Quyết định 134/QĐ-BYT năm 2026 công bố Danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Y tế năm 2025
| Số hiệu | 134/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Vũ Mạnh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 134/QĐ-BYT |
Hà Nội , ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-BYT ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
|
TT |
Tên loại văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Thời điểm hết hiệu lực |
|
1. |
Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT- BYT-BCA ngày 20/01/2010 của Bộ Y tế và Bộ Công an quy định việc cấp, phát, quản lý và sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
2. |
Thông tư số 10/2011/TT-BYT ngày 25/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Thông tư quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số |
01/7/2025 |
|
3. |
Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
4. |
Thông tư số 30/2013/TT-BYT ngày 04/10/2013 của Bộ Y tế ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá và Thông tư số 22/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ Y tế quy định Danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá |
01/01/2025 |
|
5. |
Thông tư số 32/2014/TT-BYT ngày 30/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế |
01/7/2025 |
|
6. |
Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 47/2024/TT- BYT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập |
10/02/2025 |
|
7. |
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
18/12/2025 |
|
8. |
Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT- BYT-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2024/TT-BYT ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng |
01/01/2025 |
|
9. |
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
01/3/2025 |
|
10. |
Thông tư số 34/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
11. |
Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
12. |
Thông tư số 43/2015/TT-BYT ngày 26/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về nhiệm vụ và hình thức tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác xã hội của bệnh viện |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hiện công tác xã hội trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/3/2025 |
|
13. |
Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
07/3/2025 |
|
14. |
Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư số 53/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế |
01/7/2025 |
|
17. |
Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày 12/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều về kinh doanh dược của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
22. |
Thông tư số 35/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
23. |
Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
01/7/2025 |
|
24. |
Thông tư số 46/2018/TT-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế quy định hồ sơ bệnh án điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2025/TT-BYT ngày 06/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai hồ sơ bệnh án điện tử |
21/7/2025 |
|
25. |
Thông tư số 01/2019/TT-BYT ngày 01/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thực hiện điều trị nội trú ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền tại bệnh viện |
18/02/2025 |
|
26. |
Thông tư số 04/2019/TT-BYT ngày 28/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính và đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
27. |
Thông tư số 27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
28. |
Thông tư số 29/2019/TT-BYT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2025/TT-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ Thông tư 29/2019/TT-BYT quy định việc xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế |
15/9/2025 |
|
29. |
Thông tư số 03/2020/TT-BYT ngày 22/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
30. |
Thông tư số 04/2020/TT-BYT ngày 05/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2024/TT-BYT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học |
01/02/2025 |
|
31. |
Thông tư số 27/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/9/2025 |
|
32. |
Thông tư số 07/2021/TT-BYT ngày 27/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2025 |
|
33. |
Thông tư số 27/2021/TT-BYT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
34. |
Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15/12/2021 sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
01/7/2025 |
|
35. |
Thông tư số 37/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 20/2025/TT-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/7/2025 |
|
36. |
Thông tư số 38/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
37. |
Thông tư số 39/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
38. |
Thông tư số 04/2022/TT-BYT ngày 12/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017, Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú và Thông tư số 27/2021/TT- BYT ngày 20/12/2021 quy định về quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
39. |
Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
40. |
Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BYT ngày 27/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần |
15/8/2025 |
|
41. |
Thông tư số 12/2022/TT-BYT ngày 21/11/2022 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2018/TT- BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
42. |
Thông tư số 13/2022/TT-BYT ngày 30/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 42/2024/TT- BYT ngày 02/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y |
10/02/2025 |
|
43. |
Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
44. |
Thông tư số 16/2023/TT-BYT ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
45. |
Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
25/10/2025 |
|
46. |
Thông tư số 45/2024/TT-BYT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
47. |
Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
48. |
Thông tư số 55/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư số 08/2022/TT- BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-BYT ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
|
TT |
Tên văn bản |
Nội dung hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Thời điểm hết hiệu lực |
|
1. |
Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Tiêu chuẩn vệ sinh lao động đối với các yếu tố: Acrolein, Acrylamid, Acrylonitril, Amyl acetat, Anhydrid phthalic, Antimon, ANTU, Asphalt (dạng khói), Aceton cyanohydrin, Acetonitril, Acid formic, Acid methacrylic, Hydro nitrat, Trihydro phosphat, Acid picric, Acid trichloroacetic, Azinphos methyl, Bạc và các hợp chất, Benomyl, Benzidin, Benzoyl peroxide, Benzyl chloride, Beryli và các hợp chất, Brom, 1,3- Butadien, n-Butyl acetat, Carbonfuran, Calci carbonat, Calci hydroxide, Calci oxide, Calci silicat, Calci sulfat dihydrat, Calci cyanamid, Caprolactam (dạng bụi), Caprolactam (dạng hơi), Captan, Carbaryl, Catechol, Chì tetraethyl, Chì và các hợp chất vô cơ, Chloroaxetaldehyd, Chlor dioxide, Chloroacetophenol, Chlorobenzen, Chloropren, Cresol, Crotonaldehyd, Cumen, Dầu khoáng (dạng sương), Dầu mỏ (napthas), Dầu thông, Dầu thực vật (dạng sương), Dung môi Stoddard, Đá talc (bụi hô hấp), Đá talc (bụi toàn phần), Demeton, Diazinon, Diboran, Dibutyl phthalat, 1,1- Dichloro ethan, 1,1- Dichloro ethylen, Dichlorvos, Dicrotophos, Dimethylamin, Dimethylformamid, 1,1 Dimethylhydrazin, Dimethyl sulfat, Dinitrotoluen (DNT), Dinitrobenzen trong Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2025/TT-BYT ngày 28/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc |
01/10/2025 |
|
2. |
Thông tư số 05/2008/TT- BYT ngày 14/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số - kế hoạch hóa gia đình ở địa phương |
Mục 1 phần 3 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
|
3. |
Thông tư số 06/2012/TT- BYT ngày 20/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về điều kiện thành lập và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS |
Điểm a khoản 1 Điều 1, Điều 3 và Điều 4 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
4. |
Thông tư số 01/2015/TT- BYT ngày 27/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế |
Điều 6, khoản 1 Điều 7 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
5. |
Thông tư số 05/2015/TT- BYT ngày 17/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế và Thông tư số 27/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 05/2015/TT-BYT |
Điều 4, Điều 5 và Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
6. |
Thông tư số 57/2015/TT- BYT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ- CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Chương I, Chương II, Chương V và Chương VI |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Nghị định 207/2025/NĐ-CP quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
01/10/2025 |
|
7. |
Thông tư số 35/2016/TT- BYT ngày 28/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. |
Mục 14 của Danh mục 1 và Mục 12, 37, 50 của Danh mục 2 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BYT ngày 17/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 35/2016/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
8. |
Thông tư số 04/2017/TT- BYT ngày 14/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
Khoản 6 Điều 3 và các cụm từ "Không thanh toán riêng" tại cột ''Ghi chú'' của Phụ lục 01 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 24/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 04/2017/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/9/2025 |
|
9. |
Thông tư số 07/2017/TT- BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc không kê đơn |
Nội dung về thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
10. |
Nội dung quy định liên quan đến thuốc cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
|
11. |
Thông tư số 20/2017/TT- BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Số thứ tự 7 thuộc Danh mục phụ lục và Phụ lục VII |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 20/2017/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 54/2017/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
30/01/2025 |
|
12. |
Thông tư số 54/2017/TT- BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bộ tiêu chí về ứng dụng công nghệ thông tin tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Mục VIII tại Phụ lục I và các tiêu chí đánh giá liên quan đến bệnh án điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2025/TT-BYT ngày 06/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai hồ sơ bệnh án điện tử |
21/7/2025 |
|
13. |
Thông tư số 01/2018/TT- BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc |
Tiết 1 điểm a khoản 1 Điều 16 và tiết 2 điểm c khoản 3 Điều 29 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
14. |
Thông tư số 02/2018/TT- BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
Khoản 4 Điều 9 và Mẫu số 01/GPP Phụ lục III |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư số 03/2018/TT- BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 4 Điều 9, khoản 1, khoản 3 Điều 17 và Mẫu số 01/GDP, Mẫu số 02/GDP Phụ lục IV |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư số 11/2018/TT- BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Điểm e khoản 1 Điều 12 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 45/2024/TT-BYT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
07/02/2025 |
|
17. |
Thông tư số 36/2018/TT- BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 1, khoản 3 Điều 21, Mục 5.4 khoản 5 Phụ lục III và cụm từ “(sau đây được gọi tắt là Sở Y tế)” sử dụng tại các điều và phụ lục |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư số 09/2020/TT- BYT ngày 10/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT- BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 6 và khoản 11 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư số 12/2020/TT- BYT ngày 22/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT- BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
Khoản 6 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư số 24/2020/TT- BYT ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong, cấp Giấy báo tử và thống kê tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy báo tử theo mẫu quy định tại Phụ lục II |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư số 29/2020/TT- BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành |
Khoản 6 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
22. |
Số thứ tự 1, phần B, Phụ lục 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
07/3/2025 |
|
|
23. |
Thông tư số 30/2020/TT- BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế |
Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
24. |
Thông tư 23/2021/TT- BYT ngày 09/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
Khoản 2 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
25. |
Thông tư số 36/2021/TT- BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao |
Điều 3, Điều 4 và khoản 2 Điều 5 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
26. |
Thông tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế |
Điều 3; cụm từ "điều dưỡng hạng IV, hộ sinh hạng IV, kỹ thuật y hạng IV" tại Điều 7; khoản 4 Điều 8 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
01/3/2025 |
|
27. |
Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
01/3/2025 |
|
|
28. |
Thông tư số 08/2022/TT- BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Điểm b khoản 2 Điều 5 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 55/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư 08/2022/TT-BYT quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/01/2025 |
|
29. |
Thông tư số 20/2022/TT- BYT ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2024/TT-BYT ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
30. |
Thông tư số 21/2024/TT- BYT ngày 17/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
Bãi bỏ cụm từ “sau khi hiệu chỉnh” tại khoản 4 Điều 5. |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BYT ngày 17/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 35/2016/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
31. |
Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh |
Điểm 3 Phần 1 và điểm 3 Phần 2 Phụ lục |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế |
01/7/2025 |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 134/QĐ-BYT |
Hà Nội , ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-BYT ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
|
TT |
Tên loại văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Thời điểm hết hiệu lực |
|
1. |
Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT- BYT-BCA ngày 20/01/2010 của Bộ Y tế và Bộ Công an quy định việc cấp, phát, quản lý và sử dụng Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
2. |
Thông tư số 10/2011/TT-BYT ngày 25/02/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2025/TT-BYT ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Thông tư quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số |
01/7/2025 |
|
3. |
Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
4. |
Thông tư số 30/2013/TT-BYT ngày 04/10/2013 của Bộ Y tế ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá và Thông tư số 22/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ Y tế quy định Danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá |
01/01/2025 |
|
5. |
Thông tư số 32/2014/TT-BYT ngày 30/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế |
01/7/2025 |
|
6. |
Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 47/2024/TT- BYT ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập |
10/02/2025 |
|
7. |
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
18/12/2025 |
|
8. |
Thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT- BYT-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2024/TT-BYT ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe của người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng |
01/01/2025 |
|
9. |
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
01/3/2025 |
|
10. |
Thông tư số 34/2015/TT-BYT ngày 27/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
11. |
Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
12. |
Thông tư số 43/2015/TT-BYT ngày 26/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về nhiệm vụ và hình thức tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác xã hội của bệnh viện |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hiện công tác xã hội trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/3/2025 |
|
13. |
Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
07/3/2025 |
|
14. |
Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư số 53/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế |
01/7/2025 |
|
17. |
Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày 12/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều về kinh doanh dược của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
22. |
Thông tư số 35/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
23. |
Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
01/7/2025 |
|
24. |
Thông tư số 46/2018/TT-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế quy định hồ sơ bệnh án điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2025/TT-BYT ngày 06/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai hồ sơ bệnh án điện tử |
21/7/2025 |
|
25. |
Thông tư số 01/2019/TT-BYT ngày 01/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thực hiện điều trị nội trú ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền tại bệnh viện |
18/02/2025 |
|
26. |
Thông tư số 04/2019/TT-BYT ngày 28/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính và đình chỉ hoạt động xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
27. |
Thông tư số 27/2019/TT-BYT ngày 27/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh |
01/10/2025 |
|
28. |
Thông tư số 29/2019/TT-BYT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2025/TT-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ Thông tư 29/2019/TT-BYT quy định việc xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế |
15/9/2025 |
|
29. |
Thông tư số 03/2020/TT-BYT ngày 22/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
30. |
Thông tư số 04/2020/TT-BYT ngày 05/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2024/TT-BYT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học |
01/02/2025 |
|
31. |
Thông tư số 27/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/9/2025 |
|
32. |
Thông tư số 07/2021/TT-BYT ngày 27/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2025 |
|
33. |
Thông tư số 27/2021/TT-BYT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
34. |
Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15/12/2021 sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
01/7/2025 |
|
35. |
Thông tư số 37/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 20/2025/TT-BYT ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/7/2025 |
|
36. |
Thông tư số 38/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
37. |
Thông tư số 39/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
38. |
Thông tư số 04/2022/TT-BYT ngày 12/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017, Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú và Thông tư số 27/2021/TT- BYT ngày 20/12/2021 quy định về quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 26/2025/TT- BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
39. |
Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
40. |
Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ, miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BYT ngày 27/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần |
15/8/2025 |
|
41. |
Thông tư số 12/2022/TT-BYT ngày 21/11/2022 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2018/TT- BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
42. |
Thông tư số 13/2022/TT-BYT ngày 30/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 42/2024/TT- BYT ngày 02/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quy trình, thành phần hồ sơ, biểu mẫu, thời hạn, nhân lực thực hiện và chế độ lưu trữ hồ sơ giám định pháp y |
10/02/2025 |
|
43. |
Thông tư số 18/2022/TT-BYT ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
44. |
Thông tư số 16/2023/TT-BYT ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
45. |
Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập |
25/10/2025 |
|
46. |
Thông tư số 45/2024/TT-BYT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
47. |
Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
48. |
Thông tư số 55/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư số 08/2022/TT- BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-BYT ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
|
TT |
Tên văn bản |
Nội dung hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Thời điểm hết hiệu lực |
|
1. |
Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Tiêu chuẩn vệ sinh lao động đối với các yếu tố: Acrolein, Acrylamid, Acrylonitril, Amyl acetat, Anhydrid phthalic, Antimon, ANTU, Asphalt (dạng khói), Aceton cyanohydrin, Acetonitril, Acid formic, Acid methacrylic, Hydro nitrat, Trihydro phosphat, Acid picric, Acid trichloroacetic, Azinphos methyl, Bạc và các hợp chất, Benomyl, Benzidin, Benzoyl peroxide, Benzyl chloride, Beryli và các hợp chất, Brom, 1,3- Butadien, n-Butyl acetat, Carbonfuran, Calci carbonat, Calci hydroxide, Calci oxide, Calci silicat, Calci sulfat dihydrat, Calci cyanamid, Caprolactam (dạng bụi), Caprolactam (dạng hơi), Captan, Carbaryl, Catechol, Chì tetraethyl, Chì và các hợp chất vô cơ, Chloroaxetaldehyd, Chlor dioxide, Chloroacetophenol, Chlorobenzen, Chloropren, Cresol, Crotonaldehyd, Cumen, Dầu khoáng (dạng sương), Dầu mỏ (napthas), Dầu thông, Dầu thực vật (dạng sương), Dung môi Stoddard, Đá talc (bụi hô hấp), Đá talc (bụi toàn phần), Demeton, Diazinon, Diboran, Dibutyl phthalat, 1,1- Dichloro ethan, 1,1- Dichloro ethylen, Dichlorvos, Dicrotophos, Dimethylamin, Dimethylformamid, 1,1 Dimethylhydrazin, Dimethyl sulfat, Dinitrotoluen (DNT), Dinitrobenzen trong Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2025/TT-BYT ngày 28/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc |
01/10/2025 |
|
2. |
Thông tư số 05/2008/TT- BYT ngày 14/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy dân số - kế hoạch hóa gia đình ở địa phương |
Mục 1 phần 3 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
|
3. |
Thông tư số 06/2012/TT- BYT ngày 20/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về điều kiện thành lập và nội dung hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS |
Điểm a khoản 1 Điều 1, Điều 3 và Điều 4 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
4. |
Thông tư số 01/2015/TT- BYT ngày 27/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tư vấn phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế |
Điều 6, khoản 1 Điều 7 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BYT ngày 09/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành về phòng, chống HIV/AIDS |
09/5/2025 |
|
5. |
Thông tư số 05/2015/TT- BYT ngày 17/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu và vị thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế và Thông tư số 27/2020/TT-BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư số 05/2015/TT-BYT |
Điều 4, Điều 5 và Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, dược liệu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
6. |
Thông tư số 57/2015/TT- BYT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2015/NĐ- CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Chương I, Chương II, Chương V và Chương VI |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Nghị định 207/2025/NĐ-CP quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
01/10/2025 |
|
7. |
Thông tư số 35/2016/TT- BYT ngày 28/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. |
Mục 14 của Danh mục 1 và Mục 12, 37, 50 của Danh mục 2 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BYT ngày 17/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 35/2016/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
8. |
Thông tư số 04/2017/TT- BYT ngày 14/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
Khoản 6 Điều 3 và các cụm từ "Không thanh toán riêng" tại cột ''Ghi chú'' của Phụ lục 01 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 24/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 04/2017/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/9/2025 |
|
9. |
Thông tư số 07/2017/TT- BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc không kê đơn |
Nội dung về thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc dược liệu |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
10. |
Nội dung quy định liên quan đến thuốc cổ truyền |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
01/7/2025 |
|
|
11. |
Thông tư số 20/2017/TT- BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
Số thứ tự 7 thuộc Danh mục phụ lục và Phụ lục VII |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 20/2017/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 54/2017/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
30/01/2025 |
|
12. |
Thông tư số 54/2017/TT- BYT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bộ tiêu chí về ứng dụng công nghệ thông tin tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Mục VIII tại Phụ lục I và các tiêu chí đánh giá liên quan đến bệnh án điện tử |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2025/TT-BYT ngày 06/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai hồ sơ bệnh án điện tử |
21/7/2025 |
|
13. |
Thông tư số 01/2018/TT- BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc |
Tiết 1 điểm a khoản 1 Điều 16 và tiết 2 điểm c khoản 3 Điều 29 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
14. |
Thông tư số 02/2018/TT- BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
Khoản 4 Điều 9 và Mẫu số 01/GPP Phụ lục III |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
15. |
Thông tư số 03/2018/TT- BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 4 Điều 9, khoản 1, khoản 3 Điều 17 và Mẫu số 01/GDP, Mẫu số 02/GDP Phụ lục IV |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
16. |
Thông tư số 11/2018/TT- BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Điểm e khoản 1 Điều 12 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư 45/2024/TT-BYT ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
07/02/2025 |
|
17. |
Thông tư số 36/2018/TT- BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 1, khoản 3 Điều 21, Mục 5.4 khoản 5 Phụ lục III và cụm từ “(sau đây được gọi tắt là Sở Y tế)” sử dụng tại các điều và phụ lục |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
18. |
Thông tư số 09/2020/TT- BYT ngày 10/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT- BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Khoản 6 và khoản 11 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
19. |
Thông tư số 12/2020/TT- BYT ngày 22/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT- BYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
Khoản 6 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 14/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BYT về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư 03/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư 36/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
20. |
Thông tư số 24/2020/TT- BYT ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong, cấp Giấy báo tử và thống kê tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Giấy báo tử theo mẫu quy định tại Phụ lục II |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
01/7/2025 |
|
21. |
Thông tư số 29/2020/TT- BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành |
Khoản 6 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 28/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/7/2025 |
|
22. |
Số thứ tự 1, phần B, Phụ lục 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
07/3/2025 |
|
|
23. |
Thông tư số 30/2020/TT- BYT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế |
Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
24. |
Thông tư 23/2021/TT- BYT ngày 09/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
Khoản 2 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm |
01/7/2025 |
|
25. |
Thông tư số 36/2021/TT- BYT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh lao |
Điều 3, Điều 4 và khoản 2 Điều 5 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
26. |
Thông tư số 03/2022/TT- BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế |
Điều 3; cụm từ "điều dưỡng hạng IV, hộ sinh hạng IV, kỹ thuật y hạng IV" tại Điều 7; khoản 4 Điều 8 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
01/3/2025 |
|
27. |
Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ |
01/3/2025 |
|
|
28. |
Thông tư số 08/2022/TT- BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Điểm b khoản 2 Điều 5 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 55/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư 08/2022/TT-BYT quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
01/01/2025 |
|
29. |
Thông tư số 20/2022/TT- BYT ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
Điều 3, Điều 4, Điều 5 và Điều 6 |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2024/TT-BYT ngày 16/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
30. |
Thông tư số 21/2024/TT- BYT ngày 17/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
Bãi bỏ cụm từ “sau khi hiệu chỉnh” tại khoản 4 Điều 5. |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BYT ngày 17/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi Thông tư 35/2016/TT-BYT về Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế |
01/01/2025 |
|
31. |
Thông tư số 19/2025/TT- BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh |
Điểm 3 Phần 1 và điểm 3 Phần 2 Phụ lục |
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2025/TT-BYT ngày 28/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế |
01/7/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh