Quyết định 5947/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 5947/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5947/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh kèm theo Danh mục số 3142/SNV-VP ngày 30/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 57 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 48 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 3,05%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 65 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 49,62%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 62 công chức /131 biên chế được giao, tỷ lệ 47,33%.
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Nội vụ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 5947/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
57 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
48 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về quyền địa phương |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về người có công |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về người có công |
|
|
|
21 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về tiền lương |
|
|
|
23 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
|
|
|
25 |
Chuyên viên chính về việc làm |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về việc làm |
|
|
|
27 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
31 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
33 |
Chuyên viên chính về Kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
37 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
38 |
Văn thư viên |
|
|
|
39 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
41 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
42 |
Pháp chế viên |
|
|
|
43 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
44 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
45 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
46 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
47 |
Kế toán viên chính |
|
|
|
48 |
Kế toán viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5947/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh kèm theo Danh mục số 3142/SNV-VP ngày 30/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 57 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 48 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 3,05%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 65 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 49,62%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 62 công chức /131 biên chế được giao, tỷ lệ 47,33%.
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Nội vụ tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 5947/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
57 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
|
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
48 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
|
|
|
5 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về quyền địa phương |
|
|
|
11 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
|
|
|
13 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
|
|
|
15 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về người có công |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về người có công |
|
|
|
21 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về tiền lương |
|
|
|
23 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
|
|
|
24 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
|
|
|
25 |
Chuyên viên chính về việc làm |
|
|
|
26 |
Chuyên viên về việc làm |
|
|
|
27 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
31 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
33 |
Chuyên viên chính về Kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về Kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
37 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
38 |
Văn thư viên |
|
|
|
39 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
41 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
42 |
Pháp chế viên |
|
|
|
43 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
44 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
45 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
46 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
|
47 |
Kế toán viên chính |
|
|
|
48 |
Kế toán viên |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 5947/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây
Ninh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
131 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
34 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
1 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
3 |
|
|
Chuyên viên chính |
3 |
|
||
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
7 |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
Chuyên viên chính |
3 |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
16 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
97 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
04 |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên |
02 |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
5 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
8 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
3 |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
10 |
Chuyên viên về quyền địa phương |
Chuyên viên |
4 |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
12 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
Chuyên viên |
1 |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
14 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
1 |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên chính |
3 |
|
|
24 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên |
6 |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
3 |
|
|
26 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
6 |
|
|
27 |
Chuyên viên chính về người có công |
Chuyên viên chính |
04 |
|
|
28 |
Chuyên viên về người có công |
Chuyên viên |
07 |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
22 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
1 |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
24 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên |
1 |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
26 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
4 |
|
|
27 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
28 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
2 |
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên |
1 |
|
|
31 |
Chuyên viên chính tổng hợp |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
32 |
Chuyên viên tổng hợp |
Chuyên viên |
1 |
|
|
33 |
Chuyên viên chính về Kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
34 |
Chuyên viên về Kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
1 |
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
36 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
1 |
|
|
37 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
1 |
|
|
38 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
1 |
|
|
39 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
40 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
41 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
1 |
|
|
42 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
1 |
|
|
43 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
44 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
1 |
|
|
45 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
46 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
Kế toán viên chính |
1 |
|
|
47 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
02 |
|
|
48 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
6 |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,05%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức/06 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 65 công chức/131 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 49,62%.
- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức
- Trưởng phòng, Chánh Văn phòng: 08 công chức.
- Phó Trưởng phòng, Phó Chánh Văn phòng: 19 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 35 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 62 biên chế/131 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 47,33%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh