Quyết định 1397/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính mới; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đấu giá tài sản, Thừa phát lại, Hòa giải ở cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1397/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Trần Hồng Thái |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1397/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính ban hành mới; Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực đấu giá tài sản, thừa phát lại, hòa giải ở cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Công bố danh mục và quy trình nội bộ thực hiện 02 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực đấu giá tài sản; 01 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực thừa phát lại.
2. Sửa đổi, bổ sung 17 TTHC tại các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
a) 16 TTHC lĩnh vực thừa phát lại (số thứ tự từ 01 đến 16 Phần IV) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024.
b) 01 TTHC lĩnh vực hòa giải ở cơ sở (số thứ tự 07 Mục V Phần E) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2022.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỰC
HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA PHÁT LẠI, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (03)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I. |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02) |
||||
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá Mã TTHC: 1.003915 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000 đồng |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá Mã TTHC: 1.000802 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 500.000 đồng |
- Luật đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC; - Quyết định số 1855/QĐ-BTP . |
|
II. |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (01) |
||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài Mã TTHC: 1.008921 |
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI |
||||
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008922 |
27 ngày làm việc - Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP;. - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
2 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) Mã TTHC: 1.008923 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008924 |
27 ngày làm việc - Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
4 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008925 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
5 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008926 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
6 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008927 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
7 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008928 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
8 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008929 |
40 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.000.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
9 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008930 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
10 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008931 |
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc. - Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
11 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008932 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
12 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008933 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
13 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008934 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
14 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008935 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
15 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008936 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
16 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008937 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01) |
||||
|
|
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ |
||||
|
1 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013; - Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư p - Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1397/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính ban hành mới; Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực đấu giá tài sản, thừa phát lại, hòa giải ở cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Công bố danh mục và quy trình nội bộ thực hiện 02 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực đấu giá tài sản; 01 TTHC ban hành mới trong lĩnh vực thừa phát lại.
2. Sửa đổi, bổ sung 17 TTHC tại các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
a) 16 TTHC lĩnh vực thừa phát lại (số thứ tự từ 01 đến 16 Phần IV) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024.
b) 01 TTHC lĩnh vực hòa giải ở cơ sở (số thứ tự 07 Mục V Phần E) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2022.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỰC
HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA PHÁT LẠI, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (03)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
I. |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02) |
||||
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá Mã TTHC: 1.003915 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000 đồng |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Quyết định số 1855/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá Mã TTHC: 1.000802 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 500.000 đồng |
- Luật đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC; - Quyết định số 1855/QĐ-BTP . |
|
II. |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (01) |
||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài Mã TTHC: 1.008921 |
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI |
||||
|
1 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008922 |
27 ngày làm việc - Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP;. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP;. - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
2 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) Mã TTHC: 1.008923 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
3 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008924 |
27 ngày làm việc - Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
4 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008925 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
5 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008926 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
6 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008927 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
7 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008928 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
8 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008929 |
40 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.000.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 223/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
9 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008930 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
10 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008931 |
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc. - Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
11 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008932 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
12 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008933 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
13 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008934 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
14 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008935 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
15 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008936 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
16 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Mã TTHC: 1.008937 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Quyết định số 1836/QĐ-BTP. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01) |
||||
|
|
LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ |
||||
|
1 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013; - Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư p - Quyết định số 1845/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 1.003915)
- Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Tên thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 1.000802)
- Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Tên thủ tục: Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008921)
- Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
4.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm PVHCC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh