Quyết định 1398/QĐ-UBND năm 2026 xếp loại đường bộ các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025
| Số hiệu | 1398/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1398/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 163/SXD-QLHT ngày 09/01/2026 về việc xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025; Công văn số 1618/SXD-QLHT ngày 10/3/2026 và Công văn số 2372/SXD-QLHT ngày 02/4/2026 của Sở Xây dựng về việc tiếp thu, giải trình ý kiến Thành viên UBND tỉnh về Quyết định ban hành Bảng xếp loại đường bộ các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, các tuyến đường khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.
Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình trạng các tuyến đường tại từng thời điểm và Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) để xác định loại đường và tính cước vận tải cho phù hợp.
2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các nội dung do đơn vị đề xuất, trình phê duyệt; theo dõi việc tổ chức thực hiện các nội dung tại Quyết định này; kịp thời tổng hợp, đề xuất xử lý các khó khăn, vướng mắc theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG
XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên Tuyến đường |
Đoạn tuyến |
Chiều dài |
Tổng chiều dài tuyến đường |
Xếp loại đường |
Ghi chú |
|||||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
||||||||
|
Các tuyến đường được đầu tư theo phương thức đối tác công tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Đường Hồ Chí Minh (Đoạn Km1876+00 ÷ Km1946+00) |
Km1876+000 |
÷ |
Km1899+000 |
23.0 |
70.0 |
|
23.0 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ |
|
Km1899+000 |
÷ |
Km1908+500 |
9.5 |
9.5 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km1908+500 |
÷ |
Km1925+660 |
17.2 |
|
17.2 |
|
|
|
|
||||
|
Km1925+660 |
÷ |
Km1931+000 |
5.3 |
5.3 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km1931+000 |
÷ |
Km1946+000 |
15.0 |
|
15.0 |
|
|
|
|
||||
|
2 |
Cao tốc Liên Khương - Prenn |
Km203+600 |
÷ |
Km222+820 |
19.2 |
19.2 |
19.2 |
|
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Quốc lộ 14C |
Km285+500 |
÷ |
Km294+600 |
9.1 |
162.5 |
|
|
|
|
9.1 |
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi vườn quốc gia Bù Gia Mập |
|
Km294+600 |
÷ |
Km317+000 |
22.4 |
|
|
|
22.4 |
|
|
||||
|
Km317+000 |
÷ |
Km330+100 |
13.1 |
|
|
|
|
13.1 |
|
||||
|
Km330+100 |
÷ |
Km332+500 |
2.4 |
|
|
2.4 |
|
|
|
||||
|
Km332+500 |
÷ |
Km351+250 |
18.8 |
|
|
|
|
18.8 |
|
||||
|
Km351+250 |
÷ |
Km354+050 |
2.8 |
2.8 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km354+050 |
÷ |
Km359+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km359+000 |
÷ |
Km377+100 |
18.1 |
|
|
|
|
18.1 |
|
||||
|
Km377+100 |
÷ |
Km382+600 |
5.5 |
|
|
5.5 |
|
|
|
||||
|
Km382+600 |
÷ |
Km402+000 |
19.4 |
|
|
|
19.4 |
|
|
||||
|
Km382+600 |
÷ |
Km385+300 |
2.7 |
|
|
2.7 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi cửa khẩu Bu Prăng |
|||
|
Km385+300 |
÷ |
Km394+000 |
8.7 |
|
|
|
8.7 |
|
|
||||
|
Km115+400 |
÷ |
Km117+800 |
2.4 |
|
|
|
2.4 |
|
|
||||
|
Km117+800 |
÷ |
Km139+000 |
21.2 |
|
|
|
|
21.2 |
|
||||
|
Km139+000 |
÷ |
Km150+000 |
11.0 |
|
|
11.0 |
|
|
|
||||
|
2 |
Quốc lộ 20 |
Km075+100 |
÷ |
Km097+300 |
22.2 |
157.5 |
|
22.2 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ (Đoạn Km123+105 ÷ Km154+400
thuộc dự án BOT do Bộ Xây dựng quản lý; |
|
Km097+300 |
÷ |
Km107+500 |
10.2 |
|
|
10.2 |
|
|
|
||||
|
Km107+500 |
÷ |
Km123+105 |
15.6 |
|
15.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km154+400 |
÷ |
Km219+100 |
64.7 |
|
64.7 |
|
|
|
|
||||
|
Km223+240 |
÷ |
Km234+000 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
||||
|
Km234+000 |
÷ |
Km240+000 |
6.0 |
6.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km240+000 |
÷ |
Km268+000 |
28.0 |
|
|
28.0 |
|
|
|
||||
|
3 |
Quốc lộ 27 |
Km083+000 |
÷ |
Km106+000 |
23.0 |
129.7 |
|
|
|
|
23.0 |
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
Km106+000 |
÷ |
Km174+000 |
68.0 |
|
|
|
68.0 |
|
|
||||
|
Km174+000 |
÷ |
Km206+523 |
32.5 |
|
|
32.5 |
|
|
|
||||
|
Km171+000 |
÷ |
Km177+200 |
6.2 |
|
|
|
6.2 |
|
|
||||
|
4 |
Quốc lộ 27C |
Km065+543 |
÷ |
Km093+000 |
27.5 |
55.4 |
|
|
27.5 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
Km093+000 |
÷ |
Km112+400 |
19.4 |
|
|
|
19.4 |
|
|
||||
|
Km112+400 |
÷ |
Km120+900 |
8.5 |
|
|
8.5 |
|
|
|
||||
|
5 |
Quốc lộ 28 |
Km002+595 |
÷ |
Km005+600 |
3.0 |
308.3 |
3.0 |
|
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận, Lâm Đồng, Đắk Nông cũ |
|
Km005+600 |
÷ |
Km014+000 |
8.4 |
|
|
8.4 |
|
|
|
||||
|
Km014+000 |
÷ |
Km018+000 |
4.0 |
4.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km018+000 |
÷ |
Km025+000 |
7.0 |
|
|
7.0 |
|
|
|
||||
|
Km025+000 |
÷ |
Km042+664 |
17.7 |
|
|
|
17.7 |
|
|
||||
|
Km042+664 |
÷ |
Km149+660 |
107.0 |
|
|
|
|
107.0 |
|
||||
|
Km149+660 |
÷ |
Km153+000 |
3.3 |
|
|
|
3.3 |
|
|
||||
|
Km153+000 |
÷ |
Km158+000 |
5.0 |
|
|
|
|
5.0 |
|
||||
|
Km158+000 |
÷ |
Km163+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km163+000 |
÷ |
Km176+000 |
13.0 |
|
|
|
|
13.0 |
|
||||
|
Km176+000 |
÷ |
Km187+000 |
11.0 |
|
|
|
11.0 |
|
|
||||
|
Km187+000 |
÷ |
Km197+600 |
10.6 |
|
|
|
|
10.6 |
|
||||
|
Km197+600 |
÷ |
Km199+800 |
2.2 |
|
|
|
2.2 |
|
|
||||
|
Km199+800 |
÷ |
Km203+434 |
3.6 |
3.6 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km203+434 |
÷ |
Km237+000 |
33.6 |
|
|
|
33.6 |
|
|
||||
|
Km237+000 |
÷ |
Km252+000 |
15.0 |
|
|
|
|
15.0 |
|
||||
|
Km252+000 |
÷ |
Km257+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km257+000 |
÷ |
Km259+500 |
2.5 |
|
|
|
|
2.5 |
|
||||
|
Km259+500 |
÷ |
Km271+000 |
11.5 |
|
|
|
11.5 |
|
|
||||
|
Km271+000 |
÷ |
Km281+000 |
10.0 |
|
|
|
|
10.0 |
|
||||
|
Km281+000 |
÷ |
Km293+000 |
12.0 |
|
|
|
12.0 |
|
|
||||
|
Km293+000 |
÷ |
Km295+000 |
2.0 |
2.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km295+000 |
÷ |
Km310+896 |
15.9 |
|
|
|
15.9 |
|
|
||||
|
6 |
Quốc lộ 28B |
Km000+000 |
÷ |
Km028+000 |
28.0 |
69.0 |
|
28.0 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ |
|
Km028+000 |
÷ |
Km069+000 |
41.0 |
|
|
41.0 |
|
|
|
||||
|
7 |
Quốc lộ 55 |
Km052+640 |
÷ |
Km079+150 |
26.51 |
169.1 |
|
|
26.5 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ |
|
Km079+150 |
÷ |
Km081+200 |
2.05 |
2.1 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km081+200 |
÷ |
Km094+170 |
12.97 |
|
|
13.0 |
|
|
|
||||
|
Km094+170 |
÷ |
Km100+320 |
6.15 |
6.2 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km100+320 |
÷ |
Km102+900 |
2.58 |
|
2.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km102+900 |
÷ |
Km141+185 |
35.29 |
|
|
35.3 |
|
|
|
||||
|
Km141+185 |
÷ |
Km141+765 |
0.58 |
|
0.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km141+765 |
÷ |
Km143+914 |
2.15 |
2.1 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km143+914 |
÷ |
Km159+500 |
11.59 |
|
|
11.6 |
|
|
|
||||
|
Km159+500 |
÷ |
Km184+827 |
25.33 |
|
|
|
25.3 |
|
|
||||
|
Km184+827 |
÷ |
Km186+868 |
2.04 |
|
2.0 |
|
|
|
|
||||
|
Km186+868 |
÷ |
Km205+140 |
17.917 |
|
|
|
17.9 |
|
|
||||
|
Km205+140 |
÷ |
Km209+500 |
4.36 |
|
|
|
|
4.4 |
|
||||
|
Km209+500 |
÷ |
Km229+140 |
19.64 |
|
|
|
19.6 |
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
III.1 |
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.681 |
Km00+000 |
÷ |
Km02+000 |
2.0 |
36.0 |
2.0 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+000 |
÷ |
Km26+800 |
24.8 |
|
|
|
|
24.8 |
|
|
|||
|
Km26+800 |
÷ |
Km31+500 |
4.7 |
|
|
|
4.7 |
|
|
|
|||
|
Km31+500 |
÷ |
Km36+000 |
4.5 |
|
|
4.5 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.682 |
Km00+000 |
÷ |
Km24+000 |
24.0 |
24.0 |
|
|
24.0 |
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.683 |
Km00+000 |
÷ |
Km02+800 |
2.8 |
36.0 |
|
2.8 |
|
|
|
|
|
|
Km02+800 |
÷ |
Km35+100 |
32.3 |
|
|
|
32.3 |
|
|
|
|||
|
Km35+100 |
÷ |
Km36+000 |
0.9 |
0.9 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Tỉnh lộ 4B |
Km00+000 |
÷ |
Km07+000 |
7.0 |
25.4 |
|
|
|
|
|
7.0 |
|
|
Km07+000 |
÷ |
Km18+062 |
11.1 |
|
|
|
|
11.1 |
|
|
|||
|
Km18+062 |
÷ |
Km25+400 |
7.3 |
|
|
|
|
|
7.3 |
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.685 |
Km00+000 |
÷ |
Km03+000 |
3.0 |
42.8 |
|
|
3.0 |
|
|
|
|
|
Km03+000 |
÷ |
Km12+000 |
9.0 |
|
|
|
9.0 |
|
|
|
|||
|
Km12+000 |
÷ |
Km16+500 |
4.5 |
|
|
4.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km16+500 |
÷ |
Km42+800 |
26.3 |
|
|
|
|
26.3 |
|
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT.686 |
Km03+000 |
÷ |
Km14+000 |
11.0 |
54.8 |
|
|
|
11.0 |
|
|
Đoạn Km0+00 ÷ Km2+800 trùng với Quốc lộ 14C |
|
Km14+000 |
÷ |
Km19+000 |
5.0 |
|
|
5.0 |
|
|
|
||||
|
Km19+000 |
÷ |
Km23+000 |
4.0 |
|
|
|
4.0 |
|
|
||||
|
Km23+000 |
÷ |
Km27+000 |
4.0 |
|
|
4.0 |
|
|
|
||||
|
Km27+000 |
÷ |
Km38+500 |
11.5 |
|
|
|
11.5 |
|
|
||||
|
Km38+500 |
÷ |
Km39+650 |
1.2 |
|
|
1.2 |
|
|
|
||||
|
Km39+650 |
÷ |
Km57+800 |
18.2 |
|
|
|
18.2 |
|
|
||||
|
III.2 |
Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.706B |
Km00+000 |
÷ |
Km16+400 |
16.4 |
16.4 |
16.4 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.711 |
Km00+000 |
÷ |
Km10+500 |
10.5 |
10.5 |
|
|
|
|
10.5 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.712 |
Km00+000 |
÷ |
Km01+000 |
1.0 |
13.4 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|
Km01+000 |
÷ |
Km05+800 |
4.8 |
|
|
|
4.8 |
|
|
|
|||
|
Km05+800 |
÷ |
Km13+400 |
7.6 |
|
|
7.6 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh ĐT.714 |
Km00+000 |
÷ |
Km26+048 |
26.05 |
41.0 |
|
|
26.0 |
|
|
|
|
|
Km26+048 |
÷ |
Km28+048 |
2.00 |
|
2.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km28+048 |
÷ |
Km34+548 |
6.50 |
|
|
6.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km34+548 |
÷ |
Km35+548 |
1.00 |
|
1.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km35+548 |
÷ |
Km38+548 |
3.00 |
|
|
3.0 |
|
|
|
|
|||
|
Km38+548 |
÷ |
Km39+548 |
1.00 |
|
1.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km39+548 |
÷ |
Km41+000 |
1.45 |
|
|
1.5 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.715 |
Km00+000 |
÷ |
Km16+386 |
16.39 |
42.2 |
|
|
16.4 |
|
|
|
Đoạn Km16+386 ÷ Km21+527 trùng với Đường tỉnh ĐT.716 |
|
Km21+527 |
÷ |
Km38+586 |
17.06 |
|
|
17.1 |
|
|
|
||||
|
Km38+586 |
÷ |
Km48+086 |
8.76 |
|
|
|
8.8 |
|
|
||||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT.716 |
Km03+300 |
÷ |
Km07+500 |
4.20 |
71.1 |
4.2 |
|
|
|
|
|
|
|
Km26+200 |
÷ |
Km46+551 |
20.35 |
|
20.4 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km46+551 |
÷ |
Km69+482 |
22.93 |
22.9 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km69+482 |
÷ |
Km72+226 |
2.74 |
|
|
2.7 |
|
|
|
|
|||
|
Km72+226 |
÷ |
Km75+726 |
3.50 |
|
3.5 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km75+726 |
÷ |
Km86+926 |
11.20 |
|
|
|
11.2 |
|
|
|
|||
|
Km86+926 |
÷ |
Km93+126 |
6.20 |
6.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đường tỉnh ĐT.717 |
Km00+000 |
÷ |
Km19+900 |
19.90 |
29.3 |
|
|
19.9 |
|
|
|
|
|
Km19+900 |
÷ |
Km29+300 |
9.40 |
|
|
|
|
9.4 |
|
|
|||
|
8 |
Đường tỉnh ĐT.718 |
Km00+000 |
÷ |
Km09+450 |
9.45 |
26.0 |
|
|
|
9.5 |
|
|
|
|
Km09+450 |
÷ |
Km19+900 |
10.45 |
|
|
10.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km19+900 |
÷ |
Km26+000 |
6.10 |
|
|
|
6.1 |
|
|
|
|||
|
9 |
Đường tỉnh ĐT.719 |
Km00+000 |
÷ |
Km27+751 |
27.75 |
60.2 |
|
|
27.8 |
|
|
|
|
|
Km27+751 |
÷ |
Km28+751 |
1.00 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km28+751 |
÷ |
Km44+000 |
15.25 |
|
|
15.2 |
|
|
|
|
|||
|
Km44+000 |
÷ |
Km45+000 |
1.00 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km45+000 |
÷ |
Km48+000 |
3.00 |
|
3.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km48+000 |
÷ |
Km50+524 |
2.52 |
2.5 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km50+524 |
÷ |
Km56+000 |
5.48 |
|
5.5 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km56+000 |
÷ |
Km60+150 |
4.15 |
4.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT.720 |
Km00+000 |
÷ |
Km01+200 |
1.20 |
57.4 |
1.2 |
|
|
|
|
|
|
|
Km01+200 |
÷ |
Km34+513 |
33.31 |
|
33.3 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km34+513 |
÷ |
Km37+851 |
3.34 |
3.3 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km37+851 |
÷ |
Km56+252 |
18.40 |
|
18.4 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km56+252 |
÷ |
Km57+403 |
1.15 |
1.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh ĐT.766 |
Km12+876 |
÷ |
Km28+000 |
15.12 |
38.2 |
|
15.1 |
|
|
|
|
|
|
Km28+000 |
÷ |
Km31+200 |
3.20 |
3.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km31+200 |
÷ |
Km36+959 |
5.76 |
|
5.8 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km36+959 |
÷ |
Km40+051 |
3.09 |
3.1 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km40+051 |
÷ |
Km51+100 |
11.05 |
|
11.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
III.3 |
Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.721 |
Km00+000 |
÷ |
Km05+000 |
5.0 |
63.0 |
|
5.0 |
|
|
|
|
|
|
Km05+000 |
÷ |
Km16+740 |
11.7 |
|
|
|
|
11.7 |
|
|
|||
|
Km16+740 |
÷ |
Km21+740 |
5.0 |
|
5.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km21+740 |
÷ |
Km35+588 |
13.8 |
|
|
|
|
13.8 |
|
|
|||
|
Km35+588 |
÷ |
Km50+588 |
15.0 |
15.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km50+588 |
÷ |
Km63+000 |
12.4 |
|
|
|
|
12.4 |
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.722 |
Km00+000 |
÷ |
Km15+500 |
15.5 |
46.5 |
|
|
|
15.5 |
|
|
|
|
Km15+500 |
÷ |
Km34+000 |
18.5 |
|
|
|
|
18.5 |
|
|
|||
|
Km34+000 |
÷ |
Km40+000 |
6.0 |
|
|
|
6.0 |
|
|
|
|||
|
Km40+000 |
÷ |
Km46+500 |
6.5 |
|
|
|
|
6.5 |
|
|
|||
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.724 |
Km00+000 |
÷ |
Km07+800 |
7.8 |
72.9 |
|
7.8 |
|
|
|
|
|
|
Km07+800 |
÷ |
Km72+870 |
65.1 |
|
|
|
65.1 |
|
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh ĐT.725 |
Km00+000 |
÷ |
Km84+000 |
84.0 |
187.1 |
|
|
|
84.0 |
|
|
|
|
Km84+000 |
÷ |
Km86+000 |
2.0 |
|
|
|
|
2.0 |
|
|
|||
|
Km86+000 |
÷ |
Km99+100 |
13.1 |
|
|
|
13.1 |
|
|
|
|||
|
Km99+100 |
÷ |
Km105+100 |
6.0 |
|
|
6.0 |
|
|
|
|
|||
|
Km105+100 |
÷ |
Km118+000 |
12.9 |
|
|
|
|
12.9 |
|
|
|||
|
Km118+000 |
÷ |
Km174+534 |
56.5 |
|
|
|
56.5 |
|
|
|
|||
|
Km00+000 |
÷ |
Km12+600 |
12.6 |
|
|
12.6 |
|
|
|
Đoạn Lộc Sơn - Lộc Thắng |
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.729 |
Km00+000 |
÷ |
Km25+400 |
25.4 |
67.2 |
|
|
25.4 |
|
|
|
|
|
Km25+400 |
÷ |
Km46+620 |
21.2 |
|
|
|
|
|
21.2 |
|
|||
|
Km46+620 |
÷ |
Km67+200 |
20.6 |
|
|
|
20.6 |
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
IV.1 |
Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Bà Tá - Trà Tân |
Km00+000 |
÷ |
Km15+000 |
15.0 |
21.0 |
|
|
|
15.0 |
|
|
|
|
Km15+000 |
÷ |
Km21+000 |
6.0 |
|
|
|
|
|
6.0 |
|
|||
|
2 |
D1 |
Km00+000 |
÷ |
Km00+647 |
0.6 |
0.6 |
0.6 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
D2 |
Km00+000 |
÷ |
Km00+645 |
0.6 |
0.6 |
0.6 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hòn Dồ - Thuận Quý |
Km00+000 |
÷ |
Km02+278 |
2.3 |
9.5 |
2.3 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+278 |
÷ |
Km09+500 |
7.2 |
|
|
|
|
7.2 |
|
|
|||
|
5 |
Hòn Lan |
Km00+000 |
÷ |
Km04+912 |
4.9 |
7.8 |
4.9 |
|
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
Km00+000 |
÷ |
Km01+950 |
2.0 |
|
2.0 |
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh |
||
|
Km00+000 |
÷ |
Km00+900 |
0.9 |
|
0.9 |
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh |
||
|
6 |
Hàm Minh - Thuận Quý |
Km00+000 |
÷ |
Km17+000 |
17.0 |
17.00 |
|
|
17.0 |
|
|
|
|
|
7 |
Hàm Nhơn - Phú Hài |
Km00+000 |
÷ |
Km02+700 |
2.7 |
3.9 |
|
|
|
2.7 |
|
|
|
|
Km02+700 |
÷ |
Km03+900 |
1.2 |
|
|
1.2 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Liên Hương - Phan Dũng |
Km00+000 |
÷ |
Km29+000 |
29.0 |
29.0 |
|
|
|
29.0 |
|
|
|
|
9 |
Mê Pu - Đa Kai |
Km00+000 |
÷ |
Km14+500 |
14.5 |
14.5 |
|
|
14.5 |
|
|
|
|
|
10 |
Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao |
Km00+000 |
÷ |
Km06+000 |
6.0 |
20.0 |
|
|
|
|
6.0 |
|
|
|
Km06+000 |
÷ |
Km07+200 |
1.2 |
|
|
|
1.2 |
|
|
|
|||
|
Km07+200 |
÷ |
Km20+000 |
12.8 |
|
|
|
|
12.8 |
|
|
|||
|
11 |
Quốc lộ 1 - Mương Mán |
Km00+000 |
÷ |
Km07+250 |
7.3 |
7.3 |
|
|
7.3 |
|
|
|
|
|
12 |
Quốc lộ 1 - Mỹ Thạnh |
Km00+000 |
÷ |
Km02+600 |
2.6 |
30.0 |
2.6 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+600 |
÷ |
Km30+000 |
27.4 |
|
|
|
27.4 |
|
|
|
|||
|
13 |
Quốc lộ 1 - Phan Sơn |
Km00+000 |
÷ |
Km14+500 |
14.5 |
35.8 |
|
|
14.5 |
|
|
|
|
|
Km14+500 |
÷ |
Km25+300 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
|||
|
Km26+000 |
÷ |
Km36+500 |
10.5 |
|
|
|
|
10.5 |
|
|
|||
|
14 |
Quốc lộ 1 - Thôn Triền |
Km00+000 |
÷ |
Km10+075 |
10.1 |
10.1 |
|
|
10.1 |
|
|
|
|
|
15 |
Sông Lũy - Phan Tiến |
Km00+000 |
÷ |
Km06+300 |
6.3 |
14.5 |
|
|
6.3 |
|
|
|
|
|
Km06+300 |
÷ |
Km14+500 |
8.2 |
|
|
|
|
|
8.2 |
|
|
||
|
16 |
Sa Ra - Tầm Hưng |
Km00+000 |
÷ |
Km05+200 |
5.2 |
5.2 |
|
|
5.2 |
|
|
|
|
|
IV.2 |
Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
17 |
Đường vào thủy điện Đồng Nai 4 |
Km00+000 |
÷ |
Km27+000 |
27.0 |
27.0 |
|
|
|
|
27.0 |
|
|
|
18 |
Đường B'sa - Đạ P'loa |
Km00+000 |
÷ |
Km10+800 |
10.8 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
Ghi chú: Quá trình áp dụng, nếu hiện trạng đường có sự thay đổi so với kết quả đánh giá nêu trên, đề nghị các đơn vị căn cứ hiện trạng tuyến (bề rộng nền, loại kết cấu, chất lượng khai thác,...) và hướng dẫn của Bộ GTVT tại Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 để xác định cụ thể loại đường theo quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1398/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 163/SXD-QLHT ngày 09/01/2026 về việc xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025; Công văn số 1618/SXD-QLHT ngày 10/3/2026 và Công văn số 2372/SXD-QLHT ngày 02/4/2026 của Sở Xây dựng về việc tiếp thu, giải trình ý kiến Thành viên UBND tỉnh về Quyết định ban hành Bảng xếp loại đường bộ các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, các tuyến đường khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.
Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình trạng các tuyến đường tại từng thời điểm và Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) để xác định loại đường và tính cước vận tải cho phù hợp.
2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các nội dung do đơn vị đề xuất, trình phê duyệt; theo dõi việc tổ chức thực hiện các nội dung tại Quyết định này; kịp thời tổng hợp, đề xuất xử lý các khó khăn, vướng mắc theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG
XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên Tuyến đường |
Đoạn tuyến |
Chiều dài |
Tổng chiều dài tuyến đường |
Xếp loại đường |
Ghi chú |
|||||||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
||||||||
|
Các tuyến đường được đầu tư theo phương thức đối tác công tư: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Đường Hồ Chí Minh (Đoạn Km1876+00 ÷ Km1946+00) |
Km1876+000 |
÷ |
Km1899+000 |
23.0 |
70.0 |
|
23.0 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ |
|
Km1899+000 |
÷ |
Km1908+500 |
9.5 |
9.5 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km1908+500 |
÷ |
Km1925+660 |
17.2 |
|
17.2 |
|
|
|
|
||||
|
Km1925+660 |
÷ |
Km1931+000 |
5.3 |
5.3 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km1931+000 |
÷ |
Km1946+000 |
15.0 |
|
15.0 |
|
|
|
|
||||
|
2 |
Cao tốc Liên Khương - Prenn |
Km203+600 |
÷ |
Km222+820 |
19.2 |
19.2 |
19.2 |
|
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
Quốc lộ 14C |
Km285+500 |
÷ |
Km294+600 |
9.1 |
162.5 |
|
|
|
|
9.1 |
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi vườn quốc gia Bù Gia Mập |
|
Km294+600 |
÷ |
Km317+000 |
22.4 |
|
|
|
22.4 |
|
|
||||
|
Km317+000 |
÷ |
Km330+100 |
13.1 |
|
|
|
|
13.1 |
|
||||
|
Km330+100 |
÷ |
Km332+500 |
2.4 |
|
|
2.4 |
|
|
|
||||
|
Km332+500 |
÷ |
Km351+250 |
18.8 |
|
|
|
|
18.8 |
|
||||
|
Km351+250 |
÷ |
Km354+050 |
2.8 |
2.8 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km354+050 |
÷ |
Km359+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km359+000 |
÷ |
Km377+100 |
18.1 |
|
|
|
|
18.1 |
|
||||
|
Km377+100 |
÷ |
Km382+600 |
5.5 |
|
|
5.5 |
|
|
|
||||
|
Km382+600 |
÷ |
Km402+000 |
19.4 |
|
|
|
19.4 |
|
|
||||
|
Km382+600 |
÷ |
Km385+300 |
2.7 |
|
|
2.7 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi cửa khẩu Bu Prăng |
|||
|
Km385+300 |
÷ |
Km394+000 |
8.7 |
|
|
|
8.7 |
|
|
||||
|
Km115+400 |
÷ |
Km117+800 |
2.4 |
|
|
|
2.4 |
|
|
||||
|
Km117+800 |
÷ |
Km139+000 |
21.2 |
|
|
|
|
21.2 |
|
||||
|
Km139+000 |
÷ |
Km150+000 |
11.0 |
|
|
11.0 |
|
|
|
||||
|
2 |
Quốc lộ 20 |
Km075+100 |
÷ |
Km097+300 |
22.2 |
157.5 |
|
22.2 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ (Đoạn Km123+105 ÷ Km154+400
thuộc dự án BOT do Bộ Xây dựng quản lý; |
|
Km097+300 |
÷ |
Km107+500 |
10.2 |
|
|
10.2 |
|
|
|
||||
|
Km107+500 |
÷ |
Km123+105 |
15.6 |
|
15.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km154+400 |
÷ |
Km219+100 |
64.7 |
|
64.7 |
|
|
|
|
||||
|
Km223+240 |
÷ |
Km234+000 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
||||
|
Km234+000 |
÷ |
Km240+000 |
6.0 |
6.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km240+000 |
÷ |
Km268+000 |
28.0 |
|
|
28.0 |
|
|
|
||||
|
3 |
Quốc lộ 27 |
Km083+000 |
÷ |
Km106+000 |
23.0 |
129.7 |
|
|
|
|
23.0 |
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
Km106+000 |
÷ |
Km174+000 |
68.0 |
|
|
|
68.0 |
|
|
||||
|
Km174+000 |
÷ |
Km206+523 |
32.5 |
|
|
32.5 |
|
|
|
||||
|
Km171+000 |
÷ |
Km177+200 |
6.2 |
|
|
|
6.2 |
|
|
||||
|
4 |
Quốc lộ 27C |
Km065+543 |
÷ |
Km093+000 |
27.5 |
55.4 |
|
|
27.5 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ |
|
Km093+000 |
÷ |
Km112+400 |
19.4 |
|
|
|
19.4 |
|
|
||||
|
Km112+400 |
÷ |
Km120+900 |
8.5 |
|
|
8.5 |
|
|
|
||||
|
5 |
Quốc lộ 28 |
Km002+595 |
÷ |
Km005+600 |
3.0 |
308.3 |
3.0 |
|
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận, Lâm Đồng, Đắk Nông cũ |
|
Km005+600 |
÷ |
Km014+000 |
8.4 |
|
|
8.4 |
|
|
|
||||
|
Km014+000 |
÷ |
Km018+000 |
4.0 |
4.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km018+000 |
÷ |
Km025+000 |
7.0 |
|
|
7.0 |
|
|
|
||||
|
Km025+000 |
÷ |
Km042+664 |
17.7 |
|
|
|
17.7 |
|
|
||||
|
Km042+664 |
÷ |
Km149+660 |
107.0 |
|
|
|
|
107.0 |
|
||||
|
Km149+660 |
÷ |
Km153+000 |
3.3 |
|
|
|
3.3 |
|
|
||||
|
Km153+000 |
÷ |
Km158+000 |
5.0 |
|
|
|
|
5.0 |
|
||||
|
Km158+000 |
÷ |
Km163+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km163+000 |
÷ |
Km176+000 |
13.0 |
|
|
|
|
13.0 |
|
||||
|
Km176+000 |
÷ |
Km187+000 |
11.0 |
|
|
|
11.0 |
|
|
||||
|
Km187+000 |
÷ |
Km197+600 |
10.6 |
|
|
|
|
10.6 |
|
||||
|
Km197+600 |
÷ |
Km199+800 |
2.2 |
|
|
|
2.2 |
|
|
||||
|
Km199+800 |
÷ |
Km203+434 |
3.6 |
3.6 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km203+434 |
÷ |
Km237+000 |
33.6 |
|
|
|
33.6 |
|
|
||||
|
Km237+000 |
÷ |
Km252+000 |
15.0 |
|
|
|
|
15.0 |
|
||||
|
Km252+000 |
÷ |
Km257+000 |
5.0 |
|
|
|
5.0 |
|
|
||||
|
Km257+000 |
÷ |
Km259+500 |
2.5 |
|
|
|
|
2.5 |
|
||||
|
Km259+500 |
÷ |
Km271+000 |
11.5 |
|
|
|
11.5 |
|
|
||||
|
Km271+000 |
÷ |
Km281+000 |
10.0 |
|
|
|
|
10.0 |
|
||||
|
Km281+000 |
÷ |
Km293+000 |
12.0 |
|
|
|
12.0 |
|
|
||||
|
Km293+000 |
÷ |
Km295+000 |
2.0 |
2.0 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km295+000 |
÷ |
Km310+896 |
15.9 |
|
|
|
15.9 |
|
|
||||
|
6 |
Quốc lộ 28B |
Km000+000 |
÷ |
Km028+000 |
28.0 |
69.0 |
|
28.0 |
|
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ |
|
Km028+000 |
÷ |
Km069+000 |
41.0 |
|
|
41.0 |
|
|
|
||||
|
7 |
Quốc lộ 55 |
Km052+640 |
÷ |
Km079+150 |
26.51 |
169.1 |
|
|
26.5 |
|
|
|
Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ |
|
Km079+150 |
÷ |
Km081+200 |
2.05 |
2.1 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km081+200 |
÷ |
Km094+170 |
12.97 |
|
|
13.0 |
|
|
|
||||
|
Km094+170 |
÷ |
Km100+320 |
6.15 |
6.2 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km100+320 |
÷ |
Km102+900 |
2.58 |
|
2.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km102+900 |
÷ |
Km141+185 |
35.29 |
|
|
35.3 |
|
|
|
||||
|
Km141+185 |
÷ |
Km141+765 |
0.58 |
|
0.6 |
|
|
|
|
||||
|
Km141+765 |
÷ |
Km143+914 |
2.15 |
2.1 |
|
|
|
|
|
||||
|
Km143+914 |
÷ |
Km159+500 |
11.59 |
|
|
11.6 |
|
|
|
||||
|
Km159+500 |
÷ |
Km184+827 |
25.33 |
|
|
|
25.3 |
|
|
||||
|
Km184+827 |
÷ |
Km186+868 |
2.04 |
|
2.0 |
|
|
|
|
||||
|
Km186+868 |
÷ |
Km205+140 |
17.917 |
|
|
|
17.9 |
|
|
||||
|
Km205+140 |
÷ |
Km209+500 |
4.36 |
|
|
|
|
4.4 |
|
||||
|
Km209+500 |
÷ |
Km229+140 |
19.64 |
|
|
|
19.6 |
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
III.1 |
Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.681 |
Km00+000 |
÷ |
Km02+000 |
2.0 |
36.0 |
2.0 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+000 |
÷ |
Km26+800 |
24.8 |
|
|
|
|
24.8 |
|
|
|||
|
Km26+800 |
÷ |
Km31+500 |
4.7 |
|
|
|
4.7 |
|
|
|
|||
|
Km31+500 |
÷ |
Km36+000 |
4.5 |
|
|
4.5 |
|
|
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.682 |
Km00+000 |
÷ |
Km24+000 |
24.0 |
24.0 |
|
|
24.0 |
|
|
|
|
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.683 |
Km00+000 |
÷ |
Km02+800 |
2.8 |
36.0 |
|
2.8 |
|
|
|
|
|
|
Km02+800 |
÷ |
Km35+100 |
32.3 |
|
|
|
32.3 |
|
|
|
|||
|
Km35+100 |
÷ |
Km36+000 |
0.9 |
0.9 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Tỉnh lộ 4B |
Km00+000 |
÷ |
Km07+000 |
7.0 |
25.4 |
|
|
|
|
|
7.0 |
|
|
Km07+000 |
÷ |
Km18+062 |
11.1 |
|
|
|
|
11.1 |
|
|
|||
|
Km18+062 |
÷ |
Km25+400 |
7.3 |
|
|
|
|
|
7.3 |
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.685 |
Km00+000 |
÷ |
Km03+000 |
3.0 |
42.8 |
|
|
3.0 |
|
|
|
|
|
Km03+000 |
÷ |
Km12+000 |
9.0 |
|
|
|
9.0 |
|
|
|
|||
|
Km12+000 |
÷ |
Km16+500 |
4.5 |
|
|
4.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km16+500 |
÷ |
Km42+800 |
26.3 |
|
|
|
|
26.3 |
|
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT.686 |
Km03+000 |
÷ |
Km14+000 |
11.0 |
54.8 |
|
|
|
11.0 |
|
|
Đoạn Km0+00 ÷ Km2+800 trùng với Quốc lộ 14C |
|
Km14+000 |
÷ |
Km19+000 |
5.0 |
|
|
5.0 |
|
|
|
||||
|
Km19+000 |
÷ |
Km23+000 |
4.0 |
|
|
|
4.0 |
|
|
||||
|
Km23+000 |
÷ |
Km27+000 |
4.0 |
|
|
4.0 |
|
|
|
||||
|
Km27+000 |
÷ |
Km38+500 |
11.5 |
|
|
|
11.5 |
|
|
||||
|
Km38+500 |
÷ |
Km39+650 |
1.2 |
|
|
1.2 |
|
|
|
||||
|
Km39+650 |
÷ |
Km57+800 |
18.2 |
|
|
|
18.2 |
|
|
||||
|
III.2 |
Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.706B |
Km00+000 |
÷ |
Km16+400 |
16.4 |
16.4 |
16.4 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.711 |
Km00+000 |
÷ |
Km10+500 |
10.5 |
10.5 |
|
|
|
|
10.5 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.712 |
Km00+000 |
÷ |
Km01+000 |
1.0 |
13.4 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|
Km01+000 |
÷ |
Km05+800 |
4.8 |
|
|
|
4.8 |
|
|
|
|||
|
Km05+800 |
÷ |
Km13+400 |
7.6 |
|
|
7.6 |
|
|
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh ĐT.714 |
Km00+000 |
÷ |
Km26+048 |
26.05 |
41.0 |
|
|
26.0 |
|
|
|
|
|
Km26+048 |
÷ |
Km28+048 |
2.00 |
|
2.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km28+048 |
÷ |
Km34+548 |
6.50 |
|
|
6.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km34+548 |
÷ |
Km35+548 |
1.00 |
|
1.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km35+548 |
÷ |
Km38+548 |
3.00 |
|
|
3.0 |
|
|
|
|
|||
|
Km38+548 |
÷ |
Km39+548 |
1.00 |
|
1.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km39+548 |
÷ |
Km41+000 |
1.45 |
|
|
1.5 |
|
|
|
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.715 |
Km00+000 |
÷ |
Km16+386 |
16.39 |
42.2 |
|
|
16.4 |
|
|
|
Đoạn Km16+386 ÷ Km21+527 trùng với Đường tỉnh ĐT.716 |
|
Km21+527 |
÷ |
Km38+586 |
17.06 |
|
|
17.1 |
|
|
|
||||
|
Km38+586 |
÷ |
Km48+086 |
8.76 |
|
|
|
8.8 |
|
|
||||
|
6 |
Đường tỉnh ĐT.716 |
Km03+300 |
÷ |
Km07+500 |
4.20 |
71.1 |
4.2 |
|
|
|
|
|
|
|
Km26+200 |
÷ |
Km46+551 |
20.35 |
|
20.4 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km46+551 |
÷ |
Km69+482 |
22.93 |
22.9 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km69+482 |
÷ |
Km72+226 |
2.74 |
|
|
2.7 |
|
|
|
|
|||
|
Km72+226 |
÷ |
Km75+726 |
3.50 |
|
3.5 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km75+726 |
÷ |
Km86+926 |
11.20 |
|
|
|
11.2 |
|
|
|
|||
|
Km86+926 |
÷ |
Km93+126 |
6.20 |
6.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Đường tỉnh ĐT.717 |
Km00+000 |
÷ |
Km19+900 |
19.90 |
29.3 |
|
|
19.9 |
|
|
|
|
|
Km19+900 |
÷ |
Km29+300 |
9.40 |
|
|
|
|
9.4 |
|
|
|||
|
8 |
Đường tỉnh ĐT.718 |
Km00+000 |
÷ |
Km09+450 |
9.45 |
26.0 |
|
|
|
9.5 |
|
|
|
|
Km09+450 |
÷ |
Km19+900 |
10.45 |
|
|
10.5 |
|
|
|
|
|||
|
Km19+900 |
÷ |
Km26+000 |
6.10 |
|
|
|
6.1 |
|
|
|
|||
|
9 |
Đường tỉnh ĐT.719 |
Km00+000 |
÷ |
Km27+751 |
27.75 |
60.2 |
|
|
27.8 |
|
|
|
|
|
Km27+751 |
÷ |
Km28+751 |
1.00 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km28+751 |
÷ |
Km44+000 |
15.25 |
|
|
15.2 |
|
|
|
|
|||
|
Km44+000 |
÷ |
Km45+000 |
1.00 |
1.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km45+000 |
÷ |
Km48+000 |
3.00 |
|
3.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km48+000 |
÷ |
Km50+524 |
2.52 |
2.5 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km50+524 |
÷ |
Km56+000 |
5.48 |
|
5.5 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km56+000 |
÷ |
Km60+150 |
4.15 |
4.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
10 |
Đường tỉnh ĐT.720 |
Km00+000 |
÷ |
Km01+200 |
1.20 |
57.4 |
1.2 |
|
|
|
|
|
|
|
Km01+200 |
÷ |
Km34+513 |
33.31 |
|
33.3 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km34+513 |
÷ |
Km37+851 |
3.34 |
3.3 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km37+851 |
÷ |
Km56+252 |
18.40 |
|
18.4 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km56+252 |
÷ |
Km57+403 |
1.15 |
1.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh ĐT.766 |
Km12+876 |
÷ |
Km28+000 |
15.12 |
38.2 |
|
15.1 |
|
|
|
|
|
|
Km28+000 |
÷ |
Km31+200 |
3.20 |
3.2 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km31+200 |
÷ |
Km36+959 |
5.76 |
|
5.8 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km36+959 |
÷ |
Km40+051 |
3.09 |
3.1 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km40+051 |
÷ |
Km51+100 |
11.05 |
|
11.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
III.3 |
Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh ĐT.721 |
Km00+000 |
÷ |
Km05+000 |
5.0 |
63.0 |
|
5.0 |
|
|
|
|
|
|
Km05+000 |
÷ |
Km16+740 |
11.7 |
|
|
|
|
11.7 |
|
|
|||
|
Km16+740 |
÷ |
Km21+740 |
5.0 |
|
5.0 |
|
|
|
|
|
|||
|
Km21+740 |
÷ |
Km35+588 |
13.8 |
|
|
|
|
13.8 |
|
|
|||
|
Km35+588 |
÷ |
Km50+588 |
15.0 |
15.0 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Km50+588 |
÷ |
Km63+000 |
12.4 |
|
|
|
|
12.4 |
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh ĐT.722 |
Km00+000 |
÷ |
Km15+500 |
15.5 |
46.5 |
|
|
|
15.5 |
|
|
|
|
Km15+500 |
÷ |
Km34+000 |
18.5 |
|
|
|
|
18.5 |
|
|
|||
|
Km34+000 |
÷ |
Km40+000 |
6.0 |
|
|
|
6.0 |
|
|
|
|||
|
Km40+000 |
÷ |
Km46+500 |
6.5 |
|
|
|
|
6.5 |
|
|
|||
|
3 |
Đường tỉnh ĐT.724 |
Km00+000 |
÷ |
Km07+800 |
7.8 |
72.9 |
|
7.8 |
|
|
|
|
|
|
Km07+800 |
÷ |
Km72+870 |
65.1 |
|
|
|
65.1 |
|
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh ĐT.725 |
Km00+000 |
÷ |
Km84+000 |
84.0 |
187.1 |
|
|
|
84.0 |
|
|
|
|
Km84+000 |
÷ |
Km86+000 |
2.0 |
|
|
|
|
2.0 |
|
|
|||
|
Km86+000 |
÷ |
Km99+100 |
13.1 |
|
|
|
13.1 |
|
|
|
|||
|
Km99+100 |
÷ |
Km105+100 |
6.0 |
|
|
6.0 |
|
|
|
|
|||
|
Km105+100 |
÷ |
Km118+000 |
12.9 |
|
|
|
|
12.9 |
|
|
|||
|
Km118+000 |
÷ |
Km174+534 |
56.5 |
|
|
|
56.5 |
|
|
|
|||
|
Km00+000 |
÷ |
Km12+600 |
12.6 |
|
|
12.6 |
|
|
|
Đoạn Lộc Sơn - Lộc Thắng |
|||
|
5 |
Đường tỉnh ĐT.729 |
Km00+000 |
÷ |
Km25+400 |
25.4 |
67.2 |
|
|
25.4 |
|
|
|
|
|
Km25+400 |
÷ |
Km46+620 |
21.2 |
|
|
|
|
|
21.2 |
|
|||
|
Km46+620 |
÷ |
Km67+200 |
20.6 |
|
|
|
20.6 |
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
IV.1 |
Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Bà Tá - Trà Tân |
Km00+000 |
÷ |
Km15+000 |
15.0 |
21.0 |
|
|
|
15.0 |
|
|
|
|
Km15+000 |
÷ |
Km21+000 |
6.0 |
|
|
|
|
|
6.0 |
|
|||
|
2 |
D1 |
Km00+000 |
÷ |
Km00+647 |
0.6 |
0.6 |
0.6 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
D2 |
Km00+000 |
÷ |
Km00+645 |
0.6 |
0.6 |
0.6 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hòn Dồ - Thuận Quý |
Km00+000 |
÷ |
Km02+278 |
2.3 |
9.5 |
2.3 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+278 |
÷ |
Km09+500 |
7.2 |
|
|
|
|
7.2 |
|
|
|||
|
5 |
Hòn Lan |
Km00+000 |
÷ |
Km04+912 |
4.9 |
7.8 |
4.9 |
|
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
Km00+000 |
÷ |
Km01+950 |
2.0 |
|
2.0 |
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh |
||
|
Km00+000 |
÷ |
Km00+900 |
0.9 |
|
0.9 |
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh |
||
|
6 |
Hàm Minh - Thuận Quý |
Km00+000 |
÷ |
Km17+000 |
17.0 |
17.00 |
|
|
17.0 |
|
|
|
|
|
7 |
Hàm Nhơn - Phú Hài |
Km00+000 |
÷ |
Km02+700 |
2.7 |
3.9 |
|
|
|
2.7 |
|
|
|
|
Km02+700 |
÷ |
Km03+900 |
1.2 |
|
|
1.2 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Liên Hương - Phan Dũng |
Km00+000 |
÷ |
Km29+000 |
29.0 |
29.0 |
|
|
|
29.0 |
|
|
|
|
9 |
Mê Pu - Đa Kai |
Km00+000 |
÷ |
Km14+500 |
14.5 |
14.5 |
|
|
14.5 |
|
|
|
|
|
10 |
Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao |
Km00+000 |
÷ |
Km06+000 |
6.0 |
20.0 |
|
|
|
|
6.0 |
|
|
|
Km06+000 |
÷ |
Km07+200 |
1.2 |
|
|
|
1.2 |
|
|
|
|||
|
Km07+200 |
÷ |
Km20+000 |
12.8 |
|
|
|
|
12.8 |
|
|
|||
|
11 |
Quốc lộ 1 - Mương Mán |
Km00+000 |
÷ |
Km07+250 |
7.3 |
7.3 |
|
|
7.3 |
|
|
|
|
|
12 |
Quốc lộ 1 - Mỹ Thạnh |
Km00+000 |
÷ |
Km02+600 |
2.6 |
30.0 |
2.6 |
|
|
|
|
|
|
|
Km02+600 |
÷ |
Km30+000 |
27.4 |
|
|
|
27.4 |
|
|
|
|||
|
13 |
Quốc lộ 1 - Phan Sơn |
Km00+000 |
÷ |
Km14+500 |
14.5 |
35.8 |
|
|
14.5 |
|
|
|
|
|
Km14+500 |
÷ |
Km25+300 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
|||
|
Km26+000 |
÷ |
Km36+500 |
10.5 |
|
|
|
|
10.5 |
|
|
|||
|
14 |
Quốc lộ 1 - Thôn Triền |
Km00+000 |
÷ |
Km10+075 |
10.1 |
10.1 |
|
|
10.1 |
|
|
|
|
|
15 |
Sông Lũy - Phan Tiến |
Km00+000 |
÷ |
Km06+300 |
6.3 |
14.5 |
|
|
6.3 |
|
|
|
|
|
Km06+300 |
÷ |
Km14+500 |
8.2 |
|
|
|
|
|
8.2 |
|
|
||
|
16 |
Sa Ra - Tầm Hưng |
Km00+000 |
÷ |
Km05+200 |
5.2 |
5.2 |
|
|
5.2 |
|
|
|
|
|
IV.2 |
Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
17 |
Đường vào thủy điện Đồng Nai 4 |
Km00+000 |
÷ |
Km27+000 |
27.0 |
27.0 |
|
|
|
|
27.0 |
|
|
|
18 |
Đường B'sa - Đạ P'loa |
Km00+000 |
÷ |
Km10+800 |
10.8 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
Ghi chú: Quá trình áp dụng, nếu hiện trạng đường có sự thay đổi so với kết quả đánh giá nêu trên, đề nghị các đơn vị căn cứ hiện trạng tuyến (bề rộng nền, loại kết cấu, chất lượng khai thác,...) và hướng dẫn của Bộ GTVT tại Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 để xác định cụ thể loại đường theo quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh