Quyết định 779/QĐ-UBND năm 2026 công bố Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 779/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 779/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1116/TTr-SXD ngày 10/02/2026 về việc công bố bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại các tuyến Đường tỉnh để tính cước vận chuyển đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về xếp loại đường để tính cước vận tải và Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ) về việc xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh để xác định cước vận tải năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BẢNG
XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 779/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
TT |
Tên đường |
Từ Km-đến Km |
Chiều dài (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
678.177 |
26.19 |
14.78 |
118.23 |
175.15 |
213.123 |
130.7 |
|
|
A |
Đường tỉnh phía Bắc |
|
409.39 |
26.19 |
7.20 |
56.40 |
68.80 |
144.10 |
106.70 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 558 |
Km0+00- Km7+200 |
7.20 |
|
|
|
|
|
7.20 |
|
|
2 |
Đường tỉnh 558B |
Km0+00-Km21+00 |
21.00 |
|
|
|
|
|
21.00 |
|
|
3 |
Đường tỉnh 558C |
Km0+00-Km20+400 |
20.40 |
|
|
|
|
|
20.40 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 558D |
|
24.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km10+00 |
10.00 |
|
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
|
Km10+00-Km24+600 |
14.60 |
|
|
14.60 |
|
|
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 559 |
Km0+00-Km17+030 |
17.03 |
|
|
|
|
17.03 |
|
|
|
6 |
Đường tỉnh 559B |
|
47.48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km26+400 |
26.40 |
|
|
|
26.40 |
|
|
|
|
|
|
Km26+400-Km47+475 |
21.08 |
|
|
|
|
21.08 |
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 559F |
Km0+00-Km9+500 |
9.50 |
|
|
|
|
|
9.50 |
|
|
8 |
Đường tỉnh 560 |
Km0+00 - Km10+ 00 |
10.00 |
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 560B |
Km0+00 - Km1+ 200 |
1.20 |
|
|
1.20 |
|
|
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 561 |
Km0+00 - Km12+ 00 |
12.00 |
|
|
12.00 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường tỉnh 562 |
|
66.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km45+700 |
45.70 |
|
|
|
|
45.70 |
|
|
|
|
|
Km45+700 - Km66+800 |
21.10 |
|
|
|
|
|
21.10 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 564 |
|
22.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 ÷ Km10+800 |
10.80 |
|
|
10.80 |
|
|
|
|
|
|
|
Km10+800-Km22+00 |
11.20 |
|
|
|
|
11.20 |
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 564B |
|
16.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 ÷ Km7+800 |
7.80 |
|
|
7.80 |
|
|
|
|
|
|
|
Km7+800 ÷ Km16+247 |
8.45 |
|
|
|
8.45 |
|
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 565 |
Km0+00 ÷ Km13+590 |
13.59 |
|
|
|
|
13.59 |
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 565B |
|
14.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km7+00 |
7.00 |
|
|
|
|
7.00 |
|
|
|
|
|
Km7+00 - Km14+500 |
7.50 |
|
|
|
|
|
7.50 |
|
|
16 |
Đường tỉnh 565C |
|
25.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km13+800 |
13.80 |
|
|
|
13.80 |
|
|
|
|
|
|
Km13+800 - Km25+100 |
11.30 |
|
|
|
|
11.30 |
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 565D |
Km0+00 - Km7+200 |
7.20 |
|
|
|
|
7.20 |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 566 |
|
11.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00 |
4.00 |
|
|
4.00 |
|
|
|
|
|
|
|
Km4+00 - Km11+205 |
7.21 |
|
|
|
7.21 |
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 567 |
|
15.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km8+00 |
8.00 |
8.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km8+00 - Km15+00 |
7.00 |
|
|
|
7.00 |
|
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 567B |
|
6.00 |
|
|
6.00 |
|
|
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 568 |
Km0+00 - Km2+500 |
2.50 |
2.50 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đường tỉnh 568B |
Km0+00 - Km2+00 |
5.00 |
5.00 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường tỉnh 569 |
|
19.95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km4+00 |
4.00 |
4.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km4+00-Km14+00 |
10.00 |
|
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
|
Km14+00-Km18+950 |
5.95 |
|
|
|
5.95 |
|
|
|
|
24 |
Đường tỉnh 570 |
Km0+00 - Km12+00 |
6.69 |
6.69 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Đường tỉnh 570B |
Km0+00 - Km7+00 |
7.20 |
|
7.20 |
|
|
|
|
|
|
B |
Đường tỉnh phía Nam |
|
268.79 |
0.00 |
7.58 |
61.83 |
106.35 |
69.03 |
24.00 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 578B |
Km0+00-Km7+460 |
7.46 |
|
|
7.46 |
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh 579 |
Km0+00-Km6+00 |
6 |
|
|
|
|
6 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 582 |
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km5+00-Km15+00 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 583 |
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 584 |
Km0+00-Km17+260 |
17.26 |
|
|
|
|
17.26 |
|
|
|
6 |
Đường tỉnh 585 |
Km0+00-Km10+800 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 585B |
Km0+00-Km2+580 |
2.58 |
|
2.58 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 585C |
Km0+00-Km3+320 |
3.32 |
|
|
3.32 |
|
|
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 588A |
|
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0-Km7+500 |
7.5 |
|
|
|
7.5 |
|
|
|
|
|
|
Km7+500-Km19+00 |
11.5 |
|
|
|
|
|
11.5 |
|
|
10 |
Đường tỉnh 571 |
|
26.4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
Km5+00-Km26+400 |
21.4 |
|
|
|
|
21.4 |
|
|
|
11 |
Đường tỉnh 573A |
Km0+00-Km8+120 |
8.122 |
|
|
|
8.122 |
|
|
|
|
12 |
Đường tỉnh 573B |
Km0+00-Km6+400 |
6.4 |
|
|
6.4 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 574 |
Km0+00-Km7+530 |
7.53 |
|
|
7.53 |
|
|
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 575A |
Km0+00-Km10+00 |
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 575B |
Km0+00-Km12+120 |
12.12 |
|
|
12.12 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường tỉnh 576 |
Km0+00-Km11+200 |
11.2 |
|
|
|
11.2 |
|
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 576C |
|
18.368 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km9+00 |
9 |
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
Km9+00-Km18+368 |
9.368 |
|
|
|
|
9.368 |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 577 |
Km0+00-Km10+200 |
10.2 |
|
|
|
10.2 |
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 578 |
Km0+00-Km11+600 |
11.6 |
|
|
|
11.6 |
|
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 586 |
|
37.93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km15+00 |
15 |
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Km15+00 - Km37+930 |
22.93 |
|
|
|
22.93 |
|
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 587 |
|
22.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km10+00 |
10 |
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
Km10+00-Km22+500 |
12.5 |
|
|
|
|
|
12.5 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 779/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1116/TTr-SXD ngày 10/02/2026 về việc công bố bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại các tuyến Đường tỉnh để tính cước vận chuyển đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về xếp loại đường để tính cước vận tải và Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (cũ) về việc xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh để xác định cước vận tải năm 2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BẢNG
XẾP LOẠI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 779/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
TT |
Tên đường |
Từ Km-đến Km |
Chiều dài (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
678.177 |
26.19 |
14.78 |
118.23 |
175.15 |
213.123 |
130.7 |
|
|
A |
Đường tỉnh phía Bắc |
|
409.39 |
26.19 |
7.20 |
56.40 |
68.80 |
144.10 |
106.70 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 558 |
Km0+00- Km7+200 |
7.20 |
|
|
|
|
|
7.20 |
|
|
2 |
Đường tỉnh 558B |
Km0+00-Km21+00 |
21.00 |
|
|
|
|
|
21.00 |
|
|
3 |
Đường tỉnh 558C |
Km0+00-Km20+400 |
20.40 |
|
|
|
|
|
20.40 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 558D |
|
24.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km10+00 |
10.00 |
|
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
|
Km10+00-Km24+600 |
14.60 |
|
|
14.60 |
|
|
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 559 |
Km0+00-Km17+030 |
17.03 |
|
|
|
|
17.03 |
|
|
|
6 |
Đường tỉnh 559B |
|
47.48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km26+400 |
26.40 |
|
|
|
26.40 |
|
|
|
|
|
|
Km26+400-Km47+475 |
21.08 |
|
|
|
|
21.08 |
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 559F |
Km0+00-Km9+500 |
9.50 |
|
|
|
|
|
9.50 |
|
|
8 |
Đường tỉnh 560 |
Km0+00 - Km10+ 00 |
10.00 |
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 560B |
Km0+00 - Km1+ 200 |
1.20 |
|
|
1.20 |
|
|
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 561 |
Km0+00 - Km12+ 00 |
12.00 |
|
|
12.00 |
|
|
|
|
|
11 |
Đường tỉnh 562 |
|
66.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km45+700 |
45.70 |
|
|
|
|
45.70 |
|
|
|
|
|
Km45+700 - Km66+800 |
21.10 |
|
|
|
|
|
21.10 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 564 |
|
22.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 ÷ Km10+800 |
10.80 |
|
|
10.80 |
|
|
|
|
|
|
|
Km10+800-Km22+00 |
11.20 |
|
|
|
|
11.20 |
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 564B |
|
16.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 ÷ Km7+800 |
7.80 |
|
|
7.80 |
|
|
|
|
|
|
|
Km7+800 ÷ Km16+247 |
8.45 |
|
|
|
8.45 |
|
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 565 |
Km0+00 ÷ Km13+590 |
13.59 |
|
|
|
|
13.59 |
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 565B |
|
14.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km7+00 |
7.00 |
|
|
|
|
7.00 |
|
|
|
|
|
Km7+00 - Km14+500 |
7.50 |
|
|
|
|
|
7.50 |
|
|
16 |
Đường tỉnh 565C |
|
25.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km13+800 |
13.80 |
|
|
|
13.80 |
|
|
|
|
|
|
Km13+800 - Km25+100 |
11.30 |
|
|
|
|
11.30 |
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 565D |
Km0+00 - Km7+200 |
7.20 |
|
|
|
|
7.20 |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 566 |
|
11.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00 |
4.00 |
|
|
4.00 |
|
|
|
|
|
|
|
Km4+00 - Km11+205 |
7.21 |
|
|
|
7.21 |
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 567 |
|
15.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km8+00 |
8.00 |
8.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km8+00 - Km15+00 |
7.00 |
|
|
|
7.00 |
|
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 567B |
|
6.00 |
|
|
6.00 |
|
|
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 568 |
Km0+00 - Km2+500 |
2.50 |
2.50 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Đường tỉnh 568B |
Km0+00 - Km2+00 |
5.00 |
5.00 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Đường tỉnh 569 |
|
19.95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km4+00 |
4.00 |
4.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km4+00-Km14+00 |
10.00 |
|
|
|
|
|
10.00 |
|
|
|
|
Km14+00-Km18+950 |
5.95 |
|
|
|
5.95 |
|
|
|
|
24 |
Đường tỉnh 570 |
Km0+00 - Km12+00 |
6.69 |
6.69 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Đường tỉnh 570B |
Km0+00 - Km7+00 |
7.20 |
|
7.20 |
|
|
|
|
|
|
B |
Đường tỉnh phía Nam |
|
268.79 |
0.00 |
7.58 |
61.83 |
106.35 |
69.03 |
24.00 |
|
|
1 |
Đường tỉnh 578B |
Km0+00-Km7+460 |
7.46 |
|
|
7.46 |
|
|
|
|
|
2 |
Đường tỉnh 579 |
Km0+00-Km6+00 |
6 |
|
|
|
|
6 |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 582 |
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km5+00-Km15+00 |
10 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 583 |
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
|
|
|
5 |
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 584 |
Km0+00-Km17+260 |
17.26 |
|
|
|
|
17.26 |
|
|
|
6 |
Đường tỉnh 585 |
Km0+00-Km10+800 |
10.8 |
|
|
|
10.8 |
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh 585B |
Km0+00-Km2+580 |
2.58 |
|
2.58 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 585C |
Km0+00-Km3+320 |
3.32 |
|
|
3.32 |
|
|
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 588A |
|
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0-Km7+500 |
7.5 |
|
|
|
7.5 |
|
|
|
|
|
|
Km7+500-Km19+00 |
11.5 |
|
|
|
|
|
11.5 |
|
|
10 |
Đường tỉnh 571 |
|
26.4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km5+00 |
5 |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
Km5+00-Km26+400 |
21.4 |
|
|
|
|
21.4 |
|
|
|
11 |
Đường tỉnh 573A |
Km0+00-Km8+120 |
8.122 |
|
|
|
8.122 |
|
|
|
|
12 |
Đường tỉnh 573B |
Km0+00-Km6+400 |
6.4 |
|
|
6.4 |
|
|
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 574 |
Km0+00-Km7+530 |
7.53 |
|
|
7.53 |
|
|
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 575A |
Km0+00-Km10+00 |
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
15 |
Đường tỉnh 575B |
Km0+00-Km12+120 |
12.12 |
|
|
12.12 |
|
|
|
|
|
16 |
Đường tỉnh 576 |
Km0+00-Km11+200 |
11.2 |
|
|
|
11.2 |
|
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 576C |
|
18.368 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km9+00 |
9 |
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
Km9+00-Km18+368 |
9.368 |
|
|
|
|
9.368 |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 577 |
Km0+00-Km10+200 |
10.2 |
|
|
|
10.2 |
|
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 578 |
Km0+00-Km11+600 |
11.6 |
|
|
|
11.6 |
|
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 586 |
|
37.93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km15+00 |
15 |
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Km15+00 - Km37+930 |
22.93 |
|
|
|
22.93 |
|
|
|
|
21 |
Đường tỉnh 587 |
|
22.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00-Km10+00 |
10 |
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
Km10+00-Km22+500 |
12.5 |
|
|
|
|
|
12.5 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh