Quyết định 1372/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1372/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1372/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 ngày 6 tháng 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 ngày 8 tháng 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch, UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 46/TTr-SDL ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH |
|
1 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức chuyên môn về du lịch và ngoại ngữ giao tiếp trong hoạt động du lịch |
|
2 |
Thủ tục Hỗ trợ đào tạo nghề du lịch |
|
3 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng đổi mới sáng tạo cho nghệ nhân, thợ thủ công của các làng nghề, làng nghề truyền thống và các nghề thủ công truyền thống trên địa bàn tỉnh nhằm thiết kế sản phẩm làng nghề, đáp ứng thị hiếu và nhu cầu khách du lịch |
|
4 |
Thủ tục Hỗ trợ tham gia các chương trình xúc tiến du lịch hoặc hội chợ, triển lãm về du lịch trong và ngoài nước |
|
5 |
Thủ tục Hỗ trợ phát triển sản phẩm du lịch mới |
|
6 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật góp phần thu hút khách du lịch |
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ |
|
1 |
Thủ tục Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo loại hình nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (gọi theo tiếng Anh là homestay) |
|
2 |
Thủ tục Hỗ trợ thành lập mới các đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ quần chúng tại các địa phương để phục vụ khách du lịch và các hoạt động, sự kiện du lịch của tỉnh |
|
3 |
Thủ tục Hỗ trợ duy trì hoạt động của các đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ quần chúng tại các địa phương để phục vụ khách du lịch và các hoạt động, sự kiện du lịch của tỉnh |
|
4 |
Thủ tục Hỗ trợ tu bổ, sửa chữa nhà ở mang kiểu dáng kiến trúc truyền thống của vùng đồng bằng Bắc Bộ, có giá trị trong việc bảo tồn văn hóa lịch sử trong vùng lõi Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An để phục vụ hoạt động du lịch |
|
5 |
Thủ tục Hỗ trợ xây dựng mới nhà ở (theo khung mẫu thiết kế) trong vùng lõi Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An |
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
Mã số TTHC: 1.014600.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1372/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 ngày 6 tháng 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 ngày 8 tháng 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch, UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 46/TTr-SDL ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH, UBND CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH |
|
1 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, kiến thức chuyên môn về du lịch và ngoại ngữ giao tiếp trong hoạt động du lịch |
|
2 |
Thủ tục Hỗ trợ đào tạo nghề du lịch |
|
3 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng đổi mới sáng tạo cho nghệ nhân, thợ thủ công của các làng nghề, làng nghề truyền thống và các nghề thủ công truyền thống trên địa bàn tỉnh nhằm thiết kế sản phẩm làng nghề, đáp ứng thị hiếu và nhu cầu khách du lịch |
|
4 |
Thủ tục Hỗ trợ tham gia các chương trình xúc tiến du lịch hoặc hội chợ, triển lãm về du lịch trong và ngoài nước |
|
5 |
Thủ tục Hỗ trợ phát triển sản phẩm du lịch mới |
|
6 |
Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật góp phần thu hút khách du lịch |
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ |
|
1 |
Thủ tục Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo loại hình nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (gọi theo tiếng Anh là homestay) |
|
2 |
Thủ tục Hỗ trợ thành lập mới các đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ quần chúng tại các địa phương để phục vụ khách du lịch và các hoạt động, sự kiện du lịch của tỉnh |
|
3 |
Thủ tục Hỗ trợ duy trì hoạt động của các đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ quần chúng tại các địa phương để phục vụ khách du lịch và các hoạt động, sự kiện du lịch của tỉnh |
|
4 |
Thủ tục Hỗ trợ tu bổ, sửa chữa nhà ở mang kiểu dáng kiến trúc truyền thống của vùng đồng bằng Bắc Bộ, có giá trị trong việc bảo tồn văn hóa lịch sử trong vùng lõi Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An để phục vụ hoạt động du lịch |
|
5 |
Thủ tục Hỗ trợ xây dựng mới nhà ở (theo khung mẫu thiết kế) trong vùng lõi Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An |
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
Mã số TTHC: 1.014600.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Cơ sở lưu trú. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
2. Thủ tục Hỗ trợ đào tạo nghề du lịch
Mã số TTHC: 1.014601.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Cơ sở lưu trú. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Cơ sở lưu trú. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
Mã số TTHC: 1.014607.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Lữ hành. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
5. Thủ tục Hỗ trợ phát triển sản phẩm du lịch mới
Mã số TTHC: 1.014623.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Lữ hành. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng Quản lý Lữ hành |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
6. Thủ tục Hỗ trợ tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật góp phần thu hút khách du lịch
Mã số TTHC: 1.014624.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 27 ngày × 8 giờ = 216 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Phụ trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về Phòng Quản lý Lữ hành. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về Sở Du lịch (ký số gửi Bưu điện chuyển về Sở) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
Sở Du lịch |
Trưởng phòng KHPTDL |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
52 giờ |
|||
|
Trưởng phòng KHPTDL |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định. |
36 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
12 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính. |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo |
||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Vào số văn bản, lưu hồ sơ. Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho Sở Du lịch để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Sở Du lịch |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
Mã số TTHC: 1.014625.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 22 ngày × 8 giờ = 176 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểmtra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về UBND cấp xã. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về UBND cấp xã (ký số gửi Bưu điện chuyển về UBND) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Trưởng phòng |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
24 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Lãnh đạo phụ trách phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách xem xét quyết định chuyển văn bản đề xuất hỗ trợ kèm hồ sơ tới Sở Du lịch. |
6 giờ |
|||
|
Lãnh đạo xã, phường |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ chuyển tới Sở Du lịch tổng hợp. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
10 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Du lịch. |
04 giờ |
|
||
|
Sở Du lịch |
Văn thư |
- Báo cáo lãnh đạo Sở. - Chuyển tới phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
|
Phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
- Tiến hành xác nhận. - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở. |
12 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất chuyển Sở Tài chính. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
04 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Văn thư Sở Tài chính, Sở Du lịch, UBND cấp xã. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho UBND cấp xã, phường để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
|
|
|
UBND cấp xã |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
Mã số TTHC: 1.014626.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 22 ngày × 8 giờ = 176 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về UBND cấp xã. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về UBND cấp xã (ký số gửi Bưu điện chuyển về UBND) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Trưởng phòng |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
24 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Lãnh đạo phụ trách phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách xem xét quyết định chuyển văn bản đề xuất hỗ trợ kèm hồ sơ tới Sở Du lịch. |
6 giờ |
|||
|
Lãnh đạo xã, phường |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ chuyển tới Sở Du lịch tổng hợp. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
10 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Du lịch. |
04 giờ |
|
||
|
Sở Du lịch |
Văn thư |
- Báo cáo lãnh đạo Sở. - Chuyển tới phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
|
Phòng Kế hoạch và phát triển DL |
- Tiến hành xác nhận. - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở. |
12 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất chuyển Sở Tài chính. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
04 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Sở Tài chính, Sở Du lịch, UBND cấp xã. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho UBND cấp xã để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
|
|
|
UBND cấp xã |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
Mã số TTHC: 1.014627.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 22 ngày × 8 giờ = 176 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về UBND cấp xã. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về UBND cấp xã (ký số gửi Bưu điện chuyển về UBND) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Trưởng phòng |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
24 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Lãnh đạo phụ trách phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách xem xét quyết định chuyển văn bản đề xuất hỗ trợ kèm hồ sơ tới Sở Du lịch. |
6 giờ |
|||
|
Lãnh đạo xã, phường |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ chuyển tới Sở Du lịch tổng hợp. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
10 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Du lịch. |
04 giờ |
|
||
|
Sở Du lịch |
Văn thư |
- Báo cáo lãnh đạo Sở. - Chuyển tới phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
|
Phòng Kế hoạch và phát triển DL |
- Tiến hành xác nhận. - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở. |
12 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất chuyển Sở Tài chính. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
04 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Sở Tài chính, Sở Du lịch, UBND cấp xã. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho UBND cấp xã để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
|
|
|
UBND cấp xã |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 22 ngày × 8 giờ = 176 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về UBND cấp xã. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về UBND cấp xã (ký số gửi Bưu điện chuyển về UBND) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Trưởng phòng |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
24 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Lãnh đạo phụ trách phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách xem xét quyết định chuyển văn bản đề xuất hỗ trợ kèm hồ sơ tới Sở Du lịch. |
6 giờ |
|||
|
Lãnh đạo xã, phường |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ chuyển tới Sở Du lịch tổng hợp. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
10 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Du lịch. |
04 giờ |
|
||
|
Sở Du lịch |
Văn thư |
- Báo cáo lãnh đạo Sở. - Chuyển tới phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
|
Ban Quản lý Danh thắng Tràng An |
- Tiến hành xác nhận. - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở. |
12 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở Du lịch |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất chuyển Sở Tài chính. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
04 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. |
||||
|
Văn thư |
- Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Sở Tài chính, Sở Du lịch, UBND cấp xã. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho UBND cấp xã để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
|
|
|
UBND cấp xã |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
Mã số TTHC: 1.014634.H42
- Tổng thời gian giải quyết theo quy định: 22 ngày × 8 giờ = 176 giờ.
Sơ đồ quy trình

Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Trách thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; kiểm tra, hướng dẫn (nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung theo đúng quy định 01 lần duy nhất). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến một phần) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm và chuyển về UBND cấp xã. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân. - In phiếu bàn giao hồ sơ từ Trung tâm PVHCC về UBND cấp xã (ký số gửi Bưu điện chuyển về UBND) |
04 giờ |
Biểu mẫu kết quả: Mẫu: 01, 02, 03, 04, 05, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 2 |
UBND cấp xã |
Trưởng phòng |
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Chuyên viên |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Xác minh (nếu có). - Niêm yết, công khai (nếu có). - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có). - Dự thảo văn bản. - Chuyển báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét |
24 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
- Xem xét hồ sơ. - Tham mưu đề xuất Lãnh đạo phụ trách phê duyệt thành phần đoàn thẩm định và thẩm định hồ sơ. - Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phụ trách xem xét quyết định chuyển văn bản đề xuất hỗ trợ kèm hồ sơ tới Sở Du lịch. |
6 giờ |
|||
|
Lãnh đạo xã, phường |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ chuyển tới Sở Du lịch tổng hợp. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
10 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Du lịch. |
04 giờ |
|
||
|
Sở Du lịch |
Văn thư |
- Báo cáo lãnh đạo Sở. - Chuyển tới phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
|
Ban Quản lý danh thắng |
- Tiến hành xác nhận. - Dự thảo văn bản đề xuất hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở. |
12 giờ |
|||
|
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất chuyển Sở Tài chính. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
04 giờ |
|||
|
Văn thư |
- Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. - Gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới Sở Tài chính |
04 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Sở Tài chính |
|
- Tiến hành thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định; Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, ký Tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt. - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm; gửi hồ sơ, văn bản đề xuất hỗ trợ liên thông tới UBND tỉnh. |
48 giờ |
Biểu mẫu KQ: mẫu 04, 06 theo Thông tư số 03/2025/TTVPCP |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ, phân đơn vị chuyên môn xử lý hồ sơ. |
40 giờ |
|
|
VP5 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
||||
|
Lãnh đạo VP UBND tỉnh |
- Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
||||
|
Lãnh đạo UBND tỉnh |
- Xem xét nội dung, ký văn bản đề xuất hỗ trợ. - Chuyển bộ phận Văn thư phát hành văn bản. |
||||
|
Văn thư |
- Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ. - Gửi kết quả tới Sở Tài chính, Sở Du lịch, UBND cấp xã. |
||||
|
Sở Tài chính |
|
- Xem xét, cấp kinh phí cho UBND cấp xã để chi trả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
08 giờ |
|
|
|
UBND cấp xã |
|
- Gửi kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công và thực hiện chi trả kinh phí cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Cán bộ một cửa |
- Thông báo, kết thúc quy trình. - Trả kết quả cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh