Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2025 thay đổi địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả và điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
| Số hiệu | 1751/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1751/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI ĐƯA VÀO THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 38/TTr-BQL ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thay đổi địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính và điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi đưa vào thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, như sau:
Điều chỉnh cột nội dung “Đơn vị/người thực hiện” được quy định tại các Bước: “Nộp hồ sơ”, “Chuyển hồ sơ” và “Trả kết quả” giải quyết thủ tục hành chính tại Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 391/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025; số 1094/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025; số 400/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025; số 401/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025; số 1555/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021. Cụ thể:
1. Thay đổi địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi sang thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
2. Thay đổi nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của công chức bộ phận Một cửa của Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi sang công chức của Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
(Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy trình nội bộ đã được điều chỉnh tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT
VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI ĐƯA VÀO TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1751/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.009771.000.00.00.H48 |
Ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
2 |
1.009772.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
|
|
3 |
1.009773.000.00.00.H48 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
4 |
1.009774.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
5 |
1.009775.000.00.00.H48 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
|
6 |
1.009777.000.00.00.H48 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
7 |
2.002725.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
8 |
2.002726.H48 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
9 |
2.002727.H48 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
10 |
2.002728.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
11 |
2.002731.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
|
|
12 |
2.002729.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
|
13 |
2.002732.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
|
14 |
2.002603.H48 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Đấu thầu lựa chọn nhà thầu |
|
15 |
1.009491.H48 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Đối tác công tư |
|
16 |
1.009492.H48 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
|
|
17 |
2.001955.000.00.00.H48 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
|
18 |
1014316.H48 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
|
19 |
1.013234.H48 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. |
Hoạt động xây dựng |
|
20 |
1.013239.H48 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
|
|
21 |
1.013236.H48 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
22 |
1.013233.H48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
23 |
1.013235.H48 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
24 |
1.013231.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
|
|
25 |
1.013238.H48 |
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
|
|
26 |
1.013230.H48 |
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1751/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI ĐƯA VÀO THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số 38/TTr-BQL ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thay đổi địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính và điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi đưa vào thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, như sau:
Điều chỉnh cột nội dung “Đơn vị/người thực hiện” được quy định tại các Bước: “Nộp hồ sơ”, “Chuyển hồ sơ” và “Trả kết quả” giải quyết thủ tục hành chính tại Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 391/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025; số 1094/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025; số 400/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025; số 401/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025; số 1555/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021. Cụ thể:
1. Thay đổi địa điểm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi sang thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
2. Thay đổi nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của công chức bộ phận Một cửa của Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi sang công chức của Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
(Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy trình nội bộ đã được điều chỉnh tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT
VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI ĐƯA VÀO TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1751/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.009771.000.00.00.H48 |
Ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
2 |
1.009772.000.00.00.H48 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
|
|
3 |
1.009773.000.00.00.H48 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
4 |
1.009774.000.00.00.H48 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
5 |
1.009775.000.00.00.H48 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
|
6 |
1.009777.000.00.00.H48 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
7 |
2.002725.H48 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
8 |
2.002726.H48 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
9 |
2.002727.H48 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
|
10 |
2.002728.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
11 |
2.002731.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
|
|
12 |
2.002729.H48 |
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
|
13 |
2.002732.H48 |
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
|
14 |
2.002603.H48 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Đấu thầu lựa chọn nhà thầu |
|
15 |
1.009491.H48 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Đối tác công tư |
|
16 |
1.009492.H48 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
|
|
17 |
2.001955.000.00.00.H48 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
|
18 |
1014316.H48 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
|
19 |
1.013234.H48 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh. |
Hoạt động xây dựng |
|
20 |
1.013239.H48 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
|
|
21 |
1.013236.H48 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
22 |
1.013233.H48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
23 |
1.013235.H48 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
|
|
24 |
1.013231.H48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
|
|
25 |
1.013238.H48 |
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
|
|
26 |
1.013230.H48 |
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh