Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 1391/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phan Thế Tuấn |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1391/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 1087/QĐ-BTC ngày 27/3/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; số 1604/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 142/TTr-SXD ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Công bố xếp loại 06 tuyến đường quốc lộ với tổng số 361,74Km.
- Công bố xếp loại 50 tuyến, đoạn tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 1007,34 Km.
(Có biểu chi tiết xếp loại từng tuyến đường kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01:
BẢNG
TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI QUỐC LỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Tên Quốc lộ |
Địa phận tỉnh |
Từ Km đến Km |
Chiều dài (Km) |
Phân loại đường |
Ghi chú |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
||||||
|
1. Quốc lộ 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km5+00 - Km14+00 |
9 |
9 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km14+00 - Km21+100 |
7 |
|
|
7 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km21+100 - Km32+600 |
11,5 |
11,5 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km46+167 - Km51+759 |
5,592 |
5,592 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km51+700 - Km59+200 |
7,5 |
|
7,5 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km59+200 - Km72+800 |
13,6 |
|
|
13,6 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km72+800 - Km74+700 |
1,9 |
|
1,9 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km74+700 - Km92+00 |
17,3 |
|
|
17,3 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
KM92+00 - Km94+00 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km94+00 - Km103+800 |
14,8 |
|
|
|
14,8 |
|
|
A1 |
|
|
2. Quốc lộ 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km0+00 - Km26+433 |
26,433 |
26,433 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
3. Nội Bài - Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1. Tuyến chính bên trái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km15+600 - Km31+109 |
15,509 |
15,509 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
3.2. Tuyến chính bên phải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km15+600 - Km31+109 |
15,509 |
15,509 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
4. QL.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km2+300 - Km 44+900 |
42,6 |
|
|
42,6 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km44+900 - Km46+00 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km46+00 - Km58+00 |
12 |
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km58+00 - Km60+00 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km60+00 - Km77+00 |
17 |
|
|
17 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km77+00 - Km99+00 |
22 |
|
|
|
22 |
|
|
|
|
|
5.QL.37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km13+000 - Km46+400 |
33,4 |
|
|
|
33,4 |
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km70+000 - Km72+000 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km72+00 - Km91+400 |
19,4 |
|
|
19,4 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km91+400 - Km97+000 |
5,6 |
|
|
|
5,6 |
|
|
|
|
|
6. QL.279 |
Bắc Ninh |
Km37+00-Km94+00 |
57 |
|
|
|
57 |
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
361,74 |
83,54 |
13,40 |
128,90 |
134,80 |
0 |
0 |
0 |
Ghi chú:
1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ
4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;
5. Cấp E:Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1391/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 1087/QĐ-BTC ngày 27/3/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; số 1604/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 142/TTr-SXD ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Công bố xếp loại 06 tuyến đường quốc lộ với tổng số 361,74Km.
- Công bố xếp loại 50 tuyến, đoạn tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 1007,34 Km.
(Có biểu chi tiết xếp loại từng tuyến đường kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01:
BẢNG
TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI QUỐC LỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Tên Quốc lộ |
Địa phận tỉnh |
Từ Km đến Km |
Chiều dài (Km) |
Phân loại đường |
Ghi chú |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
||||||
|
1. Quốc lộ 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km5+00 - Km14+00 |
9 |
9 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km14+00 - Km21+100 |
7 |
|
|
7 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km21+100 - Km32+600 |
11,5 |
11,5 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km46+167 - Km51+759 |
5,592 |
5,592 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km51+700 - Km59+200 |
7,5 |
|
7,5 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km59+200 - Km72+800 |
13,6 |
|
|
13,6 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km72+800 - Km74+700 |
1,9 |
|
1,9 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km74+700 - Km92+00 |
17,3 |
|
|
17,3 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
KM92+00 - Km94+00 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km94+00 - Km103+800 |
14,8 |
|
|
|
14,8 |
|
|
A1 |
|
|
2. Quốc lộ 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km0+00 - Km26+433 |
26,433 |
26,433 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
3. Nội Bài - Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1. Tuyến chính bên trái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km15+600 - Km31+109 |
15,509 |
15,509 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
3.2. Tuyến chính bên phải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km15+600 - Km31+109 |
15,509 |
15,509 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
4. QL.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km2+300 - Km 44+900 |
42,6 |
|
|
42,6 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km44+900 - Km46+00 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km46+00 - Km58+00 |
12 |
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km58+00 - Km60+00 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km60+00 - Km77+00 |
17 |
|
|
17 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km77+00 - Km99+00 |
22 |
|
|
|
22 |
|
|
|
|
|
5.QL.37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km13+000 - Km46+400 |
33,4 |
|
|
|
33,4 |
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh |
Km70+000 - Km72+000 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km72+00 - Km91+400 |
19,4 |
|
|
19,4 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Bắc Ninh |
Km91+400 - Km97+000 |
5,6 |
|
|
|
5,6 |
|
|
|
|
|
6. QL.279 |
Bắc Ninh |
Km37+00-Km94+00 |
57 |
|
|
|
57 |
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
361,74 |
83,54 |
13,40 |
128,90 |
134,80 |
0 |
0 |
0 |
Ghi chú:
1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ
4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;
5. Cấp E:Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.
PHỤ LỤC 02:
BẢNG
TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tuyến đường |
Lý trình |
Chiều dài |
Phân loại đường |
Ghi chú |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
||||
|
Rất tốt |
Tốt |
Khá |
Trung bình |
Xấu |
Rất xấu |
|||||
|
1 |
ĐT.276 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km6+100 |
6,1 |
|
|
6,1 |
|
|
|
D2 |
|
|
|
Km6+100 - Km13+700 |
7,6 |
|
7,6 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km13+700 - Km20+00 |
6,3 |
|
6,3 |
|
|
|
|
E |
|
|
|
Km20+00 - Km22+500 |
2,5 |
|
2,5 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ Tiên Du đi Yên Phong) |
Km0+00 - Km9+500 |
9,5 |
9,5 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ cống Bựu đi ĐT.287) |
Km0+00 - Km3+056 |
3,056 |
3,056 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ ĐT.287 đi Kênh Bắc) |
Km3+056-Km6+056 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
2 |
ĐT.277 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km3+00 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km3+00 - Km9+00 |
6 |
|
6 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km9+00 - Km10+300 |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km10+300 - Km18+00 |
7,7 |
7,7 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km18+00 - Km20+400 |
2,4 |
2,4 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
3Km đường vòng cầu Đại đình |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
1,2Km đường cũ |
1,2 |
|
1,2 |
|
|
|
|
E |
|
|
|
5,5Km đường mới |
5,5 |
5,5 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
3 |
ĐT.278 |
Km0+00 - Km6+500 |
6,5 |
|
6,5 |
|
|
|
|
D1 |
|
4 |
ĐT.279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00 |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
C2 |
|
|
|
Km4+00 - Km14+200 |
10,2 |
10,2 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Km14+200 - Km27+00 |
12,8 |
|
|
12,8 |
|
|
|
E |
|
5 |
ĐT.280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+400 |
9,4 |
|
9,4 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km9+400 - Km21+00 |
11,6 |
|
11,6 |
|
|
|
|
C2 |
|
|
|
Km21+00 - Km24+00 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
E |
|
|
5Km đường mới |
Km0+00 - Km5+00 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
6 |
ĐT.281 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km12+00 |
12 |
|
|
12 |
|
|
|
E |
|
|
|
Km12+00 - Km22+500 |
10,5 |
|
10,5 |
|
|
|
|
C1 |
|
7 |
ĐT.282 |
Km27+600 - Km30+00 |
2,4 |
|
2,4 |
|
|
|
|
C1 |
|
8 |
ĐT.283 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km16+00 và 2,47Km đường mới |
18,47 |
|
18,47 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km16+00 - Km20+00 |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
E |
|
9 |
ĐT.284 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+800 |
9,8 |
|
9,8 |
|
|
|
|
E |
|
|
|
Km9+800 - km14+500 |
4,7 |
|
4,7 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km14+500 - Km18+00 |
3,5 |
|
|
3,5 |
|
|
|
E |
|
10 |
ĐT.285 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km9+00 - Km17+600 |
8,6 |
|
8,6 |
|
|
|
|
D1 |
|
|
|
Km17+600 - Km23+00 và 2,6Km đường mới |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
11 |
ĐT.286 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km14+00 |
14 |
|
14 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km14+00 - Km18+00 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
12 |
ĐT.287 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+00 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km0+00 - Km5+00 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km9+00 - Km13+800 |
4,8 |
|
4,8 |
|
|
|
|
C1 |
|
13 |
ĐT.295 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km70+00 - Km78+600 và 1,3Km đường cũ |
9,9 |
|
9,9 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km78+600 - Km83+700 |
5,1 |
5,1 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
14 |
ĐT.295B |
Km136+600 - Km156+600 và 0,92Km đường vòng cột cờ |
20,92 |
20,92 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
15 |
Nút giao tây Nam |
|
3,986 |
3,986 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
16 |
Nút giao Sam Sung |
Km0+00 - Km1+200 |
1,2 |
1,2 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
17 |
Quốc lộ 38 cũ |
Km5+527 - Km11+400 |
5,87 |
|
5,87 |
|
|
|
|
C2 |
|
17.1 |
Đường Nguyễn Trãi |
Km0+00 - Km4+200 |
4,2 |
4,2 |
|
|
|
|
|
C1 |
|
18 |
ĐT.242 |
Km0+00 - Km6+00 |
6 |
|
6 |
|
|
|
|
C1 |
|
19 |
ĐT.248 |
Km0+00 - Km26+00 |
26 |
|
|
|
26 |
|
|
E |
|
20 |
ĐT.288 |
Km0+000 - Km8+800 |
8,8 |
|
8,8 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km8+800 - Km 10+900 |
2,1 |
2,1 |
|
|
|
|
|
B3 |
|
|
|
Km10+900 - Km17+850 |
6,95 |
|
|
|
6,95 |
|
|
C2 |
|
21 |
ĐT.289 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km16+00 |
16 |
|
|
16 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km16+00 - Km18+300 |
2,3 |
|
2,3 |
|
|
|
|
A2 |
|
|
|
Km18+300 - Km22+500 |
4,2 |
|
4,2 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km22+500 - Km26+750 |
4,25 |
|
|
|
4,25 |
|
|
D1 |
|
22 |
ĐT.290 |
Km0+00 - Km14+070 |
14,07 |
|
|
|
14,07 |
|
|
C2 |
|
23 |
ĐT.290B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km2+00 - Km6+032 |
4,032 |
4,032 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
24 |
ĐT.291 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km17+00 |
17 |
|
17 |
|
|
|
|
C |
|
|
|
Km17+00 - Km23+500 |
6,5 |
|
|
|
6,5 |
|
|
D1 |
|
|
|
Km23+500 - Km25+00 |
1,5 |
|
|
|
|
1,5 |
|
D2 |
|
25 |
ĐT.291B |
Km0+00 - Km23+500 |
23,5 |
|
|
|
23,5 |
|
|
C2 |
|
26 |
ĐT.292 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km18+200 |
18,2 |
|
18,2 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km18+200 - Km19+00 |
0,8 |
|
0,8 |
|
|
|
|
B1 |
|
27 |
ĐT.292C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Nhánh Mỏ Trạng - Thiện Kỵ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km2+00 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
D2 |
|
|
|
Km2+00 - Km9+700 |
7,7 |
|
|
|
|
|
7,7 |
E |
|
27.2 |
Nhánh Bố Hạ - Trường Cao đẳng Đông Bắc |
Km0+00 - Km13+00 |
13 |
13 |
|
|
|
|
|
B |
|
28 |
ĐT.293 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0 - Km3+00 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Km3+00 - Km22+00 |
19 |
|
19 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km22+00 - Km25+00 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km25+00 - Km87+00 |
62 |
|
62 |
|
|
|
|
B1 |
|
29 |
ĐT.293B |
Km0+00 - Km4+100 |
4,1 |
|
4,1 |
|
|
|
|
B1 |
|
30 |
ĐT.293C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km+00 - Km9+400 |
9,4 |
|
|
9,4 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km9+400 - Km31+518 |
22,118 |
|
22,118 |
|
|
|
|
C |
|
31 |
ĐT.293D |
Km0+00 - Km11+300 |
11,3 |
|
|
|
|
|
11,3 |
D3 |
|
32 |
ĐT.294 |
Km0+00 - Km15+00 |
15 |
|
15 |
|
|
|
|
B1 |
|
33 |
ĐT.295 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km0+800 |
0,8 |
|
|
0,8 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km0+800 - Km17+00 |
16,200 |
|
|
16,2 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km17+00 - Km 18+960 |
1,96 |
|
|
1,96 |
|
|
|
A1 |
|
|
|
Km18+960 - Km 30+00 |
11,04 |
|
|
11,04 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km30+00 - Km31+300 |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km31+300 - Km42+500 |
11,2 |
11,2 |
|
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km42+500 - Km 53+00 |
10,5 |
|
|
10,5 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km53+00 - Km66+100 |
13,1 |
|
13,1 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km66+100 - Km70+00 |
3,9 |
|
|
|
3,9 |
|
|
C2 |
|
34 |
ĐT.295B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00 |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
|
Km4+00 - Km 11+00 |
7 |
|
|
7 |
|
|
|
A3 |
|
|
|
Km11+00 - Km 23+800 |
12,8 |
|
|
12,8 |
|
|
|
B2 |
|
35 |
ĐT.296 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0 - Km2+400 |
2,4 |
2,4 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
|
|
Km2+400 - Km 7+872 |
5,472 |
5,472 |
|
|
|
|
|
B |
|
|
|
Km7+872 - Km8+560 |
0,688 |
|
|
0,688 |
|
|
|
C1 |
|
|
|
Km8+560 - Km9+600 |
1,04 |
1,04 |
|
|
|
|
|
B |
|
36 |
ĐT.296B |
Km0+00 - Km7+500 |
7,5 |
7,5 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
37 |
ĐT.297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km3+00 |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
D2 |
|
|
|
Km3+00 - Km8+00 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
B1 |
|
38 |
ĐT.297B |
Km0+00 - Km10+200 |
10,2 |
|
|
|
|
10,2 |
|
D2 |
|
39 |
ĐT.298 |
Km0+00 - Km18+00 |
18 |
18 |
|
|
|
|
|
B |
|
40 |
ĐT.298B |
Km0+00 - Km18+200 |
18,02 |
18,02 |
|
|
|
|
|
A1 |
|
41 |
ĐT.299 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+950 |
9,95 |
|
|
|
|
|
9,95 |
D3 |
|
|
|
Km9+950 - Km 21+580 |
11,63 |
11,63 |
|
|
|
|
|
B |
|
42 |
ĐT.299B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 - Km2+000 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
D1 |
|
|
|
Km2+000 - Km5+000 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
C2 |
|
|
|
Km5+00 - Km7+080 |
2,08 |
|
|
2,08 |
|
|
|
D |
|
43 |
ĐT.299C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+800 |
4,8 |
|
4,8 |
|
|
|
|
C |
|
|
|
Km4+800 - Km6+080 |
1,28 |
|
|
1,28 |
|
|
|
B3 |
|
|
|
Km6+080 - Km 6+700 |
0,62 |
|
|
0,62 |
|
|
|
A3 |
|
44 |
ĐT.398 |
Km0+00 - Km20+00 |
20 |
|
|
20 |
|
|
|
B2 |
|
|
|
Km20+00 - Km 39+400 |
19,4 |
|
19,4 |
|
|
|
|
B1 |
|
45 |
ĐT.398 B |
Km0+000 - Km42+100 |
42,1 |
|
42,1 |
|
|
|
|
B1 |
|
46 |
ĐT.398C |
Km0+00 - Km 15+740 |
15,7 |
|
15,7 |
|
|
|
|
B1 |
|
47 |
ĐT.398D |
Km0+00 - Km16+720 |
16,72 |
|
16,72 |
|
|
|
|
B1 |
|
48 |
Tuyến tránh Ql.17 |
Km72+800 - Km74+105 |
1,305 |
1,305 |
|
|
|
|
|
B |
|
49 |
ĐT.294B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km28+542 |
28,5421 |
28,5421 |
|
|
|
|
|
B |
|
|
|
Km28+542 - Km42+066 |
13,524 |
13,524 |
|
|
|
|
|
C |
|
50 |
ĐT.294C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km 6+700 |
6,7 |
|
|
|
|
|
6,7 |
D3, E |
|
|
|
Km6+700 - Km 8+100 |
1,4 |
|
1,4 |
|
|
|
|
B1 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
1007,343 |
249,18 |
466,88 |
151,77 |
87,17 |
16,70 |
35,65 |
|
Ghi chú:
1. Cấp A: Nền đường rộng tối thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
2. Cấp B: Nền đường rộng tối thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
3. Cấp C: Nền đường rộng tối thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ
4. Cấp D: Nền đường rộng tối thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;
5. Cấp E: Là các loại đường không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh