Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 6807/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh

Số hiệu 6807/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/04/2026
Ngày có hiệu lực 21/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tây Ninh
Người ký Lê Văn Hẳn
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6807/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3989/TTr-SNV ngày 16/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026, cụ thể như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 69 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 60 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:

- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,64%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,18%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18 %.

(đính kèm Phụ lục số 01, 02)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.
QĐVL-TTr3989

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 6807/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)

STT

Vị trí việc làm

Số lượng vị trí việc làm

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

69

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

06 vị trí

 

1

Giám đốc Sở

 

 

2

Phó Giám đốc Sở

 

 

3

Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

6

Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

60 vị trí

 

1

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

 

 

2

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

 

 

3

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

 

 

4

Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng

 

 

5

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

 

 

6

Chuyên viên về tiền lương

 

 

7

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

 

 

8

Chuyên viên về bình đẳng giới

 

 

9

Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ

 

 

10

Chuyên viên về quản lý đầu tư

 

 

11

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

 

 

12

Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

13

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

14

Chuyên viên về thư ký - biên tập

 

 

15

Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo

 

 

16

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

 

 

17

Chuyên viên về truyền thông

 

 

18

Chuyên viên về quản trị công sở

 

 

19

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

 

 

20

Chuyên viên về cải cách hành chính

 

 

21

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

22

Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

 

 

23

Chuyên viên về quản lý kinh tế số

 

 

24

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

25

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

26

Văn thư viên

 

 

27

Chuyên viên về lưu trữ

 

 

28

Chuyên viên về thủ quỹ

 

 

29

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

 

 

30

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

 

 

31

Chuyên viên về quản lý tài sản công

 

 

32

Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu

 

 

33

Chuyên viên về quản lý đấu thấu

 

 

34

Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư

 

 

35

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

 

 

36

Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

 

 

37

Kế toán trưởng (phụ trách kế toán)

 

 

38

Kế toán viên

 

 

39

Kế toán viên trung cấp

 

 

40

Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)

 

 

41

Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật

 

 

42

Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

 

 

43

Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính

 

 

44

Pháp chế viên chính

 

 

45

Pháp chế viên

 

 

46

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

 

 

47

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

48

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

 

 

49

Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành

 

 

50

Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành

 

 

51

Chuyên viên chính về đo đo đạc và bản đồ

 

 

52

Chuyên viên về đo đo đạc và bản đồ

 

 

53

Chuyên viên chính về quản lý đất đai

 

 

54

Chuyên viên về quản lý đất đai

 

 

55

Chuyên viên chính về Viễn thám

 

 

56

Chuyên viên về Viễn thám

 

 

57

Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản

 

 

58

Chuyên viên về địa chất, khoáng sản

 

 

59

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

 

 

60

Chuyên viên về tài nguyên nước

 

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

03 vị trí

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...