Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Xây dựng và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1501/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1501/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1652/QĐ-BTC ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng tại Tờ trình số 89/TTr-SXD ngày 05/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2025 thuộc phạm vi quản lý ngành Xây dựng và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định; tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH
XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Trực tuyến (Một phần/ Toàn trình) |
Dịch vụ BCCI |
|||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
||
|
Lĩnh vực đường bộ (34 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
2 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
3 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
4 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
5 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
6 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
7 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
8 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
9 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
10 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
11 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
12 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
13 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
14 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
15 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
03ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
16 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
17 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
18 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
19 |
1.010708 |
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
20 |
1,001,751 |
Cấp lại Giấy phép xe tập lái |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
21 |
1,001,765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
08 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
22 |
1,004,993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
23 |
1,001,777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp giấy phép xe tập lái |
Cấp Giấy phép đào tạo: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
24 |
1.005210 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
25 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
08 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
26 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
30.000đ |
Một phần |
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;- Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải.- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 |
|
27 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 |
|
28 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
07 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND huyện, xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
29 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
09 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
|
30 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
31 |
1.005024 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
03 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
32 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
03 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
33 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
Lĩnh vực Đường thủy nội địa (37 TTHC) |
||||||||
|
34 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy; - Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 |
|
35 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy; - Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 |
|
36 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Lệ phí : 20.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy.)Lệ phí : 50.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy;) |
Một phần |
|
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024; Thông tư 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023; Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
37 |
2.002001 |
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ - Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022 - Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022 |
|
38 |
2.001998 |
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương |
- 05 ngày làm việc đối với cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng- 07 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 - Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ - Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022 - Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022 |
|
39 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
40 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
41 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
42 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
43 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
44 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
45 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính Cấp thành phố khác |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
46 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
47 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
48 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
49 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
50 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
51 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
52 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
53 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
54 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
55 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
56 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 61/2015/TT- BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
57 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
58 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
59 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
60 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
61 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ - Quyết định số 1651/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2023 - Thông tư số 198/2016/TT-BTC |
|
62 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
63 |
1.009448 |
Thỏa thuận thiết lập khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
64 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
65 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
66 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
67 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước |
|
68 |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Không quá 02 (hai) giờ làm việc kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
69 |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
70 |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
Lĩnh vực Đường sắt (05 TTHC)
|
||||||||
|
71 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
72 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
07 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
73 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
74 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
75 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
Lĩnh vực thuế (05 TTHC) |
||||||||
|
76 |
3.000252 |
xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
04 ngày |
Sở Xây dựng; các đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
77 |
3.000254 |
đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
78 |
3.000255 |
xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
11 ngày làm việc (Tại Sở 10 ngày, đăng kiểm 01 ngày) |
Sở Xây dựng; Các đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
79 |
3.000253 |
đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
01 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
80 |
3.000251 |
xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
03 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)
|
||||||||
|
81 |
1.008027 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
82 |
1.008028 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
83 |
1.008029 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
Lĩnh vực hàng hải (02)
|
||||||||
|
84 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm. - Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. - Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; Nghị định số 05/2017/NĐ- CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ; Nghị định 69/2022/NĐ-CP ngày 23-09-2022 |
|
85 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thuỷ từ bờ ra đảo |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; - Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam; - Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TTBGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam; - Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải; - Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam. |
|
Lĩnh vực Đăng kiểm (16 TTHC)
|
||||||||
|
86 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). - Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
87 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị. - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: + Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ + Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ(hồ sơ đầy đủ). + Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
88 |
1.001322 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). - Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
89 |
1.001296 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị. - Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: + Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. + Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). + Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
90 |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
- Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường; - Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường. |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ/01 giấy chứng nhận |
Một phần |
Tiếp nhận |
- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.- Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
91 |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
- Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường; - Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường. |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ/01 giấy chứng nhận |
Một phần |
Tiếp nhận |
- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa. - Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
92 |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Tối đa 01 ngày, đối với phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70km và 02 ngày đối với phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70km trở lên |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Quyết định số 877QĐ-/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
93 |
1.004337 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, an toàn lao động thiết bị xếp dỡ trong khai thác sử dụng |
03 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016. |
Một phần |
|
- Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; - Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. - Quyết định số 701/QĐ-BGTVT ngày 09/6/2023 |
|
94 |
1.012875 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin |
Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất: trong ngày làm việc- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định bị mất (không thuộc trường hợp trên), hư hỏng, rách: 1 ngày làm việc. - Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định có thông tin sai khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 1 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
23.000 đồng/lần/xe |
Một phần |
|
Thông tư số 30/2024/TT-BGTVTngày 12 tháng 8 năm 2024 sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi |
|
95 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
01 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
Một phần |
|
Thông tư số 47/2024/TTBGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
96 |
1.013092 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: 1 ngày làm việc; - Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày. |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
97 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; - 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
98 |
1.013101 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1 ngày làm việc trường hợp nhận đủ hồ sơ |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
99 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
- Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm 01 ngày làm việc - Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm : 03 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
100 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ,xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra. |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
101 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);142 - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. + Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC) |
||||||||
|
102 |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
15 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/06/2010Chính phủ Về quản lý cây xanh đô thị |
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở (05 TTHC)
|
||||||||
|
103 |
1.012882 |
Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
104 |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
105 |
1.012895 |
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
106 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
10 ngày hoặc 30 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 15 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp |
Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
107 |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
Không quá 10 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 05 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp |
Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (04 TTHC) |
||||||||
|
108 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
109 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
110 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
111 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
Lĩnh vực quy hoạch kiến trúc xây dựng (09 TTHC) |
||||||||
|
112 |
1.008432 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
15 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Quy hoạch đô thị; - Luật Xây dựng; - Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ Xây dựng |
|
113 |
1.002701 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
20 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng; - Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP - Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC; - Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng |
|
114 |
1.003011 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
25 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC |
|
|
- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng;- Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP - Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC; - Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng |
|
115 |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
116 |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
117 |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất; hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
118 |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
300,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
119 |
1.008992 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
120 |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
300,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
Lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành (04 TTHC) |
||||||||
|
121 |
1.011708 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
122 |
1.011705 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
123 |
1.011710 |
Cấp bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ; tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
124 |
1.011711 |
Bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi; bổ sung; sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định ( không kế thời gian khắc phục của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (15 TTHC)
|
||||||||
|
125 |
1.013221 |
cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
- 05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ. - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác |
SỞ XÂY DỰNG |
150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí) |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
126 |
1.013220 |
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
1.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
127 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
300.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
128 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí) |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
129 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
45 Ngày - Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.10 Ngày - Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch. |
Sở Xây dựng |
300.000đ/chứng chỉ. Chi phí sát hạch: 350.000đ/bài thi |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
130 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: - Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %. |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
131 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Dự án nhóm A không quá 35 ngày, - Dự án nhóm B không quá 25 ngày, - Dự án nhóm C không quá 15 ngày. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %. |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
132 |
1.013236 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
133 |
1.013238 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
134 |
1.013230 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
135 |
1.013231 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
136 |
1.013233 |
Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
15.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
137 |
1.013235 |
Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
15.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
138 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
2.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
139 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
2.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 TTHC) |
||||||||
|
140 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Sở Xây dựng |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
Lĩnh vực vật liệu xây dựng (01 TTHC) |
||||||||
|
141 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; Thông tư 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; Thông tư 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017; Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1501/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1652/QĐ-BTC ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng tại Tờ trình số 89/TTr-SXD ngày 05/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2025 thuộc phạm vi quản lý ngành Xây dựng và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Có danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định; tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH
XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Trực tuyến (Một phần/ Toàn trình) |
Dịch vụ BCCI |
|||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
||
|
Lĩnh vực đường bộ (34 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
2 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
3 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
4 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
5 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
6 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
7 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
8 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
9 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
10 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
11 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
12 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
13 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
14 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
15 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
03ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
16 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
17 |
1.000672 |
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
18 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
19 |
1.010708 |
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
20 |
1,001,751 |
Cấp lại Giấy phép xe tập lái |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
21 |
1,001,765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
08 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
22 |
1,004,993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
23 |
1,001,777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp giấy phép xe tập lái |
Cấp Giấy phép đào tạo: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
24 |
1.005210 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
25 |
1.001623 |
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
08 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
|
26 |
2.000769 |
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
30.000đ |
Một phần |
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;- Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải.- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 |
|
27 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 |
|
28 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
07 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND huyện, xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
29 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
09 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
|
30 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
31 |
1.005024 |
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
03 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
32 |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
03 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
33 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc |
Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ |
|
Lĩnh vực Đường thủy nội địa (37 TTHC) |
||||||||
|
34 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy; - Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 |
|
35 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy; - Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023 |
|
36 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Lệ phí : 20.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy.)Lệ phí : 50.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy;) |
Một phần |
|
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024; Thông tư 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023; Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
37 |
2.002001 |
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ - Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022 - Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022 |
|
38 |
2.001998 |
cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương |
- 05 ngày làm việc đối với cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng- 07 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 - Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ - Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022 - Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022 |
|
39 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
40 |
1.004047 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
41 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
42 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
43 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
44 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
45 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính Cấp thành phố khác |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
46 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
70.000đ |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
47 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Trả kết quả |
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
48 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
49 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
50 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
51 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
52 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
53 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
54 |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
55 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 |
|
56 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27/02/2015 của Chính phủ. - Thông tư số 61/2015/TT- BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
57 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
58 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
59 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
60 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
61 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
100.000đ |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ - Quyết định số 1651/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2023 - Thông tư số 198/2016/TT-BTC |
|
62 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
63 |
1.009448 |
Thỏa thuận thiết lập khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
64 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
65 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
66 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ |
|
67 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
05 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước |
|
68 |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Không quá 02 (hai) giờ làm việc kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải. - Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
69 |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
70 |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Một phần |
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải. |
|
Lĩnh vực Đường sắt (05 TTHC)
|
||||||||
|
71 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
72 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
07 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
73 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
74 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
10 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
75 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
03 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt - Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023 |
|
Lĩnh vực thuế (05 TTHC) |
||||||||
|
76 |
3.000252 |
xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
04 ngày |
Sở Xây dựng; các đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
77 |
3.000254 |
đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
78 |
3.000255 |
xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
11 ngày làm việc (Tại Sở 10 ngày, đăng kiểm 01 ngày) |
Sở Xây dựng; Các đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
79 |
3.000253 |
đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
01 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ - Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
80 |
3.000251 |
xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
03 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Không |
Một phần |
|
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 |
|
Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)
|
||||||||
|
81 |
1.008027 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
82 |
1.008028 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
83 |
1.008029 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
02 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Trả kết quả |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch - Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 |
|
Lĩnh vực hàng hải (02)
|
||||||||
|
84 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm. - Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. - Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
|
Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; Nghị định số 05/2017/NĐ- CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ; Nghị định 69/2022/NĐ-CP ngày 23-09-2022 |
|
85 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thuỷ từ bờ ra đảo |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; - Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam; - Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TTBGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam; - Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải; - Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam. |
|
Lĩnh vực Đăng kiểm (16 TTHC)
|
||||||||
|
86 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). - Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
87 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị. - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: + Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ + Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ(hồ sơ đầy đủ). + Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
88 |
1.001322 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). - Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
89 |
1.001296 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị. - Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: + Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. + Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ). + Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải |
|
90 |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
- Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường; - Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường. |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ/01 giấy chứng nhận |
Một phần |
Tiếp nhận |
- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.- Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
91 |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
- Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường; - Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường. |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ/01 giấy chứng nhận |
Một phần |
Tiếp nhận |
- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa. - Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
92 |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Tối đa 01 ngày, đối với phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70km và 02 ngày đối với phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70km trở lên |
SỞ XÂY DỰNG |
50.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Quyết định số 877QĐ-/BGTVT ngày 24/7/2023 |
|
93 |
1.004337 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, an toàn lao động thiết bị xếp dỡ trong khai thác sử dụng |
03 ngày |
Đơn vị đăng kiểm |
Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016. |
Một phần |
|
- Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; - Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. - Quyết định số 701/QĐ-BGTVT ngày 09/6/2023 |
|
94 |
1.012875 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin |
Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất: trong ngày làm việc- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định bị mất (không thuộc trường hợp trên), hư hỏng, rách: 1 ngày làm việc. - Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định có thông tin sai khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 1 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
23.000 đồng/lần/xe |
Một phần |
|
Thông tư số 30/2024/TT-BGTVTngày 12 tháng 8 năm 2024 sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi |
|
95 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
01 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
Một phần |
|
Thông tư số 47/2024/TTBGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
96 |
1.013092 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: 1 ngày làm việc; - Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày. |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
97 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; - 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
98 |
1.013101 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1 ngày làm việc trường hợp nhận đủ hồ sơ |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
99 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
- Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm 01 ngày làm việc - Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm : 03 ngày làm việc |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
100 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ,xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra. |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
101 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);142 - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. + Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt |
Đơn vị đăng kiểm |
Theo quy định của BTC |
|
|
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC) |
||||||||
|
102 |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
15 ngày làm việc |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/06/2010Chính phủ Về quản lý cây xanh đô thị |
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở (05 TTHC)
|
||||||||
|
103 |
1.012882 |
Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
104 |
1.012884 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
105 |
1.012895 |
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
106 |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
10 ngày hoặc 30 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 15 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp |
Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
107 |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
Không quá 10 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 05 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp |
Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024. |
|
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (04 TTHC) |
||||||||
|
108 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
109 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
110 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
111 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024; - Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024. |
|
Lĩnh vực quy hoạch kiến trúc xây dựng (09 TTHC) |
||||||||
|
112 |
1.008432 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
15 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Quy hoạch đô thị; - Luật Xây dựng; - Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ Xây dựng |
|
113 |
1.002701 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
20 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng; - Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP - Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC; - Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng |
|
114 |
1.003011 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
25 ngày |
SỞ XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC |
|
|
- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng;- Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP - Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC; - Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng |
|
115 |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
116 |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
117 |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất; hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
118 |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
300,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
119 |
1.008992 |
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150.000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
120 |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
300,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 |
|
Lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành (04 TTHC) |
||||||||
|
121 |
1.011708 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
122 |
1.011705 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
123 |
1.011710 |
Cấp bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ; tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
124 |
1.011711 |
Bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi; bổ sung; sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định ( không kế thời gian khắc phục của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) |
SỞ XÂY DỰNG |
Không quy định |
Toàn trình |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (15 TTHC)
|
||||||||
|
125 |
1.013221 |
cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
- 05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ. - 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác |
SỞ XÂY DỰNG |
150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí) |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
126 |
1.013220 |
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
SỞ XÂY DỰNG |
1.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
127 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
300.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
128 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí) |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
129 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
45 Ngày - Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.10 Ngày - Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch. |
Sở Xây dựng |
300.000đ/chứng chỉ. Chi phí sát hạch: 350.000đ/bài thi |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
130 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: - Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %. |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
131 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Dự án nhóm A không quá 35 ngày, - Dự án nhóm B không quá 25 ngày, - Dự án nhóm C không quá 15 ngày. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %. |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 |
|
132 |
1.013236 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
133 |
1.013238 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
134 |
1.013230 |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
135 |
1.013231 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
150.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
136 |
1.013233 |
Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
15.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
137 |
1.013235 |
Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng; Ban QLKKT |
15.000 đồng/giấy phép |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
138 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
2.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
139 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Xây dựng |
2.000.000 đồng/chứng chỉ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. |
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 TTHC) |
||||||||
|
140 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Sở Xây dựng |
Không |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Luật 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 |
|
Lĩnh vực vật liệu xây dựng (01 TTHC) |
||||||||
|
141 |
1.006871 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Sở Xây dựng |
150,000đ |
Một phần |
Tiếp nhận và trả kết quả |
Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; Thông tư 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; Thông tư 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017; Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh