Quyết định 2869/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2869/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2869/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ kế hoạch số 49/KH-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và thủ tục hành chính nội bộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 208/TTr-SoXD ngày 21 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với 50 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2025 và 2026 (Danh mục, nội dung phương án đơn giản hóa kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan đến các nội dung phê duyệt đơn giản hóa nêu tại Điều 1, có trách nhiệm:
Kịp thời triển khai, thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ ngành xây dựng theo Quyết định công bố TTHC nội bộ tỉnh Đồng Nai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; chủ động theo dõi, đôn đốc xử lý hồ sơ nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ, phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các bộ, ngành Trung ương: Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định liên quan và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ theo nội dung kiến nghị, sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các nội dung phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 2869/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
A. DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC NỘI BỘ ĐỀ XUẤT BÃI BỎ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
2 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV, V và đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương loại IV, loại V |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
5 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
8 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
9 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
10 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
11 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
12 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
13 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|
||
|
14 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng III |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
16 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng I |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng I |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
B. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
B1. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|
||
|
21 |
Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công quy định tại các điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Xây dựng; UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ. |
|
|
22 |
Phê duyệt Đề án hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi trình tự thực hiện TTHC nội bộ. |
|
|
II. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
23 |
Cho ý kiến thống nhất hoặc đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Ban quản lý các khu chức năng. |
Sở Xây dựng |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
24 |
Hướng dẫn việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc theo đề nghị của các Sở, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức liên quan. |
Sở Xây dựng |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
B2. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY |
|
||
|
25 |
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thuỷ nội địa địa phương |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
|
II. |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|
||
|
26 |
Thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn (trường hợp UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là Chủ đầu tư) |
Sở Xây dựng |
- Sửa đổi tên TTHC nội bộ; - Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
|
III. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|
||
|
27 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
28 |
Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
29 |
Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
30 |
Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
31 |
Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
32 |
Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
33 |
Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
34 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
35 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
36 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
37 |
Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
38 |
Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
39 |
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
40 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
41 |
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
42 |
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
IV. |
QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
43 |
Thẩm định nhiệm vụ/nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải |
|
|
44 |
Thẩm định đồ án quy/đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Cắt giảm thời gian giải quyết. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2869/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ kế hoạch số 49/KH-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và thủ tục hành chính nội bộ năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 208/TTr-SoXD ngày 21 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với 50 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai năm 2025 và 2026 (Danh mục, nội dung phương án đơn giản hóa kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan đến các nội dung phê duyệt đơn giản hóa nêu tại Điều 1, có trách nhiệm:
Kịp thời triển khai, thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ ngành xây dựng theo Quyết định công bố TTHC nội bộ tỉnh Đồng Nai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; chủ động theo dõi, đôn đốc xử lý hồ sơ nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ, phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các bộ, ngành Trung ương: Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định liên quan và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ theo nội dung kiến nghị, sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các nội dung phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 2869/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
A. DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC NỘI BỘ ĐỀ XUẤT BÃI BỎ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
2 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV, V và đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương loại IV, loại V |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
5 |
Thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc quy hoạch chung do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
8 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
9 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
10 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
11 |
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
12 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
13 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ cấp huyện |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|
||
|
14 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng III |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
16 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Cảng vụ viên đường thủy nội địa hạng I |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
17 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
18 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng I |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp kiến trúc sư hạng II |
UBND tỉnh |
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
|
B. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
B1. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|
||
|
21 |
Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công quy định tại các điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP |
Thủ tướng Chính phủ; Bộ Xây dựng; UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ. |
|
|
22 |
Phê duyệt Đề án hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi trình tự thực hiện TTHC nội bộ. |
|
|
II. |
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
23 |
Cho ý kiến thống nhất hoặc đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Ban quản lý các khu chức năng. |
Sở Xây dựng |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
24 |
Hướng dẫn việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc theo đề nghị của các Sở, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức liên quan. |
Sở Xây dựng |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
B2. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY |
|
||
|
25 |
Quyết định tần suất khảo sát luồng đường thuỷ nội địa địa phương |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
|
II. |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|
||
|
26 |
Thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn (trường hợp UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là Chủ đầu tư) |
Sở Xây dựng |
- Sửa đổi tên TTHC nội bộ; - Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
|
III. |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|
||
|
27 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
28 |
Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
29 |
Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
HĐND cấp tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
30 |
Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
31 |
Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
32 |
Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
33 |
Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
34 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
35 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
36 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
37 |
Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
38 |
Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
39 |
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
40 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
41 |
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
42 |
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
IV. |
QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN |
|
||
|
43 |
Thẩm định nhiệm vụ/nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải |
|
|
44 |
Thẩm định đồ án quy/đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ; - Cắt giảm thời gian giải quyết. |
|
C. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ TRONG NỘI BỘ SỞ XÂY DỰNG, NỘI BỘ TỪNG ĐƠN VỊ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Văn bản quy định |
Ghi chú |
|
I. |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|
||
|
45 |
Phê duyệt kế hoạch tháng về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. |
Giám đốc Sở Xây dựng |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ. - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ. - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
|
II. |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|
||
|
46 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải |
- UBND tỉnh; - Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ. - Sửa đổi đối tượng thực hiện TTHC nội bộ. - Sửa đổi cơ quan giải quyết TTHC nội bộ. |
|
D. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ CẤP XÃ LĨNH VỰC QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN BAN HÀNH MỚI
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Thẩm quyền đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất ĐGH/thực thi ĐGH |
Ghi chú |
|
47 |
Thẩm định nhiệm vụ/nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
|
48 |
Thẩm định đồ án /đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ - Cắt giảm thời gian giải quyết. |
|
|
49 |
Thẩm định quy chế quản lý kiến trúc thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã. |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
50 |
Đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Ban quản lý các khu chức năng |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
