Quyết định 1420/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1420/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1420/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 875/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 1178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026; số 928/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025; số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 404/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025; số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; số 1613/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1420/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 875/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định: Số 1178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026; số 928/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025; số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số 404/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025; số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024; số 1613/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 1420/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (20 TTHC)
1. Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
1.1. Tên thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.000389)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
a) Đối với các trường hợp:
- Bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới (trừ trường hợp tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào theo quy định).
- Vượt quá 10% tổng quy mô tuyển sinh/năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa điểm được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
- Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử lý. |
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng GDNNQLĐT. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng GDNNQLĐT |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
b) Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp:
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng GDNNQLĐT. |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng GDNNQLĐT |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
1.2. Tên thủ tục: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC: 1.00050)
Thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về Sở GDĐT xử lý. |
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý trên phần mềm và hồ sơ giấy. |
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng |
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04) và trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. - Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên quan. |
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản lấy ý kiến. - Các văn bản ý kiến của các cơ quan. |
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập. |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
||
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu chuyển |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng KGVX tham mưu xử lý. |
Phòng KGVX |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
1.3. Tên thủ tục: Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (Mã TTHC: 1.010927)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về Sở GDĐT xử lý. |
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý trên phần mềm và hồ sơ giấy. |
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn) |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng |
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04) và trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập. |
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản lấy ý kiến. - Các văn bản ý kiến của các cơ quan. - Dự thảo Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
02 giờ làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Phiếu chuyển |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng KGVX tham mưu xử lý. |
Phòng KGVX |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
1.4. Tên thủ tục: Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.013759)
- Thời hạn giải quyết:
+ 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về Sở GDĐT xử lý. |
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý trên phần mềm và hồ sơ giấy. |
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng |
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04) và trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. - Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên quan. |
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản lấy ý kiến. - Các văn bản ý kiến của các cơ quan. |
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập. |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
||
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng KGVX tham mưu xử lý. |
Phòng KGVX |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/ nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về Sở GDĐT xử lý. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý trên phần mềm và hồ sơ giấy. |
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn) |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng |
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04) và trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ |
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập. |
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản lấy ý kiến. - Các văn bản ý kiến của các cơ quan. - Dự thảo Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
02 giờ làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Phiếu chuyển |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng KGVX tham mưu xử lý. |
Phòng KGVX |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
1.5. Tên thủ tục: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 1.013764)
Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về Sở GDĐT xử lý. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý trên phần mềm và hồ sơ giấy. |
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn) |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng |
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04) và trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. - Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên quan. |
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản lấy ý kiến. - Các văn bản ý kiến của các cơ quan. |
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập. |
3.5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản đề nghị. - Dự thảo Quyết định. - Phiếu trình. |
||
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản đề nghị. - Phiếu trình. |
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên thông |
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh. - Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Phiếu chuyển. |
|
B10: Xử lý hồ sơ |
Phòng KGVX tham mưu xử lý. |
Phòng KGVX |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B11: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định. |
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định Cho phép thành lập. |
|
B14: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
2. Lĩnh vực: Giáo dục trung học.
2.1. Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học (mã TTHC: 1.001088)
Tổng thời gian thực hiện: không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ chuyên môn xử lý. |
- Lãnh đạo cơ sở giáo dục; - Cán bộ chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Cán bộ chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục phê duyệt. |
Cán bộ chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
2.2. Tên thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012953)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
- Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
2.3. Tên thủ tục: Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước (Mã TTHC: 2.002479)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục; Cán bộ chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Cán bộ chuyên môn |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục phê duyệt. |
Cán bộ chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
3. Lĩnh vực: Giáo dục mầm non
Tên thủ tục: Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC: 1.008720)
Tổng thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
4. Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
4.1. Tên thủ tục: Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.005008)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
- Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
4.2. Tên thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã TTHC: 1.005061)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng GDNNQLĐT. |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng GDNNQLĐT |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
4.3. Tên thủ tục: Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Mã TTHC: 1.012960)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng GDNNQLĐT. |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng GDNNQLĐT |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng GDNNQLĐT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Giấy chứng nhận. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
4.4. Tên thủ tục: Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 3.000302)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
5. Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
Tên thủ tục: Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000718)
Tổng thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
6. Lĩnh vực: Giáo dục thường xuyên
6.1. Tên thủ tục: Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (mã TTHC: 1.013751)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc và 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. - Cập nhật trạng thái trên hệ thống. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV phân công chuyên viên xử lý. |
- Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV; - Phòng GDTX và CTHSSV. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDTX và CTHSSV Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ. |
Phòng GDTX và CTHSSV |
5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 08 hoặc 09. - Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định. |
|
B5: Thẩm định hồ sơ và thực tế |
Phòng GDTX và CTHSSV chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập Trung tâm. |
- Phòng GDTX và CTHSSV; - Các phòng liên quan (phối hợp). |
15 ngày |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định. |
|
B8: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu có). |
6.2. Tên thủ tục: Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (Mã TTHC: 1.013755)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc và 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý. |
- Lãnh đạo Sở GDĐT; - Phòng TCCB. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng TCCB |
05 ngày làm việc và 10 ngày |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng TCCB |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
02 ngày làm việc |
- Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
6.3. Tên thủ tục: Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Mã TTHC: 3.000315)
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT. - Cập nhật trạng thái trên hệ thống. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV phân công chuyên viên xử lý. |
- Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV; - Phòng GDTX và CTHSSV. |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDTX và CTHSSV Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ. |
Phòng GDTX và CTHSSV |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 08 hoặc 09 - Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định |
|
B5: Thẩm định hồ sơ và thực tế |
Phòng GDTX và CTHSSV chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện cho phép thành lập Trung tâm. |
- Phòng GDTX và CTHSSV; - Các phòng liên quan (phối hợp). |
3,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định - Dự thảo Quyết định |
|
B6: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
1 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định. |
|
B8: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Sở GDĐT |
0,5 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu có). |
7. Lĩnh vực: Văn bằng, chứng chỉ
7.1. Tên thủ tục: Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ gốc (Mã TTHC: 3.000465)
Tổng thời gian giải quyết:
- Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều.
- 02 ngày làm việc kể từ lúc nhận đủ hồ sơ (đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở phân công cho Phòng chuyên môn xử lý: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định. |
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc (10 giờ làm việc đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu) |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo bản sao bằng, chứng chỉ. - Mẫu số 08, 09. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo bản sao bằng, chứng chỉ. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 06. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 06. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu có). |
7.2. Tên thủ tục: Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (Mã TTHC: 3.000466)
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Sở phân công cho Phòng chuyên môn xử lý: - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). - Trên phần mềm. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định. |
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn |
18 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06, 08. - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 06. - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu có). |
8. Lĩnh vực: Thi, tuyển sinh
Tên thủ tục: Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (Mã TTHC: 1.009394)
Tổng thời gian giải quyết: Không quy định
|
Các bước thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
|
Bước 1 |
Thông báo kế hoạch cử tuyển |
Căn cứ chỉ tiêu cử tuyển được giao, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch cử tuyển và phải đăng thông báo công khai ít nhất 02 lần trên các phương tiện thông tin đại chúng của cấp tỉnh, xã là báo in hoặc báo điện tử hoặc báo nói hoặc báo hình; đồng thời đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo. |
|
|
|
Bước 2 |
Đăng ký xét tuyển |
Người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc qua cổng dịch vụ công tỉnh |
30 ngày kể từ ngày thông báo |
Mẫu số 02. Đơn đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
|
Bước 3 |
Thành lập hội đồng cử tuyển |
Hội đồng cử tuyển do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tuyển sinh cử tuyển. |
10 ngày kể từ ngày kết thúc thu nhận hồ sơ |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ đăng ký xét tuyển |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cơ quan Thường trực Hội đồng cử tuyển chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ đăng ký xét tuyển, báo cáo trình Hội đồng kết quả thẩm định |
30 - 60 ngày sau khi kết thúc thu nhận hồ sơ (tùy theo số lượng hồ sơ) |
|
|
Bước 5 |
Lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển |
Hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo. |
Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày xét tuyển |
|
|
Bước 6 |
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. |
Chủ tịch Hội đồng cử tuyển phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. |
Chậm nhất là 05 ngày làm việc sau ngày xét tuyển |
|
|
Bước 7 |
Thông báo kết quả xét duyệt |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cơ quan Thường trực Hội đồng cử tuyển thông báo công khai kết quả phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc. |
Chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi có kết quả phê duyệt |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (08 TTHC)
1. Lĩnh vực: Giáo dục trung học
1.1. Tên thủ tục: Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012965)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH xử lý. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Phòng VHXH. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng VHXH |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
Phòng VHXH |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo cấp UBND xã |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
1.2. Tên thủ tục: Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (Mã TTHC: 2.002482) Tổng thời gian thực hiện: Không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ chuyên môn xử lý. |
- Lãnh đạo cơ sở giáo dục; - Cán bộ chuyên môn. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Cán bộ chuyên môn |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở giáo dục phê duyệt. |
Cán bộ chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Cơ sở giáo dục |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC. |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
2. Lĩnh vực: Giáo dục tiểu học
Tên thủ tục: Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 2.001842)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH xử lý. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Phòng VHXH. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng VHXH |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
Phòng VHXH |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
3. Lĩnh vực: Giáo dục mầm non
3.1. Tên thủ tục: Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.006390)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH xử lý. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Phòng VHXH. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng VHXH |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
Phòng VHXH |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo cấp UBND xã |
01 ngày làm việc |
Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC. (Quyết định) |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
3.2. Tên thủ tục: Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (Mã TTHC: 1.012971)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH xử lý. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Phòng VHXH. |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng VHXH |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B5: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. |
Phòng VHXH |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B6: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo cấp UBND xã |
01 ngày làm việc |
- Quyết định. |
|
B7: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định). |
|
B8: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức. |
3.3. Tên thủ tục: Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (Mã TTHC: 1.008950)
- Tổng thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc (kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ).
- Đối tượng: Trẻ em mầm non đang học tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục có cha/mẹ là công nhân làm việc tại khu công nghiệp
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Cá nhân, tổ chức; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Mẫu số 02. Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. Mẫu số 03. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về cơ sở giáo dục mầm non. |
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Tiếp nhận, rà soát hồ sơ |
Cơ sở giáo dục mầm non tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; đối chiếu bản sao chưa chứng thực với bản chính; yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định; sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ thì gửi giấy tiếp nhận hồ sơ cho cha mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em. |
Cơ sở giáo dục mầm non |
Trong thời hạn nhận hồ sơ |
- Hồ sơ. - Giấy tiếp nhận hồ sơ. |
|
B4: Lập danh sách, chuyển hồ sơ |
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về phòng có chức năng quản lý giáo dục đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp; người đại diện theo pháp luật của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục hoàn toàn chịu trách nhiệm về danh sách trẻ em được hưởng trợ cấp. |
Cơ sở giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp. - Phiếu chuyển. - Mẫu số 06. |
|
B5: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã xem xét, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ; trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B6: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp; lập phiếu trình và dự thảo văn bản trình UBND cấp xã. |
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
5,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách tổng hợp. - Phiếu trình. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B7: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã xem xét, ký nháy hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách tổng hợp. - Phiếu trình. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B8: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp; thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
- Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp. |
|
B9: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và cơ sở giáo dục mầm non. |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Quyết định. |
|
B10: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Cá nhân, tổ chức; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
4. Lĩnh vực: Giáo dục thường xuyên
Tên thủ tục: Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 1.012969)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 06. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã. |
Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng VHXH xử lý. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Phòng VHXH. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ. |
Phòng VHXH |
5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 08 hoặc 09 - Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định. |
|
B5: Thẩm định hồ sơ |
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành. |
Phòng VHXH |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. - Mẫu số 08, 09. |
|
B6: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Phòng VHXH |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. - Mẫu số 08, 09. |
|
B7: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định. - Mẫu số 04. |
|
B8: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Mẫu số 06. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu có). |
5. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Tên thủ tục: Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (Mã TTHC: 1.001622)
Tổng thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin vào Phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về cơ sở giáo dục mầm non. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm. |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Tiếp nhận, rà soát hồ sơ |
Cơ sở giáo dục mầm non tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; đối chiếu bản sao chưa chứng thực với bản chính; yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định; sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ thì gửi giấy tiếp nhận hồ sơ cho cha mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em. |
Cơ sở giáo dục mầm non |
Trong thời hạn nhận hồ sơ |
- Hồ sơ. - Giấy tiếp nhận hồ sơ. |
|
B4: Lập danh sách, chuyển hồ sơ |
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa kèm theo hồ sơ gửi về phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã để xem xét, tổng hợp. |
Cơ sở giáo dục mầm non |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách đề nghị hỗ trợ ăn trưa. - Phiếu chuyển. - Mẫu số 06. |
|
B5: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã xem xét, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ; trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và trên phần mềm. |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 06. |
|
B6: Xử lý hồ sơ` |
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa; lập phiếu trình và dự thảo văn bản trình UBND cấp xã. |
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
5,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách tổng hợp. - Phiếu trình. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B7: Trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã xem xét, ký nháy hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Danh sách tổng hợp. - Phiếu trình. - Dự thảo Quyết định. - Mẫu số 06. |
|
B8: Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa; thông báo kết quả cho cơ sở giáo dục mầm non. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
- Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. |
|
B9: Chuyển kết quả |
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và cơ sở giáo dục mầm non. |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Quyết định. |
|
B10: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh