Quyết định 1479/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1479/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1479/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực đường bộ, quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 23/TTr-BQLKKT ngày 07 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Lĩnh vực Lao động, tiền lương (01 TTHC) |
||
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
|
II |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (01 TTHC) |
||
|
2 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế. |
|
|
III |
Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn (04 TTHC) |
||
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
4 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
5 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
6 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
IV |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (08 TTHC) |
||
|
7 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
|
8 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
|
9 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
10 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
12 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
13 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
14 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
V |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình (01 TTHC) |
||
|
15 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
* Ghi chú: 01 ngày bằng 08 giờ làm việc
I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (01 TTHC)
Đăng ký nội quy lao động (của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế). Mã TTHC: 2.001955. Tổng thời gian giải quyết: 56 giờ làm việc.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1479/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực đường bộ, quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 23/TTr-BQLKKT ngày 07 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ SỐ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Lĩnh vực Lao động, tiền lương (01 TTHC) |
||
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
|
II |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (01 TTHC) |
||
|
2 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế. |
|
|
III |
Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn (04 TTHC) |
||
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
4 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
5 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
6 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
|
IV |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (08 TTHC) |
||
|
7 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
|
8 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
|
9 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
10 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
12 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
13 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
14 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
V |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình (01 TTHC) |
||
|
15 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1479/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
* Ghi chú: 01 ngày bằng 08 giờ làm việc
I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (01 TTHC)
Đăng ký nội quy lao động (của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế). Mã TTHC: 2.001955. Tổng thời gian giải quyết: 56 giờ làm việc.
|
I |
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC: |
|||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Cán bộ Bộ phận một cửa (BPMC) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đến Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh (Ban Quản lý) |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
Chuyển ngay hồ sơ điện tử khi tiếp nhận |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo mục 3 |
|
Bước 2 |
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp (P.QLĐT&DN) xử lý |
Cán bộ BPMC thuộc Ban quản lý |
2 giờ làm việc |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức xử lý |
Lãnh đạo P.QLĐT&DN |
2 giờ làm việc |
Hồ sơ theo quy định |
|
Bước 4 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng ký tắt và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ hợp lệ: + Thẩm định hồ sơ; + Dự thảo Kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Phòng. |
Chuyên viên |
36 giờ làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo P.QLĐT&DN |
6 giờ làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
6 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển trả kết quả BPMC |
Văn thư |
4 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
BPMC trả kết quả |
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
BPMC và TCCN |
Giờ hành chính |
|
|
Ghi chú: Nội quy lao động có hiệu lực sau thời hạn 15 ngày, kể từ ngày BQLKKT tỉnh nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký hoặc hồ sơ đăng ký lại lao động. |
||||
II. LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày (của doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu kinh tế hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức thực tập nâng cao tay nghề có thời gian dưới 90 ngày). Mã TTHC: 1.005132. Tổng thời gian giải quyết: 40 giờ làm việc.
|
I |
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC: |
|||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Cán bộ Bộ phận một cửa (BPMC) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ đến Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh (Ban Quản lý) |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
Chuyển ngay hồ sơ điện tử khi tiếp nhận |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo mục 3 |
|
Bước 2 |
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp (P.QLĐT&DN) xử lý |
Cán bộ BPMC thuộc Ban quản lý |
2 giờ làm việc |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); 05, 06 và hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức xử lý |
Lãnh đạo P.QLĐT&DN |
2 giờ làm việc |
Hồ sơ theo quy định |
|
Bước 4 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Dự thảo văn bản trả hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng ký tắt và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ hợp lệ: + Thẩm định hồ sơ; + Dự thảo Kết quả giải quyết, trình duyệt. |
Chuyên viên |
26 giờ làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo P.QLĐT&DN |
4 giờ làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
4 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 7 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, chuyển trả kết quả BPMC |
Văn thư |
2 giờ làm việc |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 8 |
BPMC trả kết quả |
Cán bộ BPMC thuộc Ban Quản lý |
Giờ hành chính |
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
BPMC và TCCN |
Giờ hành chính |
|
III. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (04 TTHC)
1. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014155 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn 10,5 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên
|
64 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
2. Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014156 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn 5 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
20 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
3. Thủ tục thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014157 (Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc; giảm 30% còn 21 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
148 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
4. Thủ tục phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014158 (Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc; giảm 30% còn 10,5 ngày làm việc)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
64 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
IV. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Mã TTHC: 1.013239.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
1 |
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm A: 35 ngày, giảm 30% còn 24,5 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
176 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
2 |
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm B: 25 ngày; giảm 30% còn 17,5 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
120 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
3 |
Đối với dự án nhóm C: 15 ngày; giảm 30% còn 10,5 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
64 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban ký. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
2. Thủ tục thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở. Mã TTHC: 1.013234.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
1 |
Trình tự thực hiện đối với công trình cấp đặc biệt và cấp I: 40 ngày; giảm 30% còn 28 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
204 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
2 |
Trình tự thực hiện đối với công trình cấp II và cấp III: 30 ngày; giảm 30% còn 21 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
148 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
3 |
Trình tự thực hiện đối với công trình cấp còn lại: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo: Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Báo cáo thẩm định kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
3. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013236. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
II |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
|||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
4. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
5. Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013230. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
6. Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
7. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013233. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc; giảm 30% còn 3,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
8. Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013235. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc; giảm 30% còn 3,5 ngày làm việc.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
08 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết (đã ký) |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
V. QUY TRÌNH TTHC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Ban Xây dựng, Ban quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành). Mã TTHC: 1.009794.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
1 |
Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt. Thời gian giải quyết: 30 ngày; giảm 30% còn 21 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
148 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
|
2 |
Đối với công trình còn lại. Thời gian giải quyết: 20 ngày; giảm 30% còn 14 ngày. |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Chuyển hồ sơ từ TT.PVHCC về BQLKKT (Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng) |
Công chức TN&TKQ |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ theo quy định. |
|
Bước 2 |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLQHXD |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. |
Chuyên viên |
92 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Văn bản trả hồ sơ; - Văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ; - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan; - Dự thảo kết quả giải quyết; Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Ban. |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết, Hồ sơ kèm theo. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Ban ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Kết quả giải quyết |
|
Bước 7 |
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. |
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh