Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 122/QĐ-BXD năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng năm 2025

Số hiệu 122/QĐ-BXD
Ngày ban hành 28/01/2026
Ngày có hiệu lực 28/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Người ký Trần Hồng Minh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 122/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG NĂM 2025

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng năm 2025 (tính từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Minh

 

PHỤ LỤC I.

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG NĂM 2025

Tính từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-BXD ngày 28 tháng 01 năm 2026)

STT

Tên loại văn bản, cơ quan ban hành

Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản

Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

I. LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG

1.

Nghị định của Chính phủ

Số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung

Khoản 2 Điều 12d.

Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2025/NĐ-CP ngày 13/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

13/4/2025

2.

Nghị định của Chính phủ

Số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Điểm c khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 9; tên khoản 3 Điều 9; khoản 5 Điều 9;

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/8/2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

01/11/2025

3.

Nghị định của Chính phủ

Số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay 

Cụm từ "Bộ Giao thông vận tải" tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30; cụm từ "BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI", cụm từ "MINISTRY OF TRANSPORT" tại các Mẫu số 04Mẫu số 05Mẫu số 06Mẫu số 07Mẫu số 08Mẫu số 09Mẫu số 10 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 68/2015/NĐ-CP; điểm c và d khoản 3 Điều 9.

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 2 Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/8/2015 của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

01/11/2025

4.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không 

Khoản 2 Điều 12; khoản 1 Điều 21; số thứ tự 2 Mục I khoản 4 Phần B Chương trình huấn luyện năng định quy định tại Phụ lục 05; số thứ tự 1 và số thứ tự 4 Mục I khoản 4 Phần C Chương trình huấn luyện chuyển loại năng định quy định tại Phụ lục 05.

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 28/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14/3/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không

15/05/2025

5.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 28/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

Điều 4

Được bãi bỏ tại Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

30/8/2025

6.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay, được sửa đổi tại Mục 1 Phụ lục II sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2017/TTBGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 01/2011/TT- BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay

Khoản c Điều 3.030 quy định tại Phần 3.

Được bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 03/2025/TT-BXD ngày 14/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.

14/4/2025

7.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 52/2022/TT- BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng

Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 3, khoản 2 Điều 4, điểm h khoản 3 Điều 14, khoản 3 Điều 16; cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 1 Điều 15; cụm từ “Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện và” tại điểm b khoản 3 Điều 14.

 

Được thay thế tại Điều 29 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI

8.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024 quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam.

Khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều 13.

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 31/2024/TT-BGTVT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam.

15/01/2025

III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

9.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 27/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải.

Điều 1

Được bãi bỏ tại Điều 17 Thông tư số 43/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

01/01/2025

10.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa

(được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa và Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa)

Tên Điều 9; điểm b khoản 4 Điều 10, điểm b khoản 5 Điều 11, điểm b khoản 3 Điều 12, điểm b khoản 5 Điều 13, điểm b khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 3 Điều 15, điểm b khoản 3 Điều 16, điểm b khoản 3 Điều 17, điểm b khoản 3 Điều 18; điểm c khoản 4 Điều 10, điểm c khoản 5 Điều 11, điểm c khoản 3 Điều 12, điểm c khoản 5 Điều 13, điểm c khoản 3 Điều 14, điểm c khoản 3 Điều 15, điểm c khoản 3 Điều 16, điểm c khoản 3 Điều 17, điểm c khoản 3 Điều 18; khoản 3 và khoản 4 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; cụm từ “qua hệ thống bưu điện hoặc hình thức phù hợp khác” tại câu dẫn Điều 10, câu dẫn Điều 11, câu dẫn Điều 12, câu dẫn Điều 13, câu dẫn Điều 14, câu dẫn Điều 15, câu dẫn Điều 16, câu dẫn Điều 17 và khoản 1 Điều 18; cụm từ “bản chính” tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 10, điểm c khoản 1 và khoản 2, khoản 4 Điều 11, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 12, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 14, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 15, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17; Mẫu số 123456789101112 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư; khoản 11 Điều 7, điểm b khoản 1 Điều 10, điểm b khoản 1 Điều 11, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 12, điểm b và điểm d khoản 1 Điều 13, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 14, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 15, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 16, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 17, điểm b khoản 1 Điều 18, điểm a khoản 2 Điều 19.

Đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

01/3/2025

1.

 

 

Điều 8 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); Điều 9 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT; điểm c khoản 4 Điều 10, điểm c khoản 5 Điều 11, điểm c khoản 3 Điều 12, điểm c khoản 5 Điều 13, điểm c khoản 3 Điều 14, điểm c khoản 3 Điều 15, điểm c khoản 3 Điều 16, điểm c khoản 3 Điều 17, điểm c khoản 3 Điều 18 của Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT; khoản 2 Điều 20 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT; đoạn dẫn khoản 4 Điều 21 Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT); đoạn dẫn khoản 5 Điều 21 Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT); khoản 6 Điều 21; cụm từ “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại tên Điều 20 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT; tại khoản 2 Điều 21 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); tại phần ghi chú của Mẫu số 01 Phụ lục IMẫu số 12 Phụ lục I Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); cụm từ “Sở Giao thông vận tải nếu là cấp huyện, xã báo cáo” tại phần ghi chú của Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); Phụ lục II; cụm từ “Chi cục Đường thủy nội địa” tại phần ghi chú của Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 16 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

11.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa

Cụm từ “xã, phường, thị trấn” tại tên khoản 4 Điều 8; khoản 4 Điều 21 của Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 của Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT);

Đã được thay thế tại Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

01/03/2025

12.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT 

Điểm đ khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Phụ lục IIIVVIIIXIIXIV ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 2 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

01/03/2025

13.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 18/2021/TT- BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa

Điều 2; điểm d khoản 1, khoản 2 Điều 3; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 12, khoản 13 Điều 4; điểm b, điểm c và điểm d khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7; điểm b, điểm c và điểm d khoản 1.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 61/2024/TT-BGTVT ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.

15/02/2025

14.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 08/2012/TT- BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy và Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy)

 Điều 7 Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT); khoản 4 Điều 10; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 12; cụm từ “ Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12; Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT; cụm từ “Cơ quan Cảng vụ đường thủy nội địa” tại khoản 2 Điều 4; khoản 3 Điều 10 Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT; cụm từ “Cục Đường thủy Việt Nam (hoặc Sở Giao thông vận tải địa phương)” tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư 13/2023/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 13 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

15.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2013/TT- BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 24/2022/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam và Thông tư số 10/2024/TT- BGTVT ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam)

Điều 2; cụm từ “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT- BGTVT); cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại Điều 3 Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT; phần ghi chú của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 14 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

16.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27 tháng 11 năm 2014 quy định thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa

Điều 5; khoản 3 Điều 8; cụm từ “Cảng vụ Đường thủy nội địa” tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 69/2014/TT-BGTVT.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 15 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

17.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 15/2016/TT- BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 quy định về quản lý đường thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2021/TT-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành)

Điểm b khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 2 Điều 10; cụm từ “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại khoản 1 Điều 10; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 3 Điều 10.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 17 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

18.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 40/2019/TT- BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa và Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa)

Điều 7 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); đoạn dẫn khoản 3, đoạn dẫn khoản 4, khoản 5 Điều 8 Điều 8 Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT; khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 11a Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Điều 19 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); khoản 1, đoạn dẫn khoản 2 Điều 27 Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 9 của Thông tư số 35/2020/TT- BGTVT); điểm b khoản 1 Điều 29; khoản 2 Điều 29; điểm c khoản 3 Điều 29 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT- BGTVT); cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 38/2023/TT-BGTVT); cụm từ “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại điểm a khoản 3 Điều 9, khoản 1 Điều 12, khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 24, Điều 26; đoạn dẫn khoản 1 và điểm e khoản 1 Điều 29 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 14 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Phụ lục I; điểm c khoản 1 Điều 29; Phụ lục XVII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được bổ sung tại khoản 15 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 19 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

19.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2019/TT- BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2022/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa)

Khoản 3 Điều 20 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư 33/2022/TT-BGTVT).

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 18 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

20.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 23/2018/TT- BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt

Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 5, điểm b khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 6, khoản 5 Điều 11, khoản 2 Điều 18, khoản 3 Điều 31, điểm a, điểm e và điểm f khoản 4 Điều 32; cụm từ “Vụ An toàn giao thông (Bộ Giao thông vận tải)” tại điểm c khoản 4 Điều 11; cụm từ “cấp huyện” tại điểm a khoản 4 Điều 12; cụm từ “cấp quận, huyện” bằng cụm từ “cấp xã ” tại điểm a khoản 4 Điều 23; cụm từ “xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố” tại điểm b khoản 8 Điều 11, điểm a khoản 7 Điều 22; cụm từ “huyện,” tại Phụ lục số 2Phụ lục số 7; cụm từ “huyện (quận)” tại Phụ lục số 3Phụ lục số 4Phụ lục số 5; cụm từ “huyện/quận,” tại Phụ lục số 6; dòng thứ tự I, II tại Phụ lục số 8.

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 20 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

21.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2018/TT- BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị)

Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT; khoản 1 Điều 7 Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT; cụm từ “quận (huyện)” và “huyện (quận),” tại Phụ lục 1Phụ lục 2Phụ lục 3Phụ lục 4Phụ lục 6; cụm từ “huyện (quận),” tại Phụ lục 5.

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 21 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

22.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 28/2018/TT- BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt

Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản 1 Điều 10; cụm từ “huyện (thị xã)” tại Phụ lục II.

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 22 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

23.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 14/2023/TT- BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, di chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt

Điều 5; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 6, điểm b khoản 4 và điểm c khoản 6 Điều 13, khoản 7 Điều 16; Phụ lục II.

 

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 23 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

24.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 29/2023/TT- BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Khoản 10 Điều 3; khoản 4 Điều 37; Điều 41; khoản 2 Điều 58; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm c khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 40, điểm d khoản 2 Điều 49; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm c khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 7 Điều 40; cụm từ “liên huyện nối huyện” trong phần hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị tại Phụ lục IX; cụm từ “thuộc địa phận huyện,” trong phần hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị cấp giấy phép tại Phụ lục XIII, hướng dẫn ghi trong giấy phép Phụ lục XIV; cụm từ “đường huyện” tại khoản 1 Điều 3, điểm c khoản 1 Điều 6, điểm c khoản 5 Điều 30, khoản 3 Điều 41, khoản 1 và khoản 2 Điều 56, Phụ lục I; cụm từ “cấp huyện,” tại khoản 2 Điều 29; cụm từ “Huyện (Quận)” và cột số (5) trong bảng tại mục B Phụ lục V; cụm từ “huyện,” trong phần hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị tại Phụ lục VII.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 24 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

25.

Nghị định của Chính phủ

Số 41/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Điều 2, Điều 3

Được bãi bỏ tại khoản 2 Điều 77 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.

01/01/2025

26.

Nghị định của Chính phủ

Số 70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đường bộ; 

Điều 2 và điểm c khoản 3 Điều 3

Được bãi bỏ tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe

01/01/2025

27.

Nghị định của Chính phủ

Số 41/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Điều 1 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4

 

 

28.

Nghị định của Chính phủ

Số 70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đường bộ.

Điều 1

Được bãi bỏ tại khoản 4 Điều 28 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

01/01/2025

29.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 2

Được bãi bỏ tại khoản 1 Điều 35 Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu, cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

01/01/2025

30.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 2; Điều 3; Điều 5; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 7

 

 

31.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 7.

 

 

32.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 07/2023/TT-BGTVT ngày 24 tháng 05 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư về trạm thu phí, giá dịch vụ sử dụng đường bộ./.

Điều 1.

Được bãi bỏ tại Điều 12 Thông tư số 32/2024/TT-BGTVT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Trung ương quản lý.

01/01/2025

33.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải

Số 05/2023/TT-BGTVT ngày 27 ngày 4 tháng 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.

Điều 2, Điều 4, Điều 10, Điều 12, Điều 15, Điều 20 và Điều 22.

Được bãi bỏ tại Điều 66 Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng.

01/01/2025

34.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.

Điều 1, Điều 3 và Điều 4.

 

 

35.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực vận tải đường bộ;

Điều 8.

Được bãi bỏ tại Điều 47 Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác

01/01/2025

36.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 05/2023/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;

Điều 17.

 

 

37.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ.

Điều 15.

Được bãi bỏ tại Điều 12Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ.

01/01/2025

38.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;

Điều 5.

Được bãi bỏ tại Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

01/01/2025

39.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ;

Điều 10.

 

 

40.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;

Điều 6, khoản 4 Điều 9.

Được bãi bỏ tại Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

01/01/2025

41.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Điều 2.

 

 

42.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28 tháng 06 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Điều 1.

Được bãi bỏ tại Điều 22 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.

01/01/2025

43.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;

Điều 4.

 

 

44.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ;

Điều: 1, 3, 6, 8, 11, 13, 14 và 16.

 

 

45.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới.

 Điều 7; 8; 11; 12; 15; 19; 20; 23; 26; 30; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại điểm d khoản 1, cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại điểm c khoản 2, cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm d khoản 3 Điều 27; cụm từ “Thanh tra” tại điểm c khoản 1 và điểm b khoản 2, cụm từ “Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” khoản 2. Điều 28; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại Phụ lục XXII; cụm từ ”Sở Giao thông vận tải” và ”Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại Phụ lục XIX, Phụ lục XX, Phụ lục XXI; Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI, Phụ lục XII, Phụ lục XIII, Phụ lục XVIII.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Thông tư số 26/2025/TT-BXD ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới.

20/11/2025

46.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2024/TT-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2024 quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh công trình trạm dừng nghỉ

Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại Điều 1 và Điều 2; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” tại điểm 3 Mục 1 Phụ lục II; cụm từ “đơn vị hành chính cấp huyện” tại điểm 2 Mục 3, điểm 6 Mục 4 Phụ lục II.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 25 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

47.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 38/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ

Khoản 3 Điều 10; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 4 Điều 10.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

48.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

Cụm từ “Ban chỉ huy phòng thủ dân sự cấp huyện” tại điểm đ khoản 2 Điều 7, khoản 6 Điều 9, khoản 3 Điều 11, điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 14, điểm h khoản 3 Điều 16; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 6 Điều 9, điểm h khoản 3 Điều 16, điểm c khoản 3 Điều 17; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 4 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 10, điểm c khoản 2 Điều 11, điểm a và điểm c khoản 2 Điều 13, khoản 3 Điều 15, điểm b khoản 1, điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 17, khoản 1 và điểm d khoản 4 Điều 22, khoản 1 Điều 23; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 4 Điều 9, điểm a, điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 11, điểm b khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 17, khoản 1 Điều 22, khoản 2 Điều 23.

Được thay thế tại Điều 27 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

49.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 41/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ

Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm a khoản 2 và khoản 5 Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 4, khoản 4 Điều 7, điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 10, điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 15, số thứ tự 1.6 Phần I Phụ lục IV; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại khoản 3 Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 3 Điều 5.

Được thay thế tại Điều 28 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

50.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 64/2011/TT- BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động giao thông vận tải

Điều 7; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 6.

Được thay thế tại Điều 30 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

VI. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM

51.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định

Số 16/2019/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu.

Điều 5

Được bãi bỏ tại điểm c khoản 2 Điều 7 Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg ngày 15/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp.

01/01/2025

52.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 04 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi.

Khoản 2 Điều 1

Được bải bỏ tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi

01/02/2025

53.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2010 về việc ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy

Khoản 2 Điều 1

Được bãi bỏ bởi điểm q, điểm s Điều 2 Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới; xe máy chuyên dùng; phụ tùng xe cơ giới; thiết bị an toàn cho trẻ em

01/01/2025

54.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2019 ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện

Khoản 3 Điều 1

 

 

55.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 55/2012/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2012 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển.

Khoản 1 Điều 1

Được bãi bỏ tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BGTVT ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giàn di động trên biển.

01/02/2025

56.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 1, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8

Được bãi bỏ tại Điều 23 Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.

01/01/2025

57.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 1, Điều 5

 

 

58.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 8

 

 

59.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2022/TT- BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

 Khoản 2 Điều 3; khoản 3 Điều 3; cụm từ “Tổng cục” tại khoản 1 Điều 6; cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều 7; Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

15/02/2025

60.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 01/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 01 năm 2024 quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt 

Khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 2 Điều 19; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 9 Điều 3.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Thông tư số 20/2025/TT-BXD ngày 15/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt.

01/9/2025

61.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 19/2018/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2018 quy định về tiêu chuẩn đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 19/2018/TT- BGTVT.

Điều 10.

 

 

62.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 30/2023/TT-BGTVT ngày 03 tháng 11 năm 2023 ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt

Điểm 1.3.9 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 15:2023/BGTVT; điểm 1.3.16 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BGTVT; điểm 1.3.9 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2023/BGTVT.

 

 

VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC

63.

Nghị định của Chính phủ

Số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Điều 1 và Điều 2 quy định về quy hoạch chi tiết theo quy trình rút gọn.

Được bãi bỏ tại khoản 3 Điều 29 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

01/7/2025

64.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

Điều 2; điểm a, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 1 Điều 12; điểm b, điểm d và bổ sung điểm đ khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 3 Điều 21; (02) điểm b tại khoản 1 Điều 24; (02) điểm b tại khoản 1 Điều 24; khoản 2 Điều 46; cụm từ “quy hoạch sử dụng đất” tại: điểm h khoản 4 Điều 13; điểm e, điểm h khoản 4 Điều 14; điểm a khoản 4 Điều 15; điểm a khoản 3 điều 21; Mục 7 Phụ lục I; Phần 2, Phần 3 Phụ lục II; cụm từ “Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất” tại: điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 4 Điều 15; điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 4 Điều 16; điểm d, điểm e, điểm g khoản 4 Điều 17; điểm a, điểm d khoản 4 Điều 19; điểm a khoản 3 Điều 21.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

09/12/2025

65.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 03/2020/TT-BXD ngày 28 tháng 7 năm 2020 quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

Phụ lục I.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 8 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

66.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 08/2021/TT-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định chi phí lập và tổ chức thực hiện quy chế quản lý kiến trúc

Cụm từ “cấp huyện” tại khoản 5 Điều 3.

Được thay thế tại Điều 9 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

67.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Khoản 1 Điều 1.

Được bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 02/2025/TT-BXD ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.

20/5/2025

68.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 06/2021/TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng cấp công trình xây dựng trong quản lý hoạt động xây dựng

Cụm từ “Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh” tại số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I; cụm từ “Tổng cục và cấp tương đương;” và cụm từ “cấp cao” tại số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I; bãi bỏ cụm từ “Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND, UBND cấp huyện;” tại số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I; bãi bỏ cụm từ “Chi cục và cấp tương đương; Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện” tại số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I.

Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 10 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

IX. LĨNH VỰC KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

69.

Luật của Quốc hội

Số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014

Luật Xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15.

Cụm từ “thanh tra,” tại khoản 6 Điều 162; Điều 165.

Được bãi bỏ tại Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25/6/2025.

01/7/2025

Từ “thẩm duyệt” tại điểm c khoản 3 Điều 56 và khoản 4 Điều 82.

Được thay thế bởi khoản 2 Điều 53 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15.

01/7/2025

Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại các khoản 15a, 18, 21 và 24 Điều 3; khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 79.

- Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 1 Điều 51; điểm b khoản 2 Điều 58; điểm c khoản 1 Điều 61; điểm b khoản 7 Điều 79; điểm d, điểm e khoản 2 Điều 89; điểm d khoản 1 Điều 94; khoản 1 Điều 117; điểm d khoản 1 Điều 118; khoản 5 Điều 130.

- Cụm từ “quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn” tại điểm d khoản 1 Điều 83a và điểm i khoản 2 Điều 89.

- Cụm từ “quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn” tại khoản 3 Điều 93.

- Cụm từ “thiết kế quy hoạch xây dựng” tại khoản 3, khoản 4 Điều 148 và Điều 158.

- Cụm từ “theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng” tại khoản 18 Điều 3; bỏ cụm từ “lập và thực hiện quy hoạch xây dựng” tại khoản 9 Điều 4; cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 4 Điều 160, khoản 3 Điều 162, điểm a khoản 2 Điều 163.

- Khoản 1 Điều 91, khoản 1 Điều 92, khoản 2 Điều 93, điểm a khoản 1 Điều 94, điểm b khoản 1 Điều 94, khoản 4 Điều 94, điểm a khoản 1 Điều 164,

- Khoản 7, 8, 16, 22, 25, 30, 31, 32, 33, 44 Điều 3, Điều 150 và Chương II.

Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế tại khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15

01/7/2025

Điểm b khoản 2 Điều 78; điểm h khoản 2 Điều 89; khoản 1 Điều 159; khoản 3 Điều 159; khoản 4 Điều 148 và khoản 2 Điều 159.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ tại Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 ngày 27/6/2025.

01/7/2025

Điểm a khoản 2 Điều 52; điểm k khoản 2 Điều 89.

Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 79 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024.

01/02/2025

Điểm b khoản 2 Điều 83a.

Được sửa đổi, bổ sung tại Luật Khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.

01/10/2025

70.

Nghị định của Chính phủ

Số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về Quản lý hoạt động xây dựng

Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 3 Điều 1, điểm g khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 61, điểm c khoản 4 và điểm c khoản 5 Điều 70, điểm c khoản 2 Điều 71, điểm a khoản 2 Điều 119, khoản 5 và khoản 6 Điều 121, khoản 5 Điều 122; cụm từ “quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch không gian ngầm” tại khoản 4 Điều 3; cụm từ “thiết kế quy hoạch xây dựng” tại khoản 13 và khoản 14 Điều 3; cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại điểm a khoản 1 Điều 4; cụm từ “quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành” tại điểm g khoản 2 Điều 13; cụm từ “quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn” tại điểm d khoản 1 Điều 44; cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 1, khoản 2 Điều 65; cụm từ “Thiết kế quy hoạch xây dựng” tại điểm b khoản 1 Điều 74, điểm b khoản 1 Điều 94 và điểm h khoản 1 Điều 99; khoản 21 Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 13, điểm a khoản 3 Điều 13, điểm a khoản 2 Điều 18, Điều 81, Điều 103.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại khoản 1 Điều 28 Nghị định 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính Phủ.

01/7/2025

Điểm b khoản 3 Điều 5; cụm từ “hoặc pháp luật về phòng cháy chữa cháy” tại điểm c khoản 6 Điều 19; cụm từ “kết quả thực hiện thủ tục phòng cháy, chữa cháy theo quy định;” tại điểm a khoản 5 Điều 46.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại điểm a Khoản 3 Điều 44 Nghị định 105/2025/NĐ-CP

01/7/2025

Khoản 2 Điều 15.

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 78 Nghị định 243/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư

11/9/2025

71.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

Định mức dự toán xây dựng công trình, Định mức sử dụng vật liệu xây dựng, Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

15/7/2025

72.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 11/2021/TT-BXD (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD); khoản 1 Điều 11; phần đầu Mục I Phụ lục IV; điểm b khoản 1 Mục II Phụ lục VI; khoản 1 Điều 8 hông tư số 11/2021/TT-BXD (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD và khoản 1 Điều 1 Thông tư số 01/2025/TT-BXD); cụm từ “Bộ Xây dựng” tại điểm b, điểm đ khoản 5 Điều 8 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD và khoản 1 Điều 1 Thông tư số 01/2025/TT-BXD); mục V Phụ lục VI; điểm đ khoản 7 Điều 10 và Phụ lục IX.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 11 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

Điều 8, điểm a khoản 5 Điều 10.

Đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

08/3/2025

73.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

Điều 1 (một số nội dung của các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục VPhụ lục VI).

Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

08/3/2025

74.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Khoản 1 Điều 1.

Được bãi bỏ tại Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

08/3/2025

X. LĨNH VỰC NHÀ Ở, THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

75.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở

Điểm c khoản 1 Điều 6; khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 8; Mẫu số 010405 tại Phụ lục I; mục 3 phần I Phụ lục II; phần III Phụ lục II; cụm từ “, được quy định tại bảng số 04 của Phụ lục II; cụm từ “Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội”, cụm từ “Bộ Tài chính” tại khoản 5 Điều 10, khoản 4 Điều 11.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

10/11/2025

76.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 19/2005/TT- BXD ngày 01 tháng 12 năm 2005 hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQUBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của ỦY BAN thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 199.

Điểm a khoản 2 Mục IV; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)” tại khoản 1 Mục I; cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) tại khoản 2 Mục III; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Mục IV; cụm từ “huyện (quận, thị xã, thành phố) tại Phụ lục II; cụm từ “Chủ tịch ỦY BAN nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)” tại Phụ lục II.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

77.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

Khoản 1 Điều 1; cụm từ “cơ quan quản lý nhà ở cấp huyện” tại Điều 3; cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã)” tại điểm a khoản 1 Điều 4; cụm từ “và Bộ Xây dựng” tại khoản 3 Điều 3; cụm từ “Bộ Xây dựng” tại điểm d khoản 2 Điều 18; cụm từ “Bộ Xây dựng” tại điểm b khoản 2 Điều 19; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 19; Điều 49; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương tại khoản 2 Điều 11; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 12, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 44; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra và ban hành quyết định công nhận Ban quản trị hoặc ủy quyền cho” tại khoản 2 Điều 23; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc” tại khoản 3 Điều 19, khoản 4 và khoản 5 Điều 23, điểm c khoản 4 Điều 27; Điều 48; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”” tại Mẫu số 01 Phụ lục I; cụm từ “văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” tại Mẫu số 02 Phụ lục I; cụm từ “cấp huyện” tại các mục 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 Bảng số 01 và các mục 2.1, 2.2, 2.4, 2.6 Bảng số 02 Phụ lục II; cụm từ “theo đơn vị hành chính cấp huyện” tại mục 5.10 Bảng số 01.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

78.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 08/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 quy định đánh số và gắn biển số nhà, công trình xây dựng.

Điểm b khoản 2 Điều 6; Điều 23; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7, khoản 1 và khoản 4 Điều 21, khoản 1 Điều 24; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 3 Điều 9, khoản 3 Điều 14; cụm từ “TUQ. Chủ tịch UBND quận” tại Mẫu chứng nhận số nhà ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BXD.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 3 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

XI. LĨNH VỰC KẾT CẤU HẠ TẦNG XÂY DỰNG

79.

Nghị định của Chính phủ

Số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Điều 20.

Được bãi bỏ tại Điều 47 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.

09/10/202

80.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 01/2008/TT- BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch

Khoản 1 Mục II; Mục IV; Điều 1 của Phụ lục 1;

Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

81.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 11/2010/TT-BXD ngày 17 tháng 8 năm 2010 hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.

Điểm c khoản 1 Điều 3; cụm từ “Trách nhiệm của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh” tại khoản 4 Điều 3; cụm từ “UBND thành phố, thị xã thuộc tỉnh” tại khoản 2 Điều 3.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 5 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

82.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 08/2012/TT-BXD ngày 21 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn.

Điểm c khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; cụm từ “Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 6.

Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 6 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

83.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 01/2018/TT-BXD ngày 05 tháng 01 năm 2018 quy định về chỉ tiêu xây dựng đô thị tăng trưởng xanh

Điểm d khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 8; khoản 3 Điều 10; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm 5 của các chỉ tiêu có mã số 0101, 0102, 0103, 0104, 0105, 0201, 0202, 0203, 0204, 0205, 0206, 0207, 0208, 0209, 0210, 0301, 0302, 0303, 0304, 0401, 0402, 0403, 0404, 0405 tại Phụ lục số 2; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm 1 của chỉ tiêu có mã số 0402 của Phụ lục số 2; cụm từ “Điều 32, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/5/2015 về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xm ây dựng” tại điểm 1 của chỉ tiêu có mã số 0105 của Phụ lục số 2; cụm từ “và Ủy ban nhân dân các đô thị trực thuộc” tại điểm b khoản 1 Điều 8; cụm từ “Ủy ban nhân dân các đô thị trực thuộc và” tại khoản 1 Điều 10 và cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 5 Điều 10;khoản 2 Điều 10.

Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 7 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.

01/7/2025

Tổng số (A): 83 văn bản

B. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có

 

PHỤ LỤC II.

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG NĂM 2025

Tính từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-BXD ngày 28 tháng 01 năm 2026)

STT

Tên loại văn bản. cơ quan ban hành

Số, ký hiệu. ngày, tháng, năm ban hành văn bản

Tên gọi của văn bản

Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực

Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực

A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ

I - LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG

1.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 53/2019/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2019

Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.

01/01/2025

2.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 17/2019/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 05 năm 2019

Ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa.

3.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 34/2023/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 11 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 05 năm 2019 ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa.

4.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 13/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2022

Quy định khung giá nhượng quyền khai thác dịch vụ hàng không.

5.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 13/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 05 năm 2024

Quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.

6.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 23/2021/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 11 năm 2021

Hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án. phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

30/8/2025

7.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 6 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án. phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

II - LĨNH VỰC HÀNG HẢI

8.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2011/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 3 năm 2011

Quy định về cấp, thu hồi giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BXD ngày 31/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992 và Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001

30/9/2025

9.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 29/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992.

10.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 46/2011/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2011

Quy định về cấp, thu hồi giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001.

11.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 28/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT- BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001.

12.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 27/2016/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 10 năm 2016

Quy định về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu hàng hải. cấp, thu hồi chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải.

30/12/2025

13.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 54/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 27/2016/TT-BGTVT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải.

III – LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

14.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 08/2019/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 02 năm 2019

Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện.

Được thay thế bởi Thông tư số 37/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện.

01/01/2025

15.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2019/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 9 năm 2019

Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

01/01/2025

16.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 22/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 09 năm 2021

Quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm.

17.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2017/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 01 năm 2017

Quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

01/7/2025

18.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2020/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 3 năm 2020

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

19.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 18/2021/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 9 năm 2021

Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa.

15/8/2025

20.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 61/2024/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 12 năm 2024

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.

21.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 19/2021/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 9 năm 2021

Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải.

22.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2025/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 01 năm 2025

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải.

IV – LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT

23.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2021/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 02 năm 2021

Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Được thay thế bởi Thông tư số 06/2025/TT-BXD ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Thông tư quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

30/6/2025

V – LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

24.

Luật của Quốc hội

Số 23/2008/QH12
ngày 13 tháng 11 năm 2008

Giao thông đường bộ.

Được thay thế bởi Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27/6/2024 của Quốc hội.

01/01/2025

25.

Nghị định của Chính phủ

Số 10/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2020

Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Được bãi bỏ bởi Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.

01/01/2025

26.

Nghị định của Chính phủ

Số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24 tháng 11 năm 2021

Quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

27.

Nghị định của Chính phủ

Số 47/2022/NĐ-CP
ngày 19 tháng 7 năm 2022

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

28.

Nghị định của Chính phủ

Số 65/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016

Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe và dịch vụ sát hạch lái xe.

Được bãi bỏ bởi Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.

01/01/2025

29.

Nghị định của Chính phủ

Số 138/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018

Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

30.

Nghị định của Chính phủ

Số 11/2010/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2010

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.

Được thay thế bởi Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

01/01/2025

31.

Nghị định của Chính phủ

Số 100/2013/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2013

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

32.

Nghị định của Chính phủ

Số 125/2018/NĐ-CP
ngày 19 tháng 9 năm 2018

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

33.

Nghị định của Chính phủ

Số 01/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2024

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013, Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 125/2018/NĐ-CP ngày 19 tháng 9 năm 2018, Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021, Nghị định số 70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022).

34.

Nghị định của Chính phủ

Số 32/2014/NĐ-CP
ngày 22 tháng 4 năm 2014

Quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

35.

Nghị định của Chính phủ

Số 25/2023/NĐ-CP
ngày 19 tháng 5 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2014 về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

36.

Nghị định của Chính phủ

Số 117/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 12 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

37.

Nghị định của Chính phủ

Số 64/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

38.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2021/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2021

Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

Được thay thế bởi Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu, cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

01/01/2025

39.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

số 02/2023/TT-BGTVT
ngày 21 tháng 3 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

40.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 08/2023/TT-BGTVT
ngày 02 tháng 06 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

41.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 30/2024/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 08 năm 2024

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.

42.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 85/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014

Quy định về cải tạo phương tiện cơ giới giao thông đường bộ.

43.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 43/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 và Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

44.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2016/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2016

Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2024/TT-BGTVT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Trung ương quản lý

01/01/2025

45.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 28/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 11 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

46.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 31/2020/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 12 năm 2020

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý

01/01/2025

47.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 37/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2022

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2020/TT-BGTVT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý.

48.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021

Quy định về hoạt động của trạm thu phí đường bộ.

 

Được thay thế bởi Thông tư số 34/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ

01/01/2025

49.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2011/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 3 năm 2011

Quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe. cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế. đào tạo, kiểm tra cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

01/01/2025

50.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 07/2013/TT- BGTVT
ngày 03 tháng 5 năm 2013

Quy định về quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin giấy phép lái xe.

51.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 29/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 7 năm 2015

Quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế.

52.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2017

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

53.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 38/2019/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 10 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

54.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27 tháng 01 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

55.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 04/2022/TT-BGTVT
ngày 22 tháng 4 năm 2022

Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

56.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2020/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 5 năm 2020

Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ. quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.

01/01/2025

57.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 02/2021/TT-BGTVT
ngày 04 tháng 2 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

58.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 17/2022/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 7 năm 2022

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

59.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 18/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 5 năm 2024

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

60.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 31/2019/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 8 năm 2019

Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Được thay thế bởi Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ.

01/01/2025

61.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 46/2015/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 09 năm 2015

Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ. vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ. hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

01/01/2025

62.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2023/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 12 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ. vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.

63.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 41/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023

Quy định về xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ.

64.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2019/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 01 năm 2019

Quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

01/01/2025

65.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 43/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

66.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 22/2023/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

67.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9 năm 2015

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.

01/01/2025

68.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2017/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 10 năm 2017

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

69.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 13/2020/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 6 năm 2020

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT- BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

70.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

71.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 37/2018/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 6 năm 2018

Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.

01/01/2025

72.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 41/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường bộ.

73.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 04/2019/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 1 năm 2019

Quy định về tuần đường, tuần kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.

74.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 48/2019/TT-BGTVT
ngày 17 tháng 12 năm 2019

Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện và việc áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

75.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 12/2014/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 4 năm 2014

Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.

76.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 32/2014/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 8 năm 2014

Quy định về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn.

77.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2012/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 7 năm 2012

Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.

78.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 90/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014

Hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

79.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

số 45/2018/TT-BGTVT ngày 13 tháng 8 năm 2018

Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc

80.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 48/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023

Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.

81.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 79/2015/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 12 năm 2015

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ QCVN 40:2015/BGTVT.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 49/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

01/01/2025

82.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 54/2019/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2019

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ

01/01/2025

83.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 31/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong nhập khẩu.

01/01/2025

84.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 55/2014/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2014

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.

85.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2018/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 01 năm 2018

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.

86.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 05/2020/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 02 năm 2020

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.

87.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 44/2012/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 10 năm 2012

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.

88.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 19/2014/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 5 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT ngày 15/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy và Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện.

89.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 3 năm 2024

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường bộ cao tốc QCVN 115:2024.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 57/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường bộ cao tốc

01/01/2025

90.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024

Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ. hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ. hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

01/7/2025

91.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 35/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024

Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe. cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế. đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xe. đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ.

01/9/2025

VI – LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM

92.

Nghị định của Chính phủ

Số 95/2009/NĐ-CP
ngày 30 tháng 10 năm 2009

Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người.

Được bãi bỏ bởi Nghị định số 166/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm. niên hạn sử dụng của xe cơ giới.

01/01/2025

93.

Nghị định của Chính phủ

Số 139/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018

Quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.

94.

Nghị định của Chính phủ

Số 30/2023/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.

95.

Nghị định của Chính phủ

Số 121/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 10 năm 2024

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ.

96.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 249/2005/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 10 năm 2005

Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg ngày 15/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp.

01/01/2025

97.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 49/2011/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 9 năm 2011

Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

98.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 44/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ- CP của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

01/01/2025

99.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 30/2009/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 11 năm 2009

Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới, thiết bị an toàn cho trẻ em.

01/01/2025

100.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2014/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 10 năm 2014

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

101.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 33/2015/TT-BGTVT
ngày 24 tháng 7 năm 2015

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

102.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 33/2020/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 12 năm 2020

Ban hành sửa đổi 01:2020 QCVN 86:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

103.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 06/2021/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 4 năm 2021

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

104.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2023/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 12 năm 2023

Ban hành sửa đổi 01:2023 QCVN 109:2021/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

105.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 90/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố.

106.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2019/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 8 năm 2019

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.

107.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng.

108.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 07/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 3 năm 2024

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

109.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 19/2024/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 6 năm 2024

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành sửa đổi 01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.

110.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 31/2017/TT-BGTVT
ngày 22 tháng 9 năm 2017

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

111.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 25/2014/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 7 năm 2014

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.

112.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2010/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2010

Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

113.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 20/2024/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 6 năm 2024

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy.

114.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 46/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy.

115.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 87/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô

116.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 88/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc.

117.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 67/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 11 năm 2015

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy.

118.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 42/2014/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 8 năm 2014

Quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ.

119.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 30/2019/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 8 năm 2019

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị đăng kiểm xe cơ giới QCVN 103:2019/BGTVT.

 

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới.

01/01/2025

120.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.

01/01/2025

121.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2012/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 10 năm 2012

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.

122.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 41/2013/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 11 năm 2013

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện.

123.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 16/2014/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 5 năm 2014

Quy định về điều kiện đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ.

124.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 54/2014/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2014

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới.

125.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 86/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014

Quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế.

126.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 89/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

127.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 40/2017/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 11 năm 2017

Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại trên 07 chỗ đến 09 chỗ.

128.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 59/2018/TT-BGTVT
ngày 17 tháng 12 năm 2018

Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

129.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 25/2019/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 7 năm 2019

Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô.

130.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 46/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 11 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2019/TT-BGTVT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô.

131.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 23/2020/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 10 năm 2020

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.

132.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 48/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2022

Hướng dẫn về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con, xe mô tô, xe gắn máy sử dụng điện và hybrid điện.

133.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 49/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

134.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 49/2012/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 12 năm 2012

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ.

01/01/2025

135.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 73/2015/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 11 năm 2015

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015.

 

136.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 47/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe hàng.

 

137.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 48/2012/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2012

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đường bộ.

138.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 09/2024/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 4 năm 2024

Ban hành Sửa đổi 01:2024 QCVN 43:2012/QCVN - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đường bộ.

139.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 28/2024/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 7 năm 2024

Ban hành QCVN 66:2024/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm kiểm tra tải trọng xe.

140.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 21/2010/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 8 năm 2010

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

30/8/2025

141.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 27/2010/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 9 năm 2010

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

142.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2010/TT-BGTVT
ngày 01 năm 12 năm 2010

Ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy.

143.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2013/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 11 năm 2013

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện.

144.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 18/2014/TT-BGTVT
ngày 27 tháng 5 năm 2014

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải.

145.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 66/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 11 năm 2015

Ban hành sửa đổi 1:2015 QCVN 68:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện.

146.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 45/2019/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 11 năm 2019

Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện.

147.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 36/2017/TT-BGTVT
ngày 9 tháng 10 năm 2017

Quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BXD ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải.

15/11/2025

VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC

148.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 05/2021/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 02 năm 2021

Quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng.

Được thay thế bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-TTg ngày 10/12/2024 quy định thí điểm về phân cấp thẩm quyền và trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị, Quy hoạch xây dựng khu chức năng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

01/01/2025

149.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 15/2022/QĐ-TTg
ngày 27 tháng 5 năm 2022

Về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị thuộc thành phố Hải Phòng, thành phố Cần Thơ, tỉnh Nghệ An và tỉnh Thanh Hóa.

Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-TTg ngày 28/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập.

01/7/2025

150.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 20/2022/QĐ-TTg
ngày 12 tháng 10 năm 2022

Quy định về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị thuộc tỉnh Khánh Hòa.

151.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 07/2023/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 3 năm 2023

Quy định về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

152.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 20/2023/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 8 năm 2023

Quy định về thí điểm phân cấp và trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh.

153.

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Số 23/2024/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 12 năm 2024

Quy định thí điểm về phân cấp thẩm quyền và trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị, Quy hoạch xây dựng khu chức năng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

154.

Nghị định của Chính phủ

Số 37/2010/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2010

Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.

Được bãi bỏ bởi Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

01/7/2025

155.

Nghị định của Chính phủ

Số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06 tháng 5 năm 2015

Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

156.

Nghị định của Chính phủ

Số 72/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2019

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

157.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 04/2022/TT-BXD
ngày 24 tháng 10 năm 2022

Quy định hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị và nông thôn vùng liên huyện, vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch đô thị và nông thôn khu chức năng và quy hoạch nông thôn.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

01/7/2025

158.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 10/2016/TT-BXD
ngày 15 tháng 3 năm 2016

Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị và nông thôn.

159.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 06/2013/TT-BXD
ngày 13 tháng 5 năm 2013

Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị và Thông tư số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị.

VIII. LĨNH VỰC KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

160.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 20/2019/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2019

Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.

01/7/2025

161.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 02/2024/TT-BXD
ngày 20 tháng 5 năm 2024

Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch chi tiết theo quy trình rút gọn của Bộ Xây dựng.

IX. LĨNH VỰC KẾT CẤU HẠ TẦNG XÂY DỰNG

162.

Nghị định của Chính phủ

Số 64/2010/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2010

Về quản lý cây xanh đô thị.

Được bãi bỏ bởi Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.

09/10/2025

X. LĨNH VỰC KHÁC

163.

Nghị định của Chính phủ

Số 52/2022/NĐ-CP
ngày 08 tháng 8 năm 2022

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.

Được thay thế bởi Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.

01/03/2025

164.

Nghị định của Chính phủ

Số 56/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 8 năm 2022

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải.

165.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 03/2022/TT-BXD
ngày 27 tháng 9 năm 2022

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng.

01/7/2025

166.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 15/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 7 năm 2021

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

167.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 31/2023/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 11 năm 2023

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng.

01/7/2025

168.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 01/2024/TT-BXD
ngày 06 tháng 5 năm 2024

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Xây dựng.

169.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 47/2013/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 12 năm 2013

Quy định về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong ngành Giao thông vận tải.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

30/8/2025

170.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 39/2014/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 09 năm 2014

Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải.

171.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Số 26/2022/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2022

Quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải.

172.

Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Số 11/2016/TTLT-BXD-BNV
ngày 29 tháng 6 năm 2016

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng

Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2024/TT-BXD ngày 16/12/2024 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp. tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng.

05/02/2025

173.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 14/2017/TT-BXD
ngày 28 tháng 12 năm 2017

Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị

Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18/12/2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị.

15/02/2025

174.

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Số 13/2010/TT-BXD
ngày 20 tháng 8 năm 2010

Ban hành mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị.

Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

30/8/2025

Tổng số (A): 174 văn bản

B. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...