Quyết định 1932/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1932/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1932/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 140/TTr-STP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực đấu giá tài sản đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 0152/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 và Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ
TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1932/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC, Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Mức phí/Lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
800.000 đồng; áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Sở Tư pháp: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - UBND tỉnh: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
500.000 đồng; áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/04/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225) |
80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
Không quy định |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 27/12/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá (2.002139) |
Trong thời hạn 10, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
2.700.000 đồng |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
2 |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
3 |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
4 |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
5 |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
6 |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1932/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-BTP ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 140/TTr-STP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực đấu giá tài sản đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 0152/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 và Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ
TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1932/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC, Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Mức phí/Lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Sở Tư pháp: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
800.000 đồng; áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Sở Tư pháp: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - UBND tỉnh: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
500.000 đồng; áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/04/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225) |
80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
Không quy định |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. - Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 27/12/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá (2.002139) |
Trong thời hạn 10, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn). |
2.700.000 đồng |
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024; - Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
2 |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
3 |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
4 |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
5 |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
6 |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh