Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa ngành Xây dựng và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu 1501/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/05/2025
Ngày có hiệu lực 15/05/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1501/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 15 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1652/QĐ-BTC ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng tại Tờ trình số 89/TTr-SXD ngày 05/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2025 thuộc phạm vi quản lý ngành Xây dựng và một số lĩnh vực khác do Sở Xây dựng thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định; tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP, Bộ XD;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- TT Báo chí và Truyền thông TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: KSTTHC, XDGT&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC5.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 


DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH XÂY DỰNG VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2025 của Chủ tịch UBND thành phố)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

phí, lệ phí

Cách thức thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Trực tuyến (Một phần/ Toàn trình)

Dịch vụ BCCI

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

II

TTHC thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đường bộ (34 TTHC)

1

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

 

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

2

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

 

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

3

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

4

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

5

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

6

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

7

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

8

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

9

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

10

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

11

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

12

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

13

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

14

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

15

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

03ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

16

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

17

1.000672

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm tra

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

18

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

19

1.010708

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ

20

1,001,751

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

21

1,001,765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

08 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

22

1,004,993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

23

1,001,777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp giấy phép xe tập lái

Cấp Giấy phép đào tạo: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

 

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

24

1.005210

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

25

1.001623

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

08 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

 

Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

26

2.000769

Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

30.000đ

Một phần

 

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;- Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải.- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024

27

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024

28

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

07 ngày làm việc

Sở Xây dựng, UBND huyện, xã

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ

29

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

09 ngày làm việc

Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ

30

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

01 ngày đối với đám tang, không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ

31

1.005024

Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

03 ngày làm việc

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

32

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

03 ngày làm việc

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06-06-2014 xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

33

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

07 ngày làm việc

Sở Xây dựng, UBND cấp huyện,UBND cấp xã

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 165/2024/NĐCP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ

Lĩnh vực Đường thủy nội địa (37 TTHC)

34

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

 

 

 

Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy;

- Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023

35

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

 

 

 

Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy;

- Quyết định số 995/QĐ-BGTVT ngày 10/8/2023

36

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Lệ phí : 20.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy.)Lệ phí : 50.000 Đồng(Lệ phí Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy;)

Một phần

 

- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024; Thông tư 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023; Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

37

2.002001

cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương

10 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Trả kết quả

- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ

- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022

- Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022

38

2.001998

cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa đối với cơ sở loại 4 trong phạm vi địa phương

- 05 ngày làm việc đối với cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng- 07 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Trả kết quả

- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ

- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022

- Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 10/10/2022

39

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

40

1.004047

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

41

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

42

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

43

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

44

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

45

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính Cấp thành phố khác

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

46

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

70.000đ

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.

47

2.001659

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Trả kết quả

- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

48

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

100.000đ

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024

49

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

50

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

51

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

 

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

52

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

 

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

53

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

100.000đ

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024

54

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

100.000đ

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024

55

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

100.000đ

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

- Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024

56

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

- Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27/02/2015 của Chính phủ.

- Thông tư số 61/2015/TT- BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải.

57

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

58

1.009442

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

59

1.009443

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

60

1.009445

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

61

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

100.000đ

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

- Quyết định số 1651/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2023

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC

62

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

63

1.009448

Thỏa thuận thiết lập khu neo đậu

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

64

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

 

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

65

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

66

1.009451

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ

67

2.001219

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

05 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước

68

1.005040

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Không quá 02 (hai) giờ làm việc kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Một phần

 

Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.

- Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

69

1.003592

Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định

SỞ XÂY DỰNG

Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Một phần

 

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải.

70

1.003614

Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận đủ giấy tờ theo quy định

SỞ XÂY DỰNG

Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Một phần

 

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải.

Lĩnh vực Đường sắt (05 TTHC)

 

71

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

10 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023

72

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

07 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023

73

1.005058

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023

74

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

10 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023

75

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

03 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

- Quyết định số 1427/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2023

Lĩnh vực thuế (05 TTHC)

76

3.000252

xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

04 ngày

Sở Xây dựng; các đơn vị đăng kiểm

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ

- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024

77

3.000254

đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ

- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024

78

3.000255

xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

11 ngày làm việc (Tại Sở 10 ngày, đăng kiểm 01 ngày)

Sở Xây dựng; Các đơn vị đăng kiểm

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ

- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024

79

3.000253

đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ

01 ngày

Đơn vị đăng kiểm

Không

Một phần

 

Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ

- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024

80

3.000251

xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

03 ngày

Đơn vị đăng kiểm

Không

Một phần

 

Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024

Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)

 

81

1.008027

Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch

- Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021

82

1.008028

Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

02 ngày làm việc đối với phương tiện là xe ô tô;07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch

- Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021

83

1.008029

Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

02 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Trả kết quả

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch

- Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021

Lĩnh vực hàng hải (02)

 

84

1.002771

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm. - Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. - Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt..

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

 

Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015; Nghị định số 05/2017/NĐ- CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ; Nghị định 69/2022/NĐ-CP ngày 23-09-2022

85

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thuỷ từ bờ ra đảo

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;

- Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;

- Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TTBGTVT ngày 30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;

- Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải;

- Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 10/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam.

Lĩnh vực Đăng kiểm (16 TTHC)

 

86

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).

- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải

87

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.

- Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:

+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ(hồ sơ đầy đủ).

+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải

88

1.001322

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).

- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải

89

1.001296

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.

- Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:

+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).

+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng BộGiao thông vận tải

90

1.001131

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu

- Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường;

- Đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường.

SỞ XÂY DỰNG

50.000đ/01 giấy chứng nhận

Một phần

Tiếp nhận

- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;

- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;

- Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.- Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023

91

1.005091

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

- Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc dưới 70 km: trong thời hạn 01 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường;

- Đối với việc kiểm tra sản phẩm công nghiệp cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường.

SỞ XÂY DỰNG

50.000đ/01 giấy chứng nhận

Một phần

Tiếp nhận

- Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;

- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;

- Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa.

- Quyết định số 877/BGTVT ngày 24/7/2023

92

1.001284

Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Tối đa 01 ngày, đối với phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70km và 02 ngày đối với phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70km trở lên

SỞ XÂY DỰNG

50.000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;

- Quyết định số 877QĐ-/BGTVT ngày 24/7/2023

93

1.004337

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, an toàn lao động thiết bị xếp dỡ trong khai thác sử dụng

03 ngày

Đơn vị đăng kiểm

Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016.

Một phần

 

- Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;

- Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.

- Quyết định số 701/QĐ-BGTVT ngày 09/6/2023

94

1.012875

Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin

Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất: trong ngày làm việc- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định bị mất (không thuộc trường hợp trên), hư hỏng, rách: 1 ngày làm việc.

- Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định có thông tin sai khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 1 ngày làm việc

Đơn vị đăng kiểm

23.000 đồng/lần/xe

Một phần

 

Thông tư số 30/2024/TT-BGTVTngày 12 tháng 8 năm 2024 sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi

95

1.013089

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu

01 ngày làm việc

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

Một phần

 

Thông tư số 47/2024/TTBGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

96

1.013092

Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng

- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: 1 ngày làm việc;

- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

97

1.013097

Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm;

- 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.

- Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

98

1.013101

Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

1 ngày làm việc trường hợp nhận đủ hồ sơ

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

99

1.005103

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

- Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm 01 ngày làm việc

- Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm : 03 ngày làm việc

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

100

1.013205

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng

Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;

- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:

+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ,xe không bị từ chối kiểm định.

+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.

- Thời hạn trả kết quả:

+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra,đánh giá;

+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

101

1.013206

Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo

Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);142

- Cấp Giấy chứng nhận:

+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.

+ Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt

Đơn vị đăng kiểm

Theo quy định của BTC

 

 

Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC)

102

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

15 ngày làm việc

SỞ XÂY DỰNG

 

 

 

Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/06/2010Chính phủ Về quản lý cây xanh đô thị

Lĩnh vực Nhà ở và công sở (05 TTHC)

 

103

1.012882

Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024.

104

1.012884

Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024.

105

1.012895

Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024.

106

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

10 ngày hoặc 30 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 15 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp

Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024.

107

1.012898

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

Không quá 10 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá 05 ngày kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ do đơn vị quản lý vận hành nhà ở cung cấp

Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25/09/2024.

Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (04 TTHC)

108

1.012900

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024.

109

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024.

110

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024.

111

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023;

- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024;

- Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024.

Lĩnh vực quy hoạch kiến trúc xây dựng (09 TTHC)

112

1.008432

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Quy hoạch đô thị;

- Luật Xây dựng;

- Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.

- Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ Xây dựng

113

1.002701

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

20 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng;

- Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.

- Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC;

- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng

114

1.003011

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

25 ngày

SỞ XÂY DỰNG

Theo quy định tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD, Thông tư số 28/2023/TT-BTC

 

 

- Luật Quy hoạch đô thị 2009;- Luật Xây dựng;- Luật số sửa đổi một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.

- Nghị định 37/2010/NĐ-CP, 72/2019/NĐ-CP

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP; 20/2019/TT-BXD, 04/2022/TT-BXD, 28/2023/TT-BTC;

- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng

115

1.008991

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

150.000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

116

1.008990

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

117

1.008989

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất; hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

150.000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

118

1.008891

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

300,000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

119

1.008992

Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

150.000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

120

1.008993

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

10 Ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

300,000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019; Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020

Lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành (04 TTHC)

121

1.011708

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023

122

1.011705

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)

20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023

123

1.011710

Cấp bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ; tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023

124

1.011711

Bổ sung; sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi; bổ sung; sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định ( không kế thời gian khắc phục của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

SỞ XÂY DỰNG

Không quy định

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

Nghị định 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023

Lĩnh vực hoạt động xây dựng (15 TTHC)

 

125

1.013221

cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

- 05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ.

- 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác

SỞ XÂY DỰNG

150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí)

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

126

1.013220

Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

SỞ XÂY DỰNG

1.000.000 đồng/chứng chỉ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

127

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng

300.000 đồng/chứng chỉ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

128

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng

150.000 đồng/chứng chỉ (trường hợp cấp lại do lỗi sai của cơ quan cấp không thu lệ phí)

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

129

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

45 Ngày

- Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.10 Ngày

- Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch.

Sở Xây dựng

300.000đ/chứng chỉ. Chi phí sát hạch: 350.000đ/bài thi

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

130

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, I;

- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại.

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %.

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

131

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Dự án nhóm A không quá 35 ngày,

- Dự án nhóm B không quá 25 ngày,

- Dự án nhóm C không quá 15 ngày.

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

Thông tư 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính, mức thu tính theo tỷ lệ %.

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/20214; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024

132

1.013236

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

150.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

133

1.013238

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

150.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

134

1.013230

Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

150.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

135

1.013231

Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

150.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

136

1.013233

Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

15.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

137

1.013235

Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng; Ban QLKKT

15.000 đồng/giấy phép

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

138

1.013222

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng

2.000.000 đồng/chứng chỉ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

139

1.013224

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Xây dựng

2.000.000 đồng/chứng chỉ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (01 TTHC)

140

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Luật 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023

Lĩnh vực vật liệu xây dựng (01 TTHC)

141

1.006871

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

Sở Xây dựng

150,000đ

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; Thông tư 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; Thông tư 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017; Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...