Quyết định 1390/QĐ-BNNMT năm 2026 về các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 1390/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Thanh Nam |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1390/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2026 |
BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định số 954/QĐ-BNNMT ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông
Chi tiết tại 03 phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Căn cứ xây dựng
- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1390/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 04 năm 2026 |
BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định số 954/QĐ-BNNMT ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông
Chi tiết tại 03 phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Căn cứ xây dựng
- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông Trung ương;
- Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
- Các quy trình công nghệ, quy trình sản xuất đã được ban hành, công nhận trong lĩnh vực;
- Kết quả ý kiến của Hội đồng thẩm định định mức KTKT khuyến nông theo Quyết định số 594/QĐ-BNNMT ngày 20/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.1. Đối với lĩnh vực Trồng trọt – Bảo vệ thực vật
- Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông Trung ương;
- Quyết định số 342/QĐ-KHNN-KH ngày 06/5/2024 của Viện Khoa học nông nghiệp Việt Nam công nhận Quy trình kỹ thuật cấp cơ sở: Quy trình kỹ thuật canh tác, chăm sóc cây đào;
- Quyết định số 320/QĐ-VRQ-KH ngày 04/12/2023 của Viện Nghiên cứu Rau quả về việc ban hành Quy trình kỹ thuật cấp cơ sở, trong đó có “Quy trình công nghệ sản xuất hoa lan hồ điệp thương phẩm”;
- Quyết định số 73/QĐTT-VPPN, ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Cục trồng trọt về Quy trình canh tác lúa giảm chi phí và nâng cao hiệu quả tại vùng đồng bằng sông Cửu Long”;
- Quyết định số 02.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình kỹ thuật sản xuất cây Mùi ta tại một số tỉnh phía Bắc;
3.2. Đào tạo huấn luyện
- Thông tư 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 Thông tư hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
- Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp.
- Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 7/5/2025 của Bộ Nội vụ: Quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu.
- Thông tư 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/04/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình.
- Thông tư 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức.
- Quyết định số 1892/QĐ-BNNMT ngày 04/6/2025 ban hành quy định định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ và cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến.
- Quyết định số 2281/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản của Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông;
4. Quy định chữ viết tắt:
- Kinh tế kỹ thuật: KTKT
- Khuyến nông: KN
- Kỹ thuật: KT
- Trồng trọt: TTr
- Bảo vệ thực vật: BVTV
- Đơn vị tính: ĐVT
- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS
- Hội nghị: HN
- Tiến bộ kỹ thuật: TBKT
- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia: TTKNQG
5. Cơ cấu trong 1 bộ định mức bao gồm:
- Phần I. Quy định chung
- Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật
6. Định mức là mức tối đa, có thể hỗ trợ thấp hơn định mức tuỳ theo quy trình kỹ thuật, kinh phí được phê duyệt;
7. Mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông được áp dụng theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP, ngày 24/5/2018 của chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành.
PHẦN II – ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Phụ lục 1: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật.
Phụ lục 2: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Đào tạo huấn luyện. Phụ lục 3: Định mức KTKT khuyến nông điều chỉnh, bổ sung lĩnh vực
Trồng trọt - Bảo vệ thực vật.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mô hình trồng, thâm canh cây đào - Mã sản phẩm: TR6828
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha/vụ/người |
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Đinh mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
|
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
Năm thứ nhất |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 - 500 |
Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm |
|
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 - 25 |
|
|||
|
3 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 - 80 |
TCCS |
|
||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
400 - 500 |
||||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||||
|
Năm thứ 2; năm thứ 3 |
1 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 - 150 |
TCCS |
- Lượng phân sử dụng cho từng năm - Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất tương ứng. |
|
|
2 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
60 - 80 |
||||
|
3 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
80 - 100 |
||||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
400 - 500 |
||||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
||||
|
6 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|
||||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
250 |
TCCS |
- Lượng phân sử dụng cho từng năm - Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất tương ứng. |
|
|
2 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
150 |
||||
|
3 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
250 |
||||
|
4 |
Vôi bột |
Kg |
500 |
||||
|
5 |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
3.000 |
||||
|
6 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|
||||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN/MH |
01 - 02 |
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
1 - 2 ngày/hội nghị |
2. Mô hình sản xuất hoa lan hồ điệp thương phẩm – Mã sản phẩm: TR5709
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1.000m2/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống nhà màng/nhà kính sản xuất hoa lan hồ điệp |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống thiết bị kèm theo |
|
|
|
|
|
- |
Thiết bị kiểm soát môi trường (nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng) |
|
|
|
|
|
- |
Hệ thống thiết bị làm mát và thông gió: |
|
|
|
|
|
|
Tấm làm mát (Cooling pad) |
|
|
|
|
|
|
Quạt đối lưu/Quạt đảo gió |
|
|
|
|
|
- |
Hệ thống thiết bị điều khiển ánh sáng |
|
|
|
|
|
- |
Hệ thống thiết bị điều khiển độ ẩm |
|
|
|
|
|
- |
Hệ thống thiết bị điều khiển nhiệt độ |
|
|
|
|
|
- |
Hệ thống tưới |
|
|
|
|
|
- |
Thiết bị kiểm tra, theo dõi |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Đinh mức cho 1000m2
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
I |
NĂM THỨ NHẤT (cây sau ra ngôi nuôi cấy mô đến 12 tháng tuổi) |
|
|
|
|
|
1 |
Giống lan hồ điệp |
Cây |
27.000 |
Ra ngôi được 2 - 4 tháng, cỡ chậu 1.5 (5 cm x 5 cm) |
|
|
2 |
Phân bón NPK – vi lượng |
|
|
|
|
|
|
NPK 30-10-10 + TE |
Kg |
10 |
|
Giai đoạn cây từ 4 - 8 tháng tuổi |
|
|
NPK 20-20-20 + TE |
Kg |
20 |
|
Giai đoạn cây từ 8 – 12 tháng tuổi |
|
3 |
Kích thích sinh trưởng |
Gram |
30 |
TCCS |
|
|
4 |
Giá thể trồng cây |
Kg |
450 |
Giá thể bằng rêu đã được tẩy trắng. Ép khô độ ẩm dưới 20%. Đóng kiện: 5kg/kiện |
Chuyển từ chậu 1.5 sang chậu 2.5 (8,3 cm x 8,3 cm) |
|
5 |
Chậu trồng cây 2.5 |
Cái |
27.000 |
Kích thước 8,3 x 8,3 cm (chậu 2.5), chậu mềm, màu trắng trong |
|
|
6 |
Khay để cây 1.5 |
Cái |
1.350 |
Khay 4 rãnh, kích thước 49x28x4cm, để 20 cây/khay |
|
|
7 |
Khay để cây 2.5 |
Cái |
2.700 |
Khay 15 lỗ, kích thước 44x26x5,5cm, để 10 cây/khay |
|
|
8 |
Thuốc BVTV |
|
|
TCCS |
|
|
- |
Thuốc phòng trừ bệnh thối nhũn |
Lít/Kg |
0,2 |
|
|
|
- |
Thuốc trừ bệnh thối đen |
Lít/Kg |
0,2 |
|
|
|
- |
Thuốc trừ rệp sáp, nhện |
Lít/Kg |
0,1 |
|
|
|
II |
NĂM THỨ HAI (cây được 12 tháng tuổi đến khi thu hoạch) |
|
|
|
|
|
1 |
Giống lan hồ điệp |
Cây |
27.000 |
Ra ngôi được 10-12 tháng, cỡ chậu 8,3 x 8,3 cm (chậu 2.5) |
|
|
2 |
Phân bón NPK – vi lượng |
|
|
|
|
|
|
NPK 20-20-20 + TE |
Kg |
30 |
|
Giai đoạn cây 12 tháng tuổi đến ra hoa |
|
|
NPK 10-30-20 + TE |
Kg |
10 |
|
Giai đoạn cây sau xử lý phân hóa mầm hoa |
|
3 |
Kích thích sinh trưởng |
Gram |
60 |
TCCS |
|
|
4 |
Giá thể trồng cây |
Kg |
600 |
Giá thể bằng rêu đã được tẩy trắng. Ép khô độ ẩm dưới 20%. Đóng kiện: 5kg/kiện |
Chuyển từ chậu 2.5 sang chậu 3.5 (12 cm x 12 cm) |
|
5 |
Chậu trồng cây 3.5 |
Cái |
27.000 |
Kích thước 12 x 12 cm (chậu 3.5), chậu mềm, màu trắng trong |
|
|
6 |
Khay để cây 3.5 |
Cái |
3.375 |
Khay 12 lỗ, kích thước 43x32x7cm, để 8 cây/khay |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
|
|
TCCS |
|
|
- |
Thuốc phòng trừ bệnh thối nhũn |
Lít/Kg |
0,4 |
|
|
|
- |
Thuốc trừ bệnh thối đen |
Lít/Kg |
0,4 |
|
|
|
- |
Thuốc trừ rệp sáp, nhện |
Lít/Kg |
0,2 |
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
|
|
|
- |
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
- |
Thời gian |
Ngày/lần |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|
|
|
|
- |
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
01 - 02 |
1 ngày/HN |
|
|
- |
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
01 |
1-2 ngày/HN |
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Đào tạo huấn luyện
(Kèm
theo Quyết định số 1390/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trương)
1. Tập huấn giảng viên khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT1018
- Thời gian tập huấn: 5 ngày (lý thuyết 04 ngày, thực hành tại hiện trường: 01 ngày)
- Số lượng học viên: 30 - 40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
04 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN- KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW - Phù hợp với thời gian tập huấn 5 ngày |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
04 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
04 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
06 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
10 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
05 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN- KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
2. Tập huấn Phương pháp, nghiệp vụ và kỹ năng khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT1019.
- Thời gian tập huấn: 3 ngày (lý thuyết 02 ngày, thực hành tại hiện trường: 01 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
02 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN- KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
02 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
02 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
04 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
06 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
3. Tập huấn Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động khuyến nông – Mã sản phẩm ĐT1020
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày, thực hành tại hiện trường 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Đã được phê duyệt tại QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
02 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Đã được phê duyệt tại QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
4. Tập huấn Thể chế, chính sách, quản lý khuyến nông – Mã sản phẩm ĐT1021.
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (trong đó: lý thuyết 02 ngày)
- Số lượng học viên: 80-100 người/lớp
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
02 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
02 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
02 |
|
|
|
4 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
04 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
5 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
06 |
||
|
6 |
Công quản lý |
công |
03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
100 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
100 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
5. Tập huấn Tổ chức sản xuất và liên kết chuỗi giá trị nông nghiệp– Mã sản phẩm ĐT1022.
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
6. Tập huấn Phát triển thị trường và vùng nguyên liệu đạt chuẩn– Mã sản phẩm ĐT1023.
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN- KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
7. Tập huấn truy xuất nguồn gốc và mã số vùng trồng – Mã sản phẩm ĐT1024
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại; - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng; |
|
8. Tập huấn quy trình sản xuất an toàn- Mã sản phẩm ĐT1025
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
9. Tập huấn sản xuất nông nghiệp hữu cơ- Mã sản phẩm ĐT1026
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
10. Tập huấn kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp- Mã sản phẩm ĐT1027
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
11. Tập huấn sản xuất nông nghiệp giảm phát thải gắn với tăng trưởng xanh và phát triển bền vững- Mã sản phẩm ĐT1028
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
02 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
12. Tập huấn quản lý, triển khai thực hiện dự án khuyến nông – Mã sản phẩm ĐT1029
- Thời gian tập huấn: 2 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành tại hiện trường: 0,5 ngày)
- Số lượng học viên: 40-50 người
- Đối tượng: cán bộ khuyến nông các cấp, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
5 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
6 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
04 |
||
|
7 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
50 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
50 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
13. Tập huấn Chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp và môi trường – Mã sản phẩm ĐT1030
- Thời gian tập huấn: 02 ngày (lý thuyết 1,5 ngày; thực hành hiện trường: 0,5 ngày);
- Số lượng học viên: 30-40 người
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cộng tác viên khuyến nông, nông dân, chủ trang trại, thành viên HTX.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp; Trực tiếp kết hợp trực tuyến; Trực tuyến.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
1,5 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
1,5 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
1,5 |
|
|
|
4 |
Công hướng dẫn tham quan |
công |
01 |
|
|
|
4 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
02 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
5 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
03 |
||
|
6 |
Công quản lý |
công |
02 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
40 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
40 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến (đề nghị bổ sung)
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
14. Tập huấn Tư vấn khuyến nông và phát triển nông dân chuyên nghiệp – Mã sản phẩm ĐT1031.
- Thời gian tập huấn: 01 ngày lý thuyết và thực hành:
- Số lượng học viên: 40-50 người
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông, nông dân, thành viên HTX.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp hoặc Trực tiếp kết hợp trực tuyến
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
01 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
01 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
01 |
|
|
|
4 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
02 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
5 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
02 |
||
|
6 |
Công quản lý |
công |
01 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
50 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
50 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
C. Định mức thiết bị trực tuyến
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Thiết bị trực tuyến có các chức năng, tính năng cơ bản |
Căn cứ theo QĐ số 444/QĐ-BKHCN ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ KHCN về Ban hành Bộ tiêu chí yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nền tảng Họp trực tuyến. |
|||
|
- |
Âm thanh (audio) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi audio; tích hợp thiết bị ngoại vi thu/ phát âm thanh như micro, tai nghe, loa, hệ thống âm thanh phòng họp. |
|
|
- |
Hình ảnh (video) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng gọi video; thiết bị ngoại vi phục vụ thu, phát hình ảnh như camera, webcam, màn hình, máy chiếu; |
|
|
- |
Chia sẻ nội dung (trộn âm thanh, hình ảnh) |
Bộ |
01 |
- Có chức năng chia sẻ với các thành viên tham dự, chia sẻ màn hình, trộn và chia sẻ các hình ảnh. |
|
|
- |
Ghi hình và ghi âm |
Bộ |
01 |
Cho phép ghi hình/ghi âm theo các định dạng chuẩn và lưu trữ trong khoảng thời gian nhất định. |
|
|
2 |
Hỗ trợ người dùng kết nối (đường truyền intenet; phần mềm zoom) |
Gói |
01 |
- Kết nối qua phần mềm (ứng dụng) cài trên thiết bị máy tính, điện thoại - Kết nối qua thiết bị cứng hội nghị truyền hình chuyên dụng |
|
15. Tập huấn phòng tránh, khắc phục rủi ro, thiên tai – Mã sản phẩm ĐT1032
- Thời gian tập huấn: 01 ngày tại hiện trường (lý thuyết và thực hành):
- Số lượng học viên: 40-50 người
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, cộng tác viên khuyến nông, nông dân, thành viên HTX.
- Hình thức tập huấn: Trực tiếp
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công giảng bài |
công |
01 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công thu thập tài liệu |
công |
01 |
|
|
|
3 |
Công trợ giảng |
công |
01 |
|
|
|
4 |
Xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
công |
02 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
5 |
Công tổ chức tập huấn |
công |
02 |
||
|
6 |
Công quản lý |
công |
01 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
50 |
Đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt. |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Văn phòng phẩm cho học viên (sổ, bút, túi…) |
Bộ |
50 |
Chất lượng tốt, sử dụng thuận tiện cho học viên |
|
|
3 |
Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành |
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
1. Khảo sát học tập mô hình công nghệ mới, liên kết chuỗi giá trị – Mã sản phẩm ĐT1033
- Thời gian: 05 ngày (bao gồm cả ngày đi và về)
- Số lượng học viên: 20-25 người
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, nông dân sản xuất, chủ trang trại, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giả nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công báo cáo hướng dẫn tham quan |
Công |
10 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
Công |
05 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
3 |
Công tổ chức |
Công |
10 |
||
|
4 |
Công quản lý |
Công |
05 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên học liệu/ vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
25 |
Nội dung ngắn gọn, phục vụ học tập thực tế |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW |
|
2 |
Sổ ghi chép, bút, túi tài liệu |
Bộ |
25 |
|
|
|
3 |
Vật tư phục vụ tham quan, khảo sát học tập |
|
|
Phù hợp nội dung khảo sát |
2. Khảo sát học tập phục vụ xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông – Mã sản phẩm ĐT1034
- Thời gian: 03 ngày (bao gồm cả ngày đi và về)
- Số lượng học viên: 20-25 người
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, khuyến nông cộng đồng, cán bộ kỹ thuật, nông dân sản xuất, chủ trang trại, thành viên HTX.
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giả nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Công báo cáo hướng dẫn tham quan |
Công |
05 |
|
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW - Giảm ngày, số người để phù hợp với chủ đề khảo sát học tập. |
|
2 |
Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ |
Công |
03 |
Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện. |
|
|
3 |
Công tổ chức |
Công |
05 |
||
|
4 |
Công quản lý |
Công |
03 |
B. Định mức học liệu, vật tư
|
TT |
Tên học liệu/ vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Tài liệu phát cho học viên |
Bộ |
25 |
Nội dung ngắn gọn, phục vụ học tập thực tế |
Kế thừa QĐ 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành Định mức KTKT khuyến nông TW - Giảm ngày, số người để phù hợp với chủ đề khảo sát học tập. |
|
2 |
Sổ ghi chép, bút, túi tài liệu |
Bộ |
25 |
||
|
3 |
Vật tư phục vụ tham quan |
|
|
Phù hợp nội dung khảo sát |
III. XÂY DỰNG HỌC LIỆU KHUYẾN NÔNG
1. Xây dựng sách điện tử dạng âm thanh (sách nói) – Mã sản phẩm ĐT1035
1.1. Nội dung công việc
- Đọc bản sách in đã được biên tập ngôn ngữ để nắm bắt, viết lại nội dung sách;
- Đọc bản thảo đã được biên tập để nắm bắt nội dung tác phẩm để xây dựng kịch bản cho phù hợp, hấp dẫn bạn đọc;
- Viết kịch bản sách nói, tổ chức thuê dựng sách nói;
- Biên tập sách nói; hoàn thiện nội dung bảo đảm tính chính xác, dễ nghe, dễ hiểu.
- Nghiệm thu, hoàn thiện và bàn giao sản phẩm theo quy định.
1.2. Yêu cầu:
- Tài liệu bảo đảm tính khoa học, chính xác, nội dung cập nhật; trình bày rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp sử dụng trên các thiết bị số.
- Sản phẩm được chuẩn hóa định dạng, bảo đảm chất lượng hiển thị, dung lượng hợp lý, tương thích với các thiết bị và nền tảng số.
1.3. Đối tượng sử dụng:
- Đối tượng chuyển giao, đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.
1.4. Định mức công
|
TT |
Thành phần hao phí |
ĐVT |
Trị số mức |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Định mức công tác xây dựng kịch bản sách nói (tối đa 60 phút) |
|||
|
- |
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 |
Công |
0,16 |
Căn cứ QĐ số 2281/QĐ- BTTTT ngày 25/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông (mã hiệu: NXB 04.02.01) |
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,47 |
|
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 |
Công |
2,51 |
|
|
2 |
Định mức công tác biên tập sách nói (tối đa 60 phút) |
|||
|
- |
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 |
Công |
0,26 |
Căn cứ QĐ số 2281/QĐ- BTTTT ngày 25/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông (mã hiệu: NXB 04.02.02) |
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 |
Công |
0,78 |
|
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 |
Công |
4,44 |
|
- Định mức chưa bao gồm các hao phí khác: công tác thu âm, phát thanh viên, công tác chuyển thể dạng text sang Audio, sản xuất hậu kỳ, khấu hao phòng thu. Các hao phí, chi phí này khi lập phương án giá thì tính theo qui định của Nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ mua ngoài.
2. Xây dựng sách đa phương tiện – Mã sản phẩm ĐT1036
2.1. Nội dung công việc:
- Đọc bản thảo, sách đa phương tiện đã được biên tập;
- Xem xét các yêu cầu về bố cục, giao diện, dung lượng dữ liệu;
- Xây dựng kịch bản chi tiết;
- Thực hiện thiết kế, trình bày sách đa phương tiện theo kịch bản đã duyệt;
- Tích hợp dữ liệu và xây dựng sách điện tử đa phương tiện;
- Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn thiện; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm.
2.2. Yêu cầu:
- Nội dung ngắn gọn, dễ hiểu; bảo đảm tính khoa học và phù hợp thực tiễn sản xuất.
- Tài liệu được thiết kế theo hướng đa phương tiện, truy cập được trên nhiều thiết bị.
2.3. Đối tượng sử dụng:
- Đối tượng chuyển giao, đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.
2.4. Định mức lao động
|
TT |
Thành phần hao phí |
ĐVT |
Trị số mức |
Giải trình căn cứ của định mức |
|
1 |
Định mức công tác xây dựng kịch bản sách điện tử đa phương tiện cho 01 kịch bản sách đa phương tiện (tối đa 100 trang) |
|||
|
- |
Biên tập viên hạng II bậc 4/8 |
Công |
0,67 |
Căn cứ QĐ số 2281/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông (mã hiệu: NXB 04.03.01) |
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 |
Công |
2,01 |
|
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 |
Công |
5,90 |
|
|
2 |
Định mức công tác tích hợp dữ liệu và xây dựng sách điện tử đa phương tiện cho 01 thành phần đa phương tiện |
|||
|
- |
Biên tập viên hạng III bậc 3/9 |
công |
0,19 |
Căn cứ QĐ số 2281/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2024 của Bộ Thông tin và truyền thông (mã hiệu: NXB 04.03.02) |
Định mức chưa bao gồm sản xuất các thành phần đa phương tiện: sản xuất Clip âm thanh, video clip, chụp ảnh 2D, chụp ảnh 3D, dựng hình 3D vật thể, dựng hình bản đồ số 3D, dựng hình không gian thực tế ảo 3D, ngân hàng câu hỏi, công cụ hỗ trợ tra cứu (Chatbot hoặc hệ thống số).... Các hao phí, chi phí này khi lập phương án giá thì tính theo qui định của Nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ mua ngoài.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT KHUYẾN NÔNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG Lĩnh vực: Trồng trọt – BVTV
(Kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Tên định mức/ Quyết định phê duyệt |
Nội dung đã phê duyệt |
Điều chỉnh |
|
1 |
Mô hình sản xuất lúa thuần/ QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 - Mã sản phẩm: TR1111. |
Tại mục B, số 2: - Máy sạ hàng |
- Thiết bị sạ (hàng/cụm) - Máy thu gom rơm |
|
Tại mục C, số 1: Giống lúa tại các tỉnh ĐBSCL: 50kg |
Giống lúa tại các tỉnh ĐBSCL: 50 - 80 kg |
||
|
2 |
Mô hình sản xuất cây dâu/ QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 - Mã sản phẩm: TR3001 |
Tại mục C Năm thứ hai (KTCB): Kali nguyên chất (K2O) số lượng: 45180 kg/ha |
Năm thứ hai (KTCB): Kali nguyên chất (K2O) số lượng: 180 kg/ha |
|
3 |
Mô hình trồng, thâm canh xoài/ QĐ 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/2/2022 - Mã sản phẩm: TR6807 |
Tại mục C Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi): Thuốc BVTV: Cột số lượng: 70.000 |
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi): Thuốc BVTV: Cột số lượng: 2.000 |
|
4 |
Mô hình sản xuất cây Mùi ta/ QĐ 2253/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 - Mã sản phẩm: TR4510 |
Tại mục C, số 4: Phân lân nguyên chất số lượng 290 kg/ha |
Phân lân nguyên chất số lượng 90 kg/ha |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh