Quyết định 1389/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, do Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
| Số hiệu | 1389/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1389/QÐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, do Sở Tài chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung, thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với một số thủ tục trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam được công bố tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (công bố tại Phần B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Mục I: Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam gồm các thủ tục số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10, 11, 12,13,14,15, 18)
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám các đốc Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH, DO SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
STT |
|
Ghi chú |
|
|
1 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
5 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
6 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
|
7 |
1.009646 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
|
STT |
|
|
Ghi chú |
|
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
5 |
2.002004 |
Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1389/QÐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, do Sở Tài chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung, thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với một số thủ tục trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam được công bố tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (công bố tại Phần B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Mục I: Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam gồm các thủ tục số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10, 11, 12,13,14,15, 18)
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám các đốc Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH, DO SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
STT |
|
Ghi chú |
|
|
1 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
5 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
6 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
|
7 |
1.009646 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
|
STT |
|
|
Ghi chú |
|
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
|
|
5 |
2.002004 |
Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
1. Thủ tục Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009642)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử [1] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để lấy ý kiến các cơ quan liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP (Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, Sở Tài chính đồng thời gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ Tài chính). |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Tham gia ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
07 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư hoặc cán bộ, công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công. |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định (gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP), dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
03 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định kèm theo hồ sơ TTHC trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh ra quyết định giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 14 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[2] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; dự thảo Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt để lấy ý kiến các cơ quan liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP (Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư, Sở Tài chính đồng thời gửi hồ sơ lấy ý kiến Bộ Tài chính). |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ TTHC để lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ, lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Tham gia ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị |
Các cơ quan liên quan |
07 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định (gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP), dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
03 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh ra quyết định giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 14 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[3] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Tham gia ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
07 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
3,0 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành Báo cáo thẩm định gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh ra quyết định giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 14 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
3. Thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.009645)
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[4] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động liên hệ TT Phục vụ HCC nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ, công chức, viên chức được phân công nhiệm vụ báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt hồ sơ lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã (nơi dự kiến thực hiện dự án) và các cơ quan có liên quan về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại Khoản 6 hoặc Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. |
Cán bộ hoặc công chức, viên chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành gửi hồ sơ lấy ý kiến đến các cơ quan liên quan (qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Tham gia ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
7 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tiến hành lập báo cáo thẩm định (gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại Khoản 6 hoặc Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP), dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
3 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh ra quyết định giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 14 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
4.1. Trường hợp: Đối với dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[5] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động liên hệ TT Phục vụ HCC nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ, công chức, viên chức được phân công nhiệm vụ báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt hồ sơ lấy ý kiến cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Cán bộ hoặc công chức, viên chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 4, Điều 44 Luật Đầu tư và Khoản 4, Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
7 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan, xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tiến hành lập Báo cáo thẩm định trình, dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức, viên chức phòng chuyên môn được phân công |
3 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 14 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quảVăn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[6] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để giải quyết theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Thiết lập văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân chủ động liên hệ TT Phục vụ HCC nhận lại hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ, công chức, viên chức được phân công nhiệm vụ báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt hồ sơ lấy ý kiến cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Cán bộ hoặc công chức, viên chức phòng chuyên môn được phân công |
0,75 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 4, Điều 44 Luật Đầu tư và Khoản 4, Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
7 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan, xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, điều chỉnh: Thiết lập văn bản thông báo bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt và phát hành để tổ chức/cá nhân thực hiện và nộp bổ sung kịp thời về TT Phục vụ HCC. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, lập thành Văn bản nội dung tham mưu và tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức, viên chức phòng chuyên môn được phân công |
5,0 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, quyết định giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
1,0 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
1,0 ngày |
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức, viên chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; xem xét việc đáp ứng các điều kiện tại Khoản 3, Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
8,0 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, gửi Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt hồ sơ lấy ý kiến Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng điều kiện đảm bảo quốc phòng an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt Văn bản lấy ý kiến Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng điều kiện đảm bảo quốc phòng an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt Văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Thẩm định, có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (quá thời hạn yêu cầu mà không có y kiến thì được coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài vóp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp) |
Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh |
5,0 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh; Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận Văn bản tham gia ý kiến của Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Tổng hợp ý kiến của Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh; xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
1,25 ngày |
|
Bước 10 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, quyết định giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 12 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày |
|
a1) Thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung).
a2) Nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
a3) Chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
a4) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
a5) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
a6) Sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ủa UBND cấp tỉnh.
a7) Sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[7] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Thông báo, nêu rõ lý do từ chối hồ sơ và hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân bảo đảm thành phần theo quy định: Tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ TTHC; Phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 8, Điều 31, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, được điều chỉnh bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Trưởng phòng chuyên môn, Cán bộ xử lý hồ sơ được phân công |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan theo quy định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến các cơ quan liên quan (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của các cơ quan liên quan). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
|
Tham gia ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan, đơn vị mình |
Các cơ quan liên quan theo quy định |
07 ngày |
|
Bước 6 |
- Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. - Chuyển phòng chuyên môn tổng hợp, tham mưu xử lý. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận Văn bản tham gia ý kiến của các cơ quan liên quan. - Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan; lập Báo cáo thẩm định (gồm các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư) trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở Tài chính. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
3,0 ngày |
|
Bước 9 |
Duyệt kết quả; trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Phê duyệt Báo cáo thẩm định, hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; Cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 12 |
UBND tỉnh ra quyết định giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
3,0 ngày |
|
Bước 13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ điện tử[8] và hồ sơ bản giấy. - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: Thông báo, nêu rõ lý do từ chối hồ sơ và hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ trong một lần. - Trường hợp hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân bảo đảm thành phần theo quy định: Tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ bản giấy và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính để xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ TTHC; Phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ. Trong đó: - Trường hợp hồ sơ TTHC không đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục: Cán bộ xử lý hồ sơ tham mưu văn bản thông báo hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện và hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung hồ sơ (nếu có); trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình Lãnh đạo Sở. - Trường hợp hồ sơ TTHC hợp lệ: Cán bộ xử lý hồ sơ căn bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của toàn án, trọng tài để lập báo cáo thẩm định, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình Lãnh đạo Sở. |
Trưởng phòng chuyên môn, Cán bộ xử lý hồ sơ được phân công |
7,0 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản gửi kèm hồ sơ TTHC đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh). |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
1,0 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, gửi Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
3,0 ngày |
|
8.2. Trường hợp: Nội dung điều chình dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục a1 nêu trên
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình lãnh đạo phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
5,0 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, gửi Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC; sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
7 ngày |
|
|
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn, Sở Tài chính thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định, tham mưu xử lý. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ; báo cáo kết quả, trình Trưởng phòng xem xét, duyệt trình lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Cán bộ hoặc công chức phòng chuyên môn được phân công |
03 ngày |
|
Bước 4 |
Duyệt kết quả, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Trưởng phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC, gửi Bộ phận Tiếp nhân và Trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ HCC. |
Bộ phận Văn thư; cán bộ hoặc công chức được phân công |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh (từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Lao động – Thương binh và Xã hội); sao kết quả, lưu hồ sơ giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và gửi các cơ quan liên quan theo quy định. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
5,0 ngày |
|
II. Lĩnh vực Hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa
1. Thủ tục: Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã TTHC: 2.000024)
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. - Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động) phân công xử lý. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xem xét, tham mưu giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Xem xét, tham mưu giải quyết TTHC theo quy định. * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan: - Hồ sơ TTHC; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Cán bộ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC [9] theo quy định. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC theo quy định, gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh (Nơi tiếp nhận hồ sơ). |
Bộ phận Văn thư của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định). |
15 ngày |
||
2. Thủ tục: Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã TTHC: 1.000016)
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. - Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động) phân công xử lý. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xem xét, tham mưu giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Xem xét, tham mưu giải quyết TTHC theo quy định. * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan: - Hồ sơ TTHC; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Cán bộ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC[10] theo quy định. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC theo quy định, gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh (Nơi tiếp nhận hồ sơ). |
Bộ phận Văn thư của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định). |
15 ngày |
||
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. - Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động) phân công xử lý. |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp tỉnh. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xem xét, tham mưu giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Xem xét, tham mưu giải quyết TTHC theo quy định. * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan: - Hồ sơ TTHC; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Cán bộ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC[11] theo quy định. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC theo quy định, gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh (Nơi tiếp nhận hồ sơ). |
Bộ phận Văn thư của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định). |
15 ngày |
||
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. - Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động) phân công xử lý. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xem xét, tham mưu giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Xem xét, tham mưu giải quyết TTHC theo quy định. * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan: - Hồ sơ TTHC; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Cán bộ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC[12] theo quy định. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC theo quy định, gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh (Nơi tiếp nhận hồ sơ). |
Bộ phận Văn thư của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định). |
15 ngày |
||
5. Thủ tục: Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (Mã TTHC: 2.002004)
|
TT |
Trình tự/ Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định. Thực hiện: - Trường hợp hồ sơ TTHC chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ TTHC: Gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định. - Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ, chính xác: Tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (nơi công ty đặt trụ sở chính về việc thành lập quỹ trước khi quỹ hoạt động) phân công xử lý. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Phân công xem xét, tham mưu giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ TTHC. Xem xét, tham mưu giải quyết TTHC theo quy định. * Gửi kèm các văn bản và dự thảo liên quan: - Hồ sơ TTHC; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC theo quy định. |
Cán bộ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC[13] theo quy định. |
Lãnh đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 4 |
Phát hành kết quả giải quyết TTHC theo quy định, gửi Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp tỉnh (Nơi tiếp nhận hồ sơ). |
Bộ phận Văn thư của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả giải quyết TTHC của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kết thúc việc giải quyết TTHC. - Thông báo, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh - Trung tâm PVHCC cấp phường, xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Thời gian giải quyết TTHC được tính từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định). |
15 ngày |
||
[1] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[2] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[3] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[4] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[5] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[6] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[7] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[8] Bản điện tử của hồ sơ phải có chữ ký số theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý như hồ sơ bản giấy đã nộp (theo Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư).
[9] Kết quả giải quyết TTHC: Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc thành lập quỹ hợp lệ theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025. Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[10] Kết quả giải quyết TTHC: Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025. Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[11] Kết quả giải quyết TTHC: Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025. Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[12] Kết quả giải quyết TTHC: Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025. Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[13] Kết quả giải quyết TTHC: Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ngày 21/7/2025. Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh