Quyết định 1443/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh và 03 cấp xã) lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1443/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (02 CẤP TỈNH VÀ 03 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được thay thế (02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 133/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh và 03 cấp xã) trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 về việc Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được thay thế (02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1443/QĐ- UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
1. |
1.014333.H61 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
|
2. |
1.014334.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
3. |
1.014335.H61 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
|
4. |
1.014336.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
|
|
5. |
1.014337.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập (Mã TTHC: 1.014333.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học có trách nhiệm xét duyệt hồ sơ và phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí. |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (Thông báo danh sách người học được miễn, giảm học phí). |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Mã TTHC: 1.014334.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (02 CẤP TỈNH VÀ 03 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được thay thế (02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 133/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh và 03 cấp xã) trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 về việc Công bố danh mục 05 thủ tục hành chính được thay thế (02 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 thủ tục hành chính cấp xã) trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1443/QĐ- UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
1. |
1.014333.H61 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
|
2. |
1.014334.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||
|
3. |
1.014335.H61 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
|
4. |
1.014336.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
|
|
5. |
1.014337.H61 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập (Mã TTHC: 1.014333.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học có trách nhiệm xét duyệt hồ sơ và phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí. |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (Thông báo danh sách người học được miễn, giảm học phí). |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Mã TTHC: 1.014334.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập. |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (gửi Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, phê duyệt). |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước (Mã TTHC: 1.014335.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học. |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm xác nhận hồ sơ miễn, giảm học phí đối với người học theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định số 238/2025/NĐ-CP; đồng thời lập danh sách người học được miễn, giảm học phí theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định số 238/2025/NĐ-CP. |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (gửi về Ủy ban nhân dân xã, phường nơi người học đăng ký thường trú để thực hiện theo quy định). |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (Mã TTHC: 1.014336.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và phê duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập. |
Cơ sở giáo dục |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (Thông báo danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập). |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục: Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Mã TTHC: 1.014337.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập. |
Cơ sở giáo dục |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Văn thư đóng dấu, phát hành. |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (gửi Ủy ban nhân dân xã, phường thẩm định, phê duyệt). |
Cơ sở giáo dục |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh