Quyết định 2253/QĐ-BNNMT năm 2025 về các định mức kinh tế, kỹ thuật khuyến nông trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 2253/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 20/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Thanh Nam |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2253/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định số 1718/QĐ-BNNMT ngày 28/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương, chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Căn cứ xây dựng
- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2253/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
BAN HÀNH CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế – kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Căn cứ kết quả thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương của các hội đồng theo Quyết định số 1718/QĐ-BNNMT ngày 28/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương, chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được áp dụng trong hoạt động khuyến nông, sử dụng nguồn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
- Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông là cơ sở, căn cứ để xây dựng, phê duyệt thuyết minh dự án khuyến nông trung ương sử dụng nguồn kinh phí do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khuyến nông thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Căn cứ xây dựng
- Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
- Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
- Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
- Quyết định số 2166/QĐ-BNN-TCCB ngày 12/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế quản lý chương trình, dự án khuyên nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
- Các quy trình công nghệ, quy trình sản xuất đã được ban hành, công nhận trong lĩnh vực;
3.1. Đối với lĩnh vực Trồng trọt và Lâm nghiệp
- Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây trồng chủ yếu áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Quyết định số 54/VNLT/KHKH ngày 25/4/2025 về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật sản xuất hồ tiêu hữu cơ của Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây Nguyên.
- Quyết định số 625/QĐ-SNN, ngày 20/11/2018 của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành tạm thời quy trình canh tác một số loại cây trồng ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về Khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Quyết định số 5075/QĐ-BNN-TT ngày 06/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Quy trình tưới tiết kiệm phun mưa tại gốc cho cà phê vối và Quy trình kỹ thuật thu trữ nước áp dụng cho dự án VnSAT.
- Quyết định 5100/QĐ-BNN- TCTL ngày 07/12/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Ban hành Quy trình tạm thời tưới nhỏ giọt cho cây cà phê vối thời kỳ kinh doanh.
- Quyết định số 340/QĐ-TT-CCN ngày 16/7/2024 của Cục Trồng trọt công nhận TBKT lĩnh vực Trồng trọt: Quy trình canh tác, chăm sóc cây mận cho các tỉnh MNPB.
- Quyết định 1525/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng triển khai các dự án, chương trình mô hình Khuyến nông trên địa bàn Hải Phòng.
- Quyết định 3311/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 về việc ban hành quy trình sản xuất một số cây trồng trên địa bàn Thành phố Hải Phòng.
- Quyết định số 23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số 01.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình trồng cây húng quế.
- Quyết định số 23/QĐ-SNNMT.QLKTKHCN ngày 19/03/2025 về việc ban hành tài liệu quy trình kỹ thuật sản xuất một số loại cây trồng vật nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Quyết định số 02.2025/TBVISTAR-QTMT, ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Viện nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Công nghệ Việt Nam về Quy trình trồng cây mùi ta.
- Quyết định số 84/QĐ-NCLS ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Viện Nghiên cứu Lâm sinh về việc ban hành Quy trình nhân giống, trồng trọt cây Sâm lai châu (Panax vietnamensis var. fuscidicus K.Komatsu, S.Zhu &Q.Cai).
- Quyết định số 305/QĐ-VDL ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Viện Dược liệu về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nhân giống, trồng, thu hoạch, chế biến và bảo quản Tam thất (Panax notoginseng F.H.Chen ex C.Y.Wu et K.M.Feng)
- Quyết định số 807/QĐ-BVTV-KH ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực bảo vệ thực vật (Quy trình quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế ở vườn ươm và rừng trồng).
- Quyết định số 362/QĐ-LNNĐ ngày 09/12/2024 của Giám đốc Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt đới về việc ban hành Quy trình kỹ thuật nhân giống và trồng thâm canh cây Lõi thọ (Gmelina arborea Roxb).
- Quyết định số 304/QĐ-TT-CCN ngày 24/9/2019 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật canh tác thanh long kiểu giàn chữ T (T-Bar).
- Quyết định số 150/QĐ-TT-CCN ngày 04/8/2020 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED.TL-T60 WFR/9W điều khiển ra hoa thanh long tại khu vực phía Nam.
- Quyết định số 208/QĐ-TT-CCN ngày 16/5/2024 của Cục Trồng trọt về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt: Quy trình kỹ thuật sử dụng đèn LED 5W điều khiển ra hoa thanh long tại khu vực phía Nam.
3.2. Lĩnh vực Thủy sản.
- Quyết định số 209/QĐ-TSKN ngày 05/6/2025 của Cục Thủy sản và Kiểm ngư về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình rong sụn (Kappaphycus alvarezii) thương phẩm từ giống nuôi cấy mô kết hợp mô hình ống lưới theo DBLP”.
- Quyết định số 508/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 27/12/2021 của Tổng cục Thủy sản về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá chép chọn giống V1 (Cyprinus carpio) trong ao”.
- Quyết định số 308/QĐ-TCTS-KHCN&HTQT ngày 06/8/2024 của Cục Thủy sản về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản “Quy trình nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède 1802) trong ao bằng thức ăn công nghiệp” và “Quy trình nuôi thương phẩm cá Sủ đất (Protonibea diacanthus Lacepède 1802) trong lồng bằng thức ăn công nghiệp”.
- Quyết định số 443/QĐ-VTSI ngày 10/9/2024 của Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I công bố và ban hành Quy trình công nghệ cấp cơ sở. “Quy trình công nghệ sản xuất giống cua Cà ra” và “Quy trình công nghệ nuôi thương phẩm cua Cà ra”.
- Các tiêu chuẩn quốc gia.
- Văn bản quy định khác.
4. Quy định chữ viết tắt:
- Kinh tế kỹ thuật: KTKT
- Khuyến nông: KN
- Kỹ thuật: KT
- Trồng trọt: TTr
- Bảo vệ thực vật: BVTV
- Thuỷ sản: TS
- Lâm nghiệp: LN
- Đơn vị tính: ĐVT
- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS
- Hội nghị: HN
- Tiến bộ kỹ thuật: TBKT
- Hệ số chuyển đổi thức ăn: FCR
- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia: TTKNQG
5. Cơ cấu trong 1 bộ định mức bao gồm:
- Phần I. Quy định chung
- Phần II. Định mức Kinh tế kỹ thuật
6. Định mức là mức tối đa, có thể hỗ trợ thấp hơn định mức tuỳ theo quy trình kỹ thuật, kinh phí được phê duyệt;
7. Mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông được áp dụng theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP, ngày 24/5/2018 của chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành.
PHẦN II – ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Phụ lục I: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
Phụ lục II: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Lâm nghiệp
Phụ lục III: Định mức KTKT khuyến nông lĩnh vực Thủy sản
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mô hình trồng, thâm canh hồ tiêu hữu cơ – Mã sản phẩm: TR7916
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/năm |
09 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
03 - 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án TCCS; Tưới nước kết hợp với phân bón |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Năm thứ nhất (trồng mới trên trụ sống) |
|
|
|
|
1.1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
hom |
3.200 |
Đảm bảo TCCS |
|
|
Cây giống trồng dặm 10% |
hom |
320 |
|
|
|
Cây trụ sống |
cây |
1.680 |
|
|
|
Cây gỗ trụ tạm |
trụ |
1.600 |
|
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
1.600-3.200 |
|
|
|
Phân lân nung chảy |
kg |
1.000 |
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
2.1 |
Cây trồng dặm |
hom |
320 |
|
|
2.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.200-4.800 |
|
|
|
Phân lân nung chảy |
kg |
500 |
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.200-4.800 |
|
|
|
Phân lân nung chảy |
kg |
500 |
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
4 |
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Hồ tiêu thời kỳ kinh doanh) |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
6.400-8.000 |
|
|
|
Phân lân nung chảy |
kg |
1.000 |
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ |
lít |
5-10 |
|
|
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
500-1.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV sinh học |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật. - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
Thời gian |
ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết tổng kết |
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
HN |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
2. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao – Mã sản phẩm: TR7917
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/năm |
09 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
03 - 05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
Tính cho 01 điểm (10-15ha)
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Hệ thống tưới tiết kiệm |
Hệ thống |
05 - 10 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón |
|
2 |
Cảm biến độ ẩm đất không dây |
Cái |
10 |
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
3 |
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung |
Bộ |
01 |
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
4 |
Bộ bút đo PH, EC |
Cái |
01 |
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
5 |
Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp |
Phần mềm |
01 |
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01 ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới năm thứ nhất |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
1.110 |
Đảm bảo QCVN |
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng |
cây |
60 |
|
|
|
Phân đạm nguyên chất |
kg |
60 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước. |
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
60 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
2 |
Chăm sóc năm thứ hai |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất |
kg |
120 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước. |
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
75 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất |
kg |
150 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước. |
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
90 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
130 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
4 |
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh) |
|
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất |
kg |
280 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng và có khả năng hoà tan trong nước. |
|
|
Phân lân nguyên chất |
kg |
100 |
|
|
|
Phân Kali nguyên chất |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
- Theo quy trình kỹ thuật. - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
Số lần |
Lần |
|
|
|
|
Thời gian |
ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết tổng kết |
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
3. Mô hình trồng, thâm canh cây mận - Mã sản phẩm: TR6827
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
05 ha/vụ/người |
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản |
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
400 |
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm |
Hỗ trợ năm thứ nhất. |
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
20 |
|||
|
3 |
Phân đạm nguyên chất |
Kg |
120 |
TCCS |
- Lượng phân sử dụng cho từng năm - Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó |
|
|
4 |
Phân lân nguyên chất |
Kg |
200 |
|||
|
5 |
Phân kali nguyên chất |
Kg |
80 |
|||
|
6 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|||
|
7 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
1.800 |
|||
|
8 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
1 |
Phân đạm nguyên chất |
Kg |
200 |
TCCS |
|
|
2 |
Phân lân nguyên chất |
Kg |
120 |
|||
|
3 |
Phân kali nguyên chất |
Kg |
200 |
|||
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
Kg |
3.000 |
|
||
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
4. Mô hình sản xuất cây Húng quế - Mã sản phẩm: TR4509
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01 - 03 ha/vụ/người |
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Hạt giống |
Kg |
0,8 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học |
Kg |
4.000 - 5.000 |
|
|
3 |
Phân đạm Urê |
Kg |
100 |
|
|
4 |
Phân Supe Lân |
Kg |
700 |
|
|
5 |
Phân bón Kali clorua |
Kg |
110 |
|
|
6 |
Vôi bột |
Kg |
800 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật. - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. |
|
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
5. Mô hình sản xuất cây Mùi ta – Mã sản phẩm: TR4510
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01 - 03 ha/vụ/người |
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Giống hạt trồng |
Kg |
12 |
|
|
2 |
Phân hữu cơ vi sinh/hữu cơ sinh học |
Kg |
2.000 |
|
|
3 |
Phân đạm nguyên chất |
Kg |
40 |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng |
|
4 |
Phân lân nguyên chất |
Kg |
290 |
|
|
5 |
Phân kali nguyên chất |
Kg |
70 |
|
|
6 |
Vôi bột |
kg |
250 |
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
6. Mô hình sản xuất giống hoa Loa kèn - Mã sản phẩm: TR5708
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
02 ha/vụ/người |
B. Định mức, máy móc thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống hoa loa kèn |
củ |
175.000 |
Chu vi > 10cm, đã xử lý nảy mầm, không có sâu bệnh hại nguy hiểm |
|
|
2 |
Đạm nguyên chất |
kg |
230 |
|
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi đạm, lân, kali nguyên chất tương ứng |
|
3 |
Lân nguyên chất |
kg |
250 |
|
|
|
4 |
Kali nguyên chất |
kg |
600 |
|
|
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2500 |
|
|
|
6 |
Phân bón lá |
1.000đ |
6000 |
|
|
|
7 |
Thuốc BVTV |
1.000đ |
5000 |
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
7. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T - Mã sản phẩm: TR6806 (điều chỉnh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
05 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị chiếu sáng |
|
|
Phù hợp quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống tưới |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
|
Thời kỳ |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (Năm thứ nhất) |
1 |
Giống trồng mới |
hom |
5.555 |
|
Hỗ trợ năm thứ nhất |
|
|
2 |
Trụ xi măng |
Trụ |
1.200 |
|
|||
|
3 |
Cọc gỗ làm cây đỡ cho cây bám phát triển leo lên giàn |
Cọc |
5.555 |
|
|||
|
3 |
Thanh sắt mạ kẽm |
m |
1.700 |
Ống sắt tròn đường kính 27mm; dày 2,1mm |
|||
|
4 |
Dây thép mạ kẽm |
m |
7.000 |
loại 3 mm, loại 4 mm |
|||
|
5 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
kg |
220 |
TCCS |
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O nguyên chất tương ứng |
||
|
6 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
300 |
||||
|
7 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
||||
|
8 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||||
|
9 |
Vôi bột |
kg |
550 |
|
|||
|
10 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||||
|
Năm thứ 2 |
1 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
440 |
TCCS |
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. |
|
|
2 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
440 |
||||
|
3 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
||||
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
6.000 |
||||
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) |
1 |
Phân đạm nguyên chất (N) |
Kg |
660 |
TCCS |
||
|
2 |
Phân lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
660 |
||||
|
3 |
Phân kali nguyên chất (K2O) |
kg |
450 |
||||
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
9.000 |
||||
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người dân hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mô hình trồng cây Sâm Lai Châu - Mã sản phẩm LN3311
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 2 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 15° |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
I |
Đối với mô hình trồng dưới tán rừng |
||||
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
20.000 |
Cây con trên 10 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Hình thái lá màu xanh phát triển cân đối, khỏe mạnh, không dấu hiệu sâu bệnh. |
Trồng dưới tán rừng, sử dụng diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng cách trồng 20 x 30 cm. |
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
2.000 |
||
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh: |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
Kg |
4.000 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón 0,2 kg/hố |
|
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
4.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
4.000
|
|||
|
4 |
Chế phẩm sinh học, vi sinh |
|
|
- Năm thứ nhất: Phun chế phẩm định kỳ 01 lần/tháng (phun 10 tháng) - Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun chế phẩm định kỳ 01 lần/ tháng, từ tháng 1-10 |
|
|
- Trồng mới |
Lít/kg |
40 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Lít/kg |
40 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Lít/kg |
40 |
|||
|
II |
Đối với mô hình trồng trên đất trồng, vườn hộ |
||||
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
100.000 |
- Cây con trên 10 tháng tuổi - Chiều cao thân khí sinh trung bình lớn hơn hoặc bằng 9 cm - Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm - Hình thái lá màu xanh phát triển cân đối, khỏe mạnh, không dấu hiệu sâu bệnh. |
Trồng trên luống tập trung, khoảng cách trồng 20 x 30 cm |
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
10.000 |
||
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh: |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón 0,2 kg/hố |
|
- Trồng mới |
Kg |
20.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
20.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
20.000 |
|||
|
4 |
Chế phẩm sinh học, vi sinh |
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng) - Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10 |
|
|
- Trồng mới |
Lít/kg |
200 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Lít/kg |
200 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Lít/kg |
200 |
|||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
2. Mô hình trồng cây Tam thất Bắc - Mã sản phẩm LN3312
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 2 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 15° |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
I |
Đối với mô hình trồng dưới tán rừng |
||||
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
20.000 |
Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh. |
Trồng dưới tán rừng, sử dụng diện tích đất xen để sản xuất không quá 1/3 diện tích lô rừng, được giao. Khoảng cách trồng 20 x 30 cm. |
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
2.000 |
||
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh: |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón 0,2 kg/hố |
|
- Trồng mới |
Kg |
4.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
4.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
4.000 |
|||
|
4 |
Phân NPK 5-10-3 |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón: - Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng mới) - Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây (chăm sóc). |
|
- Trồng mới |
Kg |
40 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
24 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
24 |
|||
|
5 |
Chế phẩm sinh học, vi sinh |
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng) - Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10 |
|
|
- Trồng mới |
Lít/kg |
40 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Lít/kg |
40 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Lít/kg |
40 |
|||
|
II |
Đối với mô hình trồng trên đất trống, vườn hộ |
||||
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
100.000 |
Cây con 6-12 tháng tuổi. Chiều cao thân khí sinh trung bình ≥ 9 cm. Đường kính gốc thân khí sinh ≥ 1 mm. Cây con có mầm cây khỏe, không sâu bệnh. |
Trồng trên luống tập trung, khoảng cách trồng 20 x 30 cm |
|
2 |
Giống trồng dặm |
Cây |
10.000 |
||
|
3 |
Phân hữu cơ vi sinh |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón 0,2 kg/hố |
|
- Trồng mới |
Kg |
20.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
20.000 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
20.000 |
|||
|
4 |
Phân NPK 5-10-3 |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Lượng bón: - Bón lót 2 kg/1.000 cây (Trồng mới) - Bón thúc 1,2 kg/1.000 cây (chăm sóc). |
|
- Trồng mới |
Kg |
200 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
120 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
120 |
|||
|
5 |
Chế phẩm sinh học, vi sinh |
|
|
- Năm thứ nhất: Phun định kỳ 01 lần/ tháng (phun 10 tháng) - Năm thứ 2, năm thứ 3: Phun định kỳ01 lần/ tháng, từ tháng 1-10 |
|
|
- Trồng mới |
Lít/kg |
200 |
|||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Lít/kg |
200 |
|||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Lít/kg |
200 |
|||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
3. Mô hình quản lý tổng hợp sâu hại chính trên cây Quế - Mã sản phẩm LN3314
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
09 |
Trình độ: trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy phun thuốc trừ sâu |
Cái |
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức vật tư và dụng cụ mau hỏng
Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.222 |
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
2 |
Thuốc trừ sâu có vi khuẩn Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB |
kg |
1,0 |
||
|
3 |
Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất Etofenprox |
Lít |
1,0 |
Có thể sử dụng thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất Cartap hoặc Chlorfluazuron với tỉ lệ tương ứng, phù hợp với quy trình kỹ thuật |
|
|
4 |
Bẫy đèn sáng tia cực tím (UV) 20w |
Cái |
2 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
4. Mô hình trồng cây Lõi thọ - Mã sản phẩm LN3313
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 5-10 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
|
|
Phù hợp với Quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 15° |
C. Định mức giống, vật tư
Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống trồng mới |
Cây |
1.111 |
Cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh và không cụt ngọn. |
|
2 |
Giống trồng dặm 10% |
Cây |
111 |
|
|
3 |
Phân bón NPK (16:16:8) |
|
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
|
- Trồng mới |
Kg |
222,2 |
||
|
- Chăm sóc năm 2 |
Kg |
444,4 |
||
|
- Chăm sóc năm 3 |
Kg |
444,4 |
||
|
4 |
Phân hữu cơ vi sinh trồng mới |
Kg |
2.222 |
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
01 - 02 |
- Theo quy trình kỹ thuật - Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình |
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
Hội nghị |
|
01 ngày/hội nghị |
|
|
Hội nghị tổng kết |
Hội nghị |
|
01 - 02 ngày/hội nghị |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực: Thủy sản
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 06 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG LỒNG BẲNG THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP - Mã sản phẩm: TS 41214
Quy mô: Áp dụng cho 1.000m³ lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01-02 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Máy |
01 - 02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02 - 04 |
||
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
4 |
Hệ thống lồng |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Cá Sủ đất giống |
Con/m³ |
7 |
Cỡ giống: 80-100g/con (18- 20cm/con), cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.2 |
Hàm lượng protein ≥ 45%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam; Thời hạn sử dụng theo quy định của nhà sản xuất. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất (BKC, TCCA),VitaminC, Bcomplex, Men tiêu hóa, tinh chất tỏi, formalin… |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án. |
|
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN |
01 |
|
1 ngày/HN |
|
|
Hội nghị tổng kết |
HN |
01 |
|
1-2 ngày/HN |
2. NUÔI THƯƠNG PHẨM CÁ CHÉP CHỌN GIỐNG V1 TRONG AO - Mã sản phẩm: TS 41215
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. |
01 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Quạt nước |
Bộ |
1 – 2 |
Công suất 1,5 kw |
|
|
2 |
Máy bơm |
Máy |
1 |
Công suất 6 – 10 kw |
|
|
3 |
Nhiệt kế |
Cái |
1 |
Nhiệt kế bách phân |
|
|
4 |
Đĩa secchi |
Cái |
1 |
Đường kính 25 cm |
|
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Cái |
1-2 |
Phù hợp với thực tế sản xuất |
|
|
6 |
Dụng cụ thuyền, lưới, xô chậu… |
Bộ |
01 |
Phù hợp với thực tế sản xuất |
|
|
7 |
Bộ kiểm tra ôxy hoà tan |
Bộ |
1 |
Có suất xứ nguồn gốc rõ ràng. |
|
|
8 |
Bộ kiểm tra pH |
Bộ |
1 |
|
|
|
9 |
Bộ kiểm tra H2S |
Bộ |
1 |
|
|
|
10 |
Bộ kiểm tra NO2 |
Bộ |
1 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Cá giống |
Con/m² |
1,0 |
Kích cỡ cá thả 10 - 12 cm (30 - 50g/con); Cá giống có nguồn gốc rõ ràng. Cá khỏe mạnh, hoạt động bình thường, bơi thành đàn. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
1,8 |
Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 30%, nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy trình, định mức hiện hành. |
|
||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (test môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
1-2 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN |
01 |
|
1 ngày/HN |
|
|
Hội nghị tổng kết |
HN |
01 |
|
1-2 ngày/HN |
3. NUÔI CUA CÀ RA THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm:TS 41216
Quy mô: Áp dụng cho 1 ha
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông. |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. |
01-02 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị máy móc |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ |
01-02 |
Lưu lượng 50-100m³/h |
|
|
2 |
Máy sục khí |
Cái |
1-2 |
Công suất 500 lít/ phút |
|
|
3 |
Máy cắt cá tạp |
Cái |
01 |
Công suất ≥ 1,5 kw |
|
|
4 |
Bể chứa cà ra sau thu hoạch |
Cái |
2-3 |
Kích cỡ (15-20m²/bể), bể cao 1m. |
|
|
5 |
Thiết bị dụng cụ: thuyền, chài, xô, chậu, lờ, giỏ, lưới,... |
Bộ |
02-04 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án. |
|
|
6 |
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
1.1 |
Cua cà ra giống |
Con/m² |
3 |
Quy cỡ giống 5-10g/con, con giống khoẻ mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng. |
|
|
1.2 |
Rong giống |
Tấn |
2,5 - 3 |
- Rong tươi, khỏe mạnh, ở giai đoạn sinh trưởng. - Trong quá trình nuôi duy trì rong bao phủ 60-70% diện tích ao nuôi. |
Tạo giá thể và bổ sung thức ăn tự nhiên |
|
2 |
Thức ăn công nghiệp hoặc cá tạp |
|
|||
|
2.1 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2,5 |
Thức ăn dạng viên, Hàm lượng Protein ≥ 38%; thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam; thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
|
|
2.2 |
Cá tạp |
FCR |
6-7 |
Tôm, cá tươi, đảm bảo chất lượng |
|
|
3 |
Thuốc, hoá chất, chế phẩm sinh học.... |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy trình kỹ thuật. |
|||
|
4 |
Vât tư thiết yếu khác (test môi trường...) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN |
01 |
|
1 ngày/HN |
|
|
Hội nghị tổng kết |
HN |
01 |
|
1-2 ngày/HN |
4. TRỒNG RONG SỤN THƯƠNG PHẨM BẰNG ỐNG LƯỚI - Mã sản phẩm:TS 41216
Quy mô: Áp dụng cho 01 ha
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
01 - 02 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước (máy rửa) và hệ thống sục khí |
Bộ |
01 - 02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án. |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
3 |
Dây neo (đường kính 12- 16mm) |
Kg |
150-180 |
|
|
|
4 |
Dây treo ống lưới (đường kính 10-12mm) |
Kg |
80-100 |
|
|
|
5 |
Phao bè HDPE (20-50 lít) |
Cái |
24-30 |
|
|
|
6 |
Phao treo ống lưới (đường kính 30-70 cm) |
Cái |
100-200 |
|
|
|
7 |
Neo (20-60kg/đơn vị) |
Cái |
12-40 |
|
|
|
8 |
Lưới ống (đường kính 10- 15 cm, mắt lưới 1-2 cm) |
Kg |
100-200 |
|
|
|
9 |
Bao dứa (20kg) |
Cái |
500-1000 |
|
|
|
10 |
Các vật tư, thiết bị đo các yếu tố môi trường, dụng cụ cắt, buộc rong,… |
Bộ |
1-2 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Rong sụn giống |
|
|
|
|
|
- |
Giai đoạn 1: ươm trong bè |
Mầm |
20.000 |
Mầm rong sụn có màu đỏ nâu bóng, cứng, không nhiễm bệnh có chiều dài 4- 10 mm/mầm; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng. |
|
|
- |
Giai đoạn 2: trồng tách chiết lần 1 |
Nhánh |
50.000- 60.000 |
Rong giống có cọng dày, màu nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 10-15 cm/nhánh có ít nhất 2 mắt phân sinh, rong khỏe mạnh. |
|
|
- |
Giai đoạn 3: trồng rong sụn thương phẩm |
Nhánh |
100.000 - 300.000 |
Rong giống có cọng dày, màu nâu đỏ hoặc xanh đậm, dài 15-20 cm/nhánh, rong khỏe mạnh. |
|
|
2 |
Vật tư thiết yếu khác (test môi trường, …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án. |
|
||
D. Định mức triển khai
|
TT |
Diễn giải nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Tập huấn xây dựng mô hình |
|
|
||
|
|
Số lần |
Lần |
1-2 |
≤ 30 người/lớp |
|
|
|
Thời gian |
Ngày |
01 |
|
|
|
2 |
Hội nghị sơ kết, tổng kết |
|
|||
|
|
Hội nghị sơ kết |
HN |
01 |
|
1 ngày/HN |
|
|
Hội nghị tổng kết |
HN |
01 |
|
1-2 ngày/HN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh