Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 779/QĐ-UBND năm 2026 công bố Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu 779/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/03/2026
Ngày có hiệu lực 06/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Trị
Người ký Phan Phong Phú
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 779/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 06 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1116/TTr-SXD ngày 10/02/2026 về việc công bố bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại các tuyến Đường tỉnh để tính cước vận chuyển đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về xếp loại đường để tính cước vận tải và Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ) về việc xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh để xác định cước vận tải năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Phong Phú

 

PHỤ LỤC

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 779/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên đường

Từ Km-đến Km

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

678.177

26.19

14.78

118.23

175.15

213.123

130.7

 

A

Đường tỉnh phía Bắc

 

409.39

26.19

7.20

56.40

68.80

144.10

106.70

 

1

Đường tỉnh 558

Km0+00- Km7+200

7.20

 

 

 

 

 

7.20

 

2

Đường tỉnh 558B

Km0+00-Km21+00

21.00

 

 

 

 

 

21.00

 

3

Đường tỉnh 558C

Km0+00-Km20+400

20.40

 

 

 

 

 

20.40

 

4

Đường tỉnh 558D

 

24.60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km10+00

10.00

 

 

 

 

 

10.00

 

 

 

Km10+00-Km24+600

14.60

 

 

14.60

 

 

 

 

5

Đường tỉnh 559

Km0+00-Km17+030

17.03

 

 

 

 

17.03

 

 

6

Đường tỉnh 559B

 

47.48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km26+400

26.40

 

 

 

26.40

 

 

 

 

 

Km26+400-Km47+475

21.08

 

 

 

 

21.08

 

 

7

Đường tỉnh 559F

Km0+00-Km9+500

9.50

 

 

 

 

 

9.50

 

8

Đường tỉnh 560

Km0+00 - Km10+ 00

10.00

 

 

 

 

10.00

 

 

9

Đường tỉnh 560B

Km0+00 - Km1+ 200

1.20

 

 

1.20

 

 

 

 

10

Đường tỉnh 561

Km0+00 - Km12+ 00

12.00

 

 

12.00

 

 

 

 

11

Đường tỉnh 562

 

66.80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km45+700

45.70

 

 

 

 

45.70

 

 

 

 

Km45+700 - Km66+800

21.10

 

 

 

 

 

21.10

 

12

Đường tỉnh 564

 

22.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 ÷ Km10+800

10.80

 

 

10.80

 

 

 

 

 

 

Km10+800-Km22+00

11.20

 

 

 

 

11.20

 

 

13

Đường tỉnh 564B

 

16.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 ÷ Km7+800

7.80

 

 

7.80

 

 

 

 

 

 

Km7+800 ÷

Km16+247

8.45

 

 

 

8.45

 

 

 

14

Đường tỉnh 565

Km0+00 ÷ Km13+590

13.59

 

 

 

 

13.59

 

 

15

Đường tỉnh 565B

 

14.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km7+00

7.00

 

 

 

 

7.00

 

 

 

 

Km7+00 - Km14+500

7.50

 

 

 

 

 

7.50

 

16

Đường tỉnh 565C

 

25.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km13+800

13.80

 

 

 

13.80

 

 

 

 

 

Km13+800 - Km25+100

11.30

 

 

 

 

11.30

 

 

17

Đường tỉnh 565D

Km0+00 - Km7+200

7.20

 

 

 

 

7.20

 

 

18

Đường tỉnh 566

 

11.21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km4+00

4.00

 

 

4.00

 

 

 

 

 

 

Km4+00 - Km11+205

7.21

 

 

 

7.21

 

 

 

19

Đường tỉnh 567

 

15.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km8+00

8.00

8.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Km8+00 - Km15+00

7.00

 

 

 

7.00

 

 

 

20

Đường tỉnh 567B

 

6.00

 

 

6.00

 

 

 

 

21

Đường tỉnh 568

Km0+00 - Km2+500

2.50

2.50

 

 

 

 

 

 

22

Đường tỉnh 568B

Km0+00 - Km2+00

5.00

5.00

 

 

 

 

 

 

23

Đường tỉnh 569

 

19.95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km4+00

4.00

4.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Km4+00-Km14+00

10.00

 

 

 

 

 

10.00

 

 

 

Km14+00-Km18+950

5.95

 

 

 

5.95

 

 

 

24

Đường tỉnh 570

Km0+00 - Km12+00

6.69

6.69

 

 

 

 

 

 

25

Đường tỉnh 570B

Km0+00 - Km7+00

7.20

 

7.20

 

 

 

 

 

B

Đường tỉnh phía Nam

 

268.79

0.00

7.58

61.83

106.35

69.03

24.00

 

1

Đường tỉnh 578B

Km0+00-Km7+460

7.46

 

 

7.46

 

 

 

 

2

Đường tỉnh 579

Km0+00-Km6+00

6

 

 

 

 

6

 

 

3

Đường tỉnh 582

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km5+00

5

 

5

 

 

 

 

 

 

 

Km5+00-Km15+00

10

 

 

 

10

 

 

 

4

Đường tỉnh 583

Km0+00-Km5+00

5

 

 

 

 

5

 

 

5

Đường tỉnh 584

Km0+00-Km17+260

17.26

 

 

 

 

17.26

 

 

6

Đường tỉnh 585

Km0+00-Km10+800

10.8

 

 

 

10.8

 

 

 

7

Đường tỉnh 585B

Km0+00-Km2+580

2.58

 

2.58

 

 

 

 

 

8

Đường tỉnh 585C

Km0+00-Km3+320

3.32

 

 

3.32

 

 

 

 

9

Đường tỉnh 588A

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0-Km7+500

7.5

 

 

 

7.5

 

 

 

 

 

Km7+500-Km19+00

11.5

 

 

 

 

 

11.5

 

10

Đường tỉnh 571

 

26.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km5+00

5

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Km5+00-Km26+400

21.4

 

 

 

 

21.4

 

 

11

Đường tỉnh 573A

Km0+00-Km8+120

8.122

 

 

 

8.122

 

 

 

12

Đường tỉnh 573B

Km0+00-Km6+400

6.4

 

 

6.4

 

 

 

 

13

Đường tỉnh 574

Km0+00-Km7+530

7.53

 

 

7.53

 

 

 

 

14

Đường tỉnh 575A

Km0+00-Km10+00

10

 

 

10

 

 

 

 

15

Đường tỉnh 575B

Km0+00-Km12+120

12.12

 

 

12.12

 

 

 

 

16

Đường tỉnh 576

Km0+00-Km11+200

11.2

 

 

 

11.2

 

 

 

17

Đường tỉnh 576C

 

18.368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km9+00

9

 

 

 

9

 

 

 

 

 

Km9+00-Km18+368

9.368

 

 

 

 

9.368

 

 

18

Đường tỉnh 577

Km0+00-Km10+200

10.2

 

 

 

10.2

 

 

 

19

Đường tỉnh 578

Km0+00-Km11+600

11.6

 

 

 

11.6

 

 

 

20

Đường tỉnh 586

 

37.93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km15+00

15

 

 

15

 

 

 

 

 

 

Km15+00 - Km37+930

22.93

 

 

 

22.93

 

 

 

21

Đường tỉnh 587

 

22.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00-Km10+00

10

 

 

 

 

10

 

 

 

 

Km10+00-Km22+500

12.5

 

 

 

 

 

12.5

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...