Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1398/QĐ-UBND năm 2026 xếp loại đường bộ các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025

Số hiệu 1398/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/04/2026
Ngày có hiệu lực 03/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Nguyễn Hồng Hải
Lĩnh vực Đầu tư,Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1398/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 03 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ KHÁC DO SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ DO UBND TỈNH LÂM ĐỒNG LÀM CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 163/SXD-QLHT ngày 09/01/2026 về việc xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025; Công văn số 1618/SXD-QLHT ngày 10/3/2026 và Công văn số 2372/SXD-QLHT ngày 02/4/2026 của Sở Xây dựng về việc tiếp thu, giải trình ý kiến Thành viên UBND tỉnh về Quyết định ban hành Bảng xếp loại đường bộ các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, các tuyến đường khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng xếp loại đường bộ các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, các tuyến đường bộ khác do Sở Xây dựng được giao quản lý và các tuyến đường đầu tư theo phương thức đối tác công tư do UBND tỉnh Lâm Đồng làm cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh năm 2025.

Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình trạng các tuyến đường tại từng thời điểm và Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) để xác định loại đường và tính cước vận tải cho phù hợp.

Điều 2.

1. Giao UBND các xã, phường, đặc khu tổ chức thực hiện xếp loại các tuyến đường trên địa bàn thuộc phạm vi được giao quản lý để làm căn cứ xác định giá cước vận tải đường bộ theo quy định.

2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, pháp lý đối với các nội dung do đơn vị đề xuất, trình phê duyệt; theo dõi việc tổ chức thực hiện các nội dung tại Quyết định này; kịp thời tổng hợp, đề xuất xử lý các khó khăn, vướng mắc theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT(MNC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Hải

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN  ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Stt

Tên Tuyến đường

Đoạn tuyến

Chiều dài
(Km)

Tổng chiều dài tuyến đường
(Km)

Xếp loại đường

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

I

Các tuyến đường được đầu tư theo phương thức đối tác công tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh (Đoạn Km1876+00 ÷ Km1946+00)

Km1876+000

÷

Km1899+000

23.0

70.0

 

23.0

 

 

 

 

Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ

Km1899+000

÷

Km1908+500

9.5

9.5

 

 

 

 

 

Km1908+500

÷

Km1925+660

17.2

 

17.2

 

 

 

 

Km1925+660

÷

Km1931+000

5.3

5.3

 

 

 

 

 

Km1931+000

÷

Km1946+000

15.0

 

15.0

 

 

 

 

2

Cao tốc Liên Khương - Prenn

Km203+600

÷

Km222+820

19.2

19.2

19.2

 

 

 

 

 

Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ

II

Các tuyến Quốc lộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14C

Km285+500

÷

Km294+600

9.1

162.5

 

 

 

 

9.1

 

Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi vườn quốc gia Bù Gia Mập

Km294+600

÷

Km317+000

22.4

 

 

 

22.4

 

 

Km317+000

÷

Km330+100

13.1

 

 

 

 

13.1

 

Km330+100

÷

Km332+500

2.4

 

 

2.4

 

 

 

Km332+500

÷

Km351+250

18.8

 

 

 

 

18.8

 

Km351+250

÷

Km354+050

2.8

2.8

 

 

 

 

 

Km354+050

÷

Km359+000

5.0

 

 

 

5.0

 

 

Km359+000

÷

Km377+100

18.1

 

 

 

 

18.1

 

Km377+100

÷

Km382+600

5.5

 

 

5.5

 

 

 

Km382+600

÷

Km402+000

19.4

 

 

 

19.4

 

 

Km382+600

÷

Km385+300

2.7

 

 

2.7

 

 

 

Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ - Nhánh đi cửa khẩu Bu Prăng

Km385+300

÷

Km394+000

8.7

 

 

 

8.7

 

 

Km115+400

÷

Km117+800

2.4

 

 

 

2.4

 

 

Km117+800

÷

Km139+000

21.2

 

 

 

 

21.2

 

Km139+000

÷

Km150+000

11.0

 

 

11.0

 

 

 

2

Quốc lộ 20

Km075+100

÷

Km097+300

22.2

157.5

 

22.2

 

 

 

 

Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ (Đoạn Km123+105 ÷ Km154+400 thuộc dự án BOT do Bộ Xây dựng quản lý;
Đoạn Km219+100 ÷ Km223+240 trùng với cao tốc Liên Khương - Prenn)

Km097+300

÷

Km107+500

10.2

 

 

10.2

 

 

 

Km107+500

÷

Km123+105

15.6

 

15.6

 

 

 

 

Km154+400

÷

Km219+100

64.7

 

64.7

 

 

 

 

Km223+240

÷

Km234+000

10.8

 

 

 

10.8

 

 

Km234+000

÷

Km240+000

6.0

6.0

 

 

 

 

 

Km240+000

÷

Km268+000

28.0

 

 

28.0

 

 

 

3

Quốc lộ 27

Km083+000

÷

Km106+000

23.0

129.7

 

 

 

 

23.0

 

Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ
(Km171+000 ÷ Km177+200 là đoạn tuyến tránh Liên Khương)

Km106+000

÷

Km174+000

68.0

 

 

 

68.0

 

 

Km174+000

÷

Km206+523

32.5

 

 

32.5

 

 

 

Km171+000

÷

Km177+200

6.2

 

 

 

6.2

 

 

4

Quốc lộ 27C

Km065+543

÷

Km093+000

27.5

55.4

 

 

27.5

 

 

 

Địa bàn tỉnh Lâm đồng cũ

Km093+000

÷

Km112+400

19.4

 

 

 

19.4

 

 

Km112+400

÷

Km120+900

8.5

 

 

8.5

 

 

 

5

Quốc lộ 28

Km002+595

÷

Km005+600

3.0

308.3

3.0

 

 

 

 

 

Địa bàn tỉnh Bình Thuận, Lâm Đồng, Đắk Nông cũ

Km005+600

÷

Km014+000

8.4

 

 

8.4

 

 

 

Km014+000

÷

Km018+000

4.0

4.0

 

 

 

 

 

Km018+000

÷

Km025+000

7.0

 

 

7.0

 

 

 

Km025+000

÷

Km042+664

17.7

 

 

 

17.7

 

 

Km042+664

÷

Km149+660

107.0

 

 

 

 

107.0

 

Km149+660

÷

Km153+000

3.3

 

 

 

3.3

 

 

Km153+000

÷

Km158+000

5.0

 

 

 

 

5.0

 

Km158+000

÷

Km163+000

5.0

 

 

 

5.0

 

 

Km163+000

÷

Km176+000

13.0

 

 

 

 

13.0

 

Km176+000

÷

Km187+000

11.0

 

 

 

11.0

 

 

Km187+000

÷

Km197+600

10.6

 

 

 

 

10.6

 

Km197+600

÷

Km199+800

2.2

 

 

 

2.2

 

 

Km199+800

÷

Km203+434

3.6

3.6

 

 

 

 

 

Km203+434

÷

Km237+000

33.6

 

 

 

33.6

 

 

Km237+000

÷

Km252+000

15.0

 

 

 

 

15.0

 

Km252+000

÷

Km257+000

5.0

 

 

 

5.0

 

 

Km257+000

÷

Km259+500

2.5

 

 

 

 

2.5

 

Km259+500

÷

Km271+000

11.5

 

 

 

11.5

 

 

Km271+000

÷

Km281+000

10.0

 

 

 

 

10.0

 

Km281+000

÷

Km293+000

12.0

 

 

 

12.0

 

 

Km293+000

÷

Km295+000

2.0

2.0

 

 

 

 

 

Km295+000

÷

Km310+896

15.9

 

 

 

15.9

 

 

6

Quốc lộ 28B

Km000+000

÷

Km028+000

28.0

69.0

 

28.0

 

 

 

 

Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ

Km028+000

÷

Km069+000

41.0

 

 

41.0

 

 

 

7

Quốc lộ 55

Km052+640

÷

Km079+150

26.51

169.1

 

 

26.5

 

 

 

Địa bàn tỉnh Bình Thuận và Lâm Đồng cũ
(Sau khi chỉnh lý: Km114+000 thành Km111+000; Km148+000 thành Km144+000; Km205+140 thành Km204+785)

Km079+150

÷

Km081+200

2.05

2.1

 

 

 

 

 

Km081+200

÷

Km094+170

12.97

 

 

13.0

 

 

 

Km094+170

÷

Km100+320

6.15

6.2

 

 

 

 

 

Km100+320

÷

Km102+900

2.58

 

2.6

 

 

 

 

Km102+900

÷

Km141+185

35.29

 

 

35.3

 

 

 

Km141+185

÷

Km141+765

0.58

 

0.6

 

 

 

 

Km141+765

÷

Km143+914

2.15

2.1

 

 

 

 

 

Km143+914

÷

Km159+500

11.59

 

 

11.6

 

 

 

Km159+500

÷

Km184+827

25.33

 

 

 

25.3

 

 

Km184+827

÷

Km186+868

2.04

 

2.0

 

 

 

 

Km186+868

÷

Km205+140

17.917

 

 

 

17.9

 

 

Km205+140

÷

Km209+500

4.36

 

 

 

 

4.4

 

Km209+500

÷

Km229+140

19.64

 

 

 

19.6

 

 

III

Các tuyến tỉnh lộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1

Địa bàn tỉnh Đắk Nông cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh ĐT.681

Km00+000

÷

Km02+000

2.0

36.0

2.0

 

 

 

 

 

 

Km02+000

÷

Km26+800

24.8

 

 

 

 

24.8

 

 

Km26+800

÷

Km31+500

4.7

 

 

 

4.7

 

 

 

Km31+500

÷

Km36+000

4.5

 

 

4.5

 

 

 

 

2

Đường tỉnh ĐT.682

Km00+000

÷

Km24+000

24.0

24.0

 

 

24.0

 

 

 

 

3

Đường tỉnh ĐT.683

Km00+000

÷

Km02+800

2.8

36.0

 

2.8

 

 

 

 

 

Km02+800

÷

Km35+100

32.3

 

 

 

32.3

 

 

 

Km35+100

÷

Km36+000

0.9

0.9

 

 

 

 

 

 

4

Tỉnh lộ 4B

Km00+000

÷

Km07+000

7.0

25.4

 

 

 

 

 

7.0

 

Km07+000

÷

Km18+062

11.1

 

 

 

 

11.1

 

 

Km18+062

÷

Km25+400

7.3

 

 

 

 

 

7.3

 

5

Đường tỉnh ĐT.685

Km00+000

÷

Km03+000

3.0

42.8

 

 

3.0

 

 

 

 

Km03+000

÷

Km12+000

9.0

 

 

 

9.0

 

 

 

Km12+000

÷

Km16+500

4.5

 

 

4.5

 

 

 

 

Km16+500

÷

Km42+800

26.3

 

 

 

 

26.3

 

 

6

Đường tỉnh ĐT.686

Km03+000

÷

Km14+000

11.0

54.8

 

 

 

11.0

 

 

Đoạn Km0+00 ÷ Km2+800 trùng với Quốc lộ 14C

Km14+000

÷

Km19+000

5.0

 

 

5.0

 

 

 

Km19+000

÷

Km23+000

4.0

 

 

 

4.0

 

 

Km23+000

÷

Km27+000

4.0

 

 

4.0

 

 

 

Km27+000

÷

Km38+500

11.5

 

 

 

11.5

 

 

Km38+500

÷

Km39+650

1.2

 

 

1.2

 

 

 

Km39+650

÷

Km57+800

18.2

 

 

 

18.2

 

 

III.2

Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh ĐT.706B

Km00+000

÷

Km16+400

16.4

16.4

16.4

 

 

 

 

 

 

2

Đường tỉnh ĐT.711

Km00+000

÷

Km10+500

10.5

10.5

 

 

 

 

10.5

 

 

3

Đường tỉnh ĐT.712

Km00+000

÷

Km01+000

1.0

13.4

1.0

 

 

 

 

 

 

Km01+000

÷

Km05+800

4.8

 

 

 

4.8

 

 

 

Km05+800

÷

Km13+400

7.6

 

 

7.6

 

 

 

 

4

Đường tỉnh ĐT.714

Km00+000

÷

Km26+048

26.05

41.0

 

 

26.0

 

 

 

 

Km26+048

÷

Km28+048

2.00

 

2.0

 

 

 

 

 

Km28+048

÷

Km34+548

6.50

 

 

6.5

 

 

 

 

Km34+548

÷

Km35+548

1.00

 

1.0

 

 

 

 

 

Km35+548

÷

Km38+548

3.00

 

 

3.0

 

 

 

 

Km38+548

÷

Km39+548

1.00

 

1.0

 

 

 

 

 

Km39+548

÷

Km41+000

1.45

 

 

1.5

 

 

 

 

5

Đường tỉnh ĐT.715

Km00+000

÷

Km16+386

16.39

42.2

 

 

16.4

 

 

 

Đoạn Km16+386 ÷ Km21+527 trùng với Đường tỉnh ĐT.716

Km21+527

÷

Km38+586

17.06

 

 

17.1

 

 

 

Km38+586

÷

Km48+086

8.76

 

 

 

8.8

 

 

6

Đường tỉnh ĐT.716

Km03+300

÷

Km07+500

4.20

71.1

4.2

 

 

 

 

 

 

Km26+200

÷

Km46+551

20.35

 

20.4

 

 

 

 

 

Km46+551

÷

Km69+482

22.93

22.9

 

 

 

 

 

 

Km69+482

÷

Km72+226

2.74

 

 

2.7

 

 

 

 

Km72+226

÷

Km75+726

3.50

 

3.5

 

 

 

 

 

Km75+726

÷

Km86+926

11.20

 

 

 

11.2

 

 

 

Km86+926

÷

Km93+126

6.20

6.2

 

 

 

 

 

 

7

Đường tỉnh ĐT.717

Km00+000

÷

Km19+900

19.90

29.3

 

 

19.9

 

 

 

 

Km19+900

÷

Km29+300

9.40

 

 

 

 

9.4

 

 

8

Đường tỉnh ĐT.718

Km00+000

÷

Km09+450

9.45

26.0

 

 

 

9.5

 

 

 

Km09+450

÷

Km19+900

10.45

 

 

10.5

 

 

 

 

Km19+900

÷

Km26+000

6.10

 

 

 

6.1

 

 

 

9

Đường tỉnh ĐT.719

Km00+000

÷

Km27+751

27.75

60.2

 

 

27.8

 

 

 

 

Km27+751

÷

Km28+751

1.00

1.0

 

 

 

 

 

 

Km28+751

÷

Km44+000

15.25

 

 

15.2

 

 

 

 

Km44+000

÷

Km45+000

1.00

1.0

 

 

 

 

 

 

Km45+000

÷

Km48+000

3.00

 

3.0

 

 

 

 

 

Km48+000

÷

Km50+524

2.52

2.5

 

 

 

 

 

 

Km50+524

÷

Km56+000

5.48

 

5.5

 

 

 

 

 

Km56+000

÷

Km60+150

4.15

4.2

 

 

 

 

 

 

10

Đường tỉnh ĐT.720

Km00+000

÷

Km01+200

1.20

57.4

1.2

 

 

 

 

 

 

Km01+200

÷

Km34+513

33.31

 

33.3

 

 

 

 

 

Km34+513

÷

Km37+851

3.34

3.3

 

 

 

 

 

 

Km37+851

÷

Km56+252

18.40

 

18.4

 

 

 

 

 

Km56+252

÷

Km57+403

1.15

1.2

 

 

 

 

 

 

11

Đường tỉnh ĐT.766

Km12+876

÷

Km28+000

15.12

38.2

 

15.1

 

 

 

 

 

Km28+000

÷

Km31+200

3.20

3.2

 

 

 

 

 

 

Km31+200

÷

Km36+959

5.76

 

5.8

 

 

 

 

 

Km36+959

÷

Km40+051

3.09

3.1

 

 

 

 

 

 

Km40+051

÷

Km51+100

11.05

 

11.0

 

 

 

 

 

III.3

Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh ĐT.721

Km00+000

÷

Km05+000

5.0

63.0

 

5.0

 

 

 

 

 

Km05+000

÷

Km16+740

11.7

 

 

 

 

11.7

 

 

Km16+740

÷

Km21+740

5.0

 

5.0

 

 

 

 

 

Km21+740

÷

Km35+588

13.8

 

 

 

 

13.8

 

 

Km35+588

÷

Km50+588

15.0

15.0

 

 

 

 

 

 

Km50+588

÷

Km63+000

12.4

 

 

 

 

12.4

 

 

2

Đường tỉnh ĐT.722

Km00+000

÷

Km15+500

15.5

46.5

 

 

 

15.5

 

 

 

Km15+500

÷

Km34+000

18.5

 

 

 

 

18.5

 

 

Km34+000

÷

Km40+000

6.0

 

 

 

6.0

 

 

 

Km40+000

÷

Km46+500

6.5

 

 

 

 

6.5

 

 

3

Đường tỉnh ĐT.724

Km00+000

÷

Km07+800

7.8

72.9

 

7.8

 

 

 

 

 

Km07+800

÷

Km72+870

65.1

 

 

 

65.1

 

 

 

4

Đường tỉnh ĐT.725

Km00+000

÷

Km84+000

84.0

187.1

 

 

 

84.0

 

 

 

Km84+000

÷

Km86+000

2.0

 

 

 

 

2.0

 

 

Km86+000

÷

Km99+100

13.1

 

 

 

13.1

 

 

 

Km99+100

÷

Km105+100

6.0

 

 

6.0

 

 

 

 

Km105+100

÷

Km118+000

12.9

 

 

 

 

12.9

 

 

Km118+000

÷

Km174+534

56.5

 

 

 

56.5

 

 

 

Km00+000

÷

Km12+600

12.6

 

 

12.6

 

 

 

Đoạn Lộc Sơn - Lộc Thắng

5

Đường tỉnh ĐT.729

Km00+000

÷

Km25+400

25.4

67.2

 

 

25.4

 

 

 

 

Km25+400

÷

Km46+620

21.2

 

 

 

 

 

21.2

 

Km46+620

÷

Km67+200

20.6

 

 

 

20.6

 

 

 

IV

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.1

Địa bàn tỉnh Bình Thuận cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bà Tá - Trà Tân

Km00+000

÷

Km15+000

15.0

21.0

 

 

 

15.0

 

 

 

Km15+000

÷

Km21+000

6.0

 

 

 

 

 

6.0

 

2

D1

Km00+000

÷

Km00+647

0.6

0.6

0.6

 

 

 

 

 

 

3

D2

Km00+000

÷

Km00+645

0.6

0.6

0.6

 

 

 

 

 

 

4

Hòn Dồ - Thuận Quý

Km00+000

÷

Km02+278

2.3

9.5

2.3

 

 

 

 

 

 

Km02+278

÷

Km09+500

7.2

 

 

 

 

7.2

 

 

5

Hòn Lan

Km00+000

÷

Km04+912

4.9

7.8

4.9

 

 

 

 

 

Tuyến chính

Km00+000

÷

Km01+950

2.0

 

2.0

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh

Km00+000

÷

Km00+900

0.9

 

0.9

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh

6

Hàm Minh - Thuận Quý

Km00+000

÷

Km17+000

17.0

17.00

 

 

17.0

 

 

 

 

7

Hàm Nhơn - Phú Hài

Km00+000

÷

Km02+700

2.7

3.9

 

 

 

2.7

 

 

 

Km02+700

÷

Km03+900

1.2

 

 

1.2

 

 

 

 

8

Liên Hương - Phan Dũng

Km00+000

÷

Km29+000

29.0

29.0

 

 

 

29.0

 

 

 

9

Mê Pu - Đa Kai

Km00+000

÷

Km14+500

14.5

14.5

 

 

14.5

 

 

 

 

10

Phú Hội - Cẩm Hang - Sông Quao

Km00+000

÷

Km06+000

6.0

20.0

 

 

 

 

6.0

 

 

Km06+000

÷

Km07+200

1.2

 

 

 

1.2

 

 

 

Km07+200

÷

Km20+000

12.8

 

 

 

 

12.8

 

 

11

Quốc lộ 1 - Mương Mán

Km00+000

÷

Km07+250

7.3

7.3

 

 

7.3

 

 

 

 

12

Quốc lộ 1 - Mỹ Thạnh

Km00+000

÷

Km02+600

2.6

30.0

2.6

 

 

 

 

 

 

Km02+600

÷

Km30+000

27.4

 

 

 

27.4

 

 

 

13

Quốc lộ 1 - Phan Sơn

Km00+000

÷

Km14+500

14.5

35.8

 

 

14.5

 

 

 

 

Km14+500

÷

Km25+300

10.8

 

 

 

10.8

 

 

 

Km26+000

÷

Km36+500

10.5

 

 

 

 

10.5

 

 

14

Quốc lộ 1 - Thôn Triền

Km00+000

÷

Km10+075

10.1

10.1

 

 

10.1

 

 

 

 

15

Sông Lũy - Phan Tiến

Km00+000

÷

Km06+300

6.3

14.5

 

 

6.3

 

 

 

 

Km06+300

÷

Km14+500

8.2

 

 

 

 

 

8.2

 

 

16

Sa Ra - Tầm Hưng

Km00+000

÷

Km05+200

5.2

5.2

 

 

5.2

 

 

 

 

IV.2

Địa bàn tỉnh Lâm Đồng cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đường vào thủy điện Đồng Nai 4

Km00+000

÷

Km27+000

27.0

27.0

 

 

 

 

27.0

 

 

18

Đường B'sa - Đạ P'loa

Km00+000

÷

Km10+800

10.8

10.8

 

 

 

10.8

 

 

 

Ghi chú: Quá trình áp dụng, nếu hiện trạng đường có sự thay đổi so với kết quả đánh giá nêu trên, đề nghị các đơn vị căn cứ hiện trạng tuyến (bề rộng nền, loại kết cấu, chất lượng khai thác,...) và hướng dẫn của Bộ GTVT tại Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 để xác định cụ thể loại đường theo quy định.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...