Quyết định 1371/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1371/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1371/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 709/TTr-SNNMT ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I.. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
Thủ hủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
||
|
I.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
||
|
1 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
|
|
2 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
|
|
3 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
|
|
4 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
|
|
II |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
II.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
|
|
2 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
|
II.2 |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng - (Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) |
|
|
2 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
|
B |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1371/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 709/TTr-SNNMT ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I.. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
|
A |
Thủ hủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
||
|
I.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
||
|
1 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
|
|
2 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
|
|
3 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
|
|
4 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
|
|
II |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
II.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
|
|
2 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
|
II.2 |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng - (Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) |
|
|
2 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
|
B |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
I.1. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
1. Công nhận làng nghề truyền thống
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo, Chuyên viên Phòng Kinh tế hợp tác và NNNT, Chi cục PTNT |
20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục PTNT |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày làm việc |
2. Thủ tục: Công nhận nghề truyền thống
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo, Chuyên viên Phòng Kinh tế hợp tác và NNNT, Chi cục PTNT |
20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục PTNT |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày làm việc |
3. Thủ tục: Công nhận làng nghề
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo, Chuyên viên Phòng Kinh tế hợp tác và NNNT, Chi cục PTNT |
20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục PTNT |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày làm việc |
4. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo, Chuyên viên Phòng Kinh tế hợp tác và NNNT, Chi cục PTNT |
11 ngày làm việc |
|
2.1 |
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu |
10 ngày |
|
|
2.2 |
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu |
15 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục PTNT |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 7.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
6 ngày làm việc |
|
Bước 7.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 7.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết uả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết uả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
25 ngày làm việc |
II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
II.1. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
1. Thủ tục: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
Thứ tự |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên; lãnh đạo phòng chuyên môn, trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng chuyên môn, trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Bộ phận Văn thư, chuyên viên phòng chuyên môn, cán bộ trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,125 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
2 . Thủ tục: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
Thứ tự |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
Bước 2.1 |
Kiểm tra thông thường |
- Chuyên viên; lãnh đạo phòng chuyên môn, trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường - Đoàn đánh giá theo Quyết định thành lập |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.1 |
Kiểm tra chặt |
5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Trưởng Phòng chuyên môn, trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Bộ phận Văn thư, chuyên viên phòng chuyên môn, cán bộ trạm - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc Kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc |
||
II.2. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
||
|
Nhóm A |
Nhóm B |
Nhóm C |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công cho chuyên viên thực hiện |
Trưởng phòng Quản lý xây dựng công trình |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
29 ngày |
19 ngày |
9 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp & Môi trường |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
35 ngày |
25 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
||
|
Công trình cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình cấp II và cấp III |
Các công trình còn lại |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công cho chuyên viên thực hiện |
Trưởng phòng Quản lý xây dựng công trình |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
34 ngày |
25 ngày |
15 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp & Môi trường |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
01 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 ngày |
30 ngày |
20 ngày |
|
1. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết
|
Thứ tự |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị; Chuyên viên được phân công |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC xã. |
Văn thư + Chuyên viên |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
|
||
|
I.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
||
|
1 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
30 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
2 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
30 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
3 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
30 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
4 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
25 ngày làm việc |
25 ngày làm việc |
|
II |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
||
|
II.1 |
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
|
||
|
1 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
2 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc Kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc |
Kiểm tra thông thường: 03 ngày làm việc Kiểm tra chặt: 07 ngày làm việc |
|
II.2 |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
|
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng - (Dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) |
Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 |
Nhóm A: 35 ngày Nhóm B: 25 ngày Nhóm C: 15 ngày |
Nhóm A: 35 ngày Nhóm B: 25 ngày Nhóm C: 15 ngày |
|
2 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 |
Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 40 ngày Công trình cấp II và cấp III: 30 ngày Các công trình còn lại: 20 ngày |
Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 40 ngày Công trình cấp II và cấp III: 30 ngày Các công trình còn lại: 20 ngày |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
||
|
1 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
18 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh