Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
| Số hiệu | 596/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Thanh Bình |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 596/QĐ-UBND |
Huế, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 29/TTr-STP ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
- Phụ lục II: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Sở Tư pháp, UBND các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống xử lý dịch vụ công tập trung thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 02, 04, 05 Phụ lục I và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 03, 04, 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
1.003976 |
Quyết định 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
1.004878 |
|
|
3 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003160 |
|
|
4 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003198 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng (1.003976)
- Thời hạn giải quyết:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 596/QĐ-UBND |
Huế, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 29/TTr-STP ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
- Phụ lục II: 04 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Sở Tư pháp, UBND các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống xử lý dịch vụ công tập trung thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 02, 04, 05 Phụ lục I và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 01, 03, 04, 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
1.003976 |
Quyết định 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
1.004878 |
|
|
3 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003160 |
|
|
4 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
1.003198 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng (1.003976)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
+ Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 22 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
+ Thời gian cơ quan Công an thành phố xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an thành phố đã xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
+ Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
+ Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con nuôi.
+ Thời gian Sở Tư pháp có ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
+ Thời gian Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày có văn bản không đồng ý.
+Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Cục Hành chính tư pháp: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có Quyết định đồng ý.
+ Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
+ Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
+ Ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu |
1/2 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Lấy ý kiến những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo. |
19,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em, những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi |
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi. |
22 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công an thành phố |
Xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi |
30 ngày |
|
Bước 5 |
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã |
Niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi (không liên hệ được với cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi) |
60 ngày |
|
Bước 6 |
Cục Hành chính tư pháp |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
15 ngày |
|
Bước 7 |
Sở Tư pháp |
Giới thiệu trẻ em làm con nuôi |
30 ngày |
|
Bước 8 |
Sở Tư pháp |
Có ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi |
10 ngày |
|
Bước 9 |
Sở Tư pháp |
Giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại (trong trường hợp không đồng ý với việc giới thiệu trước) |
90 ngày |
|
Bước 10 |
Sở Tư pháp |
Chuyển hồ sơ cho Cục Hành chính tư pháp |
05 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Cục Hành chính tư pháp |
Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi |
30 ngày |
|
Bước 12 |
Cục Hành chính tư pháp |
Thông báo cho Sở Tư pháp về sự đồng ý của người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi. |
15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú. |
|
Bước 13 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài trình Lãnh đạo Phòng. |
10 ngày |
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 ngày |
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Kiểm tra, phê duyệt ký Quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài. |
02 ngày |
|
Bước 16 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/2 ngày |
|
Bước 17 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/2 ngày |
2. Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi (1.004878)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ từ Cục Hành chính Tư pháp.
+ Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 22 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
+ Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
+ Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
+ Thời gian Sở Tư pháp ra Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày hoàn thiện hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Nhận hồ sơ từ Cục Hành chính tư pháp; - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. |
1/2 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Lấy ý kiến những người có liên quan xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo. |
19,5 ngày |
|
Bước 3 |
Những người liên quan |
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài |
22 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Cục Hành chính tư pháp |
- Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú; - Thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài. |
45 ngày |
|
Bước 5 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo Phòng. |
10 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
Kiểm tra, phê duyệt ký Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. |
02 ngày |
|
Bước 8 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/2 ngày |
|
Bước 9 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/2 ngày |
3. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003160)
- Thời hạn giải quyết:
+ Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến và ra Quyết định: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
1/2 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Lấy ý kiến những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
18 ngày |
|
Bước 3 |
Những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi |
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi. |
10 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
1/2 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
1/2 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/4 ngày |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/4 ngày |
4. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi (1.003198)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
1/2 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Trong trường hợp phải tiến hành xác minh thì tiến hành xác minh; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng. |
- 13 ngày - Trường hợp cần xác minh: 28 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
1/2 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
1/2 ngày |
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/4 ngày |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC không tiến hành xác minh |
15 ngày |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cần phải xác minh |
30 ngày |
||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
2.001263 |
Quyết định 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã |
|
2 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
1.003005 |
|
|
3 |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
2.002349 |
|
|
4 |
Ghi vào Sổ đăng nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002363 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (2.001263)
- Thời hạn giải quyết:
+ UBND cấp xã: kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến những người liên quan trong vòng 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi trong trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi tạm trú khác nhau trong vòng 12 ngày.
+ Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến;
+ UBND cấp xã đăng ký việc nuôi con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
Không muộn hơn 8 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi (nếu người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi tạm trú khác nhau); - Lấy ý kiến những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
- 10 ngày - Trường hợp xác minh: 22 ngày |
|
Bước 3 |
Những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi |
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi. |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
Dự thảo các văn bản về đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
3,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
1/2 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
1/2 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/4 ngày |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/4 ngày |
2. Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003005)
- Thời hạn giải quyết:
+ UBND cấp xã: kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến những người liên quan: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến;
+ Sở Tư pháp có ý kiến: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;
+ UBND cấp xã đăng ký việc nuôi con nuôi và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
Không muộn hơn 8 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Lấy ý kiến những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Những người có liên quan đến việc cho trẻ em làm con nuôi |
Thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi. |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Sở Tư pháp |
Có ý kiến về việc cho trẻ em làm con nuôi. |
8 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
Dự thảo các văn bản về đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
33 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002349)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
1/2 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
8 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
1/2 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
1/2 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
1/4 ngày |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
4. Ghi vào Sổ đăng nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.002363)
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (nếu có) cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức giải quyết hồ sơ |
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận TN&TKQ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…); - Trong trường hợp phải tiến hành xác minh thì tiến hành xác minh; - Dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Văn phòng. |
- 04 giờ làm việc - Trường hợp cần xác minh: 20 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
0.5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
0.5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC không tiến hành xác minh |
08 giờ làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cần phải xác minh |
24 giờ làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh