Quyết định 150/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 150/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Hùng Nam |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 150/2025/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 670/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 150/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 150/2025/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 670/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 150/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các công việc sau: Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sử dụng ngân sách nhà nước.
|
STT |
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
1 |
Địa chính viên hạng III bậc 1 và tương đương |
ĐCV1 |
|
2 |
Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương |
ĐCV2 |
|
3 |
Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương |
ĐCV3 |
|
4 |
Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương |
ĐCV4 |
|
5 |
Địa chính viên hạng III bậc 5 và tương đương |
ĐCV5 |
|
6 |
Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương |
ĐCV6 |
|
7 |
Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương |
ĐCVC2 |
|
8 |
Lái xe bậc 4 |
LX4 |
|
9 |
Dung tích hấp thu |
CEC |
|
10 |
Kali tổng số |
K2O (%) |
|
11 |
Nitơ tổng số |
N (%) |
|
12 |
Phốt pho tổng số |
P2O5 (%) |
|
13 |
Độ chua của đất |
pHKcl |
|
14 |
Chì |
Pb |
|
15 |
Cadimi |
Cd |
|
16 |
Đồng |
Cu |
|
17 |
Asen |
As |
|
18 |
Kẽm |
Zn |
|
19 |
Crôm |
Cr |
|
20 |
Thủy ngân |
Hg |
|
21 |
Niken |
Ni |
|
22 |
Bảo vệ thực vật |
BVTV |
|
23 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
24 |
Số thứ tự |
STT |
|
25 |
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) |
Thời hạn (tháng) |
Điều 4. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức này quy định mức cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Các chi phí lập nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
b) Thành phần định mức lao động gồm:
- Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
- Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan.
- Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.
3. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị.
- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
- Định mức sử dụng dụng cụ và thiết bị: là thời gian sử dụng dụng cụ và thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ và thiết bị tính là tháng.
- Tiêu hao năng lượng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
- Định mức cho các dụng cụ có giá trị thấp được tính bằng 5% định mức dụng cụ được tính tại bảng định mức dụng cụ.
4. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai tỉnh
Hưng Yên được tính theo công thức: MT = Mcld + Mpd + Mpt
Trong đó:
- MT là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của tỉnh.
- Mcld là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất).
- Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của tỉnh = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất của tỉnh.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được tính theo công thức sau:
Trong đó:
MT = Mthd + Mdt + Mpt
- MT là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất;
- Mthd là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất);
- Mdt là là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất tỉnh Hưng Yên được tính theo công thức MT = Mond + Mđt + Mpt
Trong đó:
MT là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;
- Mond là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho tỉnh (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).
- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của tỉnh = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất của tỉnh.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
Điều 5. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 01
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
|
|
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; |
|
|
|
|
- |
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều trạm đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
15 |
20 |
|
- |
Kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn |
Nhóm 3ĐCV3 |
15 |
20 |
|
1.2 |
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra |
|
|
|
|
1.2.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
1.2.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
1.2.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp; |
|
|
|
|
- |
Thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
61 |
93 |
|
- |
Tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp |
Nhóm 2ĐCV3 |
61 |
93 |
|
- |
Diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp |
Nhóm 2ĐCV3 |
64 |
96 |
|
1.2.4 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất |
|
|
|
|
- |
Thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
25 |
35 |
|
- |
Giá đất cụ thể, giá đất, phương án bồi thường giải phóng mặt bằng |
Nhóm 2ĐCV3 |
35 |
55 |
|
2 |
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa; |
Nhóm 3ĐCV3 |
9 |
- |
|
2.2 |
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
- |
18 |
|
2.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV3 |
9 |
- |
|
3 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
3.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
- |
|
- |
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn gốc hay thời gian tổng hợp xây dựng |
Nhóm 4ĐCV3 |
15 |
- |
|
- |
Đối chiếu số liệu cũ với hiện trạng để xác định sự phù hợp thực tế của từng tài liệu |
Nhóm 4ĐCV3 |
15 |
- |
|
- |
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan và thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập được |
Nhóm 4ĐCV3 |
15 |
- |
|
3.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 4ĐCV3 |
30 |
- |
|
3.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV3 |
21 |
|
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV3 |
15 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV3 |
18 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
14 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra |
|
|
|
|
- |
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin từ các thông tin |
Nhóm 4ĐCV3 |
60 |
|
|
- |
Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất |
Nhóm 4ĐCV3 |
55 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất |
Nhóm 4ĐCV3 |
63 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh |
Nhóm 4ĐCV3 |
25 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV3 |
30 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV3 |
13 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
|
|
|
|
- |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV3 |
17 |
|
|
- |
Tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV3 |
17 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
30 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. |
Nhóm 2ĐCV3 |
50 |
|
|
2 |
Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất) |
|
|
|
|
2.1 |
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình, điều tra, mô tả thông tin khoanh đất |
|
|
|
|
- |
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
104 |
|
- |
Điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
104 |
|
2.2 |
Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi) |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
104 |
|
2.3 |
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 4ĐCV3 |
79 |
|
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
61 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 4ĐCV3 |
25 |
|
|
1.2 |
Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích |
Nhóm 2ĐCV3 |
25 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
6 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất; |
Nhóm 2ĐCV3 |
57 |
|
|
2.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối); |
Nhóm 2ĐCV3 |
34 |
|
|
2.4 |
Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất; |
Nhóm 2ĐCV3 |
80 |
|
|
2.5 |
Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn). |
Nhóm 2ĐCV3 |
57 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định |
Nhóm 3ĐCV3 |
6 |
|
|
3.2 |
Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
29 |
|
|
3.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
25 |
|
|
3.4 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
38 |
|
|
3.5 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
38 |
|
|
3.6 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
38 |
|
|
3.7 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
41 |
|
|
4 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp. |
Nhóm 2ĐCV3 |
56 |
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
60 |
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV3 |
130 |
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
6 |
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV3 |
48 |
|
|
3.3 |
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
54 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV3 |
165 |
|
|
4.2 |
Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng |
Nhóm 3ĐCV3 |
45 |
|
|
4.3 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu |
Nhóm 3ĐCV3 |
203 |
|
|
4.4 |
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đã xây dựng để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
72 |
|
|
4.5 |
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
99 |
|
|
4.6 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất |
1ĐCV3 |
6 |
|
|
4.7 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ |
Nhóm 3ĐCV3 |
24 |
|
|
5 |
Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi |
|
|
|
|
5.1 |
Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 4ĐCV3 |
36 |
|
|
5.2 |
Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 4ĐCV3 |
36 |
|
|
6 |
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
6.1 |
Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin vào lớp thông tin đã xây dựng |
Nhóm 3ĐCV3 |
166 |
|
|
6.2 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường |
Nhóm 3ĐCV3 |
210 |
|
|
6.3 |
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
96 |
|
|
6.4 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
99 |
|
|
6.5 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất |
1ĐCV3 |
6 |
|
|
6.6 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ. |
Nhóm 3ĐCV3 |
24 |
|
|
7 |
Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
7.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
65 |
|
|
7.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV3 |
9 |
|
|
8 |
. Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
13 |
|
|
Bước 5 |
Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
62 |
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
38 |
|
|
1.3 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
58 |
|
|
1.4 |
Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
24 |
|
|
1.5 |
Tổng hợp đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
46 |
|
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
65 |
|
|
2.2 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
24 |
|
|
2.3 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
48 |
|
|
2.4 |
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
58 |
|
|
2.5 |
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường) |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
43 |
|
|
2.6 |
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
124 |
|
|
3 |
Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
|
|
|
|
3.1 |
Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
59 |
|
|
3.2 |
Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
22 |
|
|
3.3 |
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
44 |
|
|
4 |
Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
50 |
|
|
5 |
Xây dựng báo cáo đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
61 |
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
30 |
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 |
51 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
18 |
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 02
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/phẫu diện) |
||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||
|
1 T |
Trường hợp đào phẫu diện đất |
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 |
0,75 |
0,38 |
0,25 |
|
2 T |
Trường hợp khoan phẫu diện đất |
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4 |
0,38 |
0,25 |
0,12 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 03
|
STT |
Mã hiệu |
Chỉ tiêu phân tích |
Định biên |
Định mức (công/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
1ĐCV3 |
0,24 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng |
1ĐCV3 |
0,24 |
|
3 |
1Đ3 |
pHKcl |
1ĐCV3 |
0,4 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
1ĐCV3 |
0,45 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
1ĐCV3 |
0,32 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
1ĐCV3 |
0,32 |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
1ĐCV3 |
0,32 |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
1ĐCV3 |
0,4 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
1ĐCV3 |
0,75 |
|
8 |
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
1ĐCV3 |
0,75 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
1ĐCV3 |
0,75 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
1ĐCV3 |
0,45 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
1ĐCV3 |
0,4 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
12a |
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
1ĐCV3 |
0,5 |
|
12b 12c 12d |
1Đ12b 1Đ12c 1Đ12d |
Tổng số nấm men Tổng số nấm mốc Tổng số xạ khuẩn |
1ĐCV3 1KS3 1KS3 |
0,4 0,40 0,50 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 04
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
2.820 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
10.151 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
10.151 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
|
10.151 |
|
|
5 |
Máy tính casio |
Cái |
60 |
|
846 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
|
2.820 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
|
8.460 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2,0 |
654 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
940 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
1410 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
2.820 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
0,121 |
35 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
35 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
|
496 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
|
248 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
|
496 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
|
496 |
|
18 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
|
|
38 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
|
132 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
12,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
18,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
17,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
36,80 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,99 |
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 05
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
||||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
3 |
1,5 |
1 |
1,5 |
0,75 |
0,5 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
3 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
0,75 |
0,5 |
|
3 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
1,5 |
0,75 |
0,5 |
0,75 |
0,38 |
0,25 |
|
4 |
Bộ dụng cụ đào đất |
Cái |
24 |
0,75 |
0,38 |
0,25 |
|
|
|
|
5 |
Khoan lấy mẫu đất |
Bộ |
24 |
|
|
|
0,38 |
0,19 |
0,13 |
|
6 |
Dụng cụ so màu (Munsell) đất |
Cái |
24 |
0,75 |
0,38 |
0,25 |
0,38 |
0,19 |
0,13 |
|
7 |
Ống đựng dung trọng đất |
Ống |
24 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
8 |
Bộ đóng dung trọng đất (thanh và búa đóng) |
Bộ |
24 |
0,1 |
0,1 |
|
0,1 |
0,1 |
|
|
9 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
0,5 |
0,25 |
0,13 |
0,5 |
0,25 |
0,13 |
|
10 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
0,5 |
0,25 |
0,13 |
0,5 |
0,25 |
0,13 |
|
11 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
12 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
2 |
1 |
1 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
13 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
6 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
14 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và định vị |
Cục |
6 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,125 |
0,125 |
|
15 |
Thước đo phẫu diện |
Cái |
6 |
1 |
0,5 |
|
0,5 |
0,25 |
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 06
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,16 |
|
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
3 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
4 |
Phễu lọc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
5 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
6 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
7 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
8 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
|
9 |
Găng tay |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
10 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
11 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,06 |
|
|
12 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,06 |
|
|
13 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,24 |
|
|
14 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,24 |
|
|
15 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,04 |
|
|
16 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
|
|
17 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,002 |
|
|
18 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,015 |
|
|
19 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,24 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,24 |
|
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
|
3 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
|
4 |
Bình thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
|
5 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
|
6 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
7 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
|
8 |
Găng tay |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
9 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
10 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,1 |
|
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
12 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
13 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
14 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
|
15 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
|
16 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
17 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
18 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
2 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
|
3 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
4 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
5 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
6 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
7 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
8 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
9 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
10 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
|
11 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
12 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
13 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
14 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
15 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
16 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
17 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
18 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
19 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
20 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
21 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
22 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
23 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
24 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
|
25 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
|
26 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
27 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
28 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,16 |
|
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
3 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
4 |
Ống trụ 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
5 |
Ống hút Robinson |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
6 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
7 |
Khay đựng mẫu sàng rây |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
|
8 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
9 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
|
10 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
11 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
12 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,08 |
|
|
13 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,08 |
|
|
14 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,32 |
|
|
15 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,32 |
|
|
16 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,053 |
|
|
17 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,053 |
|
|
18 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
19 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,02 |
|
|
20 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,32 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
|
2 |
Ống nghiệm 25*150 |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
|
3 |
Ống nghiệm không nắp |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
|
4 |
Ống nghiệm có nắp |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
|
5 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
|
6 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
|
7 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,36 |
|
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,36 |
|
|
9 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
|
10 |
Cốc thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
|
11 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
|
12 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
|
13 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
|
14 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
15 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
|
16 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
17 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
18 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,2 |
|
|
19 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,08 |
|
|
20 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,8 |
|
|
21 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,8 |
|
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,133 |
|
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,133 |
|
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,006 |
|
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,05 |
|
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,8 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
2 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
3 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
4 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
5 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
7 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,7 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
10 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,7 |
|
|
11 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,7 |
|
|
12 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
|
15 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
17 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
18 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
19 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
|
20 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
|
21 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
22 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
23 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
|
24 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
25 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
26 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
8 |
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
2 |
Bình tam giác |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
3 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
4 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
5 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
6 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
7 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
11 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
12 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
13 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
14 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
15 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
16 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
17 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
18 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
19 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
20 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
21 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,057 |
|
|
22 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,057 |
|
|
23 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
24 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
25 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
|
26 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
27 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
28 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
2 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
3 |
Bình tam giác |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
4 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
5 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
6 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
7 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
8 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
9 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
|
10 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
11 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
12 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
13 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
14 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
|
15 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
16 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
17 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
18 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
19 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
20 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
21 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
|
27 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
28 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
29 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
2 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
3 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
4 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
5 |
Micropipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
6 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
|
7 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
8 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
9 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
10 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
11 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
|
12 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
15 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
|
17 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
18 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
19 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
|
20 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
|
21 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
|
22 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
|
23 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
|
24 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
|
25 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
|
26 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,4 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
|
|
Như 1Đ9 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
|
|
12a |
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
|
|
|
|
1 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
2 |
Găng tay |
Hộp |
0,3 |
|
0,6 |
|
|
3 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,6 |
|
|
4 |
Ống efpendof 1ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
|
5 |
Đầu cone 0,2ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
|
6 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
|
7 |
Ống đong 100ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
8 |
Ống đong 250ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
9 |
Ống đong 500ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
10 |
Ống đong 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
11 |
Cốc thủy tinh 50 ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
12 |
Cốc thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
13 |
Đĩa petri |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
14 |
Bình tam giác 500ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
15 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
16 |
Micropipet 0,2ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
17 |
Đèn cồn |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
18 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,16 |
|
|
19 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,16 |
|
|
20 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
|
21 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,06 |
|
|
22 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,96 |
|
12b |
1Đ12b |
Tổng số nấm men |
|
|
|
Như 1Đ12a |
|
12c |
1Đ12c |
Tổng số nấm mốc |
|
|
|
Như 1Đ12a |
|
12d |
1Đ12d |
Tổng số xạ khuẩn |
|
|
|
Như 1Đ12a |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện; phân tích mẫu đất)
Bảng số 07
|
STT |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
2 |
2 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
1 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
6 |
2 |
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
2 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
2 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
1 |
|
|
7 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
1 |
|
|
8 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
2 |
|
|
9 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
|
|
10 |
Giấy A4 |
Gram |
20 |
5 |
|
11 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
4 |
|
|
12 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
4 |
|
|
13 |
Sổ công tác |
Quyển |
30 |
30 |
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1 |
|
Cơ cấu định mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
7,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
18,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
12,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai, bản đồ nông hóa thổ nhưỡng |
16,8 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
23,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
21,99 |
|
b) Định mức vật liệu điều tra phẫu diện đất
Bảng số 08
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
|||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||
|
1 |
Hộp tiêu bản |
Hộp |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
2 |
Túi PE (zipper) |
Cái |
3 |
2 |
|
3 |
2 |
|
|
3 |
Túi Zipper bạc |
Cái |
3 |
2 |
|
3 |
2 |
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 09
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
1 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
|
2 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,3 |
|
|
3 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,01 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng |
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
1 |
KCl |
Gram |
4 |
|
|
2 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
|
3 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,3 |
|
|
4 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,01 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
1 |
K2Cr2O7 |
Gram |
13 |
|
|
2 |
H2SO4 |
ml |
12,5 |
|
|
3 |
FeSO4(NH4)2SO4.H2O |
Gram |
24,5 |
|
|
4 |
C12H7N2.H2O |
Gram |
0,4 |
|
|
5 |
H3PO4 |
ml |
25 |
|
|
6 |
Diphenylamin |
Gram |
1 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
8 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
|
9 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,1 |
|
|
10 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,01 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
1 |
(NaPO3)6 |
Gram |
0,5 |
|
|
2 |
Na2CO3 |
Gram |
0,5 |
|
|
3 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
|
4 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,3 |
|
|
5 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,01 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
|
Như 1Đ5a |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
|
Như 1Đ5a |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
1 |
CH3COOH |
Gram |
9,65 |
|
|
2 |
NH4OH |
Gram |
19 |
|
|
3 |
Etanol |
ml |
25 |
|
|
4 |
KCl |
Gram |
12,5 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
12,5 |
|
|
6 |
H3BO3 |
Gram |
5 |
|
|
7 |
NaOH |
Gram |
5 |
|
|
8 |
H2SO4 tiêu chuẩn |
ml |
12,5 |
|
|
9 |
Bromocresol xanh |
Gram |
0,2 |
|
|
10 |
Metyl đỏ |
Gram |
0,2 |
|
|
11 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
12 |
Màng lọc |
Cái |
0,5 |
|
|
13 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,01 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
1 |
NaOH |
Gram |
2 |
|
|
2 |
H3BO3 |
ml |
0,2 |
|
|
3 |
K2S2O8 |
Gram |
0,5 |
|
|
4 |
KNO3 |
Gram |
0,6 |
|
|
5 |
Glyxin |
Gram |
0,5 |
|
|
6 |
NaC7H5NaO3 |
ml |
0,5 |
|
|
7 |
K2SO4 |
Gram |
2 |
|
|
8 |
HCl |
ml |
1 |
|
|
9 |
H2SO4 |
ml |
10 |
|
|
10 |
Hợp kim Devarda |
Gram |
0,2 |
|
|
11 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
12 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,05 |
|
|
13 |
Giấy lau |
Hộp |
0,01 |
|
|
14 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
8 |
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
|
1 |
H2SO4 |
ml |
0,8 |
|
|
2 |
Phenolphtalein |
Gram |
0,2 |
|
|
3 |
K2S2O8 |
Gram |
0,2 |
|
|
4 |
(NH4)6Mo7O24.4H2O |
Gram |
0,6 |
|
|
5 |
NaOH |
Gram |
0,5 |
|
|
6 |
Kali antimontatrat |
Gram |
0,4 |
|
|
7 |
Axit Ascorbic |
Gram |
0,3 |
|
|
8 |
Dung dịch chuẩn P-PO4 |
ml |
0,5 |
|
|
9 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
10 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,05 |
|
|
11 |
Khăn lau 30 x 30 |
Hộp |
0,01 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
1 |
HF |
ml |
0,8 |
|
|
2 |
HCIO4 |
ml |
0,4 |
|
|
3 |
HCl |
ml |
0,4 |
|
|
4 |
Dung dịch chuẩn K |
ml |
10 |
|
|
5 |
CsCl |
Gram |
0,4 |
|
|
6 |
Al(NO3)3 |
Gram |
0,5 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
8 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,05 |
|
|
9 |
Khăn lau 30 x 30 |
Hộp |
0,01 |
|
|
10 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
0,6 |
|
|
2 |
Methyl da cam |
Gram |
0,5 |
|
|
3 |
HCl |
ml |
0,2 |
|
|
4 |
CH3COOH |
ml |
0,4 |
|
|
5 |
BaCl2 |
Gram |
1 |
|
|
6 |
Na2SO4 |
Gram |
0,3 |
|
|
7 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,05 |
|
|
8 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
9 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
|
10 |
Giấy lau |
Hộp |
0,01 |
|
|
11 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
Như 1Đ8 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
12a |
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
|
|
1 |
Môi trường PCA |
Gram |
9 |
|
|
2 |
Nước cất |
Lít |
1 |
|
|
3 |
Cồn |
Lít |
0,1 |
|
|
4 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20 |
|
12b |
1Đ12b |
Tổng số nấm men |
|
|
|
|
1 |
Môi trường DRBC |
Gram |
8 |
|
|
2 |
Sodium clorua |
Gram |
1,7 |
|
|
3 |
Nước cất |
Lít |
1 |
|
|
4 |
Cồn |
Lít |
0,1 |
|
|
5 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20 |
|
|
6 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
12c |
1Đ12c |
Tổng số nấm mốc |
|
|
|
|
1 |
Môi trường DRBC |
Gram |
8 |
|
|
2 |
Sodium clorua |
Gram |
1,7 |
|
|
3 |
Nước cất |
Lít |
1 |
|
|
4 |
Cồn |
Lít |
0,1 |
|
|
5 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20 |
|
|
6 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
12d |
1Đ12d |
Tổng số xạ khuẩn |
|
|
|
|
1 |
Tinh bột tan |
Gram |
10 |
|
|
2 |
Dipotassium photphat |
Gram |
0,25 |
|
|
3 |
Magie sunphat |
Gram |
0,25 |
|
|
4 |
Potassium nitrate |
Gram |
0,5 |
|
|
5 |
Sodium clorua |
Gram |
1,95 |
|
|
6 |
Sắt sunphat |
Gram |
0,005 |
|
|
7 |
Thạch bột |
Gram |
7,5 |
|
|
8 |
Nước cất |
Lít |
1 |
|
|
9 |
NaOH |
Gram |
1 |
|
|
10 |
Cồn |
Lít |
0,1 |
|
|
11 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20 |
|
|
12 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
|
13 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,02 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 10
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
25.030 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
23.952 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
19,04 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
11,64 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
15,95 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
38,41 |
|
|
5 |
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,66 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,30 |
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 11
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
|
1 |
Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất |
|
|
|
1.1 |
Dung trọng |
Kwh |
0,35 |
|
1.2 |
Tỷ trọng |
Kwh |
0,35 |
|
1.3 |
pHKCl |
Kwh |
0,579 |
|
1.4 |
Chất hữu cơ tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
1.5a |
Cát, cát mịn |
Kwh |
0,472 |
|
1.5b |
Limon |
Kwh |
0,472 |
|
1.5c |
Sét |
Kwh |
0,472 |
|
1.6 |
CEC |
Kwh |
1,156 |
|
1.7 |
N tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.8 |
P2O5 tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.9 |
K2O tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.10 |
Lưu huỳnh tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.11 |
Tổng muối tan |
Kwh |
0,578 |
|
2 |
Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất |
|
|
|
2.1 |
Dung trọng |
Kwh |
2,76 |
|
2.2 |
Tỷ trọng |
Kwh |
2,76 |
|
2.3 |
pHKCl |
Kwh |
16,29 |
|
2.4 |
Chất hữu cơ tổng số |
Kwh |
10,84 |
|
2.5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
2.5a |
Cát, cát mịn |
Kwh |
7,97 |
|
2.5b |
Limon |
Kwh |
7,97 |
|
2.5c |
Sét |
Kwh |
7,97 |
|
2.6 |
CEC |
Kwh |
33,24 |
|
2.7 |
N tổng số |
Kwh |
10,49 |
|
2.8 |
P2O5 tổng số |
Kwh |
10,49 |
|
2.9 |
K2O tổng số |
Kwh |
12,68 |
|
2.10 |
Lưu huỳnh tổng số |
Kwh |
8,78 |
|
2.11 |
Tổng muối tan |
Kwh |
8,78 |
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
|
STT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Xăng xe |
Lít |
|
7.000 |
Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
|
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
|
30,47 |
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 13
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (Kw) |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
0,035 |
60 |
8.961 |
|
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0,035 |
60 |
|
198 |
|
3 |
Máy scan A4 |
Cái |
0,4 |
60 |
20 |
|
|
4 |
Máy in A3 |
Cái |
0,5 |
60 |
10 |
|
|
5 |
Máy in màu A4 |
Cái |
0,35 |
60 |
40 |
|
|
6 |
Máy in A4 |
Cái |
0,35 |
60 |
30 |
|
|
7 |
Máy in Plotter |
Cái |
0,4 |
60 |
25 |
|
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0,5 |
60 |
15 |
|
|
9 |
Máy phô tô |
Cái |
1,5 |
96 |
239 |
|
|
10 |
Máy điều hoà nhiệt độ |
Bộ |
2,2 |
96 |
950 |
|
|
11 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Bộ |
0,035 |
60 |
1.094 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
|
60 |
|
40 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
0,035 |
60 |
|
40 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
9,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
14,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
17 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
43,8 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,99 |
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 14
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
|||||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||||
|
1 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
0,75 |
0,38 |
0,25 |
0,38 |
0,25 |
0,12 |
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
0,3 |
0,152 |
0,1 |
0,152 |
0,1 |
0,048 |
|
3 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
0,75 |
0,38 |
0,25 |
0,38 |
0,25 |
0,12 |
|
4 |
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng |
Cái |
60 |
|
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
5 |
Ô tô bán tải (0,95 tấn) |
Cái |
180 |
|
0,75 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,19 |
0,19 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 15
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,24 |
|
|
2 |
Bình hút ẩm |
Cái |
120 |
0,1 |
0,24 |
|
|
3 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,6 |
0,24 |
|
|
4 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,04 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,4 |
|
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,4 |
|
|
3 |
Thiết bị lọc nước siêu sạch |
Bộ |
120 |
0,17 |
0,4 |
|
|
4 |
Máy khuấy từ |
Cái |
120 |
1,1 |
0,4 |
|
|
5 |
pH metter (thiết bị đo pH) |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,4 |
|
|
6 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,07 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
2 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
120 |
0,16 |
0,28 |
|
|
3 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
|
5 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
6 |
Máy quang phổ UV-VIS |
Bộ |
120 |
0,55 |
0,1 |
|
|
7 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,32 |
|
|
2 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,6 |
0,32 |
|
|
3 |
Bình hút ẩm |
Cái |
120 |
1,1 |
0,32 |
|
|
4 |
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,32 |
|
|
5 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,05 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,8 |
|
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,8 |
|
|
3 |
Thiết bị lọc |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,8 |
|
|
4 |
Thiết bị chưng cất |
Bộ |
120 |
1,2 |
0,8 |
|
|
5 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,6 |
0,8 |
|
|
6 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,13 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
2 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
3 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Tủ lạnh lưu chất chuẩn |
Cái |
96 |
0,16 |
0,2 |
|
|
5 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
|
6 |
Máy cất Nitơ |
Bộ |
120 |
0,2 |
0,4 |
|
|
7 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
8 |
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
Như 1Đ7 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
5 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
6 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,1 |
|
|
7 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
|
8 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
2 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,1 |
0,2 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
5 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
7 |
Máy quang phổ UV-VIS |
Bộ |
120 |
0,55 |
0,1 |
|
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Cái |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
|
|
Như 1Đ7 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
|
Điều 6. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 16
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 1 |
1. Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
|
1.1.1 |
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác |
Nhóm 3ĐCV3 |
30 |
40 |
|
1.1.2 |
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất |
|
|
|
|
a |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
b |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
c |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp |
Nhóm 3ĐCV3 |
155 |
235 |
|
1.1.3 |
Khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
|
|
|
a |
Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
9 |
36 |
|
b |
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn |
Nhóm 3ĐCV3 |
12 |
22 |
|
c |
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV3 |
9 |
- |
|
2 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
2.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
Nhóm 4ĐCV3 |
44 |
|
|
2.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 4ĐCV3 |
40 |
|
|
2.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV3 |
18 |
|
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV3 |
15 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV3 |
18 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra |
Nhóm 2ĐCV3 |
24 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
78 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin đã tạo lập |
Nhóm 2ĐCV3 |
63 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh |
Nhóm 2ĐCV3 |
63 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa vào lớp thông tin khoanh đất điều tra; |
Nhóm 2ĐCV3 |
30 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. |
Nhóm 2ĐCV3 |
25 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
42 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa |
Nhóm 2ĐCV3 |
15 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
50 |
|
|
2 |
Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm công điều tra các loại hình thoái hóa) |
|
|
|
|
2.1 |
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV3 |
19 |
34 |
|
2.2 |
Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
13 |
|
2.3 |
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập |
Nhóm 4ĐCV3 |
53 |
|
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
41 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra |
Nhóm 3ĐCV3 |
20 |
|
|
1.2 |
Lựa chọn kết quả phân tích |
1ĐCV3 |
20 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp bộ tiêu đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
4 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
72 |
|
|
2.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp |
Nhóm 2ĐCV3 |
84 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
Nhóm 2ĐCV3 |
50 |
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
70 |
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV3 |
126 |
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
- |
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
1ĐCV3 |
7 |
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV3 |
56 |
|
|
3.3 |
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
63 |
|
|
4 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin |
Nhóm 3ĐCV3 |
193 |
|
|
5 |
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì |
Nhóm 3ĐCV3 |
154 |
|
|
6 |
Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn |
Nhóm 3ĐCV3 |
145 |
|
|
7 |
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa |
Nhóm 3ĐCV3 |
139 |
|
|
8 |
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
Nhóm 3ĐCV3 |
135 |
|
|
9 |
Xây dựng bản đồ bị mặn hóa |
Nhóm 3ĐCV3 |
59 |
|
|
10 |
Xây dựng bản đồ bị phèn hóa |
Nhóm 3ĐCV3 |
59 |
|
|
11 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
210 |
|
|
12 |
Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 3ĐCV3 |
147 |
|
|
13 |
Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất |
|
|
|
|
13.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
76 |
|
|
13.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV3 |
11 |
|
|
14 |
Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
22 |
|
|
Bước 5 |
5. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất |
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
44 |
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
30 |
|
|
1.3 |
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
100 |
|
|
1.4 |
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
50 |
|
|
2 |
Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất |
|
|
|
|
2.1 |
So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
54 |
|
|
2.2 |
Xác định nguyên nhân thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
54 |
|
|
2.3 |
Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
50 |
|
|
2.4 |
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
62 |
|
|
3 |
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
94 |
|
|
4 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
38 |
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
30 |
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCV2 |
51 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
18 |
|
Ghi chú:
- Trường hợp thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (cùng cấp, cùng kỳ) thì không tính mức tại điểm 1.1.1, 1.1.2 và tiết a điểm 1.1.3 Mục 1; điểm 1.2.1, 1.2.3 Mục 1; tiết a điểm 2.1.1 Mục 2; điểm 3.2.2 Mục 3; điểm 4.1, 4.3 Mục 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng 16.
b) Điều tra các loại hình thoái hóa
Bảng số 17
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/điểm điều tra) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|
|||
|
1 |
Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV3 |
0,15 |
0,25 |
|
|
2 |
Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV3 |
0,02 |
0,04 |
|
|
3 |
Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay |
Nhóm 4ĐCV3 |
0,02 |
0,05 |
|
c) Điều tra lấy mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3, 1LX4);
- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất, điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 18
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
2.166 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
7.798 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
7.798 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
|
7.798 |
|
|
5 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
|
1.300 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
|
2.166 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
|
6.498 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
433 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
722 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
1.083 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
2.166 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
|
4 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
4 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
|
1.558 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
|
467 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
|
779 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
|
390 |
|
18 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
|
|
50 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
10,12 |
86,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất |
14,72 |
13,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp |
3,77 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
55,06 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
14,32 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,01 |
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 19
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/ điểm điều tra) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
1.248 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
874 |
|
3 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
1.248 |
|
4 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
|
624 |
|
5 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
6 |
|
1.248 |
|
6 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
374 |
|
7 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
1.248 |
|
8 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
|
312 |
|
9 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pH |
Cục |
6 |
|
7.488 |
c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
0,40 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
0,20 |
|
3 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
0,20 |
|
4 |
Bộ dụng cụ đào đất |
Cái |
6 |
0,10 |
|
5 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
0,10 |
|
6 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
0,10 |
|
7 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
0,40 |
|
8 |
Ô che mưa chc nắng |
Cái |
12 |
0,20 |
|
9 |
Giầy bảo hộ |
Cái |
6 |
0,40 |
|
11 |
Cân điện tử |
Cái |
60 |
0,25 |
|
12 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
0,20 |
d) Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 21
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
2 |
2 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
1 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
2 |
2 |
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
2 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
2 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
2 |
|
|
7 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
5 |
|
|
8 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
3 |
|
|
9 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
2 |
|
10 |
Giấy A4 |
Gram |
26 |
6 |
|
11 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
5 |
|
|
12 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
4 |
|
|
13 |
Sổ công tác |
Cái |
|
30 |
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 21 theo các nội dung việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
11,79 |
81,52 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất |
19,02 |
18,48 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp |
6,51 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
44,33 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
16,13 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
b) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 22
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
|
1 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,04 |
|
2 |
Túi PE (zipper) |
Cái |
1 |
|
3 |
Túi Zipper bạc |
Cái |
1 |
c) Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng số 23
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
18.009 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
15.181 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
|
|
1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
18,19 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất |
18,12 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp |
4,40 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
47,33 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
10,35 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
1,61 |
|
b) Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng 24
|
STT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Xăng, dầu |
Lít |
|
7,5 |
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 25
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức(ca) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
60 |
0,035 |
2.732 |
|
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
|
1.047 |
|
3 |
Máy scan A4 |
Cái |
60 |
0,4 |
10 |
|
|
4 |
Máy in A3 |
Cái |
60 |
0,5 |
10 |
|
|
5 |
Máy in màu A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
43 |
|
|
6 |
Máy in A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
5 |
|
|
7 |
Máy in Plotter |
Cái |
60 |
0,4 |
24 |
|
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
60 |
0,5 |
10 |
|
|
9 |
Máy phô tô |
Cái |
96 |
1,5 |
28 |
|
|
10 |
Máy điều hoà nhiệt độ |
Bộ |
96 |
2,2 |
722 |
|
|
11 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Bộ |
60 |
0,035 |
1.167 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
|
40 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
|
40 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 25 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
9,14 |
81,52 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất |
11,72 |
18,48 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp |
5,16 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
56,33 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
15,43 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 26
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/ điểm điều tra) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
|
0,34 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
|
0,34 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
|
0,13 |
|
4 |
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng |
Cái |
60 |
|
|
0,06 |
c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 27
|
STT |
Danh mục thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
|
1 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
0,1 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
0,05 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
0,05 |
|
4 |
Ô tô bán tải (0,95 tấn) |
Cái |
180 |
|
0,05 |
d) Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.
Điều 7. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 28
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/tỉnh) |
||
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|
|||
|
Bước 1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
|
1.1.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; |
Nhóm 3ĐCV3 |
33 |
63 |
|
|
1.1.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp. |
Nhóm 3ĐCV3 |
155 |
235 |
|
|
1.2 |
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác |
Nhóm 3ĐCV3 |
25 |
45 |
|
|
1.2.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác |
Nhóm 3ĐCV3 |
18 |
33 |
|
|
1.2.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác |
Nhóm 3ĐCV3 |
5 |
13 |
|
|
1.3 |
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác |
Nhóm 3ĐCV3 |
6 |
24 |
|
|
1.3.2 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV3 |
9 |
|
|
|
2 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
Nhóm 2ĐCV3 |
45 |
|
|
|
2.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 2ĐCV3 |
25 |
|
|
|
2.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV3 |
18 |
|
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm |
Nhóm 2ĐCV3 |
60 |
|
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV3 |
16 |
|
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
1ĐCV3 |
6 |
|
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV3 |
24 |
|
|
|
3.3 |
Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
54 |
|
|
|
4 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV3 |
72 |
|
|
|
5 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
|
|
5.1 |
Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu |
Nhóm 3ĐCV3 |
153 |
|
|
|
5.2 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm |
1ĐCV3 |
6 |
|
|
|
5.3 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm |
Nhóm 3ĐCV3 |
24 |
|
|
|
6 |
Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 4ĐCV3 |
36 |
|
|
|
7 |
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
7.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
65 |
|
|
|
7.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV3 |
9 |
|
|
|
8 |
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV3 |
13 |
|
|
|
Bước 5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
62 |
|
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
120 |
|
|
|
2 |
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
180 |
|
|
|
3 |
Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
54 |
|
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 |
30 |
|
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 |
51 |
|
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 |
18 |
|
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 1
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/khu vực) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
4 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV3 |
2 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra |
Nhóm 2ĐCV3 |
2 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin tại điểm b khoản này từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
4 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra xác định vị trí điểm điều tra xây dựng sơ đồ mạng lưới điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin |
Nhóm 2ĐCV3 |
2 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh |
Nhóm 2ĐCV3 |
2 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra cácvà kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra |
Nhóm 2ĐCV3 |
3 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. |
Nhóm 2ĐCV3 |
4 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
1 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất |
Nhóm 2ĐCV3 |
1 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
2 |
|
|
2 |
Điều tra lấy mẫu tại thực địa |
|
|
|
|
2.1.1 |
Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
4 |
|
2.1.2 |
Điều tra, lấy mẫu đất, cập nhật kết quả điều tra thực địa quy định |
Nhóm 4ĐCV3 |
|
2 |
|
2.1.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
Nhóm 2ĐCV3 |
11 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 4ĐCV3 |
3 |
|
|
1.2 |
Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích |
Nhóm 4ĐCV3 |
3 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 3ĐCV3 |
5 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra |
Nhóm 2ĐCV3 |
18 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp. |
Nhóm 2ĐCV3 |
60 |
|
Ghi chú:
Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không tính định mức tại điểm 1.1 bước 1; tiết 1.1.1, điểm 1.1 bước 2; điểm 3.1 bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng 28
c) Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói; bảo quản mẫu đất)
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 30
|
STT |
Mã hiệu |
Chỉ tiêu phân tích |
Định biên |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,45 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,45 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,7 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,7 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,7 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
Nhóm 1 (1ĐCV2) |
0,7 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
Nhóm 1 (1ĐCV3) |
0,85 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
Nhóm 1 (1ĐCV3) |
0,85 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 31
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
- |
918 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
- |
3.305 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
- |
3.305 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
- |
2.755 |
|
|
5 |
Máy tính casio |
Cái |
60 |
- |
551 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
- |
918 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
- |
2.755 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
184 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
2 |
918 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0 |
459 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0 |
918 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
|
8 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
8 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
- |
|
33 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
- |
|
33 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
- |
|
33 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
- |
|
33 |
|
18 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
- |
|
33 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
- |
|
33 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 31 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
20,97 |
86,12 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
31,60 |
13,88 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
7,61 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
23,60 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,49 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
3,73 |
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 32
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
- |
66 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
- |
238 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
- |
238 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
- |
199 |
|
|
5 |
Máy tính casio |
Cái |
60 |
- |
40 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
- |
66 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
- |
199 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
13 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
66 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
33 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
66 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
|
4 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
4 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
- |
|
10 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
- |
|
10 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
- |
|
10 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
- |
|
10 |
|
18 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
- |
|
10 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
- |
|
10 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
21,16 |
100 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
78,84 |
|
c) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 33
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/ mẫu đất) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
0,25 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
0,25 |
|
3 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
0,13 |
|
4 |
Bộ dụng cụ đào đất |
Cái |
6 |
|
0,25 |
|
5 |
Máy ảnh kĩ thuật số |
Cái |
60 |
|
0,25 |
|
6 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
0,25 |
|
7 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
0,25 |
|
8 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
|
0,25 |
|
9 |
Giầy bảo hộ |
Cái |
6 |
|
0,25 |
|
10 |
Giầy bảo hộ |
Cái |
6 |
|
0,25 |
|
11 |
Cân điện tử |
Cái |
60 |
|
0,25 |
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 34
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,6 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
12 |
Cuvet Graphit |
Cái |
6 |
|
0,3 |
|
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,6 |
|
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,6 |
|
|
15 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,6 |
|
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
|
17 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,6 |
|
|
18 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,6 |
|
|
19 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,6 |
|
|
20 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
21 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,133 |
|
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,133 |
|
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,006 |
|
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,05 |
|
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,6 |
|
|
27 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,6 |
|
|
28 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,6 |
|
|
29 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,6 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,9 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
12 |
Cuvet thạch anh cho FIAS |
Cái |
12 |
|
0,5 |
|
|
13 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
14 |
Màng lọc cho FIAS |
Cái |
2 |
|
0,5 |
|
|
15 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
16 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
17 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
18 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
19 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
20 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
21 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
22 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
23 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,16 |
|
|
24 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,16 |
|
|
25 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
|
26 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,06 |
|
|
27 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,96 |
|
|
28 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,24 |
|
|
29 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,96 |
|
|
30 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,96 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hoá chất |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,9 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
12 |
Cuvet thạch anh cho FIAS |
Cái |
12 |
|
0,35 |
|
|
13 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
14 |
Màng lọc cho FIAS |
Cái |
2 |
|
0,5 |
|
|
15 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
16 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,5 |
|
|
17 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
18 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
19 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,9 |
|
|
20 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,9 |
|
|
21 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
22 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
|
23 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,16 |
|
|
24 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,16 |
|
|
25 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
|
26 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,06 |
|
|
27 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,96 |
|
|
28 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,24 |
|
|
29 |
Bàn làm việc |
Cái |
96 |
|
0,96 |
|
|
30 |
Ghế tựa |
Cái |
96 |
|
0,96 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 35
|
STT |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
1 |
1 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
1 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
1 |
|
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
1 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
1 |
|
|
7 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Gram |
7 |
|
|
9 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
1 |
|
|
10 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
1 |
|
|
11 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
1 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
21 |
|
|
13 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
3 |
|
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 35 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
47,93 |
100,00 |
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
35,59 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,22 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
4,26 |
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 36
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
1 |
1 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
1 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
1 |
|
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
1 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
1 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
1 |
|
|
7 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Gram |
3 |
|
|
9 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
1 |
|
|
10 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
1 |
|
|
11 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
1 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
9 |
9 |
|
13 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
1 |
|
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
21,16 |
100 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
78,84 |
|
c) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 37
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 mẫu đất) |
|
1 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,04 |
|
2 |
Túi PE (zipper) |
Cái |
1 |
|
3 |
Túi Zipper bạc |
Cái |
1 |
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 38
|
STT |
Mã hiệu |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1 |
|
|
2 |
HNO3 |
ml |
10 |
|
|
3 |
H2O2 |
ml |
10 |
|
|
4 |
NaOH |
gam |
10 |
|
|
5 |
NH4NO3 |
gam |
10 |
|
|
6 |
Bột Pd |
gam |
0,001 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
8 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,06 |
|
|
9 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
10 |
Giấy lau |
Hộp |
0,01 |
|
|
11 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1 |
|
|
2 |
H2O2 |
ml |
10 |
|
|
3 |
HNO3 |
ml |
10 |
|
|
4 |
H2SO4 |
ml |
2 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
5 |
|
|
6 |
KI |
gam |
2 |
|
|
7 |
NaOH |
gam |
10 |
|
|
8 |
NaBH4 |
gam |
0,3 |
|
|
9 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
10 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
11 |
Giấy lau |
Hộp |
0,01 |
|
|
12 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
|
13 |
Khí axetylen |
Bình |
0,002 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1 |
|
|
2 |
H2O2 |
ml |
10 |
|
|
3 |
HNO3 |
ml |
10 |
|
|
4 |
H2SO4 |
ml |
2 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
5 |
|
|
6 |
KMnO4 |
gam |
1 |
|
|
7 |
K2S2O8 |
gam |
1 |
|
|
8 |
NH4OCl |
gam |
1 |
|
|
9 |
SnCl2.2H2O |
gam |
0,5 |
|
|
10 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10 |
|
|
11 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,05 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
13 |
Giấy lau |
Hộp |
0,01 |
|
|
14 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
|
15 |
Khí axetylen |
Bình |
0,002 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 39
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
15.352 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
4.913 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số: |
100,00 |
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
47,93 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
35,59 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,22 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
4,26 |
|
b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 40
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
572 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị |
Kwh |
132 |
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số: |
100,00 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
20,41 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
79,59 |
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 41
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Pb |
Kwh |
27,82 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cd |
Kwh |
27,82 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu hao cho thông số As |
Kwh |
41,98 |
|
|
4 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cu |
Kwh |
27,82 |
|
|
5 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Zn |
Kwh |
27,82 |
|
|
6 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cr |
Kwh |
27,82 |
|
|
7 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Ni |
Kwh |
27,82 |
|
|
8 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Hg |
Kwh |
28,06 |
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 42
|
STT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 mẫu đất) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Xăng xe |
Lít |
|
7,5 |
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 43
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw/h) |
Định mức (ca/ tỉnh) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
60 |
0,035 |
2.349 |
|
|
2 |
Máy điều hoà nhiệt độ |
Bộ |
96 |
2,2 |
218 |
|
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
|
15 |
|
4 |
Máy scan A4 |
Cái |
60 |
0,4 |
1 |
|
|
5 |
Máy in A3 |
Cái |
60 |
0,5 |
1 |
|
|
6 |
Máy in màu A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
1 |
|
|
7 |
Máy in A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
2 |
|
|
8 |
Máy in Plotter |
Cái |
60 |
0,4 |
1 |
|
|
9 |
Máy chiếu Projector |
Bộ |
60 |
0,5 |
8 |
|
|
10 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Cái |
60 |
0,035 |
434 |
|
|
11 |
Máy phô tô |
Cái |
96 |
1,5 |
1 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
|
15 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
|
15 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 43 theo các nội dung:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
47,93 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
35,59 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,22 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
4,26 |
|
b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 44
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Số lượng |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
60 |
0,035 |
1.007 |
- |
|
2 |
Máy điều hoà nhiệt độ |
Bộ |
96 |
2,2 |
93 |
- |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
- |
7 |
|
4 |
Máy scan A4 |
Cái |
60 |
0,4 |
1 |
- |
|
5 |
Máy in A3 |
Cái |
60 |
0,5 |
1 |
- |
|
6 |
Máy in màu A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
1 |
- |
|
7 |
Máy in A4 |
Cái |
60 |
0,35 |
1 |
- |
|
8 |
Máy in Plotter |
Cái |
60 |
0,4 |
1 |
- |
|
9 |
Máy chiếu Projector |
Bộ |
60 |
0,5 |
4 |
- |
|
10 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Cái |
60 |
0,035 |
4 |
- |
|
11 |
Máy phô tô |
Cái |
96 |
1,5 |
1 |
- |
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
- |
7 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
- |
7 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:
|
Bước |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
21,16 |
100 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
78,84 |
|
c. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng số 45
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (Tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (tính cho 01 mẫu đất) |
|
1 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
0,25 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
60 |
0,035 |
0,25 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
60 |
0,035 |
0,25 |
|
4 |
Ô tô bán tải (0,95 tấn) |
Cái |
180 |
|
0,38 |
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 46
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,1 |
0,2 |
|
|
2 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
5 |
Lò vi sóng |
Cái |
120 |
0,1 |
0,03 |
|
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
7 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,1 |
|
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,1 |
0,2 |
|
|
2 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
|
5 |
Lò vi sóng |
Cái |
120 |
0,1 |
0,03 |
|
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
|
7 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,1 |
|
|
8 |
Bộ phân tích thủy ngân và asen |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,6 |
|
|
9 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
|
10 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
Như 1Đ7 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh