Quyết định 1402/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1402/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1402/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 (Tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015 và thay thế các Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 31/05/2024 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003198.H61 |
Cấp giấy xác nhân công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
|
2 |
1.003976.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
||
|
3 |
1.004878.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
||
|
4 |
1.003179.000.00.00.H61 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
||
|
5 |
1.003160.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
2.002363.000.00.00.H61 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
|
2 |
2.001263.000.00.00.H61 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
||
|
3 |
2.001255.000.00.00.H61 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
||
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi 1.003198.000.00.00.H61
- Trường hợp không xác minh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1402/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 (Tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015 và thay thế các Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 31/05/2024 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.003198.H61 |
Cấp giấy xác nhân công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
|
2 |
1.003976.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
||
|
3 |
1.004878.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
||
|
4 |
1.003179.000.00.00.H61 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
||
|
5 |
1.003160.000.00.00.H61 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
2.002363.000.00.00.H61 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
|
2 |
2.001263.000.00.00.H61 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
||
|
3 |
2.001255.000.00.00.H61 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
||
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi 1.003198.000.00.00.H61
- Trường hợp không xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0, 5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản xác nhận |
Sở Tư pháp |
14 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
- Trường hợp xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0, 5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản xác nhận |
Sở Tư pháp |
29 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng (Mã TTHC: 1.003976.000.00.00.H61)
a) Đối với trường hợp xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc trẻ em bị bỏ rơi, xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh |
30 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài,….; gửi Vụ con nuôi để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
68 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi từ Vụ con nuôi; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Vụ con nuôi |
85 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả từ Vụ Con nuôi, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữu hồ sơ điện tử |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
200 ngày |
||
b) Đối với trường hợp xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc trẻ em bị bỏ rơi, không xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh |
90 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài; gửi Vụ con nuôi để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
68 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi từ Vụ con nuôi; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Vụ con nuôi |
85 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả từ Vụ Con nuôi, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữu hồ sơ điện tử |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
260 ngày |
||
3. Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi (Mã TTHC: 1.004878.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài; gửi Vụ con nuôi để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. |
Sở Tư pháp |
93 ngày |
|
Bước 3 |
Sau khi có kết quả từ Vụ Con nuôi, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
16,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
110 ngày |
||
4. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
(Mã TTHC: 1.003179.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian ngày làm việc |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công; lưu trữu hồ sơ điện tử |
2,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày |
||
5. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003160.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian ngày |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ nuôi con nuôi tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký văn bản gửi lấy ý kiến những người có liên quan; tổng hợp ý kiến của những người có liên quan về việc cho trẻ em làm con nuôi trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
13 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và Thông báo việc giao nhận con nuôi; chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công; lưu trữu hồ sơ điện tử |
16,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002363.000.00.00.H61)
a) Trường hợp 1: Không xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
|
Công chức xử lý, thẩm định hồ sơ. Thực hiện các bước ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND cấp xã |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND xã ký bản trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày |
||
b) Trường hợp 2: Xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0, 5 ngày |
|
|
Công chức xử lý, thẩm định hồ sơ. Thực hiện các bước ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND xã ký bản trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
2. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (mã TTHC: 2.001263. 000.00.00.H61)
a) Trường hợp không xác minh, đánh giá hoàn cảnh giá đình, tình trạng chổ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển công chức Tư pháp - Hộ tịch xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Tư pháp - Hộ tịch: - Tiến hành kiểm tra hồ sơ; tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã lấy ý kiến của những người có liên quan. - Theo dõi, tổng hợp ý kiến và hoàn thiện văn bản đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi trình Lãnh đạo UBND xem xét, quyết định. - Tham mưu tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận nuôi con nuôi, ghi vào Sổ đăng ký việc nuôi con nuôi. |
UBND cấp xã |
28 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả; trao giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho các bên, lưu trữu hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
b) Trường hợp xác minh, đánh giá hoàn cảnh giá đình, tình trạng chổ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển công chức Tư pháp - Hộ tịch xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Tư pháp - Hộ tịch: - Tiến hành kiểm tra hồ sơ; tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã lấy ý kiến của những người có liên quan; xác minh, đánh giá hoàn cảnh giá đình, tình trạng chổ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi. - Theo dõi, tổng hợp ý kiến và hoàn thiện văn bản đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi trình Lãnh đạo UBND xem xét, quyết định. - Tham mưu tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận nuôi con nuôi, ghi vào Sổ đăng ký việc nuôi con nuôi. |
UBND cấp xã |
40 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả; trao giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho các bên, lưu trữu hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
42 ngày |
||
3. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
( Mã TTHC: 2.001255.000.00.00.H61)
- Thực hiện tại Ủy ban nhân dân xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ + Nếu không đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn chỉnh. + Nếu đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và ra phiếu hẹn. 2. Chuyển hồ sơ đến công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức - Tiến hành xác minh, niêm yết, công khai (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
UBND cấp xã |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. Chuyển đóng dấu trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh