

5mg + 470mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.580

Vitamin C

2

500mg

Uống

Viên

Viên

1.581

Vitamin C

4

500mg

Uống

Viên sủi

Viên

1.582

Vitamin C

2

1g

Uống

Viên sủi

Viên

1.583

Vitamin C

4

100mg x 10ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Ống

1.584

Vitamin C

2

500mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Ống

1.585

Vitamin D3

4

1500UI/ml; 10ml

Uống

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

1.586

Vitamin D3

4

400UI/0,4ml x 12ml

Uống

Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống

Chai/Lọ

1.587

Vitamin E

2

400UI

Uống

Viên nang

Viên

1.588

Vitamin E

4

400UI

Uống

Viên nang

Viên

1.589

Vitamin H

4

5mg

Uống

Viên

Viên

1.590

Vitamin PP

4

50mg

Uống

Viên

Viên

1.591

Vitamin PP

4

500mg

Uống

Viên

Viên

1.592

Xylometazolin

1

0,05%/10ml

Nhỏ mũi

Thuốc nhỏ mũi

Chai/Lọ

1.593

Xylometazolin

4

1mg/ml

Xịt mũi

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.594

Zoledronic acid

1

5mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.595

Zoledronic acid

4

5mg/100ml

Tiêm truyền

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/ Ống/Túi

1.596

Zoledronic acid

4

4mg/5ml

Tiêm

Thuốc tiêm

Chai/Lọ/ Ống/Túi

Tổng cộng: 1596 (Một nghìn, năm trăm chín mươi sáu) danh mục.

 

PHỤ LỤC II:

DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

STT

Tên thành phần của thuốc

Nhóm TCKT

Nồng độ, hàm lượng

Dạng bào chế

Đơn vị tính

Đường dùng

1

Actiso

Nhóm 1

200mg

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

2

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

3

Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm

Nhóm 1

170mg; 128mg; 13,6mg

Viên nang

Viên

Uống

4

Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc

Nhóm 3

150mg; 100mg; 100mg

Viên nang

Viên

Uống

5

Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc

Nhóm 3

200mg; 150mg; 16mg

Viên nang

Viên

Uống

6

Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu

Nhóm 2

 

Viên nang

Viên

Uống

7

Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

8

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

9

Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo

Nhóm 3

33,33mg; 1g; 0,34g; 0,25g; 0,17g

Viên nang

Viên

Uống

10

Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

Uống

11

Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

12

Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Ống

Uống

13

Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ

Nhóm 3

≥ 10ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Ống

Uống

14

Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Chai

Uống

15

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Viên

Uống

16

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

17

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)

Nhóm 3

60ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

Uống

18

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)

Nhóm 3

15ml

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Gói

Uống

19

Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Chai

Uống

20

Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/ Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam

Nhóm 3

 

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

21

Bồ bồ

Nhóm 3

300mg

Viên nang

Viên

Uống

22

Bột bèo hoa dâu

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

23

Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia

Nhóm 3

10ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Ống

Uống

24

Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành

Nhóm 4

 

Viên nang

Viên

Uống

25

Cao khô lá dâu tằm

Nhóm 4

570mg

Viên nang

Viên

Uống

26

Cao khô Trinh nữ hoàng cung

Nhóm 1

 

Viên nang

Viên

Uống

27

Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

28

Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

29

Chè dây

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

30

Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

31

Diệp hạ châu

Nhóm 3

10g

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

32

Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.

Nhóm 3

125mg; 100mg; 25mg

Viên

Viên

Uống

33

Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

34

Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi

Nhóm 3

1500mg; 250mg; 200mg

Viên nang

Viên

Uống

35

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi

Nhóm 3

0,5g; 0,5g; 0,35g

Viên nang

Viên

Uống

36

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)

Nhóm 3

10ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

37

Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

38

Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

39

Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

40

Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

41

Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

42

Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não

Nhóm 3

50ml

Thuốc dùng ngoài

Chai

Dùng ngoài

43

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

44

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

45

Đinh lăng, Bạch quả

Nhóm 3

300mg; 100mg

Viên nang

Viên

Uống

46

Đinh lăng, Bạch quả

Nhóm 3

250mg; 100mg

Viên nang

Viên

Uống

47

Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

48

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

49

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

50

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

51

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

52

Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)

Nhóm 3

≥ 8g

Viên hoàn mềm

Viên

Uống

53

Đương quy, Bạch quả

Nhóm 3

0,3g; 0,04g

Viên

Viên

Uống

54

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

ống

Uống

55

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

56

Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

57

Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo

Nhóm 3

60ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

Uống

58

Eucalyptol

Nhóm 3

21g

Thuốc dùng ngoài

Chai

Dùng ngoài

59

Gừng

Nhóm 3

3,5g

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

60

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

61

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)

Nhóm 3

3g

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

62

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

63

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

64

Hải sâm

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

65

Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

66

Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.

 

 

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

67

Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

68

Hoạt thạch, cam thảo

Nhóm 3

4,3g; 0,7g

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

69

Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

70

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

71

Húng chanh, Núc nác, Cineol

Nhóm 4

60ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Chai

Uống

72

Huyết giác

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

73

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

74

Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

75

Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh

Nhóm 4

 

Viên nang

Viên

Uống

76

Hy thiêm, thiên niên kiện

Nhóm 2

 

Viên nang

Viên

Uống

77

Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

78

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị)

Nhóm 3

≥ 8ml

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Ống

Uống

79

Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

80

Kim tiền thảo

Nhóm 1

600mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

Uống

81

Kim tiền thảo

Nhóm 3

300mg

Viên

Viên

Uống

82

Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô

Nhóm 1

 

Viên nang

Viên

Uống

83

Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

84

Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

85

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Viên

Uống

86

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

87

Lá thường xuân

Nhóm 3

30mg

Viên

Viên

Uống

88

Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.

Nhóm 3

 

Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ

Uống

89

Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor

Nhóm 3

20ml

Thuốc xịt mũi

Chai

Xịt mũi

90

Linh chi, Đương quy

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

91

Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng)

Nhóm 3

 

Thuốc dùng ngoài

Chai

Dùng ngoài

92

Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Túi

Uống

93

Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoat, Thương truật, Thổ Phục Linh

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

94

Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ Phục Linh

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

95

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

96

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

97

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

98

Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

99

Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

100

Nghệ vàng

Nhóm 3

600mg

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

101

Nghệ vàng

Nhóm 3

≥ 15ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

102

Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử)

Nhóm 3

15ml

Thuốc dùng ngoài

Lọ

Dùng ngoài

103

Ngưu nhĩ phong, La liễu.

Nhóm 4

 

Viên

Viên

Uống

104

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long)

Nhóm 3

0,25g; 0,083g

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

105

Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

106

Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

107

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

108

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

109

Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng)

Nhóm 3

60ml

Thuốc dùng ngoài

Chai

Dùng ngoài

110

Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng)

Nhóm 3

20ml

Thuốc dùng ngoài

Bình xịt

Dùng ngoài

111

Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat

Nhóm 3

 

Thuốc dùng ngoài

Chai

Dùng ngoài

112

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

113

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

114

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

115

Râu mèo, Actiso, (Sorbitol)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

116

Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai/ Lọ/Ống

Uống

117

Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

uống

118

Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

119

Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

120

Tam thất

Nhóm 3

750mg

Viên nang

Viên

Uống

121

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

122

Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

123

Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện

Nhóm 3

5g

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

124

Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol)

Nhóm 3

 

Viên nang mềm

Viên

Uống

125

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

126

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Viên

Uống

127

Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

128

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền)

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

129

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)

Nhóm 3

≥ 5ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Ống

Uống

130

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống uống

Chai

Uống

131

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà

Nhóm 3

15ml

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Gói

Uống

132

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Lọ

Uống

133

Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

134

Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

135

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Viên

Uống

136

Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

137

Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương)

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

138

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Methol

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Chai

Uống

139

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương

Nhóm 3

 

Viên nang

Viên

Uống

140

mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế

Nhóm 3

 

Viên

Viên

Uống

141

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.

Nhóm 3

 

Viên hoàn cứng

Gói

Uống

142

Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc

Nhóm 3

 

Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống

Ống

Uống

Tổng cộng: 142 (Một trăm bốn mươi hai) danh mục.

 

PHỤ LỤC III:

DANH MỤC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2028 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...