Quyết định 6807/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6807/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6807/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3989/TTr-SNV ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 69 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 60 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,64%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,18%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18 %.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 6807/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
69 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
60 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về tiền lương |
|
|
|
7 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
13 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
26 |
Văn thư viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
|
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý đấu thấu |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
|
|
|
37 |
Kế toán trưởng (phụ trách kế toán) |
|
|
|
38 |
Kế toán viên |
|
|
|
39 |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
41 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
42 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
|
|
|
44 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
45 |
Pháp chế viên |
|
|
|
46 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
47 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
48 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
49 |
Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành |
|
|
|
50 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
|
|
|
51 |
Chuyên viên chính về đo đo đạc và bản đồ |
|
|
|
52 |
Chuyên viên về đo đo đạc và bản đồ |
|
|
|
53 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
|
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
|
|
|
55 |
Chuyên viên chính về Viễn thám |
|
|
|
56 |
Chuyên viên về Viễn thám |
|
|
|
57 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
|
|
|
58 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
|
|
|
59 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
|
|
|
60 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6807/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3989/TTr-SNV ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 7015/SNNMT-VP ngày 10/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 69 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 60 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,64%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,18%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18 %.
(đính kèm Phụ lục số 01, 02)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 6807/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
69 |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
60 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về tiền lương |
|
|
|
7 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
13 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về truyền thông |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
26 |
Văn thư viên |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
|
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý đấu thấu |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
|
|
|
37 |
Kế toán trưởng (phụ trách kế toán) |
|
|
|
38 |
Kế toán viên |
|
|
|
39 |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
|
|
|
41 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
|
|
|
42 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
|
|
|
44 |
Pháp chế viên chính |
|
|
|
45 |
Pháp chế viên |
|
|
|
46 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
|
|
|
47 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
48 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
|
|
49 |
Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành |
|
|
|
50 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
|
|
|
51 |
Chuyên viên chính về đo đo đạc và bản đồ |
|
|
|
52 |
Chuyên viên về đo đo đạc và bản đồ |
|
|
|
53 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
|
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
|
|
|
55 |
Chuyên viên chính về Viễn thám |
|
|
|
56 |
Chuyên viên về Viễn thám |
|
|
|
57 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
|
|
|
58 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
|
|
|
59 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
|
|
|
60 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 6807/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
137 |
|
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
38 |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
1 |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
4 |
|
|
|
Chuyên viên chính |
5 |
|
|||
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
4 |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
18 |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
5 |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
99 |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
7 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
8 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
9 |
Chuyên viên về bảo vệ chính trị nội bộ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
12 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
13 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
Chuyên viên |
2 |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
16 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
17 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
26 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
2 |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
28 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý đấu thấu |
Chuyên viên |
3 |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
3 |
|
|
|
37 |
Kế toán trưởng (phụ trách kế toán) |
Kế toán viên chính |
1 |
|
|
|
38 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
5 |
|
|
|
39 |
Kế toán viên trung cấp |
Kế toán viên trung cấp |
1 |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
41 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
42 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
44 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
2 |
|
|
|
45 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
4 |
|
|
|
46 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
2 |
|
|
|
47 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
48 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
|
49 |
Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
50 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên |
4 |
|
|
|
51 |
Chuyên viên chính về đo đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
52 |
Chuyên viên về đo đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên |
2 |
|
|
|
53 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
Chuyên viên chính |
11 |
|
|
|
54 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
Chuyên viên |
16 |
|
|
|
55 |
Chuyên viên chính về Viễn thám |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
56 |
Chuyên viên về Viễn thám |
Chuyên viên |
1 |
|
|
|
57 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên chính |
1 |
|
|
|
58 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên |
5 |
|
|
|
59 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
Chuyên viên chính |
2 |
|
|
|
60 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
Chuyên viên |
4 |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,64%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 04 công chức/09 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 44,44%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 48,18%.
- Phó Giám đốc Sở: 05 công chức
- Trưởng phòng, Chánh Văn phòng Sở: 05 công chức.
- Phó Trưởng phòng, Phó Chánh Văn phòng Sở: 23 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 33 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 66 công chức/137 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 48,18%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh